Câu 2 : Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các kim loại , các oxit hoặc các dung dịch axit, bazơ,muối....Biết viết phương trình phản ứng minh họa ?Làm lại các bài tập trong sgk[r]
Trang 1
RA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KẾT HỢP VỚI TỰ LUẬN
I.ĐẶT VẤN ĐỀ:
Sử dụng bài tập trắc nghiệm trong dạy và học và nhất là dùng để ôn, luyện tập đồng thời kiểm tra đánh giá học sinh có nhiều ưu điểm như: -Trong một thời gian ngắn kiểm tra được một lượng kiến thức phong phú, nhiều kiến thức ở nhiều bài mà phương pháp tự luận không thể kiểm tra được
-Kiểm tra được nhiều học sinh ,nhiều đối tượng học sinh -Chấm điểm khách quan nên đánh giá học sinh một cách côngbằng -Ít tốn thời gian chấm bài nên kiểm tra được nhiều học sinh Tuy nhiên kiểm tra bằng câu hỏi trắc nghiệm cũng có mặt hạn chế đó là: -Không đánh giá được khả năng tư duy ,quá trình suy nghĩ của học sinh Đáp án mà học sinh chọn chỉ cho biết được kết quả suy nghĩ của học sinh nhưng kết quả này có thể do các em đoán mò tức là học sinh không học bài chọn câu đúng theo xác xuất
Vậy làm thế nào để khắc phục nhược điểm trên?
II.GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ:
Để khắc phục mặt nhược điểm trên ta có thể xử dụng dạng bài tập trắc nghiệm khách quan đồng thời kết hợp với tự luận.
1)Yêu cầu:
-Câu hỏi đặt ra phải rõ đáp án ngắn gọn nhưng thuyết phục
- Câu hỏi trắc nghiệm có kèm theo yêu cầu giải thích ngắn gọn với vài từ hay 1 câu ngắn gọn Đối với dạng câu hỏi đúng sai thì thêm câu hỏi vì sao?hoặc cũng có thể cho ví dụ chứng minh hoặc phản chứng
-Nếu học sinh chọn đúng nhưng giải thích sai hoặc không giải thích thì không cho điểm
-Bài tập phải có 2 chức năng là chức năng đào tạo và chức năng kiểm tra
- đánh giá -Bài tập trắc nghiệm phối hợp vói tư luận dùng để đào tạo là phương tiện hữu hiệu để nâng cao chất lượng dạy học
2)Chọn lọc các câu hỏi ở mỗi bài , mỗi chương…để hình thành khối câu
hỏi thông suốt cả chương trình Sau đây là một số ví dụ
Các câu sau đây đúng hay sai? vì sao?
Trang 21)Tất cả các oxit kim loại đều là oxit bazơ?
( Sai vì Mn2O7,CrO3 Là oxit axit )
2)Khí CO2 không bao giờ duy trì sự cháy?
( Sai vì Na, Mg cháy được trong CO2)
3) Có phản ứng hóa học trong đó các chất tham gia và sản phẩm có đủ
4 loại hợp chát vô cơ là oxit, axit, bazơ và muối?
( Đúng Đó là phản ứng trung hòa )
4)Phản ứng trao đổi là phản ứng trung hòa?
( Sai Vì CaCl2+Na2CO3NaCl +CaCO3 Không phải là PUTH) 5)Các hợp chất có chưá cacbon đều là HCHC? (Sai.Vì CO,CO2 không phải là HCHC)
Hãy chọn câu trả lời đúng và giải thích :
6)Chất nào sau đây là hợp chất:
11) Tìm chỗ lí luận sai trong bài dưới đây:
Theo PTPƯ : NaOH + HCl NaCl + H2O (1)
Cứ 1 mol NaOH tác dụng hết với 1 mol HCl (2)
Vậy cứ 1g NaOH tác dụng hết với 1g HCl (3)
Trả lời : (3) Sai vì : MNaOH = 23+16+1=40(g)
MHCl = 1 + 35,5 = 36,5(g)
Trang 3III.KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
Kết hợp tự luận vào kiểm tra trắc nghiệm đã giúp cho GV đánh giá HS chính xác hơn, phân loại được các đối tượng từ đó giúp cho GV phát huy cách dạy học theo phương pháp mới như hiện nay Về phía học sinh : Đã thúc đẩy học sinh có động cơ học tập tốt hơn,chăm chỉ học tập và tích cực nghiên cứu bài ở nhà nhiều hơn
Trang 4Al + ? -> Al2(SO4)3 + ?
CuO + ? -> Cu + H2O
Cho biết lọai phản ứng?
Hoc sinh trình bày cách làm và giải bài1 Hoạt
Tính thể tích khí(đktc) và muối thu được khi
cho 13g kẽm tác dụng với dd HCl lấy dư?
