III.Các hoạt động chủ yếu: 1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2.Kieåm tra baøi cuõ: 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Dạy bài hát Ngày mùa vui [r]
Trang 1Tuần 14 LềCH BAÙO GIAÛNG
Hai
2 Keồ chuyeõn Người liên lạc nhỏ
Ba
1 Chớnh taỷ Nghe - viết: Người liên lạc nhỏ Tư
2 Luyeọn tửứ vaứ caõu Ôn tập về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu: Ai thế nào ?
3 Toaựn Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
Năm
1 Taọp laứm vaờn Nghe kể: TôI cũng như bác – Giới thiệu hoạt động.
3 Toaựn Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo).
Sáu
Thứ hai, / /09
Đạo đức Bài 7: Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Nêu được một số việc làm thể hiện quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng
- Biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng bằng những việc làm phù hợp với khả năng
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Tranh minh hoạ truyện Chị Thuỷ của em
- Các câu ca dao, tục ngữ, truyện, tấm gương về chủ đề bài học
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Phân tích truyện Chị Thuỷ của em
- GV kể chuyện : Chị Thuỷ của em
Hoạt động 2: Đặt tên tranh - BT2
- GV chia nhóm, giao cho mỗi nhóm thảo luận về nội
dung một tranh và đặt tên cho tranh
- GV kết luận về nội dung từng bức tranh, khẳng định
các việc làm của những bạn nhỏ trong tranh 1, 3, 4 là
quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận bày tỏ
thái độ của các em đối với các quan niệm có liên quan
đến nội dung bài học - BT3
- Hướng dẫn thực hành: thực hiện quan tâm, giúp đỡ
hàng xóm láng giềng bằng những việc làm phù hợp với
khả năng
- HS đàm thoại theo các câu hỏi BT1 (b)
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày, các nhóm khác góp ý kiến
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày Các nhóm khác góp ý kiến bổ sung
Toán Tiết 66: Luyện tập.
Trang 2I MỤC TIấU
- Biết so sỏnh cỏc khối lượng Bài 1, 2, 3, 4
- Biết làm cỏc phộp tớnh với số đo khối lượng và vận dụng được vào giải toỏn
- Biết sử dụng cõn đồng hồ để cõn một vài đồ dựng học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 1 chiếc cõn đĩa, 1 chiếc cõn đồng hồ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Yờu cầu HS đọc số cõn nặng của một số vật
- Nhận xột, cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nờu Tiến trỡnh dạy học bài học, ghi đề
b Hướng dẫn tỡm hiểu bài
* Hướng dẫn HS thực hành
Bài 1:
- Gọi HS dọc yờu cầu
- GV cho HS làm cõu thứ nhất rồi thống nhất kết quả
so sỏnh
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề
- Yờu cầu HS làm bài tập rồi chữa bài
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yờu cầu HS làm bài
Bài 4:
- Chia HS thành cỏc nhúm nhỏ, phỏt cõn cho HS và
yờu cầu cỏc em thực hành cõn cỏc đồ dựng học tập của
mỡnh
- Ghi lại cỏc khối lượng cõn được
- So sỏnh khối lượng vật nào nặng hơn
3 Củng cố dặn dũ
- Yờu cầu HS về nhà xem lại bài và làm bài tập luyện
tập thờm
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lờn bảng
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- 744g > 474g
- HS tự làm cỏc cõu cũn lại
- 2 HS đọc
Bài giải:
Số gam kẹo mẹ Hà đó mua là: 130 x 4 = 520 (g)
Số gam bỏnh và kẹo mẹ Hà đó mua là:
520 + 175 = 695 (g) Đỏp số: 695 g
- 1 HS đọc
Bài giải:
1 kg = 1000 g Sau khi làm bỏnh cụ Lan cũn lại số gam đường là:
1000 - 400 = 600 (g)
Số gam đường trong mỗi tỳi nhỏ là:
600 : 3 = 200 (g) Đỏp số: 200g đường
- Nhúm 6 HS
- HS thực hành
Thứ ba, / /09
Tập đọc- kể chuyện Người liên lạc nhỏ
I Mục tiêu:
A tập đọc
