Các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên + Giao hoán + Kết hợp + Nhân với số 1 + Phân phối phép nhân với phép cộng 1.. Các tính chất..[r]
Trang 1Tuần: 27 Ngày soạn:…………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số:Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, cộng với số 0.
2 Kỹ năng:
- Sử dụng các tính chất cơ bản của phân số một cách hợp lý, nhất là kh cộng nhiều phân
số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi cộng các phân số
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK.
2/ HS: đọc trước bài ở nhà III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
? Phép cộng số nguyên có những
tính chất gì
? Nêu các tính chất của phép cộng
phân số
Phép cộng số nguyên có:
+ Tính chất giao hoán + Tính chất kết hợp + Cộng với số đối + Cộng với số 0
- HS nêu các tính chất của phép cộng phân số và viết dạng tổng quát
1 Tính chất
a) Tính chất giao hoán:
b d d b
Ví dụ: 1 2 2 1 1
( )
b) Tính chất kết hợp
a c e a c e
b d f b d f
Ví dụ:
1
2
8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG
PHÂN SỐ
HĐ1 Tìm hiểu các tính chất của
phép cộng p số
Trang 2Giáo viên: Phạm Thị Hạnh :: 2::
? Theo em tổng của nhiều phân số
có tính chất giao hoán, kết hợp
không
GV: Đưa ra ví dụ
- Yêu cầu HS tính:
3 1
?
4 4
2 5
?
7 7
- Yêu cầu HS làm ?2
? Tính B làm như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng làm
? Tính C làm như thế nào
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm phân
C
Tổng của nhiều phân số cũng có tính chất giao hoán và kết hợp
- HS quan sát
3 1 4
1
2 5 7
1
7 7 7
- HS làm ?2 Đổi chỗ các số hạng và nhóm các phân số cùng mẫu với nhau -> thực hiện phép tính
+ Đưa các phân số về phân
số tối giản + Quy đồng mẫu -> Thực hiện phép tính
c) Cộng với số 0
0 0
Ví dụ:
0 0
2 Áp dụng
3 2 1 3 5 A
4 7 4 5 7
3 1 5 2 3 A
4 4 7 7 5
3
5
3 3
A 0
5 5
?2 -2 15 -15 4 8 B= + + + +
17 23 17 19 23 -2 -15 15 8 4 B= + + + +
17 17 23 23 19 -2 -15 15 8 4 B=( + )+( + )+
17 17 23 23 19 4
B=-1+1+
19
4 4 B=0+ =
19 19
C
C
C ( 1)
4/ Củng cố:
HĐ2 Áp dụng
Lop6.net
Trang 3IV/ Rút Kinh Nghiệm:
-Tuần: 27 Ngày soạn: …………
Tiết: 81 Ngày dạy:…………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố các tính chất cơ bản của phân số.
- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số vào giải bài tập.
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được các phép cộng phân số.
- Làm được các bài tập đơn giản về phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài 47
? Tính nhanh phần a làm như thế
nào
- Gọi 1 HS lên bảng tính
? Thực hiện phép tính phần b làm
như thế nào
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất
cơ bản của phân số, vận dụng để
tính nhanh các phép tính
- Làm bài tập: 48, 49, 50
(SGK-29)
- HS làm bài 47 + Nhóm các phân số cùng mãu
+ Thực hiện phép tính
- 1 HS lên bảng tính
+ Rút gọn các phân số + Nhóm các phân số cùng mẫu
+ Thực hiện phép tính
- nghe về thực hiện
Bài 47/28
a)
1
8 13
b)
7 1 1 1 0
21 3 3 3
LUYỆN TẬP
Trang 4Giáo viên: Phạm Thị Hạnh :: 4::
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ Bài 52.
2/ HS: Các tính chất cơ bản của phân số III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các tính chất cơ bản của
phân số
áp dụng: Chữa bài tập 47a
3 Nội dung bài mới:
Lt báo cáo sỉ số
Bài 47 a
1
8 13
HĐ1 Điền vào ô trống:
- GV treo bảng phụ bài 52 Yêu
cầu HS quan sát
? Muốn điền vào ô trống làm
như thế nào
- HS quan sát bảng phụ Thực hiện cộng trừ phân số
I Dạng 1 Điền vào ô trống
Bài 52/ 29
- GV gọi HS đứng tại chỗ điền
6 27
7 23
3 5
5 14
4 3
27
4 23
7 10
2 7
2 3
- GV nhận xét bài làm và chốt
11 27
11 23
13 10
9 14
6 3
- Yêu cầu HS làm bài 54
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu HS sửa lại chỗ sai
cho đúng
- GV nhận xét và chốt lại
- HS HĐ cá nhân làm bài 54
- HS đứng tại chỗ trả lời
- HS thực hiện lại phép tính phần a và d.
