1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cửa sổ đêm khuya - Trang Nhung ngâm

66 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 164,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các kim loại , các oxit hoặc các dung dịch axit, bazơ,muối....Biết viết phương trình phản ứng minh họa ?Làm lại các bài tập trong sgk[r]

Trang 1

RA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾT HỢP VỚI TỰ LUẬN

I.ĐẶT VẤN ĐỀ:

Sử dụng bài tập trắc nghiệm trong dạy và học và nhất là dùng để ôn, luyện tập đồng thời kiểm tra đánh giá học sinh có nhiều ưu điểm như: -Trong một thời gian ngắn kiểm tra được một lượng kiến thức phong phú, nhiều kiến thức ở nhiều bài mà phương pháp tự luận không thể kiểm tra được

-Kiểm tra được nhiều học sinh ,nhiều đối tượng học sinh -Chấm điểm khách quan nên đánh giá học sinh một cách côngbằng -Ít tốn thời gian chấm bài nên kiểm tra được nhiều học sinh Tuy nhiên kiểm tra bằng câu hỏi trắc nghiệm cũng có mặt hạn chế đó là: -Không đánh giá được khả năng tư duy ,quá trình suy nghĩ của học sinh Đáp án mà học sinh chọn chỉ cho biết được kết quả suy nghĩ của học sinh nhưng kết quả này có thể do các em đoán mò tức là học sinh không học bài chọn câu đúng theo xác xuất

Vậy làm thế nào để khắc phục nhược điểm trên?

II.GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ:

Để khắc phục mặt nhược điểm trên ta có thể xử dụng dạng bài tập trắc nghiệm khách quan đồng thời kết hợp với tự luận.

1)Yêu cầu:

-Câu hỏi đặt ra phải rõ đáp án ngắn gọn nhưng thuyết phục

- Câu hỏi trắc nghiệm có kèm theo yêu cầu giải thích ngắn gọn với vài từ hay 1 câu ngắn gọn Đối với dạng câu hỏi đúng sai thì thêm câu hỏi vì sao?hoặc cũng có thể cho ví dụ chứng minh hoặc phản chứng

-Nếu học sinh chọn đúng nhưng giải thích sai hoặc không giải thích thì không cho điểm

-Bài tập phải có 2 chức năng là chức năng đào tạo và chức năng kiểm tra

- đánh giá -Bài tập trắc nghiệm phối hợp vói tư luận dùng để đào tạo là phương tiện hữu hiệu để nâng cao chất lượng dạy học

2)Chọn lọc các câu hỏi ở mỗi bài , mỗi chương…để hình thành khối câu

hỏi thông suốt cả chương trình Sau đây là một số ví dụ

Các câu sau đây đúng hay sai? vì sao?

Trang 2

1)Tất cả các oxit kim loại đều là oxit bazơ?

( Sai vì Mn2O7,CrO3 Là oxit axit )

2)Khí CO2 không bao giờ duy trì sự cháy?

( Sai vì Na, Mg cháy được trong CO2)

3) Có phản ứng hóa học trong đó các chất tham gia và sản phẩm có đủ

4 loại hợp chát vô cơ là oxit, axit, bazơ và muối?

( Đúng Đó là phản ứng trung hòa )

4)Phản ứng trao đổi là phản ứng trung hòa?

( Sai Vì CaCl2+Na2CO3NaCl +CaCO3 Không phải là PUTH) 5)Các hợp chất có chưá cacbon đều là HCHC? (Sai.Vì CO,CO2 không phải là HCHC)

Hãy chọn câu trả lời đúng và giải thích :

6)Chất nào sau đây là hợp chất:

11) Tìm chỗ lí luận sai trong bài dưới đây:

Theo PTPƯ : NaOH + HCl  NaCl + H2O (1)

Cứ 1 mol NaOH tác dụng hết với 1 mol HCl (2)

Vậy cứ 1g NaOH tác dụng hết với 1g HCl (3)

Trả lời : (3) Sai vì : MNaOH = 23+16+1=40(g)

MHCl = 1 + 35,5 = 36,5(g)

Trang 3

III.KẾT QUẢ THỰC HIỆN:

Kết hợp tự luận vào kiểm tra trắc nghiệm đã giúp cho GV đánh giá HS chính xác hơn, phân loại được các đối tượng từ đó giúp cho GV phát huy cách dạy học theo phương pháp mới như hiện nay Về phía học sinh : Đã thúc đẩy học sinh có động cơ học tập tốt hơn,chăm chỉ học tập và tích cực nghiên cứu bài ở nhà nhiều hơn

Trang 4

Al + ? -> Al2(SO4)3 + ?

CuO + ? -> Cu + H2O

Cho biết lọai phản ứng?

Hoc sinh trình bày cách làm và giải bài1 Hoạt

Tính thể tích khí(đktc) và muối thu được khi

cho 13g kẽm tác dụng với dd HCl lấy dư?

Cho HS nhắc lại các bước giải

-Tìm số mol chất cho biết theo đề

2-Một số công thức :

+ n = m : M + Vk = n 22,4 -> n = V : 22,4 + C% = mct.100% : mdd ->mct=C%.mdd : 100%

+ CM= n : V(l) -> n = CM.V 3-Bài tập 2

Số mol kẽm phản ứng: n=13:65=0,2(mol)PTPƯ: Zn + 2HCl -> ZnCl2 +H2

1mol 2mol 1mol 1mol 0,2mol x? y?

Ta có: nH2=nZnCl2=nZn=0,2(mol)Vậy : VH2 = 0,2.22,4=4,48(l)

và mZnCl2= 0,2.(65+35,5.2)=27,2(g)

4-Bài tập 3 :mCuSO4=50 :20.100=2,5(g)

=>mH2O=47,5(g)Cách pha chế : Cân, đong, cho vào cốc…

c-Tính khối lượng muối tạo thành?