- Đọc đỳng, rành mạch, bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lồi cỏc nhõn vật
Trang 3- Hiểu ND : Kim Đồng là người liờn lạc rất nhanh trớ , dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cỏn bộ cỏch mạng ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )
B Kể chuyện
Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện trong SGK Bản đồ để giới thiệu vị trí tỉnh Cao Bằng
III Hoạt động dạy học:
Tập đọc
I KIểM TRA BàI Cũ:
Kiểm tra đọc bài Cửa Tùng và TLCH
II BàI MớI
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc: Như SGV tr 257
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc như SGV tr
257, 258
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ
ngữ dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
SGV tr.258
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn
các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội
dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 – SGK tr.113
Câu hỏi 2 - SGK tr.113
Câu hỏi 3 - SGK tr.113
Câu hỏi 4 - SGK tr.113
Câu hỏi bổ sung SGV tr.259
4 Luyện đọc lại
- Đọc diễn cảm đoạn 3
- HDHS đọc đúng đoạn 3 SGV tr.259
2 HS đọc và TLCH 2, 3 SGK tr 110
HS quan sát tranh minh hoạ SGK tr 111
- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK tr 112 và nói những điều mình biết về anh Kim Đồng
- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr.113
- Đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2
- 1 HS đọc đoạn 3
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
- Đọc thầm đoạn 1, TLCH
- Đọc thầm đoạn 1, TLCH
- Đọc thầm đoạn 1, TLCH
- Đọc thầm đoạn 2, 3, 4, TLCH
- Theo dõi GV đọc
- 3 HS phân vai đọc 3 đoạn
- 1HS đọc cả bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ : như SGV tr.259
2 Hướng dẫn HS kể truyện theo tranh
- Gợi ý - SGV tr.259, 260
- Hướng dẫn HS tập kể từng tranh
- Theo dõi, nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Qua câu chuyện này, các em thấy anh Kim Đồng
là một thiếu niên như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp quan sát 4 tranh
- 1 HS giỏi kể mẫu đoạn 1 theo tranh 1
- 4 HS kể nối tiếp 4 tranh
- 1HS kể toàn truyện
- HS phát biểu ý kiến cá nhân
- 1HS đọc bài thơ ca ngợi anh Kim Đồng (nếu thuộc)
Trang 4- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
Toán Tiết 67: Bảng chia 9
I MỤC TIấU
Bước đầu thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong giải toỏn (cú một phộp chia 9) Bài 1(cột 1, 2, 3), 2(cột 1, 2, 3), 3, 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Cỏc tấm bỡa, mỗi tấm bỡa cú 9 chấm trũn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra
- Gọi HS làm bài tập 1 tiết 66
- GV nhận xột, cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu phộp chia cho 9 từ bảng nhõn 9
b Hướng dẫn tỡm hiểu bài
* Nờu phộp nhõn 9:
- Gọi HS đọc bài toỏn
- GV hướng dẫn HS giải bài toỏn
* Nờu phộp chia 9:
- GV hướng dẫn HS giải bài toỏn
* Từ phộp nhõn 9 ta lập được phộp chia 9
Từ 9 x 3 = 27 ta cú:
27 : 9 = 3
* Lập bảng chia:
- HS chuyển từ phộp nhõn 9 sang phộp chia 9
9 x 1 = 9 thỡ 9 : 9 = 1
9 x 2 = 18 thỡ 18 : 9 = 2
9 x 10 = 90 thỡ 90 : 9 = 10
- Tổ chức cho HS học bảng chia 9
c Luyện tập
Bài 1:
- Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Yờu cầu HS suy nghĩ, tự làm bài, sau đú 2 HS ngồi
cạnh nhau đổi chộo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- Nhận xột bài của HS
Bài 2:
- Yờu cầu HS xỏc định yờu cầu của bài
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Yờu cầu HS nhận xột bài làm của bạn
- Hỏi: Khi đó biết 9 x 5 = 45, cú thể ghi ngay kết quả
của 45 : 9 và 45 : 5 được khụng?