Cho HS nhắc lại các bước giải
-Tìm số mol chất cho biết theo đề
2-Một số công thức :
+ n = m : M + Vk = n 22,4 -> n = V : 22,4 + C% = mct.100% : mdd ->mct=C%.mdd : 100%
+ CM= n : V(l) -> n = CM.V 3-Bài tập 2
Số mol kẽm phản ứng: n=13:65=0,2(mol)PTPƯ: Zn + 2HCl -> ZnCl2 +H2
1mol 2mol 1mol 1mol 0,2mol x? y?
Ta có: nH2=nZnCl2=nZn=0,2(mol)Vậy : VH2 = 0,2.22,4=4,48(l)
và mZnCl2= 0,2.(65+35,5.2)=27,2(g)
4-Bài tập 3 :mCuSO4=50 :20.100=2,5(g)
=>mH2O=47,5(g)Cách pha chế : Cân, đong, cho vào cốc…
c-Tính khối lượng muối tạo thành?
Chuẩn bị bài học mới-ôn tập khái niệm oxit, axit, bazơ, muối
Tuần : 1
Tiết : 2
Chương I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Ngày soạn: 4/9/07 Ngày giảng:13/9/07
A.Mục tiêu:
-Nắm được tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit biết dẫn ra những ptpư để minh họa
-Hiểu cơ sở để phân loại oxit là dựa vào tính chất hóa học của chúng
-Biết vận dụng tính chất hóa học để giải bài tập định tính và định lượng
B.Chuẩn bị
-Dụng cụ : Giá thí nghiệm,ống nghiệm,kẹp gỗ,cốc thủy tinh, ống hút
-Hóa chất; CuO, CaO, H2O,HCl, quì tím
Học sinh làm thí nghiệm oxit
I Tính chất hóa học của oxit : 1-Tính chất hóa học của oxit
Trang 5-Cho CuO vào ống 1
- CaO 2
Thêm vào mỗi ống vài giọt H2O
và lắc nhẹ
-Dùng ống hút cho vài giọt chất
lỏng trong 2 ống nghiệm trên
vào giấy quì tím
Yêu cầu hs nhận xét , rút ra kết
luận và viếy pt pư
Lưu ý: những oxit bazơ tác
dụng với H2O ở đk thường:
Na2O, K2O, CaO, BaO
Hãy viết ptpư giữa các oxit trên
với H2O
Tiếp tục hướng dẫn hs lam tn:
-Cho CuO vào ống 3
Giới thiệu : một số oxit bazơ
tác dụng với oxit axit tạo thành
muối
Hoc sinh nêu kết luận
Viết ptpư
Nghiên cứu tính chất hóa học
của oxit axit
Hướng dẫn hs viết pthh giữa
CO2 với d2Ca(OH)2
Nếu thay CO2 bằng các oxit
khác thì pư cũng xảy ra tương tự
Hãy nêu kết luận
Oxit axit tác dụng với một số
oxit bazơ: đã xét ở trên
Hoạt động 2
Giới thiệu dựa vào tính chất hóa
bazơ tác dụng với H2ONhận xét : ở ông1 không có hiện tượng nào xảy ra.chất lỏng trong ống1 không làm quì tím đổi màu
Ở ống 2 quì tím => xanhNhư vậy CuO không pư với H2O
CaO pư với H2O tạo thành d2bazơ là Ca(OH)2
Kết luận : Một số oxiy bazơ tác dụng với H2O tạo thành d2 bazơ ( kiềm)
CaO + H2O = Ca(OH)2 Na2O + H2O = 2NaOH
Làm các thí nghiệm tiếpNhận xét:
-ống3 có d2 màu xanh lam xuất hiện
-ống4 có d2 trong suốt tạo ra
CuO + 2HCl = CuCl2 + H2OCaO + 2HCl = CaCl2 + H2O
=>Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Nêu lại kết luận: một số oxit bazơ tác dụng oxit axit tạo ra muối
CaO + CO2 = CaCO3
Ghi nhận,từ đó viết ptpưP2O5 + 3H2O= 2H3PO4:
CO2+ Ca(OH)2= CaCO3+ H2O SO3 +Ca(OH)2= Ca SO4 + H2OOxit axit tác dụng với d2 bazơ tạo thành muối và nước
Nghe , đọc và ghi bài
bazơ : a,Tác dụng với nước
Oxit bazơ + nước -> kiềm
Ví dụ CaO + H2O -> Ca(OH)2
b,Tác dụng với axit:
Oxit bazơ + Axit ->Muối+nước
CuO+2HCl->CuCl2+H2
c,Tác dụng với oxit axit:Oxit bazơ+oxit axit-> Muối
2-Tính chất hóa học của oxit axit
a,Tác dụng với nước:
Oxit axit + nước = axit b,Tác dụng với kiềm:
oxit axit + Kiềm = Muối+nước
c,Tác dụng với oxit bazơ
II Khái quát về sự phân loại oxit
Trang 6học chia oxit ra làm 4 loại
CM của d2 HCl = n:v
=0,4:0,2=2(M)
1-Oxit bazơ: sgk Vd: Na2O, MgO
2-Oxit axit: sgk
SO2,SO3,CO2
3-Oxit lưỡng tính: sgk Al2O3, ZnO 4-Oxit trung tính: sgk
CO, NO
Tiết : 3 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG Ngày soạn.10/9/07 Tuần : 2 CANXI OXIT (CaO) Ngày giảng 17/9/07
A.Mục tiêu:
-Nắm được tính chất hóa học của CaO
-Biết được ứng dụng,phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong CN
-Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ và làm bài tập hóa học
B.Chuẩn bị:
-Hóa chất:CaO, HCl, H2SO4, CaCO3, Ca(OH)2
-Dụng cụ: Ống nghiệm, Cốc, đũa tt Tranh vẽ
C Hoạt động dạy học
→Hoạt động 1:
Kiểm tra: Nêu tính chất hóa học
của oxit bazơ, viết PTPƯ
Kiểm tra vở bài tập
Hoạt động 2:
CaO thuộc loại oxit gì? Nó có
tính chất của loại oxit nào?