Chuẩn bị bài học mới-ôn tập khái niệm oxit, axit, bazơ, muối

Tuần : 1

Tiết : 2

Chương I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

Ngày soạn: 4/9/07 Ngày giảng:13/9/07

A.Mục tiêu:

-Nắm được tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit biết dẫn ra những ptpư để minh họa

-Hiểu cơ sở để phân loại oxit là dựa vào tính chất hóa học của chúng

-Biết vận dụng tính chất hóa học để giải bài tập định tính và định lượng

B.Chuẩn bị

-Dụng cụ : Giá thí nghiệm,ống nghiệm,kẹp gỗ,cốc thủy tinh, ống hút

-Hóa chất; CuO, CaO, H2O,HCl, quì tím

Học sinh làm thí nghiệm oxit

I Tính chất hóa học của oxit : 1-Tính chất hóa học của oxit

Trang 5

-Cho CuO vào ống 1

- CaO 2

Thêm vào mỗi ống vài giọt H2O

và lắc nhẹ

-Dùng ống hút cho vài giọt chất

lỏng trong 2 ống nghiệm trên

vào giấy quì tím

Yêu cầu hs nhận xét , rút ra kết

luận và viếy pt pư

Lưu ý: những oxit bazơ tác

dụng với H2O ở đk thường:

Na2O, K2O, CaO, BaO

Hãy viết ptpư giữa các oxit trên

với H2O

Tiếp tục hướng dẫn hs lam tn:

-Cho CuO vào ống 3

Giới thiệu : một số oxit bazơ

tác dụng với oxit axit tạo thành

muối

Hoc sinh nêu kết luận

Viết ptpư

Nghiên cứu tính chất hóa học

của oxit axit

Hướng dẫn hs viết pthh giữa

CO2 với d2Ca(OH)2

Nếu thay CO2 bằng các oxit

khác thì pư cũng xảy ra tương tự

Hãy nêu kết luận

Oxit axit tác dụng với một số

oxit bazơ: đã xét ở trên

Hoạt động 2

Giới thiệu dựa vào tính chất hóa

bazơ tác dụng với H2ONhận xét : ở ông1 không có hiện tượng nào xảy ra.chất lỏng trong ống1 không làm quì tím đổi màu

Ở ống 2 quì tím => xanhNhư vậy CuO không pư với H2O

CaO pư với H2O tạo thành d2bazơ là Ca(OH)2

Kết luận : Một số oxiy bazơ tác dụng với H2O tạo thành d2 bazơ ( kiềm)

CaO + H2O = Ca(OH)2 Na2O + H2O = 2NaOH

Làm các thí nghiệm tiếpNhận xét:

-ống3 có d2 màu xanh lam xuất hiện

-ống4 có d2 trong suốt tạo ra

CuO + 2HCl = CuCl2 + H2OCaO + 2HCl = CaCl2 + H2O

=>Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Nêu lại kết luận: một số oxit bazơ tác dụng oxit axit tạo ra muối

CaO + CO2 = CaCO3

Ghi nhận,từ đó viết ptpưP2O5 + 3H2O= 2H3PO4:

CO2+ Ca(OH)2= CaCO3+ H2O SO3 +Ca(OH)2= Ca SO4 + H2OOxit axit tác dụng với d2 bazơ tạo thành muối và nước

Nghe , đọc và ghi bài

bazơ : a,Tác dụng với nước

Oxit bazơ + nước -> kiềm

Ví dụ CaO + H2O -> Ca(OH)2

b,Tác dụng với axit:

Oxit bazơ + Axit ->Muối+nước

CuO+2HCl->CuCl2+H2

c,Tác dụng với oxit axit:Oxit bazơ+oxit axit-> Muối

2-Tính chất hóa học của oxit axit

a,Tác dụng với nước:

Oxit axit + nước = axit b,Tác dụng với kiềm:

oxit axit + Kiềm = Muối+nước

c,Tác dụng với oxit bazơ

II Khái quát về sự phân loại oxit

Trang 6

học chia oxit ra làm 4 loại

 CM của d2 HCl = n:v

=0,4:0,2=2(M)

1-Oxit bazơ: sgk Vd: Na2O, MgO

2-Oxit axit: sgk

SO2,SO3,CO2

3-Oxit lưỡng tính: sgk Al2O3, ZnO 4-Oxit trung tính: sgk

CO, NO

Tiết : 3 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG Ngày soạn.10/9/07 Tuần : 2 CANXI OXIT (CaO) Ngày giảng 17/9/07

A.Mục tiêu:

-Nắm được tính chất hóa học của CaO

-Biết được ứng dụng,phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong CN

-Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ và làm bài tập hóa học

B.Chuẩn bị:

-Hóa chất:CaO, HCl, H2SO4, CaCO3, Ca(OH)2

-Dụng cụ: Ống nghiệm, Cốc, đũa tt Tranh vẽ

C Hoạt động dạy học

→Hoạt động 1:

Kiểm tra: Nêu tính chất hóa học

của oxit bazơ, viết PTPƯ

Kiểm tra vở bài tập

Hoạt động 2:

CaO thuộc loại oxit gì? Nó có

tính chất của loại oxit nào?

Cho hs quan sát mẫu CaO và nêu

Giới thiệu PƯ tôi vôi

Ca(OH)2 ít tan, phần tan tạo

Kết luận: CaO tác dụng với nước tao thành Ca(OH)2 và

I Tính chất của Canxi oxit

1-Tính chất vật lí: SGK 2- Tính chất hóa học:

a-Tác dụng với nước CaO + H2O -> Ca(OH)2 b-Tác dụng với axit:

CaO +2HCl->CaC2+H2O

Trang 7

Dùng CaO để khử chua cho đất

Để CaO lâu ngoài không khí sẽ

có hiện tượng gì xảy ra? Vì sao?

Hoạt động 3:

Hãy nêu những ứng dụng của

CaO

Hoạt động 4:

Nguyên liệu sản xuất CaO là gì?

Giới thiệu các pư xảy ra trong lò

- Soạn bài Lưu huỳnh đi

oxit, viết phương trình phản ứng

minh họa cho tính chất hóa học

HS về nhà tự soạn trong vở bài bài tập

c-Tác dụng với oxit axitCaO + CO2 -> CaCO3

* CaO là một oxit bazơ

-PTPƯ:

CaCO3 -> CaO + CO2

Tuần 2 LƯU HUỲNH ĐIOXIT Ngày soạn 11/9107

Tiết 4 Ngày giảng 19/9/07

A.Mục tiêu:

- Nắm được tính chất của SO3

-Biết các ứng dụng và phương pháp điều chế SO3 trong PTN và trong CN

-Rèn luyện khả năng viết PTPƯ và làm toán tính theo pTPƯ

Em hãy nêu và viết pư

Nhỏ vài giọt H2SO4 vào giấy

2-Tính chất hóa học : A,Tác dụng với nước : SO2+ H2O -> H2SO3

B, tác dụng với kiềm SO2+Ca(OH)2->CaSO3+ H2O C,Tác dụng với oxit bazơ

Trang 8

hóa học của SO2

Củng cố: Gọi HS nêu nội

dung chính cuả bài

Soạn bài tính chất hoá học

axit, viết phương trình phản

ứng

Na2SO3 natri sunfit Nghe và ghi bàiứng dụng:

-sản xuất H2SO4-Làm chất tẩy, chất diệt nấm Nghe và ghi bài

Nghe và kết hợp với sgk Viết PTPƯ

Cách thu: Đẩy không khí và để ngữa bình

Vì SO2 tan trong nước và nặng hơn không khí

Na2SO3+H2SO4=Na2SO4+

H2O+SO2 nSO3= 12,6:126=0,1(mol)TừPT trên ta có

SO2+ Na2O -> Na2SO3 *Lưu huỳnh điôxit là oxit axitII.Ứng dụng của lưu huỳnh đioxit:

III.Điều chế lưu huỳnh đioxit:-Trong PTN:

a,Muối sunfit + dd axit(HCl,H2SO4 ) Na2SO3+H2SO4-> Na2SO4 +H2O+SO2

b,Đun nóng H2SO4 đặc với Cu

2-Trong CN: Đốt lưu huỳnh trong K.K

S + O2 -> SO2Hoặc:

4FeS2+11O2->2Fe2O3+ 8SO2

A.Mục tiêu:

-Nắm tính chất hóa học chung của axit

-Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, phân biệt dd axit với dd bazơ, dd muối

-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo ptpư

B.Chuẩn bị;

-Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiệm, ống hút

-Hóa chất: ddHCl,H2SO4,Zn, CuSO4,NaOH,Fe2O3, quì tím

C.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

Bài cũ:Nêu tính chất hóa học

của oxit axit, viết pthh.Đọc

tên sp

1học sinh trả lờiViết ptpư

HS khác nêu định nghĩa axit

Và ghi CTHH : HnA

Trang 9

Hỏi axit là gì? CTHH của

Viết PTPƯ Kết luận

Lưu ý HNO3 tác dụng với

nhiều kim loại nhưng không

fgiải phóng H2

-Cho Cu(OH)2 vào ống 3,

thêm vài giọt H2SO4 vào lắc

nhẹ, quan sát

-Cho NaOH vào ống 4, nhỏ 1

giọt phenontalein vào,nhỏ

tiếp H2SO4 vàovà quan sát

Nhận xét , viết ptpư

Nêu kết luận

Phản ứng giữa axit với bazơ

gọi là pư trung hòa

Gợi ý pư oxit bazơ tác dụng

-Giấy quì tím hóa đỏ

-Có khí thoát ra,Fe tan dần-Không có gì

Vậy Fe pư với HCl còn Cu thìkhông

Fe+2HCl=FeCl2+H2Axit tác dụng với kim loại tạomuối và khí H2

Ghi nhớ-Xuất hiện dd màu xanh lam

-Phenontalein từ màu hồngthành không màu

Đã có pư xảy ra :Cu(OH)2+H2SO4=CuSO4+

2H2O2NaOH+H2SO4=Na2SO4+

2H2OAxit tác dụng với bazơ tạothành muối và nước

Quan sát ghi nhớ:

Axit Mạnh:HCl,H2SO4,HNO3Yếu:H2SO3,H2SH2,CO3

Mg+2HCl=MgCl2+H2OFe(OH)3+HCl=FeCl3+H2OAl2O3+6HCl=2AlCl3+3H2O

I.Tính chất hóa học của axit 1-Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

2-Tác dụng với kim loại:

Axit + kim loại ->muối+ H2

 HNO3 tác dụng với kim loạinhưng không giải phóng H2 3-Tác dụng với bazơ:

Axit +bazơ -> muối + nước

 Gọi là phản ứng trung hòaCu(OH) 2 +H 2 SO 4 =CuSO 4 + 2H 2 O 2NaOH+H 2 SO 4 =Na 2 SO 4 + 2H 2 O

4-Axit tác dụng với oxit bazơ:

Axit+oxitbazơ=muối+ Nứớc

Fe2O3+6HCl->2FeCl2+ 3H2O

II Axit mạnh axit yếu:

SGK

Trang 10

Tuần: 3

Tiết : 6

Ngày giảng : 27/9/07A.Mục tiêu :

-Nắm tính chất hóa học của HCl và H2SO4 loãng

-Viết được các PTPƯ minh họa cho tính chất hóa học chung của axit

-Vận dụng để giải bài tập định tính và định lượng

B.Chuẩn bị:

-Hóa chất: HCl, H2SO4, Quì tím,H2SO4 đặc, Al,Cu(OH)2,CuO,Cu

-Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm ,kẹp gỗ

C.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra: Nêu tính chất hóa

học chung của axit

yêu cầu nêu tính chất vật lí

Giới thiệu HCl là axit mạnh

có đầy tchh của axit vậy em

hãy nêu tchh của HCl và lần

lược viết PTPƯ minh họa

Em nghiên cứu sgk và nêu

H2SO4 loãng có đầy đủ tính

chất của axit mạnh vậy em

hãy nêu và viết PTPƯ minh

họa

Hoạt dộng 4:

Củng cố: Viết PTPƯ giữa

H2SO4 loãng lần lược với

-Nhận xét và đọc sgk

- Ghi nhận

HS làm nhanh trên bảng nhóm

I.Axit Clohdric(HCl):

1-Tính chất:

+Làm qui tím hóa đỏ +Tác dụng với kim loại Zn+2HCl->ZnCl2+H2 +Tác dụng với bazơ HCl+NaOH->NaCl+H2O +Tác dụng với oxit bazơ 2HCl+CuO->CuCl2+H2O +Tác dụng với muối:

(Học trong bài sau)

Trang 11

Tuần : 4

Tiết : 7 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( Tiếp theo) Ngày soạn 27/9/07 Ngày giảng 3/10/07A.Mục tiêu:

-Biết được H2SO4 đặc nóng có tính chất hóa học riêng, viết được các PTPƯ minh họa

-Biết cách nhận biết H2SO4 muối cacbonat

-Nắm ứng dụng và phương pháp sản xuất H2SO4 trong CN

-Rèn luyện kĩnăng viết pt pu , phân biệt chất,làm bài tâp tính theo pthh

B.Chuẩn bị:

-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp ,đèn cồn,ống hút

-Hóa chất: H2SO4 loãng và đặc, Cu,BaCl2,Na2SO4,HCl, NaCl,NaOH

Hoạt động 1

Kiểm tra : Nêu tính chất hóa

học của H2SO4 loãng, viết

-Cho đường vào ống 3, cho ít

H2SO4 Đặc vào tiếp

Hướng dẫn HS giải thích hiện

ượng và nhận xét

Hoạt động 3 :

Yêu cầu quan sát hình 12 và

nêu ứng dụng quan trọng của

H2SO4

Hoạt động 4

Giứa thiệu nguyên liệu và các

công đoạn sản xuất H2SO4

Hiện tượng: Không có gì

Khi đun nóng:

Ống1: Không có gìỐng 2: Có khí ,mùi hắc và dd xanhlam tạo ra,H2SO4 đặc nóng pư với Cu:

Cu+2H2SO4đn=CuSO4+SO2+2H2ONghe và ghi bài

Quan sát hiện tượngng:

Đường màu trắng chuyển màu vàng rồi đen, sủi bọt

Giảithích: PƯ tao ra than có màu đen sau đó i phần C bị H2SO4đặc oxi hoá mạnh tao ra SO2,CO2 gây sủi bọt