- Yờu cầu HS giải thớch tương tự với cỏc trường hợp
cũn lại
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yờu cầu HS suy nghĩ và giải bài toỏn
- Gọi HS nhận xột bài làm của bạn trờn bảng và cho
điểm HS
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yờu cầu HS làm bài
- 2 HS lờn bảng
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- HS theo dừi và làm bài
- Phộp tớnh 9 : 9 = 1
- HS theo dừi và làm bài
- HS lập bảng chia
- HS tự học thuộc lũng bảng chia 9
- Tớnh nhẩm
- HS làm bài vào vở bài tập, sau đú một số HS nối tiếp nhau đọc từng phộp tớnh trước lớp
- 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
- HS dưới lớp nhận xột
- HS trả lời
- 1 HS đọc
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Đỏp số: 5 kg
- HS nhận xột
- 1 HS đọc đề
Trang 53 Củng cố dặn dũ
- Gọi một vài HS đọc thuộc lũng bảng chia 9
- Dặn dũ HS về nhà học thuộc bảng chia 9
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS lờn bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải:
Số tỳi goạ cú là:
45 : 9 = 5 (tỳi) Đỏp số: 5 tỳi gạo
- HS xung phong đọc bảng chia
Thủ công Bài: Cắt, dán chữ H, U (tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ H, U
- Kẻ, cắt, dán được chữ H, U Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Chữ dán tương đối phẳng
- HS yêu thích cắt, dán chữ
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ H, U cắt đã dán và mẫu chữ H, U cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ H, U
- Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 3: HS thực hành cắt, dán chữ H, U
- GV yêu cầu HS nhắc lại và thực hiện các thao tác kẻ,
gấp, cắt chữ H, U
- GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán chữ H, U
theo quy trình
- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS còn lúng túng
- GV nhắc HS dán chữ cho cân đối và miết cho phẳng
- GV đánh giá sản phẩm thực hành của HS
* Nhận xét- dặn dò:
- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần thái độ học
tập, kết quả thực hành của HS
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công, giấy nháp,
bút màu, kéo thủ công để học bài “Cắt, dán chữ V”
- HS nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán các chữ H, Utheo quy trình 3 bước
- HS thực hành kẻ, cắt, dán chữ H, U
- HS trưng bày sản phẩm
Thứ tư, / /09
Chính tả
Nghe - viết: Người liên lạc nhỏ
I Mục tiêu:
- Nghe, viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng BT điền tiếng có vần ay/ây (BT2)
- làm đúng BT(3)b
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết (2 lần) nội dung của BT2
- Ba hoặc bốn băng giấy viết nội dung khổ thơ hoặc đoạn văn trong BT3
III Hoạt động dạy - học:
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: huýt sáo, hít thở, suýt ngã, giá sách - 2 HS viết bảng lớp
Trang 6II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hướng dẫn viết chính tả:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc thong thả bài viết 1 lần
- Giúp HS nhận xét chính tả
+Trong bài viết có những tên riêng nào viết hoa?