Cho hs quan sát mẫu CaO và nêu
Giới thiệu PƯ tôi vôi
Ca(OH)2 ít tan, phần tan tạo
Kết luận: CaO tác dụng với nước tao thành Ca(OH)2 và
I Tính chất của Canxi oxit
1-Tính chất vật lí: SGK 2- Tính chất hóa học:
a-Tác dụng với nước CaO + H2O -> Ca(OH)2 b-Tác dụng với axit:
CaO +2HCl->CaC2+H2O
Trang 7Dùng CaO để khử chua cho đất
Để CaO lâu ngoài không khí sẽ
có hiện tượng gì xảy ra? Vì sao?
Hoạt động 3:
Hãy nêu những ứng dụng của
CaO
Hoạt động 4:
Nguyên liệu sản xuất CaO là gì?
Giới thiệu các pư xảy ra trong lò
- Soạn bài Lưu huỳnh đi
oxit, viết phương trình phản ứng
minh họa cho tính chất hóa học
HS về nhà tự soạn trong vở bài bài tập
c-Tác dụng với oxit axitCaO + CO2 -> CaCO3
* CaO là một oxit bazơ
-PTPƯ:
CaCO3 -> CaO + CO2
Tuần 2 LƯU HUỲNH ĐIOXIT Ngày soạn 11/9107
Tiết 4 Ngày giảng 19/9/07
A.Mục tiêu:
- Nắm được tính chất của SO3
-Biết các ứng dụng và phương pháp điều chế SO3 trong PTN và trong CN
-Rèn luyện khả năng viết PTPƯ và làm toán tính theo pTPƯ
Em hãy nêu và viết pư
Nhỏ vài giọt H2SO4 vào giấy
2-Tính chất hóa học : A,Tác dụng với nước : SO2+ H2O -> H2SO3
B, tác dụng với kiềm SO2+Ca(OH)2->CaSO3+ H2O C,Tác dụng với oxit bazơ
Trang 8hóa học của SO2
Củng cố: Gọi HS nêu nội
dung chính cuả bài
Soạn bài tính chất hoá học
axit, viết phương trình phản
ứng
Na2SO3 natri sunfit Nghe và ghi bàiứng dụng:
-sản xuất H2SO4-Làm chất tẩy, chất diệt nấm Nghe và ghi bài
Nghe và kết hợp với sgk Viết PTPƯ
Cách thu: Đẩy không khí và để ngữa bình
Vì SO2 tan trong nước và nặng hơn không khí
Na2SO3+H2SO4=Na2SO4+
H2O+SO2 nSO3= 12,6:126=0,1(mol)TừPT trên ta có
SO2+ Na2O -> Na2SO3 *Lưu huỳnh điôxit là oxit axitII.Ứng dụng của lưu huỳnh đioxit:
III.Điều chế lưu huỳnh đioxit:-Trong PTN:
a,Muối sunfit + dd axit(HCl,H2SO4 ) Na2SO3+H2SO4-> Na2SO4 +H2O+SO2
b,Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
2-Trong CN: Đốt lưu huỳnh trong K.K
S + O2 -> SO2Hoặc:
4FeS2+11O2->2Fe2O3+ 8SO2
A.Mục tiêu:
-Nắm tính chất hóa học chung của axit
-Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, phân biệt dd axit với dd bazơ, dd muối
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo ptpư
B.Chuẩn bị;
-Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiệm, ống hút
-Hóa chất: ddHCl,H2SO4,Zn, CuSO4,NaOH,Fe2O3, quì tím
C.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
Bài cũ:Nêu tính chất hóa học
của oxit axit, viết pthh.Đọc
tên sp
1học sinh trả lờiViết ptpư
HS khác nêu định nghĩa axit
Và ghi CTHH : HnA
Trang 9Hỏi axit là gì? CTHH của
Viết PTPƯ Kết luận
Lưu ý HNO3 tác dụng với
nhiều kim loại nhưng không
fgiải phóng H2
-Cho Cu(OH)2 vào ống 3,
thêm vài giọt H2SO4 vào lắc
nhẹ, quan sát
-Cho NaOH vào ống 4, nhỏ 1
giọt phenontalein vào,nhỏ
tiếp H2SO4 vàovà quan sát
Nhận xét , viết ptpư
Nêu kết luận
Phản ứng giữa axit với bazơ
gọi là pư trung hòa