Đọc sgk và tóm tắcNghe và viết PTPƯ

*H2SO4 đặc nóng có tính chất hóa học riêng:

a,Tác +Tácdụng với kim loại H2S H2SO4 đăc nóng tác dụng với

hầu hết kim loại tạo thành muối sunfat nhưng không giải phóng H2+Tính háo nước:

S

3.Ứngdụng SGK 4.Sản xuất H2SO4

a.Nguyên liệu: S Hoặc quặng pirit sắt: FeS2

Cá b.Các công đoạn:

Sản xu S sản xuất SO2

S S + O2 -> SO2 Hoặ: Hoặc 4Fe+11O2->2Fe2O3+8SO2

Trang 12

Hoạt động 5 :

Hướng dẫn HS làm TN :

-Ống1 cho 1 mml H2SO4

Ông2 cho 1mml Na2SO4

Nhỏ vào mỗi ống1 giọt BaCl2

Quan sát nhận xét viết PTPƯ

Trả lời câu hỏi

1 HS mang vở và giải bài 6

-Viết PTPƯ

4FeS

N 5 Nhận biết H2SO4 và muối cacbonat:

Dung Dungdịch BaCl2 hoặc dung dịch

Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 được dùng làm thuốc thử để nhân biết H2SO4 ( nhận ra gốc SO4)

Tuần 4

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT

Ngày soạn 28/9/07Ngày soạn 6/10/07 A.Mục tiêu:

-Ôn tập lại các tính chất hóa học của oxit và axit

-Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, làm bài tập định tính và định lượng

Trang 13

Điền vào ô trống các SP cho thích hợp

Thảo luận và viết PTPƯ

C,Tính CM của dd thu được sau pư

Giới thiệu sơ đồ định hứong cho HS từ đó

các em hoạt động theo nhóm để giải

PTPƯ minh hoạ:

(1) (4)

AXIT

(2) (3)

1, 2HCl+Fe->FeCl2+H2

2, 3H2SO4+Al2O3=Al2(SO4)3+3H2O

3, H2SO4+Fe(OH)2=Fe2(SO4)2+2H2OII-Bài tập:

Bài 1:

a Tác dụng vớiH2O: SO2,CaO,Na2O SO2+H2O=H2SO3

CaO+H2O=Ca(OH)2Na2O+H2O=2NaOH

b Tác dụng vợiHCl:CuO,CaO,Na2OCuO+2HCl=CuCl2+H2O

Na2O+HCl=2NaCl+H2OCaO+2HCl=CaCl2+H2O

c Tác dụng với NaOH: SO2,CO2CO2+2NaOH=Na2CO3+H2OSO2+2NaOH=Na2SO3+H2OBài 2:

A, PTPƯ: Mg + 2HCl = MgCl2 + H2

1 2 1 1 0,05 0,15 0,05 0,05B,Tính thể tích H2:

nHCl=CM.V=0,05.3=0,15(mol)

Muối

Muối O.Bazơ

Trang 14

Dd sau pư có HCl dư và MgCl2 HCl dư: 0,15-0,1=0,05(mol)

-Khắc sâu những kiến thức về tính chất hóa học của ôxit và axit

-Rèn luyện kĩ năng thực hành hóa học, giải bài tập thực hành

-Giáo dục ý thức cẩn thận,tiết kiệm hóa chất

II.Chuẩn bị:

Trang 15

Kiểm tra lí thuyết:

-Tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit của

axit

-Kiểm tra dụng cụ ,hóa chất ở mỗi nhóm

Hoạt động 2

Hướng dẫn HS làm thí nghiệm 1Cho CaO vào ống1,

cho thêm vai mml nước vào Quan sát hiện tượng

Thửdung dịch sau pư bằng quì tím ,quan sát,giải

thích

Kết luận tính chất hóa học của CaO, viết PTPƯ

Hướng dẫn làm tn 2:Đốt Pđỏ trong bình tt Sau khi p

cháy hết cho nước vào lắc, quan sát,thử dd thu được

bằng quì nhận xét

Kết luận về TCHH của P2O5

Hướng dẫn làm TN 3:

Dựa vào TC khác nhau của các loại chất để phân

biệt ,đó là TC nào Em hãy trình bày cách làm

Làm thí nghiệm và báo cáo kết quả

+Làm TN +Nhận xét :-Cao nhão ra,tỏa nhiệt-Quì tím hóa xanh=> Dd thu được có tính bazơ+Kết luận:CaO có tchh của oxit bazơ

CaO + H2O = Ca(OH)2 2-Thí nghiệm2: Phản ứng giữa P2O5 với H2O

Có khói trắng dày đặc tạo ra sau đó bám vào thành bình thành bộ trắng, bột này tan trong nước, tao dd mới làm qui hóa đỏ

P2O5 + 3H2O= 2H3PO4II.Nhận biết dd :

3.Thí nghiệm 3:

+Phân loại và đọc tên+Dùng qui tím để nhận ra axit +Dùng BaCl2 để nhận ra Hcl, H2SO4Cách làm:

Bước 1:lấy ở các mẫu 1 giọt nhỏ váo giấy qui tím nếu chuyển đỏ là HCl,H2SO4

Không đổi màu là Na2SO4Bước2:Lấy vài giọt axit nhỏ vào ống đựng BaCl2 néu có kết tủa trắng tạo ra thì đó là H2SO4 Lọ còlại là HCl

BaCl2 +H2SO4 = BaSO4 + 2HCl

Tuần 5

Tiết 10 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn 6/10/07Ngày giảng 12/10/07

I.Mục tiêu:

 Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học

 Yêu cầu làm bài trung thực chính xác, học sinh tự lực làm bài

Trang 16

Họ và tên Môn : Hóa học 9

Lớp

I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng

Câu 1(0.5đ) Cặp chất sau đây tác dụng được với nước là:

A / CaO, NO B/ SO3, Fe2O3 C/ Na2O , SO3 D/ A và C

Câu 2(0.5đ) Trong công nghiệp canxi oxit được sản xuất bằng cách:

A / Nhiệt phân canxi hidroxit : Ca(OH)2

B / Canxi tác dụng với oxi

C / Nhiệt phân canxi cacbonat: CaCO3

D / Canxi oxit tác dụng với cacbonđioxit

Câu 3 (0.5đ) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết dd HCl, dd H2SO4 , ddNaCl chứa trong 3 lọ mất nhãn:

A / Quì tím B/ dd BaCl2 C/ dd NaOH D/ cả A và B

Câu 4 (0.5đ) Dãy chất sau đây toàn là axit:

A HCl, NaOH ,H2S , HNO3 B HCl, NaHSO4, H2S , HNO3

C HCl, H2SO4,H2S , H3PO4 D Cả A và C

Câu 5(0,5đ) Cho các chất : SO3, K2O, H2O, NaOH, Na2O

Có tất cả các cặp chất tác dụng với nhau là:

A/ SO3 và H2O, K2O và NaOH

B/ SO3 và H2O, Na2O và H2O, SO3 và NaOH

C/ SO3 và Na2O, SO3 và NaOH, Na2O và H2O, SO3 và H2O , K2O và H2O

D/ Cả AB C

Câu 6 (0,5đ) Có thể dùng CaO để làm khô khí ẩm nào sau đây:

A O2 B SO2 C H2 D Cả A và B

Câu 7(1đ) Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau :

A / H2SO4 + ……… Na2SO4 + H2O + …………

B / ……….+ Ca(OH)2 …………+ 2 H2O

II-Tự luận:(6đ)

Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau:

CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(NO3)2

Câu2(2đ) Có 15g hỗn hợp Zn và Cu

A / Bằng phương pháp hóa học nào để tách Cu ra khỏi hỗn hợp ?