+Câu nào trong đoạn văn là lời của nhân vật? Lời đó
được viết thế nào?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả mỗi cụm từ, câu đọc 2 – 3 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 1:
- Chốt lại lời giải đúng
- Giải nghĩa từ : đòn bẩy, sậy như SGV tr 261, 262
3.2 Bài tập 2: (BT lựa chọn phần b)
-Dán lên bảng các băng giấy đã viết nội dung bài
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS viết bài còn mắc lỗi về nhà luyện
tập thêm Khuyến khích HS HTL khổ thơ trong bài tập
2
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- 1HS đọc lại bài Cả lớp theo dõi
- HS đọc thầm bài chính tả tự viết tiếng khó ra nháp
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm vở BT
- 2HS lên bảng thi làm bài đúng và nhanh, đọc kết quả
- 1 số HS đọc lại kết quả theo lời giải đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm việc cá nhân
- Mỗi nhóm 5 HS thi tiếp sức trên bảng, đại diện nhóm đọc kết quả
- Cả lớp chữa bài trong vở BT
HS luyện tập thêm để khắc phục những lỗi chính tả còn mắc
Toán Tiết 68:Luyện tập
I MỤC TIấU:
Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong tớnh toỏn, giải toỏn (cú một phộp chia 9) Bài 1, 2, 3, 4
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra học thuộc lũng bảng chia 9 và bài tập về nhà
của tiết 67
- GV nhận xột, cho điểm HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nờu Tiến trỡnh dạy học bài học, ghi đề
b Hướng dẫn tỡm hiểu bài
Bài 1:
- Yờu cầu HS suy nghĩ và tự làm phần a)
- Yờu cầu HS đọc từng cặp phộp tớnh trong bài
- Cho HS tự làm tiếp phần b)
Bài 2:
- 2 HS lờn bảng đọc thuộc lũng bảng chia 9
- 2 HS lờn bảng làm bài tập về nhà
- HS lắng nghe
- 4 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- HS làm bài, sau đú đổi vở kiểm tra chộo
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Yờu cầu HS nờu cỏch tỡm số bị chia, số chia, thương
rồi làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài toỏn
- Yờu cầu HS trỡnh bày bài giải
Bài 4:
- Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Hỡnh a) cú tất cả bao nhiờu ụ vuụng
- Muốn tỡm 1/9 số ụ vuụng cú trong hỡnh a) ta làm thế
nào?
- Hướng dẫn HS tụ màu vào 2 ụ trong hỡnh a)
- Tiến hành tương tự với phần b)
3 Củng cố dặn dũ
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về phộp chia trong
bảng chia 9
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS đọc
Bài giải:
Số ngụi nhà đó xõy được là: 36 : 9 = 4 (nhà)
Số ngụi nhà cũn phải xõy là: 36 - 4 = 32 (nhà)
Đỏp số: 32 ngụi nhà
- Tỡm 1/9 số ụ vuụng cú trong mỗi hỡnh
- Hỡnh a) cú tất cả 18 ụ vuụng
- Một phần chớn số ụ vuụng trong hỡnh a) là:
18 : 9 = 2 (ụ vuụng)
Thứ năm, / /09
Tập đọc Nhớ Việt Bắc
I Mục tiêu:
- Đọc đỳng, rành mạch, bước đầu biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc thơ lục bỏt
- Hiểu ND: ca ngợi đất nước và người việt Bắc đẹp và đỏnh giặc giỏi (Trả lời được cỏc CH trong sgk thuộc 10 dũng thơ đầu )
II Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bản đồ để chỉ cho HS biết 6 tỉnh thuộc chiến khu Việt Bắc
III Hoạt động dạy học:
I KIểM TRA BàI Cũ: Nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn truyện
Người liên lạc nhỏ và TLCH
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 263
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu: SGV tr.263
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng dòng thơ: Chú ý các từ ngữ khó phát âm đối
với HS
- Đọc từng khổ thơ trước lớp: Giúp HS ngắt nhịp đúng trong
các khổ thơ- SGV tr 263, 264
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm:
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.116
Câu hỏi 2 - SGK tr.116
Câu hỏi 3 - SGK tr.116
4 HS kể và TLCH 4
- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK-tr.115
- Đọc nối tiếp 2 dòng
- Đọc nối tiếp 2 khổ thơ Chú ý ngắt nghỉ hơi
đúng, tự nhiên, thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Đọc chú giải SGK
- Từng cặp HS đọc
- Đọc với giọng nhẹ nhàng, vừa phải
- Đọc thầm 2 dòng thơ đầu, TLCH
- Đọc thầm đoạn còn lại, TLCH
- Đọc thầm cả bài, TLCH
Trang 8Câu hỏi bổ sung – SGV tr.264.