Gợi ý pư oxit bazơ tác dụng
-Giấy quì tím hóa đỏ
-Có khí thoát ra,Fe tan dần-Không có gì
Vậy Fe pư với HCl còn Cu thìkhông
Fe+2HCl=FeCl2+H2Axit tác dụng với kim loại tạomuối và khí H2
Ghi nhớ-Xuất hiện dd màu xanh lam
-Phenontalein từ màu hồngthành không màu
Đã có pư xảy ra :Cu(OH)2+H2SO4=CuSO4+
2H2O2NaOH+H2SO4=Na2SO4+
2H2OAxit tác dụng với bazơ tạothành muối và nước
Quan sát ghi nhớ:
Axit Mạnh:HCl,H2SO4,HNO3Yếu:H2SO3,H2SH2,CO3
Mg+2HCl=MgCl2+H2OFe(OH)3+HCl=FeCl3+H2OAl2O3+6HCl=2AlCl3+3H2O
I.Tính chất hóa học của axit 1-Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
2-Tác dụng với kim loại:
Axit + kim loại ->muối+ H2
HNO3 tác dụng với kim loạinhưng không giải phóng H2 3-Tác dụng với bazơ:
Axit +bazơ -> muối + nước
Gọi là phản ứng trung hòaCu(OH) 2 +H 2 SO 4 =CuSO 4 + 2H 2 O 2NaOH+H 2 SO 4 =Na 2 SO 4 + 2H 2 O
4-Axit tác dụng với oxit bazơ:
Axit+oxitbazơ=muối+ Nứớc
Fe2O3+6HCl->2FeCl2+ 3H2O
II Axit mạnh axit yếu:
SGK
Trang 10Tuần: 3
Tiết : 6
Ngày giảng : 27/9/07A.Mục tiêu :
-Nắm tính chất hóa học của HCl và H2SO4 loãng
-Viết được các PTPƯ minh họa cho tính chất hóa học chung của axit
-Vận dụng để giải bài tập định tính và định lượng
B.Chuẩn bị:
-Hóa chất: HCl, H2SO4, Quì tím,H2SO4 đặc, Al,Cu(OH)2,CuO,Cu
-Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm ,kẹp gỗ
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
Kiểm tra: Nêu tính chất hóa
học chung của axit
yêu cầu nêu tính chất vật lí
Giới thiệu HCl là axit mạnh
có đầy tchh của axit vậy em
hãy nêu tchh của HCl và lần
lược viết PTPƯ minh họa
Em nghiên cứu sgk và nêu
H2SO4 loãng có đầy đủ tính
chất của axit mạnh vậy em
hãy nêu và viết PTPƯ minh
họa
Hoạt dộng 4:
Củng cố: Viết PTPƯ giữa
H2SO4 loãng lần lược với
-Nhận xét và đọc sgk
- Ghi nhận
HS làm nhanh trên bảng nhóm
I.Axit Clohdric(HCl):
1-Tính chất:
+Làm qui tím hóa đỏ +Tác dụng với kim loại Zn+2HCl->ZnCl2+H2 +Tác dụng với bazơ HCl+NaOH->NaCl+H2O +Tác dụng với oxit bazơ 2HCl+CuO->CuCl2+H2O +Tác dụng với muối:
(Học trong bài sau)
Trang 11
Tuần : 4
Tiết : 7 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG ( Tiếp theo) Ngày soạn 27/9/07 Ngày giảng 3/10/07A.Mục tiêu:
-Biết được H2SO4 đặc nóng có tính chất hóa học riêng, viết được các PTPƯ minh họa
-Biết cách nhận biết H2SO4 muối cacbonat
-Nắm ứng dụng và phương pháp sản xuất H2SO4 trong CN
-Rèn luyện kĩnăng viết pt pu , phân biệt chất,làm bài tâp tính theo pthh
B.Chuẩn bị:
-Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp ,đèn cồn,ống hút
-Hóa chất: H2SO4 loãng và đặc, Cu,BaCl2,Na2SO4,HCl, NaCl,NaOH
Hoạt động 1
Kiểm tra : Nêu tính chất hóa
học của H2SO4 loãng, viết
-Cho đường vào ống 3, cho ít
H2SO4 Đặc vào tiếp
Hướng dẫn HS giải thích hiện
ượng và nhận xét
Hoạt động 3 :
Yêu cầu quan sát hình 12 và
nêu ứng dụng quan trọng của
H2SO4
Hoạt động 4
