1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế Hoạch Giảng Dạy Tin Học 7

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 155,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực qu[r]

Trang 1

TỔ: TOÁN - TIN

Họ và tên giáo viên: Lê Quốc Bảo

Lớp : Tin học 7

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:

1 Thuận lợi:

Tin học là một môn học mới nên rất thu hút học sinh, kích thích trí tò mò của các em.

Các em đã được làm quen với bộ môn Tin học ở lớp 6 nên các em không còn bỡ ngỡ khi tiếp xúc với môn tin 7.

Tin học ngày nay có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống nên rất nhiều em đã được làm quen với máy tính.

Nhà trường đã có phòng máy riêng, tiện nghi đáp ứng nhu cầu học tập cho học sinh.

Bên cạnh đó, nhiều gia đình học sinh đã có máy tính nên các em được thực hành trên máy nhiều hơn Do đó các em có điều kiện học tập tốt hơn.

2 Khó khăn:

Đa số học sinh có suy nghĩ: Tin học là môn học tự chọn nên không có ý thức học tập cao.

Số lượng máy của nhà trường còn ít, không được nối mạng, internet… nên việc tổ chức cho học sinh thực hành gặp nhiều khó khăn.

Nhiều em chưa từng làm quen với máy tính nên rất lạ lẫm, nhút nhát.

Lần đầu làm quen với việc thực hiện tính toán trên máy tính nên đa số các em còn bỡ ngỡ.

II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:

CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

CHẤT LƯỢNG ĐẦU

LỚP SĨ SỐ

GHI CHÚ

7A1

7A2

TC

III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

1 Đối với học sinh:

Cần có phương pháp học tập tốt, ghi bài đầy đủ, tham gia phát biểu bài sôi nổi, nắm vững các nội dung kiến thức.

Trang 2

Khi thực hành phải nghiêm túc, thực hành theo đúng sự chỉ dẫn của giáo viên Phải nắm vững lý thuyết trước khi vào thực hành.

Không được tự ý bỏ buổi nếu không có lý do chính đáng.

2 Đối với giáo viên:

Vừa dạy lý thuyết, vừa thao tác thực hành trên máy để học sinh quan sát.

Phân phối thời gian hợp lý để học sinh có thời gian thực hành trên máy nhiều hơn.

Kiểm tra thường xuyên lý thuyết và cả thực hành.

3 Đối với nhà trường:

Tạo mọi điều kiện cho học sinh học tập tốt.

Cần trang bị thêm máy tính vì số lượng máy của trường còn quá ít.

4 Đối với gia đình:

Cần tạo mọi điều kiện cho các em tham gia học tập.

Nếu gia đình có điều kiện nên mua máy về nhà cho các em tự học thêm và thực hành nhiều trên máy.

IV KẾT QỦA THỰC HIỆN:

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

LỚP SĨ SỐ

GHI CHÚ

7A1

7A2

TC

V NHẬN XÉT - RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

1 Cuối học kỳ I: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II)

Trang 3

2 Cuối năm học: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)

Trang 4

VI KẾ HOACH GIẢNG DẠY:

Chuẩn bị

chương To ång so

Ghi chú Bài 1: Chương trình bảng tính là gì?

 Kiến thức

 Nắm được các bài toán được biểu diễn dưới dạng bảng Và nhu cầu xử lí bảng

 Nắm được màn hình làm việc của Excel và ứng dụng của nó

 Cách nhập dữ liệu vào trang tính

 Kĩ năng:

 Nhận biết các thành phần trong cửa sổ Excel một cách chính xác

 Thực hiện các thao tác một cách nhanh nhện, chính xác

 Thái độ:

 Rèn tính nhanh nhẹn, linh hoạt, cần cù

Bài 1: Chương trình bảng tính là gì?

 Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng

 Trang tính gồm các cột và các hàng là miền làm việc chính của bảng tính Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính (còn gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu

 Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính em nháy chuột chọn ô đó và đưa dữ liệu (số hoặc kí tự,…) vào Để kết thúc việc nhập dữ liệu cho ô đó, em có thể chọn một ô tính khác hoặc nhấn Enter

 Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím, chuột và các thanh cuốn để di chuyển trên trang tính

 Sử dụng phần mềm hổ trợ gõ chữ Việt như VietKey để gõ chữ Việt trên trang tính

 Nêu và giải quyết vấn đề

 Hỏi đáp, trực quan

Máy tính

Phần mềm Excel

Bài thực hành 1: Làm quen với chương trình bảng tính Excel

 Biết khởi động và kết thúc Excel

 Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel

 Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

 Kĩ năng:

 Thực hiện các thao tác trên một cách nhanh, chính xác

 Thái độ

 Rèn tính nhanh nhẹn, dứt khoác, linh hoạt

Bài 2: Làm quen với chương trình bảng tính Excel.

 Khởi động Excel

 Nhập dữ liệu vào bảng tính Excel

 Lưu bảng tính với tên Danh sach lop em và thoát khỏi

Excel

 Trực quan

 Thực hành

 Hỏi đáp

Máy tính, phần mềm Excel

Trang 5

Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

 Kiến thức

 Nhận biết được bảng tính Excel, các thành phần chính trên trang tính

 Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính

 Nắm được khái niệm dữ liệu số, dữ liệu

kí tự

 Kĩ năng:

 Nhận biết các đối tượng trên trang tính một cách chính xác

 Thực hiện các thao tác chọn đối tượng một cách nhanh nhẹn, chính xác

 Thái độ:

 Rèn tính nhanh, dứt khoác, cần cù, linh hoạt

Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

 Một bảng tính có thể có nhiều trang tính Khi mở một

bảng tính mới, bảng tính thường chỉ gồm 3 trang tính

 Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa

chỉ của ô dược chọn

 Khối: là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ

nhật Khối có thể là một ô, một hành, một cột hay một phần của hành hoặc cột

 Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột.

 Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng.

 Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột.

 Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc

đối đỉnh Ô chọn đầu tiên sẽ là ô dược kích hoạt

 Chọn đồng thời nhiều khối khác nhau: chọn khối đầu tiên, giữ Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo

 Dữ liệu số: là các số 0, 1, 2, …,9, dấu (+) chỉ số dương,

dấu (-) chỉ số âm, dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm Ví dụ: 120, +45, -56; 80%

Ở chế độ ngầm đinh, dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính

 Dữ liệu kí tự: là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu

ví dụ: LỚP 7A1, DIEM THI, HA NOI

Ở chế độ ngầm đinh, dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính

 Nêu và giải quyết vấn đề

 Trực quan

 Hỏi đáp

Máy tính

Bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính

 Kiến thức

 Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính

Biết mở và lưu bảng tính trên máy tính,

Bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính

 Bài tập 1: tìm hiểu các thành phần chính trên trang

tính

 Khởi động Excel Nhận biết các thành phần chính trên trang tính

 Trực quan

 Hỏi đáp

Thực hành

Kiến thức bài 2

Máy tính, bài tập TH

Trang 6

 chọn các đối tượng trên trang tính.

nhau vào ô tính

 Kĩ năng:

 Thực hiện các thao tác mở, lưu bảng tính, nhập dữ liệu một cách chính xác, nhanh nhẹn, khoa học

 Thái độ:

 Rèn tính cẩn thận, khoa học, nhanh nhẹn, linh hoạt

 Nhập dữ liệu tùy ý vào các ô và quan sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức So sánh nội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công thức

 Bài tập 2: Chọn các đối tượng trên trang tính.

 Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng, một cột, một khối trên trang tính

 Bài tập 3: Mở bảng tính.

 Mở một bảng tính mới

 Mở bảng tính Danh sach lop em đã được lưu trong bài

thực hành 1

 Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào trang tính.

ÅM TRA Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính

 Kiến thức:

 Biết kí hiệu các phép toán và thứ tự thực hiện các phép tính

 Biết cách nhập công thức và sử dụng địa chỉ trong công thức

 Kĩ năng:

 Thực hiện thao tác nhập công thức một cách nhanh, chính xác

 Thái độ:

 Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính.

 Sử dụng công thức để tính toán:

+ : kí hiệu phép cộng.

- : kí hiệu phép trừ.