4 Học thuộc lòng bài thơ
- HDHS thuộc lòng tại lớp từng khổ và cả bài thơ
- Tổ chức thi đọc thơ giữa các tổ, cá nhân HS
III CủNG Cố DặN Dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng, đọc bài
thơ cho người thân nghe
- Học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài
- Thi đọc thuộc bài thơ theo nhiều hình thức: đọc tiếp sức, đọc theo tổ, đọc cá nhân
- Bình chọn bạn đọc đúng, đọc
Luyện từ & câu
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu: Ai thế nào ?
I Mục tiêu:
- Tỡm được cỏc từ chỉ đặc điểm trong cỏc cõu tho (BT1)
- Xỏc định được cỏc sự vật so sỏnh với nhau về những đặc điểm nào (BT2)
- Tỡm đỳng bộ phận trong cõu trả lời cõu hỏi Ai (con gỡ , cỏi gỡ) ? thế nào ? (BT3)
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng lớp viết những khổ thơ ở BT1; 3 đoạn văn ở BT3
1 tờ giấy khổ to viết bảng ở BT2 (xem mẫu ở phần lời giải BT2)
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài tập 1:
- GV giúp HS hiểu thế nào là các từ chỉ đặc điểm
- Chữa bài
b Bài tập 2:
- GV hướng dẫn HS hiểu cách làm bài
c Bài tập 3:
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò:
- GV yêu cầu HS về nhà xem lại các BT, HTL các câu
thơ
- 2 HS làm lại bài tập 2, 3
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của từng sự vật trong đoạn thơ
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào VBT
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- HS làm bài cá nhân vào VBT
Toán Tiết 69: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I.MỤC TIấU:
- Biết đặt tớnh và tớnh chia số cú hai chữ số cho số cú một chữ số (chia hết và chia cú dư)
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số và giải bài toỏn cú liờn quan đến phộp chia
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra
- Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập về nhà của tiết 68
- GV nhận xột, cho điểm HS
2 Bai mới:
a Giới thiệu:
- GV nờu Tiến trỡnh dạy học bài học, ghi đề
- 2 HS lờn bảng, lớp theo dừi, nhận xột
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS lờn bảng đặt tớnh và tớnh Cả lớp thực hiện
Trang 9b HD TH bài:
* GV nờu phộp chia: 72 : 3
- GV viết lờn bảng phộp tớnh: 72 : 3=?
- Yờu cầu HS đặt tớnh và suy nghĩ tự thực hiện phộp
tớnh
* GV nờu phộp chia: 65 : 2
- Tiến hành cỏc bước tương tự như phộp tớnh 72 : 3
= 24
- Giới thiệu về phộp chia cú dư
c Luyện tập
Bài 1:
- Xỏc định yờu cầu của bài, sau đú cho HS tự làm
bài
- Chữa bài
- Yờu cầu HS nhận xột bài làm của bạn trờn bảng
- Yờu cầu HS nờu cỏc phộp chia hết, chia cú dư
trong bài
Bài 2:
- Yờu cầu HS đọc yờu cầu của bài 2
- Yờu cầu HS nờu cỏch tỡm 1/5 của một số và tự
làm bài
- Chữa bài, cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS phõn tớch đề toỏn
- Yờu cầu HS trỡnh bày bài giải
3 Củng cố, dặn dũ:
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về phộp chia
số cú hai chữ số cho số cú một chữ số
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau
đặt tớnh vào giấy nhỏp
72 3 7 chia 3 được 2,
6 24 viết 2 2 nhõn 3
12 bằng 6; 7 - 6 = 1
12 Hạ 2 được 12; 12
0 Chia 3 bằng 4, viết 4 4
nhõn 3 bằng 12; 12 trừ
12 bằng 0
- HS tự làm
- 4 HS lờn bảng làm bài, 2 HS làm 2 phộp tớnh đầu của phần a), 2 HS làm 2 phộp tớnh đầu của phần b), lớp làm vào vở