B /Tính phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp? biết khối lượng Cu bằng

1/3 khối lượng của hỗn hợp

Câu3(2đ) Người ta dùng dd NaOH 20% để trung hòa 200ml dd H2SO4 0,5M

A / Viết PTPƯ xảy ra ?

B / Tính khối lượng dd NaOH cần dùng ?

Câu7(1đ): Điền CTHH sau:

Câu3(0.5đ): D A/ Na2SO3; SO2

Trang 17

Câu4(0.5đ): D B/ H2SO4 ; CaSO4

II.Tự luận:

Câu1(2đ): Thực hiện chuyển hóa: Mỗi PTPƯ cho 0.5đ nếu chưa c/b trừ 0.25đ ; viết sai CTHH

không tính điểm to

CO2 + CaO CaCO3 CaCO3 CaO + CO2

CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2+2H2O

Câu2(2đ): A/ Cho hh vào dd HCl lấy dư, Fe tác dụng hết còn lại Cu (1đ)

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

B/ Khối lượng Cu trong hh: 15:3= 5(g)=> %Cu = 5.100/15= 33.33% (1đ)

Câu3(2đ): A/ PTPƯ: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O (0.5đ)

Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên Môn : Hóa học 9

Lớp

I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng

Câu 1 Chất khí nào sau đây tan trong nước tạo thành dd axit mạnh:

A Cacbon đioxit B Hidro clrrua C Hidro D Lưu huỳnh đioxitCâu 2 Có thể làm khô hỗn hợp khí ẩm nào sau đây bằng CaO:

A CO2 và H2 B SO3 và O2 C SO2 và CO2 D O2 và N2

Câu 3 Chất nào sau đây tác dụng với ddH2SO4 loãng sinh ra chất khí:

A Kẽm B Đồng C Bạc D Cacbon

Câu 4 Dãy chất nào sau đây hoàn toàn là oxit axit:

A K2O, MgO, SO3 B SO3, N2O5, CaO C SO2 , P2O5, CO2 D Cả BC

Câu 5 Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành dd màu xanh lam:

A CuO , HCl B MgO, HCl C Al , H2SO4 D Cu, HCl

Câu 6 Nhôm oxit tác dụng được cặp chất nào sau đây?

A HCl, SO3 B HCl, NaOH C HCl, H2SO4 C Cả A và CCâu 7 Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau :

A / H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + ……… + …………

B / CO2 + ……… ………… + H2O

Dãy chất sau đây toàn là axit:

A HCl, NaOH ,H2S , HNO3 B HCl, NaHSO4, H2S , HNO3

C HCl, H2SO4,H2S , H3PO4 D Cả A và C

II-Tự luận:(6đ)

Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau:

SO3  H2SO4  SO2  Na2SO3 BaSO4

Câu 2(2đ) Bằng phương pháp hóa học nào để nhận biết 2 chất khí không màu là CO2 và O2

Câu 3(2đ) Hòa tan m (g) sắt trong ddH2SO4 9,8% vừa đủ thu được dd A và 6,72lít khí H2(đktc)

Trang 18

a) Viết PTPƯ xảy ra?

A.Mục tiêu: HS nắm được:

-Những tính chất hóa học chung của bazơ, viết được PTPƯ minh họa

-Vận dụng để giải thích các hiện tượng trong đời sống

-Làm bài tập định tính và định lượng

B.Chuẩn bị:

Dụng cụ: Giá ống nghiệm , ống nghiệm , Đũa thủy tinh

Hóa chất: DD Ca(OH)2, NaOH ,HCl ,H2SO4 , CuSO4 ,CaCO3,Phenontalein,quìtím

C các hoạt động dạy hoc:

-DD bazơ làm đổi màu chỉ thị : +Quì tím thành xanh

+Phenontalein thành màu hồngDùng PƯ trên để nhận biết dd bazơ

DD bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

Trang 19

chất này và lên bảng

cho ví dụ?

Hoạt động 3:

HS nhắc lại tính chất

hóa học của axit, HS

viết PTPƯ minh họa

cho tc này

Hoạt động 4:

Hướng dẫn làm thí

nghiệm:

-Đun ống nghiệm chứa

Cu(OH)2 trên ngọn lửa

và có hơi nước tao ra-Có phản ứng xảy raKết luận :Bazơ không tan bị phân hủy bởi nhiệt tạo ra oxit bazơ và nước

Hoạt động theo nhóm

HS trình bày PP giải :-Dùng quì tím để nhận ra axit-Dùng Ba(OH)2 để nhận ra H2SO4H2SO4+Ba(OH)2=BaSO4+H2OCòn lại là HCl

III-Tác dụng với axit:

 Bazơ+axit Muối+nướcFe(OH)3+3HCl FeCl3+3H2O

IV-Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:

 Bazơ không tan oxit+H2O

t0 Cu(OH)2 CuO + H2O

Bài tập:Cho các chất Cu(OH)2,MgO,Fe(OH)3,NaOH,Ba(OH)2

a-Gọi tên, phân loại các chất trên

b-Chất nào tác dụng với: H2SO4 loãng,CO2,Chất nào bị phân hủy

NaOH

Đồng(II) hidroxitMagie oxitSắt(III) hidroxitBari hidroxitNatri hidroxit

Bazơ không tanOxit bazơBzơ không tanBazơ tanBazơ tan -Dặn dò:

+Bài tập nhà 1,2,3,4,5 sgk trang 27 + Chuẩn bị bài mới

Trang 20

Tiết 12 NATRI HIDROXIT : NaOH Ngày giảng : 22/10/07

I -Mục tiêu :

 Nắm được tính chất vật lí , tính chất hóa học của natri hidroxit , viết được phương trình phảnứng minh họa

 Nắm được phương pháp sản xuất natri hidroxit trong công nghiệp

 Rèn luyện kĩ năng làm bài tập định tính và định lượng

II-Chuẩn bị :

1 Dụng cụ : Giá để ống nghiệm , ống nghiệm , kẹp gỗ ,đế sứ

2 Hóa chất : ddNaOH ,HCl ,quì tím , phenontalein

III-Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 :

Nêu tính chất hóa học của bazơ,

viết phương teình phản ứng

NaOH thuộc loại bazơ nào ?