Giứa thiệu nguyên liệu và các
công đoạn sản xuất H2SO4
Hiện tượng: Không có gì
Khi đun nóng:
Ống1: Không có gìỐng 2: Có khí ,mùi hắc và dd xanhlam tạo ra,H2SO4 đặc nóng pư với Cu:
Cu+2H2SO4đn=CuSO4+SO2+2H2ONghe và ghi bài
Quan sát hiện tượngng:
Đường màu trắng chuyển màu vàng rồi đen, sủi bọt
Giảithích: PƯ tao ra than có màu đen sau đó i phần C bị H2SO4đặc oxi hoá mạnh tao ra SO2,CO2 gây sủi bọt
Đọc sgk và tóm tắcNghe và viết PTPƯ
*H2SO4 đặc nóng có tính chất hóa học riêng:
a,Tác +Tácdụng với kim loại H2S H2SO4 đăc nóng tác dụng với
hầu hết kim loại tạo thành muối sunfat nhưng không giải phóng H2+Tính háo nước:
S
3.Ứngdụng SGK 4.Sản xuất H2SO4
a.Nguyên liệu: S Hoặc quặng pirit sắt: FeS2
Cá b.Các công đoạn:
Sản xu S sản xuất SO2
S S + O2 -> SO2 Hoặ: Hoặc 4Fe+11O2->2Fe2O3+8SO2
Trang 12Hoạt động 5 :
Hướng dẫn HS làm TN :
-Ống1 cho 1 mml H2SO4
Ông2 cho 1mml Na2SO4
Nhỏ vào mỗi ống1 giọt BaCl2
Quan sát nhận xét viết PTPƯ
Trả lời câu hỏi
1 HS mang vở và giải bài 6
-Viết PTPƯ
4FeS
N 5 Nhận biết H2SO4 và muối cacbonat:
Dung Dungdịch BaCl2 hoặc dung dịch
Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 được dùng làm thuốc thử để nhân biết H2SO4 ( nhận ra gốc SO4)
Tuần 4
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
Ngày soạn 28/9/07Ngày soạn 6/10/07 A.Mục tiêu:
-Ôn tập lại các tính chất hóa học của oxit và axit
-Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, làm bài tập định tính và định lượng
Trang 13Điền vào ô trống các SP cho thích hợp
Thảo luận và viết PTPƯ
C,Tính CM của dd thu được sau pư
Giới thiệu sơ đồ định hứong cho HS từ đó
các em hoạt động theo nhóm để giải
PTPƯ minh hoạ:
(1) (4)
AXIT
(2) (3)
1, 2HCl+Fe->FeCl2+H2
2, 3H2SO4+Al2O3=Al2(SO4)3+3H2O
3, H2SO4+Fe(OH)2=Fe2(SO4)2+2H2OII-Bài tập:
Bài 1:
a Tác dụng vớiH2O: SO2,CaO,Na2O SO2+H2O=H2SO3
CaO+H2O=Ca(OH)2Na2O+H2O=2NaOH
b Tác dụng vợiHCl:CuO,CaO,Na2OCuO+2HCl=CuCl2+H2O
Na2O+HCl=2NaCl+H2OCaO+2HCl=CaCl2+H2O
c Tác dụng với NaOH: SO2,CO2CO2+2NaOH=Na2CO3+H2OSO2+2NaOH=Na2SO3+H2OBài 2:
A, PTPƯ: Mg + 2HCl = MgCl2 + H2
1 2 1 1 0,05 0,15 0,05 0,05B,Tính thể tích H2:
nHCl=CM.V=0,05.3=0,15(mol)
Muối
Muối O.Bazơ
Trang 14Dd sau pư có HCl dư và MgCl2 HCl dư: 0,15-0,1=0,05(mol)
-Khắc sâu những kiến thức về tính chất hóa học của ôxit và axit
-Rèn luyện kĩ năng thực hành hóa học, giải bài tập thực hành
-Giáo dục ý thức cẩn thận,tiết kiệm hóa chất
II.Chuẩn bị:
Trang 15Kiểm tra lí thuyết:
-Tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit của
axit
-Kiểm tra dụng cụ ,hóa chất ở mỗi nhóm
Hoạt động 2
Hướng dẫn HS làm thí nghiệm 1Cho CaO vào ống1,
cho thêm vai mml nước vào Quan sát hiện tượng
Thửdung dịch sau pư bằng quì tím ,quan sát,giải
thích
Kết luận tính chất hóa học của CaO, viết PTPƯ
Hướng dẫn làm tn 2:Đốt Pđỏ trong bình tt Sau khi p
cháy hết cho nước vào lắc, quan sát,thử dd thu được
