1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kì I Toán 7

5 326 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chú ý: Chỉ những phân số, khi phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố chi chứa thừa số 2 và 5 thì viết đợc dới dạng số thập phân.. + Viết số hữu tỉ dới dạng phân số cùng mẫu dơng; rồi so sá

Trang 1

-đại số

- 

-Chủ đề 1: Số hữu tỉ – số thực:

I số hữu tỉ:

Tập hợp Q các số hữu tỉ:

+ Tập hợp Qcác số hữu tỉ đợc viết:

 |a;b Z;b 0

b

a Q

+ Số hữu tỉ có dạng: ;a;bZ;b 0

b a

+ Số nguyên là số hữu tỉ; Các số viết dới dạng số thập phân; dạng hỗn số đều là số hữu tỉ

+ Chú ý: Chỉ những phân số, khi phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố chi chứa thừa số 2 và

5 thì viết đợc dới dạng số thập phân

+ Số hữu tỉ biểu diễn đợc trên trục số; điểm biểu diễn số

b

a

gọi là điểm

b

a

+ Số hữu tỉ gồm: số dơng; số 0; số âm

So sánh số hữu tỉ:

+ Số âm < 0 < số dơng

+ Viết số hữu tỉ dới dạng phân số cùng mẫu dơng; rồi so sánh tử: Nếu tử nào lớn hơn thì số

hữu tỉ đó lớn hơn

Các phép tính với số hữu tỉ:

a/ Phép cộng; phép trừ:

+Viết số hữu tỉ dới dạng phân số cùng mẫu dơng ( Quy đồng);

+ Lấy tử cộng hoặc trừ với tử, giữ nguyên mẫu chung;

+ Rút gọn kết quả nếu đợc

+ Nếu các số hữu tỉ viết đợc dới dạng số thập phân thì ta cộng; trừ giống nh cộng; trừ số nguyên

Ví dụ:

1/

12

1 12

9 8 12

3 3 4 2 4

3

3

2/

14

53 14

2 2 7 7 7

2 2

7 7

2

5

,

 

3/ 2 , 5 0 , 5 1

2

1

5

,

2      

b/ Phép nhân:

+ Viết số hữu tỉ dới dạng phân số

+ Lấy tử nhân tử ; mẫu nhân mẫu

+ Rút gọn phân số

+ Nếu các số hữu tỉ viết đợc dới dạng số thập phân thì ta nhân giống nh nhân số nguyên

Ví dụ:

1/

10

3 2 5

3 4

5

) 3 (

2

4

3

.

5

2/ 3 , 75 (  0 , 5 )   1 , 875

c/ Phép chia:

+ Viết số hữu tỉ dới dạng phân số

+ Thực hiện phép chia phân số

+ Rút gọn phân số

+ Nếu các số hữu tỉ viết đợc dới dạng số thập phân thì ta chia giống nh chia số nguyên

Ví dụ:

Trang 2

-1/

4

3 8

7

21 ).

2 ( 8

21 7

2 21

8

:

7

2/ 2 , 38 : (  0 , 4 )   5 , 95

d/ Phép luỹ thừa: Thực hiện theo quy tắc đợc viết bằng các công thức sau đây:

 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: n n

n

b

a b

a

 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: x m.x nx mn

 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: x m x n x mn

 :

 Luỹ thừa của luỹ thữa: (x m)nx m.n

 Luỹ thừa của một tích: (x.y)nx n.y n

 Luỹ thừa của một thơng: (x:y)nx n :y n.(y 0 )

e/ Phép khai ph ơng:

+ Khái niệm căn bậc hai: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

+ Ví dụ: 16  4, (vì: 4 > 0 và 42 = 16.) 81  9 (vì: 9 > 0 và 92 = 81.)

II số vô tỉ: (kí hiệu tập hợp số vô tỉ là I)

+ Trong phép chia hai số nguyên, thơng có thể là một số thập phân vô hạn tuần hoàn, đó là

số vô tỉ

+ Trong phép khai phơng kết quả có thể là một số thập phân vô hạn tuần hoàn, đó là số vô tỉ

III số thực:

+ Số hữu tỉ Q và số vô tỉ I đợc gọi chung là sốthực R

+ Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số

Chủ đề 2: tỉ lệ thức:

 Khái niệm:

+ Tỉ lệ thức có dạng:

d

c b

a

 hoặc: a: b c:d (a;b;c;d  0 )

+ Trong đó a; d là số hạng ngoại tỉ; b; d là số hạng trung tỉ.

Tính chất:

Tính chất cơ bản: Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ:

d

c b

a

  ad b.c

Từ ad b.c ta có thể lập đợc các tỉ lệ thc sau đây:

- Theo tính chất cơ bản: ad b.c

d

c b

a

- Đổi ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ:

d

c b

a

a

c b

d

- Đổi trung tỉ giữ nguyên ngoại tỉ:

d

c b

a

d

b c

a

- Đổi cả trung tỉ và ngoại tỉ:

a

b c

d d

c b

a

 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

1/

d b

c a d

c

b

a

2/

d b

c a d

c

b

a

3/ b a d c e f b a d c e f b a d c e f

 Toán chia tỉ lệ:

Trang 3

- Khi có m an bc p Ta nói các số a,b,ctỉ lệ với m ,,n pvà ngợc lại các số a,b,ctỉ lệ với

p

n

m ,, thì ta có

p

c n

b m

a

 Khi nói:

“Chia số Q thành những phần a; b; c tỉ lệ với m; n; p” thì ta có: a:b:cm:n:p

Q

c

b

Hay: m a n b c p m a n b c p m Q n p

 Khi nói “Chia số S thành những phần a; b; c tỉ lệ nghịch với m; n; p” thì ta có:

p n m

S p

c

n

b

m

a

1 1 1 1

1

1

Chủ đề 3: Hàm số:

Khái niệm hàm số:

+ Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác

định đợc chỉ một giá trị của y thì y đợc gọi là hàm số của biến số x

+ Kí hiệu hàm số: y  f (x)

+ Giá trị của hàm số tại x = x1là f(x1)

Ví dụ:

Cho hàm số: yf(x)  2x 1 (1)

Tính: f(- 1); f(0); f(1)

(Tức là ta tìm giá trị của hàm số tại x = - 1; x = 0;x = 1)

Giải: + Thay x = -1 vào (1) ta có f(  1 )  2 (  1 )  2  0

+ Thay x = 0 vào (1) ta có f( 0 )  2 0  2  2

+ Thay x = 1 vào (1) ta có f( 1 )  2 1  2  4

Nh vậy: 0 là giá trị của hàm sô (1) tại x = - 1…

Mặt phẳng toạ độ:

+ Hệ trục toạ độ: OxOy: Ox gọi là trục hoành; Oy gọi là trục tung

+ Mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ xOy gọi là mặt phẳng toạ độ

+ Mỗi điểm trên mặt phẳng toạ độ đều có toạ độ (x0; y0)

+ Với toạ độ (x0; y0) ta xác định đợc điểm đó trên mặt phẳng toạ độ

+ Các điểm trên trục hoành có tung độ bằng 0

+ Các điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0

+ Gốc toạ độ O có toạ độ (0; 0)

Đồ thị hàm số y = ax (a 0)

+ Đồ thị hàm số y = ax là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

+ Cách vẽ: - Cho x = x1 tuỳ ý

- Thay x1 vào y tính đợc y = y1

- Xác định điểm A(x1;y1)

- Vẽ đờng thẳng OA

Bài tậptổng hợp:

Dạng1: Các phép tính với số thực:

Bài 1: Thực hiện phộp tớnh:

a) 4 1 5 2

   ; b)

Trang 4

-Bài 2: Thực hiện phép tính:

a)

2

; b)

7 2

3 5

2 9

3 2 .

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a)

2

: 2

; b) 5,7 3,6 3.(1, 2 2,8)   

Bài 4: Thực hiện phép tính:

a) 4

25 3

9

 ; b) 5 2 5

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a) 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9; b)

4

0

2007

Bài 6: Thực hiện phép tính:

a)

3

; b)

0 6

7

   

Bài 7: Thực hiện phép tính:

a) 5 19 16 4

0,5

21  23 21 23  ; b)  23 1 1: 25 64

2 8

Bài 8: Thực hiện phép tính:

a) 3 2 17 3

:

  ; b)  5 2 7  5 2 11

Bài 9: Thực hiện phép tính:

a)

2

: 1

 

; b) 1 2 5 3 7 5

Bài 10: Thực hiện phép tính:

a)  3 2 1 49  5 : 253

3

    ; b) 27 5 4 6 1

23 21 23 21 2   

D¹ng 2: TØ lÖ thøc – To¸n chia tØ lÖ:

Bài 1: Tìm x,y biết:

12 3

 và x y  36

Bài 2: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tìm y khi x = 9; tìm x khi y 8

Bài 3: Tìm x, y, z khi

  và x y z   21

Bài 4: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15.

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tính giá trị của y khi x = 6; x =  10

c) Tính giá trị của x khi y = 2; y =  30

Trang 5

-Bài 5: Tỡm 2 số x,y biết: x y 57 và x y  72

Bài 6: Tỡm 2 số a,b biết: 11.a = 5.b và a b=24

Bài 7: Ba nhà sản xuất gúp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi nhà sản xuất phải gúp bao

nhiờu vốn biết rằng tổng số vốn là 210 triệu đồng

Bài 8: Một tam giỏc cú số đo ba gúc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7 Tớnh số đo cỏc gúc của tam

giỏc đú

Bài 9: Ba đội mỏy cày, cày ba cỏnh đồng cựng diện tớch Đội thứ nhất cày xong trong 2

ngày, đội thứ hai trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6 ngày Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu mỏy biết rằng ba đội cú tất cả 33 mỏy

Bài 10: Cho biết 8 người làm cỏ một cỏnh đồng hết 5 giờ Hỏi nếu tăng thờm 2 người (với

năng suất như nhau) thỡ làm cỏ cỏnh đồng đú trong bao lõu?

Dạng 3: Hàm số - Đồ thị y = ax

Bài 1: Cho hàm số yf x( ) 1 5   x Tớnh : (1); ( 2); 1 ; 3

f ff   f 

   

Bài 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận cú cỏc giỏ trị theo bảng:

Điền giỏ trị thớch hợp vào ụ trống:

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = -2x

a/ Tớnh: f(-2); f(4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Bài 4: Cho hàm số: y = f(x) = x

2

1

a/ Tính: f(-2); f( 3); f(4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số: : y = x

2 1

Ngày đăng: 16/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w