Hãy nêu tính chất của bazơ đó ?

Gọi hs lên bảng ghi phản ứng

minh họa cho tính chất vừa nêu

Hoạt động 4 :

Cho hs tóm tắt ứng dụng của

NaOH ở sgk

Hoạt động 5 :

Trong công nghiệp NaOH được

sản xuất từ nguyên liệu nào ?

giới thiệu phương pháp sản

xuất : Điện phân dd đậm đặc

muối ăn bão hòa trong bình điện

phân có màng ngăn

Gọi học sinh viết phương trình

HS trả lời và viết PTPƯ

Quan sát và nêu :

Là chất rắn , trắng

Nghe và ghi bài

Thuộc bazơ tan Có tính chấthóa học :

1 Làm đổi màu chất chỉ thị

2 Tác dụng với axit2NaOH+H 2 SO 4 Na 2 SO 4 +2H 2 O

3 Tác dụng với oxit axit

Error! Not a valid link.

HS nêu và viết :2NaCl+2H 2 O 2NaOH+H 2 +Cl 2

I.Tính chất vật lí : (sgk)

II.Tính chất hóa học :

NaOH Error! Not a valid link.Làm quì tím thành xanh ,phenon talein thành hồng

1-2-Tác dụng với axit3-Tác dụng với oxit axit4-Tác dụng với muối

III.Ứng dụng : (sgk)

VI.Sản xuất Natri hidroxit :

Điện phân dd đậm đặc muối ănbão hòa trong bình điện phân cómàng ngăn

Trang 21

phản ứng ?

Củng cố : Viết phương trình biểu diễn chuyển hóa sau:

Na  Na2O  NaCl  NaOH  Na2SO4

Dặn dò : Làm bài tập 2, 3, 4 /sgk

Chuẩn bị bài mới : Canxi hidroxit

Tuần 7

CANXI HIDROXIT: Ca(OH)2

Ngày soạn 19/10/07Ngày giảng 23/10/07

I

Mục tiêu :

-Biết được tính chất vật lí , tính chất hóa học của canxi hidroxit

-Biết các pha chế dung dịch canxi hidroxit

-Biết ứng dụng của canxi hidroxit

-Nắm ý nghĩa của độ PH

-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, làm bài tập định tính và định lượng

II

Chuẩn bị :

-Dụng cụ: Cốc thủy tinh Đũa thủy tinh

Phểu, giấy lọc Giá sắt , giấy PH

Ống nghiệm Giá ống nghiệm

Kiểm tra: Nêu tính chất hóa học

của natri hidroxit, viết PTPƯ

Gọi HS chữa bài tập 2 trang 27

sgk

Hoạt động 2

-Dd canxi hidroxit còn gọi là

nước vôi trong

-Hướng dẫn HS cách pha chế

dd Ca(OH)2

+Hòa tan 1 ít Ca(OH)2 vào nước

sẽ được 1 chất màu trắng có tên

là vôi nước

+Dùng phểu , cốc, giấy , lọc để

lọc để lấy chất lỏng trong suốt

làddCa(OH)2

-Em hãy dự đoán tính chất hóa

học của canxi hidroxit, giải

thích?

Gọi HS lên bảng lần lược viết

PTPƯ minh họa cho từng tính

Trả lời lí thuyết, cho ví dụ bằng PTPƯ

HS lên bảng viết1.CaO+H2O->Ca(OH)22.Ca(OH)2+Na2CO3-

>CaCO3+2NaOH

Học sinh tiến hành thí nghiệm pha chế dung dịch

Học sinh nhắc lại tính chất hóa học của bazơ tan rồi từ đó nêu tchh của canxi hidroxit

Mỗi HS lên bảng viết PTPƯ minh

I- Tính chất : 1,Pha chế dung dịch Canxi hidroxit: sgk

2 ,Tính chất hóa học của canxi hidroxit:

a,Tác dụng với axit:

b,Ca(OH) 2 +2HClCaCl 2 +2H 2 O

c,Tác dụng với oxit axit :

Trang 22

+Khi giá trị PH thay đổi thì dd

có độ axit hay bazơ sẽ thay đổi

-Nghe và ghi bài

HS thí nghiệm xác định độ PH của nước chanh, nước tiểu

-Giá trị PH càng tăng thì dd có tính bazơ cũng tăng và ngược lại dd có tính axit càng giảm

Ca(OH) 2 +CO 2 CaCO 3 +H 2 O

- Một học sinh nhắc lại nội dung chính của bài học

-Chỉ được dùng quì tím để nhận biét dd các chất sau: KOH,HCl,Ca(OH)2,Na2SO4HS: hoạt động nhóm:

-Dùng quì tím để nhận ra HCl và Na2SO4

-Dùng dd Na2SO4 để nhận ra Ca(OH)2

Ca(OH)2 + Na2SO4 -> CaSO4 +……

-Dặn dò: Học bài, làm bài tập trong sgk vào vở bài tập

Chuẩn bị bài : một số muối quan trọng

Trang 23

Tuần: 7

Ngày soạn : 21/10/07Ngày giảng: 26/10/07

I-Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu được:

 Các tính chất hóa học của muối

 Khái niệm phản ứng trao đổi,điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

 Rèn luyện khả năng viết phương trình hh,biết cách chọn chất tham gia và sản phẩm để phản ứng trao đổi được Khả năng làm toán hóa định lượng

Hoạt động1: Kiểm tra bài

cũ:

Nêu tính chất hóa học của

canxi hidroxit? Viết phương

-Cho đoạn dây Cu vào ống

nghiệm 1chứa vài giọt dd

-Nhỏ vài giọt ddH2SO4 loãng

vào ống nghiệm 3 chứa dd

BaCl2

Hãy quan sát và nêu hiện

tượng,nhận xét ,viết ptpư?

Gọi 2 học sinh lên bảng trả lờiHọc sinh khác nhận xét

Làm thí nghiệm-nêu hiện tượngNhận xét:

-Ống nghiệm 1: xuất hiện chất rắnmàu xám bám ngoài Cu Vậy Cu

đã đẩy Ag ra khỏi dd muốiCu+AgNO3=>AgNO3 + Ag (r)-Ống2: Chất rắn màu đỏ bám ngoài Fe.vậy Fe đã đẩy Cu ra khỏiddCuSO4

Fe+CuSO4=>FeSO4+CuKết luận: dd muối tác dụng với kim loại tao thành muối mới và kim loại mới

I-Tính chất hóa học của muối:

1.Tác dụng với kim loạiMuối+KL=>Muối mới+KL mới

2-Tác dụng với axit:

Muối+Axit=>M mới+Axit mới

Trang 24

Nhiều muối cũng tác dụng

với axit

Vậy em hãy nêu kết luận?