bằng quì nhận xét
Kết luận về TCHH của P2O5
Hướng dẫn làm TN 3:
Dựa vào TC khác nhau của các loại chất để phân
biệt ,đó là TC nào Em hãy trình bày cách làm
Làm thí nghiệm và báo cáo kết quả
+Làm TN +Nhận xét :-Cao nhão ra,tỏa nhiệt-Quì tím hóa xanh=> Dd thu được có tính bazơ+Kết luận:CaO có tchh của oxit bazơ
CaO + H2O = Ca(OH)2 2-Thí nghiệm2: Phản ứng giữa P2O5 với H2O
Có khói trắng dày đặc tạo ra sau đó bám vào thành bình thành bộ trắng, bột này tan trong nước, tao dd mới làm qui hóa đỏ
P2O5 + 3H2O= 2H3PO4II.Nhận biết dd :
3.Thí nghiệm 3:
+Phân loại và đọc tên+Dùng qui tím để nhận ra axit +Dùng BaCl2 để nhận ra Hcl, H2SO4Cách làm:
Bước 1:lấy ở các mẫu 1 giọt nhỏ váo giấy qui tím nếu chuyển đỏ là HCl,H2SO4
Không đổi màu là Na2SO4Bước2:Lấy vài giọt axit nhỏ vào ống đựng BaCl2 néu có kết tủa trắng tạo ra thì đó là H2SO4 Lọ còlại là HCl
BaCl2 +H2SO4 = BaSO4 + 2HCl
Tuần 5
Tiết 10 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn 6/10/07Ngày giảng 12/10/07
I.Mục tiêu:
Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học
Yêu cầu làm bài trung thực chính xác, học sinh tự lực làm bài
Trang 16Họ và tên Môn : Hóa học 9
Lớp
I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng
Câu 1(0.5đ) Cặp chất sau đây tác dụng được với nước là:
A / CaO, NO B/ SO3, Fe2O3 C/ Na2O , SO3 D/ A và C
Câu 2(0.5đ) Trong công nghiệp canxi oxit được sản xuất bằng cách:
A / Nhiệt phân canxi hidroxit : Ca(OH)2
B / Canxi tác dụng với oxi
C / Nhiệt phân canxi cacbonat: CaCO3
D / Canxi oxit tác dụng với cacbonđioxit
Câu 3 (0.5đ) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết dd HCl, dd H2SO4 , ddNaCl chứa trong 3 lọ mất nhãn:
A / Quì tím B/ dd BaCl2 C/ dd NaOH D/ cả A và B
Câu 4 (0.5đ) Dãy chất sau đây toàn là axit:
A HCl, NaOH ,H2S , HNO3 B HCl, NaHSO4, H2S , HNO3
C HCl, H2SO4,H2S , H3PO4 D Cả A và C
Câu 5(0,5đ) Cho các chất : SO3, K2O, H2O, NaOH, Na2O
Có tất cả các cặp chất tác dụng với nhau là:
A/ SO3 và H2O, K2O và NaOH
B/ SO3 và H2O, Na2O và H2O, SO3 và NaOH
C/ SO3 và Na2O, SO3 và NaOH, Na2O và H2O, SO3 và H2O , K2O và H2O
D/ Cả AB C
Câu 6 (0,5đ) Có thể dùng CaO để làm khô khí ẩm nào sau đây:
A O2 B SO2 C H2 D Cả A và B
Câu 7(1đ) Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau :
A / H2SO4 + ……… Na2SO4 + H2O + …………
B / ……….+ Ca(OH)2 …………+ 2 H2O
II-Tự luận:(6đ)
Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau:
CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2 Ca(NO3)2
Câu2(2đ) Có 15g hỗn hợp Zn và Cu
A / Bằng phương pháp hóa học nào để tách Cu ra khỏi hỗn hợp ?
B /Tính phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp? biết khối lượng Cu bằng
1/3 khối lượng của hỗn hợp
Câu3(2đ) Người ta dùng dd NaOH 20% để trung hòa 200ml dd H2SO4 0,5M
A / Viết PTPƯ xảy ra ?
B / Tính khối lượng dd NaOH cần dùng ?