- HS lắng nghe
Bài 54/30
a) S 3 1 2
5 5 5 b) Đ
c) Đ d) S
Lop6.net
Trang 5Hoạt động 2: Tính nhanh
- Yêu cầu HS làm bài 56
? Muốn tính nhanh giá trị biểu
thức ta làm thế nào
- Gọi 3 HS lên bảng làm
GV nhận xét và chốt lại
- HS làm bài 56 + Phá ngoặc áp dụng tính chất giao hoán
+ Áp dụng tính chất kết hợp cộng các phân số có cùng mẫu
- 3 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
II Dạng 2 Tính nhanh
Bài 56/31
11
11
0
0
4/ Củng cố:
Tóm tắt lại các dạng tóan đã
học
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các tính chất của
phép cộng phân số
- Làm bài tập: 53,55
(SGK-30)
- Ôn lại số đối của số
nguyên, phép trừ số nguyên
- Đọc trước bài: Phép trừ
phân số
Lắng nghe
- lắng nghe về thực hiện
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
Trang 6
-Giáo viên: Phạm Thị Hạnh :: 6::
-Tuần: 27 Ngày soạn:…………
Tiết: 82 Ngày dạy: ………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là hai số đối nhau
- Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ hai phân số
2 Kỹ năng:
- Tìm được số đối của một số
- Thực hiện phép trừ một cách thành thạo
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ Bài 58.
2/ HS: Ôn lại số đối của số nguyên và phép trừ số nguyên III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
LT báo cáo sỉ số
HĐ1 Tìm hiểu số đối
- Yêu cầu HS làm ?1
- Ta có 3 3 Ta nói là
0
5 5
3 5
phân số đối của và ngược lại3
5
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS làm ?1
- HS lắng nghe
- HS làm ?2
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
1 Số đối
?1
3 3
0
0
?2 Ta nói là phấn số đối của 2
3
và ngược lại Hai phân số
2 3
2 3
9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
Lop6.net
Trang 7? Tìm phân số đối của phân số a
b
? Thế nào là hai phân số đối nhau
? Tìm số đối của phân số
a b
a a a
; ;
b b b
? vì sao
HĐ2 Tìm hiểu phép trừ phân số
- Yêu cầu HS làm ?3
- GV nhận xét và chốt lại
? Qua ?3 Muốn trừ một phân số cho
một phân số làm như thế nào
- Yêu cầu HS tính
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- GV: Phép trừ là phép toán ngược
của phép toán cộng
Phân số đối của phân số
là vì + ( ) = 0
a
b a
b
a
b a
b
Hai phân số được gọi là đối nhau khi tổng của chúng bằng 0
Số đối của phân số là
a b
a b
a a a a
0
b b b b
Vì đều là số đối của a
b
- HS làm ?3
- HS lắng nghe
Ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
- HS thực hiện phép tính
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS lắng nghe
và là hai phân số đối nhau
2 3
Định nghĩa (SGK-32)
a -a + ( ) = 0
b b
2 Phép trừ phân số
?3 Tính và so sánh
Qui tắc (SGK-32)
( )
Ví dụ:
Trang 8Giáo viên: Phạm Thị Hạnh :: 8::
- Yêu cầu HS làm ?4
- Gọi 4 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- HS làm ?4
- 4HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
8 7 15
Nhận xét (SGK-33)
?4
3 1 3 1 6 5 11 a)
5 2 5 2 10 10
15 ( 7) 22
c)
8 15 7
20 20
1 1 d) 5 5 ( )
30 ( 1) 31
4/ Củng cố:
- Yêu cầu HS làm bài 58
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu HS làm bài 60
? Muốn tìm x ta làm thế nào
- GV nhận xét và chốt lại
5/ Hướng dẫn về nhà:
- HS làm bài 58
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS làm bài 60 Chuyển các hạng tử không chứa x sang vế phải và thực hiện phép tính
- HS lắng nghe
Bài 58/33 Tìm các số đối
lµ - ; 7 lµ 7; lµ
lµ ; lµ - ;0 lµ 0
7 7 11 11
112 lµ -112
Bài 60/33
Lop6.net
Trang 9- Học thuộc định nghĩa hai số đối
nhau, quy tắc trừ hai phân số
- Làm bài tập: 59, 60b; 63; 65; 66
(SGK-34)
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe về thực hiện
a)x
x
5 x 4
IV/ Rút Kinh Nghiệm:
-Tuần: 28 Ngày soạn:…………
Tiết: 83 Ngày dạy:………
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố quy tắc cộng, trừ hai phân số, tìm số đối của một phân số.