- HS nờu
- 1 HS đọc
Bài giải:
Số phỳt của 1/5 giờ là:
60 : 5 = 12 (phỳt) Đỏp số: 12 (phỳt)
- 1 HS đọc
Bài giải:
Ta cú: 31 : 3 = 10 (dư 1) Vậy ta cú thể may được nhiều nhất là 10 bộ quần
ỏo và cũn thừa 1m vải
Đỏp số: 10 bộ quần ỏo, thừa 1m vải
Tập viết Tiết 14: Ôn chữ hoa K
I – Mục tiêu:
- Viết đỳng chữ hoa K (1dũng), KH, Y (1dũng); viết đỳng tờn riờng Yết Kiờu (1dũng) và cõu ứng dụng : Khi đúi chung một lũng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Củng cố cỏch viết chữ viết hoa K thụng qua BT ứng dụng
- Mẫu chữ viết hoa K
- Tờn riờng Yết Kiờu và cõu ứng dụng viết trờn dũng kẻ ụ li (cỡ nhỏ)
III – Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết cỏc từ khỏc
- Thu, chấm một số vớ HS
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và cõu ứng dụng
- Gọi1 HS lờn viết ễng Ích Khiờm, Ít
- HS nộp Vở Tập Viết
- 2 HS đọc
- 2 HS lờn bảng viết, lớp viết bảng con
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Nhận xột, sửa chữa, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi đề lờn bảng
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa:
a) Quan sỏt và nờu quy trỡmh viết chữ Y, K hoa
- Trong tờn riờng và cõu ứng dụng cú những chữ hoa
nào ?
- Treo bảng cỏc chữ cỏi viết hoa và gọi HS nhắc lại quy
trỡnh viết đó học
- Viết lại mẫu chữ cho HS quan sỏt, vừa viết vừa nhắc
lại quy trỡnh
b) Viết bảng:
- Yờu cầu HS viết cỏc chữ viết hoa I, K vào bảng
- Theo dừi và chỉnh sửa lỗi cho HS
3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:
a) Giới thiệu từ ứng dụng:
- Gọi 1 HS đọc từ Ư/D: Yết Kiờu
- GV giải thớch từ ứng dụng
b) Quan sỏt và nhận xột
- Trong từ ứng dụng, cỏc chữ cỏi cú chiều cao như thế
nào?
- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ bằng chừng nào?
c) Viết bảng:
- Yờu cầu HS viết từ Ư/D: Yết Kiờu
- Theo dừi và uốn nắn thờm cho HS
- Nhận xột, sửa chữa
4 Hướng dẫn viết cõu ứng dụng:
a) Giới thiệu cõu ứng dụng:
- Gọi HS đọc cõu ứng dụng
- GV giải thớch ý nghĩa cõu tục ngữ
b) Quan sỏt và nhận xột:
- Trong cõu ứng dụng, cỏc chữ cú chiều cao như thế
nào?
c) Viết bảng: Yờu cầu HS viết vào bảng con
- Theo dừi, hướng dẫn HS viết đỳng, đẹp
5 Hướng dẫn HS viết vào VTV:
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Hướng dẫn HS viết, trỡnh bày vở
- Theo dừi và hướng dẫn cho HS yếu
- Thu và chấm một số vở
6 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học, chữ viết của HS
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong VTV, học
thuộc cõu Ư/D
- Chuẩn bị bài sau
- HS nghe giới thiệu bài
- HS trả lời
- 2 HS nhắc lại, lớp theo dừi, lắng nghe
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- Nhận xột, bổ sung
- 1 HS đọc Yết Kiờu
- HS lắng nghe
- Chữ Y, chữ K cao 2 li rưỡi,cỏc chữ cũn lại cao 1li
- Bằng 1 con chữ o
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
- 2 HS lần lượt đọc
- Lớp chỳ ý lắng nghe
- HS trả lời, lớp nhận xột bổ sung
- 2 HS lờn bảng viết
- Lớp viết bảng con
- Nhận xột, sửa chữa
- HS quan sỏt
- HS viết bài vào vở theo yờu cầu
- Đổi chộo vở cho nhau để kiểm tra
Thứ sáu, / /09
Tập làm văn Nghe kể: Tôi cũng như bác
Giới thiệu hoạt động
I.Mục tiờu:
- Nghe và kể lại được cõu chuyện Tụi cũng như bỏc ( BT1)