Câu7(1đ): Điền CTHH sau:
Câu3(0.5đ): D A/ Na2SO3; SO2
Trang 17Câu4(0.5đ): D B/ H2SO4 ; CaSO4
II.Tự luận:
Câu1(2đ): Thực hiện chuyển hóa: Mỗi PTPƯ cho 0.5đ nếu chưa c/b trừ 0.25đ ; viết sai CTHH
không tính điểm to
CO2 + CaO CaCO3 CaCO3 CaO + CO2
CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2+2H2O
Câu2(2đ): A/ Cho hh vào dd HCl lấy dư, Fe tác dụng hết còn lại Cu (1đ)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
B/ Khối lượng Cu trong hh: 15:3= 5(g)=> %Cu = 5.100/15= 33.33% (1đ)
Câu3(2đ): A/ PTPƯ: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O (0.5đ)
Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên Môn : Hóa học 9
Lớp
I-Trắc nghiệm: (4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em chọn đúng
Câu 1 Chất khí nào sau đây tan trong nước tạo thành dd axit mạnh:
A Cacbon đioxit B Hidro clrrua C Hidro D Lưu huỳnh đioxitCâu 2 Có thể làm khô hỗn hợp khí ẩm nào sau đây bằng CaO:
A CO2 và H2 B SO3 và O2 C SO2 và CO2 D O2 và N2
Câu 3 Chất nào sau đây tác dụng với ddH2SO4 loãng sinh ra chất khí:
A Kẽm B Đồng C Bạc D Cacbon
Câu 4 Dãy chất nào sau đây hoàn toàn là oxit axit:
A K2O, MgO, SO3 B SO3, N2O5, CaO C SO2 , P2O5, CO2 D Cả BC
Câu 5 Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành dd màu xanh lam:
A CuO , HCl B MgO, HCl C Al , H2SO4 D Cu, HCl
Câu 6 Nhôm oxit tác dụng được cặp chất nào sau đây?
A HCl, SO3 B HCl, NaOH C HCl, H2SO4 C Cả A và CCâu 7 Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống trong các PTPƯ sau :
A / H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + ……… + …………
B / CO2 + ……… ………… + H2O
Dãy chất sau đây toàn là axit:
A HCl, NaOH ,H2S , HNO3 B HCl, NaHSO4, H2S , HNO3
C HCl, H2SO4,H2S , H3PO4 D Cả A và C
II-Tự luận:(6đ)
Câu1(2đ) Viết PTPƯ thực hiện các chuyển hóa sau:
SO3 H2SO4 SO2 Na2SO3 BaSO4
Câu 2(2đ) Bằng phương pháp hóa học nào để nhận biết 2 chất khí không màu là CO2 và O2
Câu 3(2đ) Hòa tan m (g) sắt trong ddH2SO4 9,8% vừa đủ thu được dd A và 6,72lít khí H2(đktc)
Trang 18a) Viết PTPƯ xảy ra?
A.Mục tiêu: HS nắm được:
-Những tính chất hóa học chung của bazơ, viết được PTPƯ minh họa
-Vận dụng để giải thích các hiện tượng trong đời sống
-Làm bài tập định tính và định lượng
B.Chuẩn bị:
Dụng cụ: Giá ống nghiệm , ống nghiệm , Đũa thủy tinh
Hóa chất: DD Ca(OH)2, NaOH ,HCl ,H2SO4 , CuSO4 ,CaCO3,Phenontalein,quìtím
C các hoạt động dạy hoc:
-DD bazơ làm đổi màu chỉ thị : +Quì tím thành xanh
+Phenontalein thành màu hồngDùng PƯ trên để nhận biết dd bazơ
DD bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Trang 19chất này và lên bảng
cho ví dụ?
Hoạt động 3:
HS nhắc lại tính chất
hóa học của axit, HS
viết PTPƯ minh họa
cho tc này
Hoạt động 4:
Hướng dẫn làm thí
nghiệm:
-Đun ống nghiệm chứa
Cu(OH)2 trên ngọn lửa
và có hơi nước tao ra-Có phản ứng xảy raKết luận :Bazơ không tan bị phân hủy bởi nhiệt tạo ra oxit bazơ và nước
Hoạt động theo nhóm
HS trình bày PP giải :-Dùng quì tím để nhận ra axit-Dùng Ba(OH)2 để nhận ra H2SO4H2SO4+Ba(OH)2=BaSO4+H2OCòn lại là HCl
III-Tác dụng với axit:
Bazơ+axit Muối+nướcFe(OH)3+3HCl FeCl3+3H2O
IV-Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
Bazơ không tan oxit+H2O
t0 Cu(OH)2 CuO + H2O
Bài tập:Cho các chất Cu(OH)2,MgO,Fe(OH)3,NaOH,Ba(OH)2
a-Gọi tên, phân loại các chất trên
b-Chất nào tác dụng với: H2SO4 loãng,CO2,Chất nào bị phân hủy
NaOH
Đồng(II) hidroxitMagie oxitSắt(III) hidroxitBari hidroxitNatri hidroxit
Bazơ không tanOxit bazơBzơ không tanBazơ tanBazơ tan -Dặn dò:
+Bài tập nhà 1,2,3,4,5 sgk trang 27 + Chuẩn bị bài mới
Trang 20Tiết 12 NATRI HIDROXIT : NaOH Ngày giảng : 22/10/07
I -Mục tiêu :
Nắm được tính chất vật lí , tính chất hóa học của natri hidroxit , viết được phương trình phảnứng minh họa
Nắm được phương pháp sản xuất natri hidroxit trong công nghiệp
Rèn luyện kĩ năng làm bài tập định tính và định lượng
II-Chuẩn bị :
1 Dụng cụ : Giá để ống nghiệm , ống nghiệm , kẹp gỗ ,đế sứ
2 Hóa chất : ddNaOH ,HCl ,quì tím , phenontalein
III-Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :
Nêu tính chất hóa học của bazơ,
viết phương teình phản ứng
NaOH thuộc loại bazơ nào ?
