Tìm số quyển sách của mỗi lớp quyên góp được biết rằng số sách mỗi lớp quyên góp tỉ lệ với 2;3;7... trung điểm của AD.[r]
Trang 1LÊ LỢI
Bài 1:
a 4 1 5 3
7 14 21 7
b 11 12 7 14 11
15 13 15 15 13
c
Bài 2: Tìm x
: x
b
2
2x
3 : x 1 : ( )
2 6 12
Bài 3: Tìm các a ; b ; c
a b c và – 2a + 3c = – 18
3 5 4
Bài 4: Cho ABC cĩ Â = 90 0 Tia phân giác BD 2
(D AC) Trên 5 BC 67 8 E sao cho BE = BA
AB
a So sánh AD và DE
b ); 0 minh: EDCA = ABCA
c ); 0 minh : AE BD
*** **
N¨m häc 2009 - 2010
Trang 2PHAN SÀO NAM:
Bài 1: phép tính
a 1 4 1
b
2
- ç ÷÷ + ç ÷÷
c
0,25 1 : 4,5 6
é ỉ- ư ỉ ư- ù ỉ ư
ê - çç + ÷÷çç ÷÷ú- çç - ÷÷
ê çè ÷ø èç ÷øú çè ÷ø
Bài 2: Tìm x,
a 5 4
8 x 9
4,6 x
2 5
- + =
Bài 3: So sánh 3400 và 2600
Bài 4: @A 0 86 hình B C cĩ chu vi là 90m và D
0B hai 5 2 nĩ là Tính kích FG 0 86 ? 2
3
Bài 5: ChoVABC cĩ AB = AC IJ M là trung 8 2 BC
a ); 0 minh: ABM = ACM V V
b KL CD vuơng gĩc G AB ( D N trên 5 AB) Trên
tia 8 2 tia MD 67 8 E sao cho MD = ME ); 0
minhVBDM = VCEM và CB là tia phân giác 2 ACE·
c ); 0 minh: DM = BC 1
2
LÊ QUÍ ĐÔN Bài 1: Thực hiện phép tính:
a
25
4 : 7
2 128 5
2 : 7
5
129
2
2 4
81
16 4
9 : 2
1 4
25
c 2 8
4 5 9
6 2
18 2 6
2
Bài 2: Tìm x biết :
3
2 2
1 2
1
x
b
9
1 2
1 2
x
Bài 3: Tìm Q tích hình tam giác vuơng, D 0B hai
5 gĩc vuơng là và chúng S kém nhau 12cm
5 2
Bài 4: Cho T+) cĩ A 0; Trên
82
68
X BC khơng ; 8 A Y tia Cx song song G AB Trên tia Cx 67 8 D sao cho CD = AB
a Tính 8* gĩc C
b ); 0 minh MA = MD
c ); 0 minh ba 8 A, M, D W 0 hàng
Trang 3HAI BÀ TRƯNG
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
74
7 7
11
4
1
13
2 : 4
1 15 5
2 :
4
1
c
0 36
5 36
5 : 2 3
1 2
1
Bài 2: Tìm x biết :
a
3
2 ) : 2
1
(
4
3 x
2
3 2
1
2x
c x3 : 0.25 = 64 : x
Bài 3: Tìm một số x và y Biết 3x = 7y Và 2x - 3y= 20
Bài 4: So sánh hai số a và b
Biết a = 821 : 232 , b= 621
21
2
1
Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn Gọi M là trung
điểm của BC Vẽ tia Ax đi qua điểm M ,trên tia Ax
lấy điểm D sao cho M là trung điểm của AD
a Chứng minh : AMC DMB
b Chứng minh : AB // CD
c Vẽ CF AB tạiF Chứng minh : CF CD
d Vẽ CE DB tại E Chứng minh :AFCE = CDEA
KIẾN THIẾT Bài 1: Thực hiện phép tính( cĩ thể tính theo cách hợp lí
a 4.191 4.391
5 35 3 b
2
1 1 1
3 2 6
c
2
8 1
7 3
Bài 2: Tìm x biết :
a 2 11 1
2 4
b và
2 4 5
x y z x y z 6
Bài 3: Ba lớp 7A, 7B, 7C cĩ tất cả 130 bạn đi trồng cây
Biết rằng số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 6; 4;3 Hỏi mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh đi trồng cây?
Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi I la trung điểm của AC
Trên tia đối của tia IB lấy điểm D sao cho IB = ID
a Chứng minh : AIB = CID
b Chứng minh : AD = BC và AD // BC
c Tim điều kiện của ABC để DC AC
Trang 4ĐOÀN THỊ ĐIỂM
Bài 1: phép tính:
a
2
4
c
:
Bài 2: Tìm x <
7
x
7
3
7
2 5 4
4
1
Bài 3: Tìm Q tích A 8 86 hình tam giác vuơng
D hai 5 gĩc vuơng là và chúng S 2
5 kém nhau 12m
Bài 4: Cho tam giác ABC, 8 D A 5 BC, M là
trung 8 2 AD Trên tia 8 2 tia MB 67
8 E sao cho ME = MB, trên tia 8 2 tia MC
67 8 F sao cho MF = MC ); 0 minh:
a AE = BD
b AF // BC
c Ba 8 A, E, F W 0 hàng
VIỆT ÚC Bài 1: Tính:
a
2
2 5 2 2
:
3 9 3 3
b
3 2 4 4
5 5 16
5 2
c 7, 5 : 5 21: 5
3 2 3
d 3 2 4
: 3
Bài 2: Tìm x, : a
2
3x 2 16
b 1 1 21
2 3 3
x
c 33 81 11
x
x
d 2 7 3 31
10 3
Bài 3: Ba Tìm sách
Bài 4: Cho ABC, M là trung 8 2 BC Trên tia 8 2 tia MA 67 8 D sao cho MD = MA, E là trung 8 2 5
AB Trên tia 8 2 tia ED 67 8 F sao cho ED = EF
a ); 0 minh AMC = DMB.
b ); 0 minh AC //BD
c ); 0 minh A là trung 8 2 FC
Trang 5THĂNG LONG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a
2
7 2
3
2
2
b
49
4 3
:
7
3 2
c 2005 2007
2007 2006
35
2
7 10
Bài 2: Tìm x biết
a
4
1 5
1
5
3
x
b
10 7
2
5
3 5
3 5
3
x
c
4
3 5
4
x
Bài 3: Chứng minh rằng chia hết cho 2.
3
3 3 4
27
3
3
Bài 4: Số học sinh bốn khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với 9; 8; 7; 6
Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối
6 là 90 học sinh Tính số học sinh mỗi khối
Bài 5: Cho ABC gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC,
AB trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB
Trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC.Cm:
a AMD CMB
b AE // BC
c A là trung điểm của DE
BẠCH ĐẰNG Bài 1: Thực hiện phép tính:
a
2
1
3 6 12
b
20
3 7 2 16
1 :
7 9 3 25
c
186 50
100 29
3 25
15 27
Bài 2: Tìm x biết
a
3
2 3 3
5 2 3
2
x
b 3 1 9 11
5
x
Bài 3: Tìm hai x và y, 7x = 15y và 3y – x = 36
Bài 4: Tìm
hai
là 5 : 8
Bài 5: Cho tam giác J ABC bY BD vuơng gĩc G AC
(D AC ) và CE vuơng gĩc G AB (E AB )
a ); 0 minh: AABDAACE
b Trên tia 8 2 tia BD 67 8 M sao cho BM = AC Trên tia 8 2 tia CE 67 8 N sao cho CN = AB ); 0 minh: AM = AN
c ); 0 minh: AM vuơng gĩc G AN
Trang 6BÀN CỜ
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
a 7 11 3 22 58
2947 5 2947
b
2
0
1 3 1 3
: 2009
16 2 4 4
c 1 1 1 1
2 33 44 5 9 10
Bài 2: Tìm x biết;
a 2 8
3 27
x
b 4
3, 5 73, 5
x
c 4 3
5 x 4
Bài 3: Ba đội máy gặt lúa cùng làm việc trên một cánh đồng
Đội I có 12 máy, đội II có 15 máy, đội III có 17 máy,
biết năng suất của mỗi máy như nhau và đội III gặt
nhiều hơn đội II 10 ha Tìm diện tích lúa mỗi đội gặt?
Bài 4: Cho ABC có Bˆ44 ,0 Cˆ 280 và M là trung điểm
của BC Đường trung trực của BC cắt AC tại D
a Tính số đo của ?Aˆ
b Chứng minh DB= DC?
c Tính ADBC và BDCA ?
LƯƠNG THẾ VINH Bài 1: Tính giá 3e các ; sau : a
2
5 3 3
4 4
b
3
2 2 3
2
3.10
2 5 2 5
10 5
c 13 71 13.121
20 2 20 2
Bài 2: Tìm x :
a 1 2 5
3 3x 6
b 2 1 1
2 2
Bài 3: Chu vi 2 A hình B C là 64m Tính 8A dài _
5 = 3N 0 chúng D G 3 và 5
Bài 4: Cho tam giác ABC ( AB< AC ) IJ I là trung 8 2
AC Trên tia 8 2 tia IB 67 8 D, sao cho IB = ID ); 0 minh :
a AIB = CID
b AD = BC v à AD // BC
...27
3
3
B? ?i 4: < /i> Số học sinh bốn kh? ?i 6; 7; 8; tỉ lệ v? ?i 9; 8; 7;
Biết số học sinh kh? ?i số học sinh kh? ?i
6 90 học sinh Tính số học sinh kh? ?i
B? ?i. ..
x< /i> y z x< /i> y z< /i>
B? ?i 3: < /i> Ba lớp 7A, 7B, 7C cĩ tất 130 bạn trồng
Biết số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ v? ?i 6; 4;3 H? ?i lớp cĩ học sinh trồng cây?... II có 15 máy, đ? ?i III có 17 máy,
biết suất máy đ? ?i III gặt
nhiều đ? ?i II 10 Tìm diện tích lúa đ? ?i gặt?
B? ?i 4: < /i> Cho ABC có B< /i> ˆ44 ,0