* :kí hiệu phép nhân

/ : kí hiệu phép chia

^ : kí hiệu phép lấy lũy thừa

% : kí hiệu phép lấy phần trăm

 Nhập công thức:

- Chọn ô cần nhập công thức.

 Gõ dấu =

 Nhập công thức

 Trực quan

 Hỏi đáp

 Nêu và giải quyết vấn đề

Máy tính

Bài thực hành 3: Bảng điểm của em

 Kiến thức:

 Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

 Kĩ năng:

 Nhập dữ liệu nhanh

Bài thực hành 3: Bảng điểm của em

thức

 Hỏi đáp

 Trực quan

 Thực hành

Kiến thức bài 3

Máy tính, bài tập thực hành

Trang 7

 Tính toán chính xác.

 Thái độ:

 Rèn tính nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận, chăm chỉ

Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em và thoát khỏi

chương trình

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán.

 Kiến thức

 Nắm được khái niệm hàm, cách sử dụng hàm

 Biết sử dụng một số hàm trong chương trình bảng tính

 Kĩ năng

 Dùng hàm một cách chính xác

 Thái độ:

 Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn, dứt khoác

Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

 Hàm là công thức được định nghĩa từ trước Hàm được sử

dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các dữ liệu cụ thể

 Để nhập hàm vào một ô, chọn ô cần nhập, gõ dấu =, gõ

hàm theo đúng cú pháp của nó Nhấn Enter.

 Sum: hàm tính tổng (= Sum(a,b,c,…)

 Average: hàm tính trung bình cộng (= Average(a,b,c…))

 Max : hàm xác định giá trị lớn nhất (= Max(a,b,c…)) Min: hàm xác định giá trị nhỏ nhất (= Min(a,b,c…))

 Hỏi đáp

 Nêu và giải quyết vấn đề

 Trực quan

Máy tính

Bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em

Kiến thức:

 Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính

 Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN

Kĩ năng:

 Sử dụng đúng các hàm để giải quyết các bài toán đặt ra

 Rèn tính cẩn thận, chăm chỉ

Bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em

 Bài tập 1: Lập trang tính và sử dụng công thức

 Mở bảng tính Excel có tên Danh sach lop em

 Nhập điểm thi các môn

 Tính điểm trung bình

 Lưu bảng tính với tên Bang diem lop em

 Bài tập 2: Mở bảng tính So theo doi the luc, tính

chiều cao trung bình, cân nặng trung bình…

 Bài tập 3: Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN

 Bài tập 4: Lập trang tính và sử dụng hàm SUM Lưu

bảng tính với tên Gia tri san xuat.

 Trực quan

 Thưc

h hành

Kiến thức bài 4

Máy tính, bài tập thực hành

Bài 5: Thao tác với bảng tính

Kiến thức:

 Biết cách thực hiện các thao tác: điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng, chèn thêm hoặc xóa cột và hàng,

 Sao chép và di chuyển dữ liệu

Bài 5: Thao tác với bảng tính

Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng.

Để thay đổi độ rộng của cột

 Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai cột

 Kéo thả sang phải hoặc sang trái để thu hẹp độ rộng của cột

 Trực quan

 Nêu và giải quyết vấn đề

Máy tính

Trang 8

 Sao chép công thức.

Kĩ năng:

 Thực hiện các thao tác trên một cách nhanh, chính xác

 Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, nhanh, chính xác và có tính thẩm mĩ

Để thay đổi độ cao của hàng:

 Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách 2 hàng

 Kéo thả chuột lên trên hoặc xuống dưới để thay đổi độ cao của hàng

Chèn thêm hoặc xóa cột và hàng

Để chèn thêm cột hoặc hàng

 Nháy chọn một cột (hàng)

 Mở bảng chọn Insert \ Columns (Rows) Để xóa cột (hàng)

 Chọn cột (hàng) cần xóa Mở bảng chọn Edit \ Delete

Sao chép dữ liệu

 Chọn ô hoặc các ô có thông tin muốn sao chép

 Nháy nút Copy trên thanh công cụ

 Chọn ô muốn đưa thông tin được sao chép vào

 Nháy nút Paste trên thanh công cụ.

Di chuyển nội dung ô tính

Chọn ô hoặc các ô có thông tin muốn di chuyển

 Nháy nút Cut trên thanh công cụ.