- Biết vận dụng qui tắc trừ hai phân số vào giải bài tập.
2 Kỹ năng:
- Tìm được phân số đối của một phân số.
- Thực hiện phép trừ một cách thành thạo.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 66 2/ HS: làm bài tập về nhà
III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tắc trừ hai
phân số, viết dạng tổng quát
áp dụng: Làm bài 59e
3 Nội dung bài mới:
Lt báo cáo sỉ số
- trả lời
- Bài 59
e)
LUYỆN TẬP
Trang 10Giáo viên: Phạm Thị Hạnh
:: 10::
HĐ1: Sửa BT 63/34
- Yêu cầu HS làm bài 63
? Muốn tìm số hạng chưa
biết của một tổng ta làm thế
nào
? Trong phép trừ muốn tìm
số trừ ta làm thế nào
- Gọi 4 HS lên bảng thực
hiện
- GV nhận xét và chốt lại
HĐ2: Sửa BT 64/34
- Yêu cầu HS làm bài 64
? Muốn hoàn thành được
phép tính ta làm thế nào
- GV treo bảng phụ bài 66,
yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS thực hiện yêu
cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng điền
- HS làm bài 63 Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
=> Số hạng chưa biết
Lấy số bị trừ trừ đi hiệu => Số trừ
- 4 HS lên bảng thực hiện
- HS lắng nghe
- HS làm bài 64 + Phân a,c tìm số trừ + Phần b,d tìm số bị trừ
- HS quan sát bài tập 66
- HS thực hiện theo yêu cầu bài tập
- HS lên bảng điền
I Dạng I Điền vào ô trống
Bài 63/34
a)
12 4 3
1 11 2 b)
3 15 5
1 1 1 c)
4 5 20
8 8
13 13
Bài 64/34 Hoàn thành phép tính.
a)
9 3 9
21 3 21 Bài 66/34 Điền số thích hợp vào ô vuông
a b
3 4
5
7 11
a b
4
4 5
a ( ) b
4
5
7 11
? Nhận xét gì về số đối của
một số đối của một số
HĐ3: Sửa BT 65/34
- Yêu cầu HS đọc bài 65
? Xác định yêu cầu của bài
Số đối của số đối của một số bằng chính số đó
- HS đọc bài 65
- HS xác định yêu cầu của bài
Nhận xét: Số đối của số đối của một số bằng chính số đó
II Dạng II Bài toán thực tế
Bài 65/34
Tóm tắt:
- Thời gian có: Từ 19h đến 21h30’
- Thời gian rửa bát: 1h
4
Lop6.net
Trang 11Phạm Thị Hạnh
? Muốn biết Bình có đủ thời gian xem hết TV không làm thế nào ? Từ 19h đến 21h30’ là bao nhiêu thời gian ? Tính tổng thời gian Bình làm các việc như thế nào - Yêu cầu HS tính tổng thời gian Bình làm các việc ? Tính thời gian còn lại của Bình làm như thế nào ? Vậy Bình có đủ thời gian xem hết Phim không Phải tính được số thời gian Bình có và tổng thời gian làm các việc 21h30’ – 19h = 2h30’ = 2h' 5 Thực hiện phép tính 1 1 3 1 4 6 4 - HS tính tổng thời gian Bình làm các việc Lấy tổng thời gian bình có trừ đi tổng thời gan Bình làm các việc Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim - Thời gian quét nhà: 1h 6 - Thời gian làm bài: 1h - Thời gian xem phim: 45’ = 3 h 4 Giải Thời gian Bình có là: 21h30’ – 19h = 2h30’ = 2h' 5 Tổng thời gian Bình làm hết các việc: 1 1 3 1 4 6 4 3 2 12 9 12 26 13 h 12 6 Thời gian Bình có hơn tổng thời gian làm việc là: 5 13 15 13 1 2 6 6 3 Vậy: Bình còn đủ thời gian để xem hết Phim 4/ Củng cố: 5/ Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc quy tắc trừ hai số nguyên - Làm bài tập: 64, 67, 68 (SGK-34,35) - Ôn lại qui tắc nhân hai phân số ở tiểu học - Chuẩn bị bài: Phép nhân phân số - lắng nghe về thực hiện IV/ Rút Kinh Nghiệm:
Trang 12
-Giáo viên: Phạm Thị Hạnh
:: 12::
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số
- Củng cố cho học sinh cấc bước nhân phân số.