Hướng dẫn làm thí nghiệm :

Nhỏ vài giọt ddAgNO3 vào

ống nghiệm 4 chứa dd NaCl

Quan sát hiện tượng, viết

ptpư?

Nêu kết luận thế nào?

Hướng dẫn thí nghiệm tiếp :

Nhỏ vài giọt ddNaOH vào

Nhiều muối bị phân hủy ở

nhiệt độ cao như:KClO3 ,

của muối với các chất xảy ra

trong dung dịch có sự trao

đổi thành phần với nhau

chúng thuộc loại phản ứng

trao đổi

Vậy phản ứng trao đổi là gì?

Hoạt động4: tìm hiểu điều

kiện phản ứng trao đổi xảy

ra:

Hướng dẫn hs làm thí

nghiệm:

1-Cho vài giọt ddBa(OH)2

vào ống nghiệm có chứa

ddNaCl

Quan sát hiện tượng

2-cho vài giọt ddH2SO4 vào

ống nghiệm chứa ddNa2CO3

Quan sát hiện tượng

3-Nhỏ vài giọt ddBaCl2 vào

ống nghiệm chứa ddNa2SO3

Quan sát hiện tượng?

Ống nghiệm4: xuất hiện kết tủa trắng

AgNO3+NaCl=>AgCl+NaNO3 (r)

Vậy 2 dd muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới

Ống nghiệm5:xuất hiện chất rắn màu xanh

Nghe

Phản ứng trao đổi là phản ứng hóahọc ,trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo thành những hợp chất mới

Làm thí nghiệmHiện tượng và nhận xét

1-Không có hiện tượng gì=>không phản ứng

Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học ,trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng

3.Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có ít nhất 1 chất

dễ bay hơi hoặc 1 chất không tan

Trang 25

Sau đó nêu kết luận? viết

ptpư?

Hãy nêu điều kiện để phản

ứng trao đổi xảy ra?

Phản ứng trung hòa có thuộc

loại phản ứng trao đỏi

không?

Hoạt động5: Luyện tập

Củng cố: Cho hs nhắc lại

tính chất hóa học của muối,

nêu điều kiện pư trao đổi

xảy ra? Cho ví dụ 2 phản

-Phản ứng trao đổi giữa dung dịchcác chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có ít nhất 1 chất dễ bay hơi hoặc 1 chất không tan

-Thuộc loạiGọi 2 học sinh nhắc lại

Tuần 8

Ngày soạn 26/10/07Ngày giảng 1/11/07

I.Mục tiêu :

-Nắm tính chất vật lí,tính chất hóa học của một số muối quan trọng như NaCl,KNO3

-Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl,ứng dụng của NaCl và KNO3

-Tiếp tục rèn luyện viết ptpư, kĩ năng làm bài tập

II.Chuẩn bị :

-Bảng phụ ,tranh vẽ : ruộng muối, ứng dụng của NaCl

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1

Kiểm tra :

-Nêu tính chất hóa học của

Trả lời câu hỏiViết phương trình pư

Trang 26

muối , viết ptpư minh họa

-Phản ứng trao đổi là gì ? nêu

điều kiện để pưtđ xảy ra ?

NaCl từ nước biển

Muốn khai thcs NaCl từ mỏ

muối trong lòng đất phải làm

Cho HS quan sát mẫu KNO3

Giới thiệu một số tính chất của

KNO3

Nêu ứng dụng của nó

Hoạt động4:

Củng cố: Viết ptpư thực hiện

chuyển hóa sau:

Nêu ĐK pưtđ xảy ra

-TrongTN muối ăn có trong nước biển, trong lòng đất

-Nghe và đọc sgk từ : Trạng thái…

Nêu cách khai thác

Mô tả cách khai thácỨng dụng

-Làm gia vị , bảo quản thực phẩm

-Sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH,Na2CO3, NaHCO3

Học sinh quan sátNghe và ghi bài

Dựa vào sgk nêu ứng dụng

Hoạt động nhóm để viết ptpư

I-Muối Natri clorua(NaCl):1,Trạng thái tự nhiên:sgk

2KNO3->2KNO2+O2 2,Ứng dụng:

-Chế tạo thuốc nổ đen-Làm phân bón-Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu(NO3)2

Hướng dẫn làm bài tập 5 sgk

Dặn dò: Làm hết các bài tập vào vở

Chuẩn bị bài : Phân bón

Trang 27

I.Mục tiêu:

-Nắm được phân bón là gì?vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng?biết công thức hóa học của một số loại phân bón hóa học fhường dùng và một số tính chất của chúng

-Rèn luyện khả năng phân biết các loại phân hóa học dựa vào tính chất hóa học

-Củng cố kĩ năng làm bài tập tính theo công thức hóa học

Nghe giảng

Đọc sgk

Dạng phân đơn :-Phân đạm-Phân lân-Phân kali

I.Những nhu cầu của cây trồng : 1-Thành phần của thực vật : SGK

2-Vai trò của các nguyên tố hóahọc đối với thực vật :

SGK

II.Những phân bón hóa học thường dùng :

1-Phân bón đơn :a,Phân đạm (chứa N) -Ure :CO(NH2)2 -Amoni nitrat :NH4NO3 -Amoni sunfat:(NH4)2SO4b,Phân lân:(chứa K)-Photphat tự nhiên: thành phần chính:Ca3(PO4)3

-Supephotphat: là phân lân đã qua chế biến thành phần chính: Ca(H2PO4)2

c,Phân kali: (chứa K)

Trang 28

-Phân vi lượng

Học sinh đọc sgk để hiểu thêm

KCl, K2SO42-Phân bón kép: chứa 2 hoặc cả

3 nguyên tố N,P,K Ngoài còn có phân vi lượng: chứa 1 lượng rất ít các nguyên

tố dưới dạng hợp chất nhưng cần thiết cho sự phát triển của cây

Hoạt động 4

-Củng cố : Tính thành phần % về khối lượng của N có trong Ure;CO(NH2)2

Hướng dẫn: Bài tập nầy tính theo CTHH,từ đó tính %m của nguyên tố:

-Yêu cầu học sinh viết phương

trình phản ứng minh họa cho

6 9(muối) (muối) 7 8 (bazơ) (axit)

B-Những phản ứng hóa học minh họa:

Muối

Trang 29

trên bảng nhóm

Cho HS nhận xét

Giáo viên sửa sai sót và tuyên

dương , cho điểm thưởng học

Tuần: 9

Tiết : 18

LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Ngày soạn: 29/10/06Ngày giảng: 3/11/06

I.Mục tiêu:

-Ôn tập để hiểu rõ về tính chất các loại hợp chất vô cơ, mối quan hệ giữa chúng

-Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hóa học, phân biệt hóa chất

-Tiếp tục rèn luyện khả năng làm bài tập định lượng

II.Chuẩn bị:

-Bảng phụ

-Phiếu học tập III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của thầyHoạt động 1:Treo bảng phân loại các hợp chất cô

Giáo viên giới thiệu: tính chất hóa học của các

HCVC được thể hiện ở sơ đồ sau:

2,Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:

Bazơtan

Bazơ 0/tan

Muối axit

MuốiT.hòa

Trang 30

(oxit bazơ)

+nước +bazơ +axit +muối +nước

+muối +muối +axit

+axit +kim loại +kim loại

+muối +oxit axit +bazơ +bazơ

+axit +oxit bazơ

Các em hãy nhìn sơ đồ và nêu lại những Lần lượt từng học sinh nêu

tính chất hóa học của oxit,bazơ Axit,muối

Phát phiếu học tập:trình bày phương pháp -Trích các chất ra làm các mẫu thử

hóa học để phân biệt dung dịch các chất sau: -Lần lượt cho qyì tím vào các mẫu:

KOH,HCl,H2SO4,Ba(OH)2,KCl Quì hóa xanh là KOH,Ba(OH)2

Hóa đỏ làHCl,H2SO4Không chuỷen màu là KCl-Lần lượt nhỏ dd bazơ vào dd axit nếu

Có kết tủa trắng thì bazơ là Ba(OH)2 Còn axit là H2SO4=>chất còn lại

Trang 31

Bài tập 3:

Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm Mg và MgO trong

dd HCl 14,6% sau pư thu được 1,12(l) khí ở

dktc

a-Tính % m của mỗi chất trong h hợp?

b-Tính khối lượng dd HCl?

c-TínhC% của dd thu dược sau pư?

HS nêu phương pháp giải

PTPƯ:

Mg +2HCl -> MgCl2 +H2 (1) 0,05 0,10,05 0,05

MgO + 2HCl-> MgCl2 + H2O (2)

nH2=1,12:22,4=0,05(mol)Từ(1):

Từ 1 và2 :nMgCl2=0,05+0,2=0,25mMgCl2=0,25.95=23,75(g)mdd spư=mhh+mddHCl-mH2 =9,2+1,25-0,1=134,1(g)Vậy C% MgCl2=23,75.100 :134,1 =17,7(%)

Trang 32

-Hóa chất : DD các chất : NaOH,FeCl2,CuSO4,HCl,BaCl2,Na2SO4,H2SO4,Fe hay Al

-Dụng cụ: Giá ống nghiệm,ống nghiệm ,ống hút

C.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1

Kiểm tra sự chuẩn bị của ptn

Nêu mục đích thực hành,những điều lưu ý

Kiểm tra lí thuyết có liên quan:

-Tính chất hóa học của bazơ, muối

Hoạt động 2:

Tiến hành thí nghiệm:

I-Tính chất hóa học của bazơ:

-Thí nghiệm1:nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống

nghiêm chứa 1ml dd FeCl2.Quan sát hiện tượng

-Thí nghiệm 2:ChôCu vào ống nghiệm,nhỏ vài

giọt ddHCl lắc đều.Quan sát hiện tượng

Học sinh nêu hiện tượng, viết ptpư và rút ra kết

luận tính chất HH của bazơ

II-Tính chất hóa học của muối:

-Thí nghiệm 3:Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa

ddCuSO4,quan sát hiện tượng,viết ptpư

-Thí nghiệm 4: nhỏ dd BaCl2 vào ống nghiệm

chứa dd Na2SO4,quan sát

-Thí nghiệm 5: Nhỏ dd BaCl2 vào dd H2SO4,quan

sát

Viết phương trình phản ứng, rút ra kết luận

-Kiểm tra dụng cụ hóa chất-Lần lượt nêu tính chất hóa học của bazơ,của muối,viết phương trình phản ứng

I.Tính chất hóa học của bazơ:

1-Thí nghiệm 1: Bazơ tác dụng với muối

HS thí nghiệm,nêu hiện tượng,viết ptpư

2-Thí nghiệm 2: bazơ tác dụng với axit Làm TN,nêu hiện tượng, viết ptpư Rút ra kết luận

II.Tính chất hóa học của muối:

1-Tính chất hóa học của muối:

-Thí nghiệm 3: tác dụng với kim loạiLàm thí nghiệm,hiện tượng viết ptpư-Thí nghiệm 4: tác dụng với muốiLàm thí nghiệm, quan sát hiện tượng, viết ptpư Rút ra kết luận

Hoạt động 3:

-Nhận xét giờ thực hành

-Học sinh thu dọn dụng cụ hóa chất,làm vệ sinh

-Hướng dẫn viết bảng tường trình

Trang 33

I.Mục tiêu:

 Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học

 Yêu cầu làm bài trung thực chính xác, học sinh tự lực

II.Các hoạt động:

1-Ổn định:

2-Phát đề:

Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên Môn : Hóa học 9

Lớp

I.Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng:

Câu1(0.5đ) Dãy chất sau đây đều là bazơ tan:

A NaOH , KOH , NaHCO3 B Fe(OH)2, NaOH , Ca(OH)2

C KOH , Ba(OH)2 , NaOH C Cả B và C

Câu 2(0.5đ) Để khử chua cho đất người ta dùng hóa chất nào sau đây:

A CaCO3 B Ca(OH)2 C Ca(HCO3)2 D Cả B, C

Câu 3(1đ) Có thể dùng dung dịch HCl để phân biệt 2 dung dịch nào sau đây :

A Na2SO4 , NaOH B Na2CO3 , H2SO4 C Na2SO4 , Na2CO3 D Cả B, C

Giải thích: ……… Câu 4(1đ) Dung dịch CuSO4 tác dụng được với dung dịch của chất nào sau đây,viết phương trình phản ứng:

A HCl B NaNO3 C NaOH D H2SO4

PTPƯ:………

Câu 5(1đ) Hãy điền CTHH thích hợp vào chỗ trống ở mỗi câu :

A -Muối được sản xuất nhiều ở bờ biển nước ta: ………

B- Làm nguyên liệu sản xuất ximăng, vôi: ………

C- Muối được làm thuốc nổ đen: ………

D- Chất khí làm đục nước vôi trong : ………

II-Tự luận(6đ):

Câu 1(2đ) Cho các chất : K , KOH, K2CO3 , K2SO4 , K2O

A -Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa

B- Viết PTHH cho dãy chuyển hóa trên

Câu2(2đ) Bằng phương pháp hoá học nào để nhận ra các chất rắn sau: NaOH, NaCl , CaCO3

Câu3(2đ) Cho 200g dd HCl tác dụng với 500mlddNaOH1M

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w