 Chọn ô muốn đưa thông tin được sao chép vào

 Nháy nút Paste trên thanh công cụ.

Sao chép công thức

Khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều chỉnh để giữ nguyen quan hệ tương đối về vị trí so với ô đích

Bài thực hành 5: Chỉnh sửa trang tính của em

Kiến thức:

 Thực hiện được các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột hoặc độ cao của hàng, chèn thêm hoặc xóa hàng và cột của trang tính

Bài thực hành 5: Chỉnh sửa trang tính của em

Bài tập 1: Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng,

chèn thêm hàng và cột, sao chép và di chuyển dữ liệu

Bài tập 2: Tìm hiểu các trường hợp tự đièu chỉnh

của công thức khi chèn thêm cột mới

 Trực quan

 Thực hành

Kiến thức bài 5

Máy tính

Trang 9

 Thực hiện được các thao tác sao chép và

di chuyển dữ liệu

Kĩ năng:

 Thực hiệncác thao tác trên một cách nhanh, chính xác

Thái độ:

Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, nhanh

Bài tập 3: Thực hành sao chép và di chuyển công

thức và dữ liệu

Bài tập 4: Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng

cột, đôï cao hàng

Bài 6: Định dạng trang tính

Kiến thức:

 Biết cách định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ

 Chọn màu phông

 Căn lề trong ô tính

 Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số

 Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính

 Kĩ năng:

 Thực hiện các thao tác trên máy tính một cách nhanh, chính xác

 Trình bày đẹp

 Thái độ:

 Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, tỉ mỉ, tính thẩm mĩ và khoa học

Bài 6: Định dạng trang tính

Định dạng phông chữ:

 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng

 Nháy mũi tên ở hộp Font

 Chọn phông chữ thích hợp

 Thay đổi cỡ chữ:

 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng

 Nháy mũi tên ở ô Size

 Chọn cỡ chữ thích hợp

 Thay đổi kiểu chữ

 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng

 Nháy nút Bold để chọn chữ đậm, Italic để chọn chữ in

nghiêng, Underline để chọn chữ gạch chân

 Chọn màu phông.

 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng

 Nháy vào nút Font Color.

 Nháy chọn màu

Căn lề trong ô tính.

 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng

 Nháy vào nút Center để căn giữa ô, Left để căn thẳng lề trái, Right để căn thẳng lề phải, Justify để

căn thẳng hai bên

 Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số.

 Trực quan

 Nêu và giải quyết vấn đề

Máy tính

Trang 10

 Chọn ô (hoặc các ô) cần giảm chữ số thập phân.

 Nháy vào nút

 Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính.

 Chọn ô (hoặc các ô) cần tô màu nền,(kẻ dường biên)

Nháy chuột vào nút Fill Color để chọn màu nền ( Border

để chọn kiểu vẽ đường biên)

Bài thực hành 6: Trình bày bảng điểm lớp em.

Kiến thức:

 Thực hiện được các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính

Kĩ năng:

 Thực hiện các thao tác đúng, nhanh

 Trình bày đẹp, hài hòa,cân đối

Thái độ:

 Rèn tính khoa học, thẩm mĩ, cẩn thận

Bài thực hành 6: Trình bày bảng điểm lớp em

Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và số, căn

chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền

Bài tập 2: Thực hành lập trang tính, sử dụng công

thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu

 Trực quan

 Thực hành

Kiến thức bài 5

Máy tính

Ôn tập.

Kiến thức:

 Nắm được các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 6

Kĩ năng:

 Nhớ các kiến thức đã học

 Vận dụng vào thực hành

Rèn tính nhanh nhẹn, khoa học, tỉ mỉ, và tính thẩm mĩ

Ôn tập :

Các kiến thức từ bài 1 đến bài 6

 Các thao tác với các đối tượng trên bảng tính

 Trình bày bảng tính

 Sử dụng công thức để tính toán

 Các thao tác định dạng dữ liệu

 Ôn tập lý thuyết kết hợp với thực hành

Kiến thức từ bài 1 đến bài 6

Máy tính

tính, đề kiểm tra

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:12

w