2 Kỹ năng:
- Nhân phân số một cách thành thạo
- Làm được các bài tập trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi nhân phân số
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ ?2, ?3 2/ HS: Ôn lại các quy tắc nhân hai phân số ở tiểu học III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
LT báo cáo sỉ số
HĐ1 Quy tắc
? Muốn nhân hai phân số ở
tiểu học làm như thế nào
- Yêu cầu HS áp dụng tính:
2 4 ?
5 7
- Yêu cầu HS làm ?1
- Quy tắc trên vẫn đúng với
phân số có tử và mẫu là các số
nguyên
Muốn nhân phân số với phân số
ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu
2 4 2.4 8
5 7 5.7 35
- HS làm ?1
- HS lắng nghe
1 Quy tắc
?1 Tính
.
.
Ví dụ:
10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Lop6.net
Trang 13Phạm Thị Hạnh
- Yêu cầu HS tính : 4 2
5 3
? Muốn nhân một phân số với
một phân số ta làm như thế
nào
- Yêu cầu HS đọc quy tắc
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 3 HS lên bảng tính
- GV nhận xét và chốt lại
HĐ2 Nhận xét
- Yêu cầu HS đọc nhận xét
? Muốn nhân một phân số với
một số nguyên làm thế nào
- Yêu cầu HS làm ?4
- Gọi 3 HS lên bảng làm
.
Muốn nhân một phân số với một phân số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu
- HS đọc quy tắc
- HS làm ?2
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS làm ?3
- 3 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS đọc nhận xét
Ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
- HS làm ?4
- 3 HS lên bảng làm
.
Quy tắc (SGK-36)
a c a.c
b d b.d
?2.
6 49 ( 6).( 49)
( 1).( 7) 7
?3
2
28 3 ( 28).( 3) a)
33 4 33.4 ( 7).( 1) 7 11.1 11
15 34 15.34 b)
17 45 ( 17).45
( 1).3 3 3
( 3).( 3) 9 5.5 25
2 Nhận xét
b a.b a
c c
?4
Trang 14Giáo viên: Phạm Thị Hạnh
:: 14::
4/ Củng cố: - Yêu cầu HS làm bài 69 - Chia lớp thành hai dãy Dãy 1: Làm phần a, b Dãy 2: Làm phân d, e - Gọi đại diện các dãy lên thực hiện - GV nhận xét và chốt lại 5/ Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc quy tắc nhân hai phân số và viết dạng tổng quát - Ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên - Làm bài tập: 70, 71, 72 (SGK-37) - Nghiên cứu trước bài: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số - HS làm bài 69 - HS HĐ cá nhân làm theo yêu cầu của GV - Đại diện các dãy lên bảng trình bầy - HS lắng nghe - lắng nghe về nhà thực hiện 2 ( 3).( 2) 6 a)( 3) 7 7 7 5 5.( 3) 5.( 1) b) ( 3) 33 33 11 5 11 7 ( 7).0 0 c) 0 0 31 31 31 Sửa BT Bài 69/36 1 1 ( 1).1 1 a) 4 3 3.4 12 2 5 ( 2).5 b) 5 9 5.( 9) ( 2).1 2 2 1.( 9) 9 9 8 15 ( 8).15 d) 3 24 3.24 ( 1).5 5 1.3 3 8 ( 5).8 ( 1).8 e)( 5) 15 15 3 8 3 IV/ Rút Kinh Nghiệm:
-Lop6.net
Trang 15Phạm Thị Hạnh
Tên bài dạy:
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thưc:
- Biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoan, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối phép nhân với phép công.
2 Kỹ năng:
- Vận dụng thành thạo các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý nhất là khi nhân nhiều số.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính về phân số
II Chuẩn Bị:
1/ GV: a) PP: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
b) Đ DDH: SGK, Bảng phụ bài 74 (SGK-38) 2/ HS: Ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên III Các Bước Lên Lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc làm bài tập.
3 Nội dung bài mới:
LT báo cáo sỉ số
HĐ1 Tìm hiểu các tính chất
của phép nhân phân số
- Yêu cầu HS làm ?1
? Nêu các tính chất cơ bản của
phép nhân các số nguyên và
viết dạng tổng quát
- GV phép nhân phân số cũng
có các tính chất cơ bản như
phép nhân các số nguyên
? Phép nhân phân số có các
tính chất nào
- HS làm ?1 Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân và viết dạng tổng quát
- HS lắng nghe
Phép nhân phân số có các tính chất sau:
+ Giao hoán
?1 Các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên
+ Giao hoán + Kết hợp + Nhân với số 1 + Phân phối phép nhân với phép cộng
1 Các tính chất
11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