Hãy nêu tính chất của bazơ đó ?
Gọi hs lên bảng ghi phản ứng
minh họa cho tính chất vừa nêu
Hoạt động 4 :
Cho hs tóm tắt ứng dụng của
NaOH ở sgk
Hoạt động 5 :
Trong công nghiệp NaOH được
sản xuất từ nguyên liệu nào ?
giới thiệu phương pháp sản
xuất : Điện phân dd đậm đặc
muối ăn bão hòa trong bình điện
phân có màng ngăn
Gọi học sinh viết phương trình
HS trả lời và viết PTPƯ
Quan sát và nêu :
Là chất rắn , trắng
Nghe và ghi bài
Thuộc bazơ tan Có tính chấthóa học :
1 Làm đổi màu chất chỉ thị
2 Tác dụng với axit2NaOH+H 2 SO 4 Na 2 SO 4 +2H 2 O
3 Tác dụng với oxit axit
Error! Not a valid link.
HS nêu và viết :2NaCl+2H 2 O 2NaOH+H 2 +Cl 2
I.Tính chất vật lí : (sgk)
II.Tính chất hóa học :
NaOH Error! Not a valid link.Làm quì tím thành xanh ,phenon talein thành hồng
1-2-Tác dụng với axit3-Tác dụng với oxit axit4-Tác dụng với muối
III.Ứng dụng : (sgk)
VI.Sản xuất Natri hidroxit :
Điện phân dd đậm đặc muối ănbão hòa trong bình điện phân cómàng ngăn
Trang 21phản ứng ?
Củng cố : Viết phương trình biểu diễn chuyển hóa sau:
Na Na2O NaCl NaOH Na2SO4
Dặn dò : Làm bài tập 2, 3, 4 /sgk
Chuẩn bị bài mới : Canxi hidroxit
Tuần 7
CANXI HIDROXIT: Ca(OH)2
Ngày soạn 19/10/07Ngày giảng 23/10/07
I
Mục tiêu :
-Biết được tính chất vật lí , tính chất hóa học của canxi hidroxit
-Biết các pha chế dung dịch canxi hidroxit
-Biết ứng dụng của canxi hidroxit
-Nắm ý nghĩa của độ PH
-Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, làm bài tập định tính và định lượng
II
Chuẩn bị :
-Dụng cụ: Cốc thủy tinh Đũa thủy tinh
Phểu, giấy lọc Giá sắt , giấy PH
Ống nghiệm Giá ống nghiệm
Kiểm tra: Nêu tính chất hóa học
của natri hidroxit, viết PTPƯ
Gọi HS chữa bài tập 2 trang 27
sgk
Hoạt động 2
-Dd canxi hidroxit còn gọi là
nước vôi trong
-Hướng dẫn HS cách pha chế
dd Ca(OH)2
+Hòa tan 1 ít Ca(OH)2 vào nước
sẽ được 1 chất màu trắng có tên
là vôi nước
+Dùng phểu , cốc, giấy , lọc để
lọc để lấy chất lỏng trong suốt
làddCa(OH)2
-Em hãy dự đoán tính chất hóa
học của canxi hidroxit, giải
thích?
Gọi HS lên bảng lần lược viết
PTPƯ minh họa cho từng tính
Trả lời lí thuyết, cho ví dụ bằng PTPƯ
HS lên bảng viết1.CaO+H2O->Ca(OH)22.Ca(OH)2+Na2CO3-
>CaCO3+2NaOH
Học sinh tiến hành thí nghiệm pha chế dung dịch
Học sinh nhắc lại tính chất hóa học của bazơ tan rồi từ đó nêu tchh của canxi hidroxit
Mỗi HS lên bảng viết PTPƯ minh
I- Tính chất : 1,Pha chế dung dịch Canxi hidroxit: sgk
2 ,Tính chất hóa học của canxi hidroxit:
a,Tác dụng với axit:
b,Ca(OH) 2 +2HClCaCl 2 +2H 2 O
c,Tác dụng với oxit axit :
Trang 22+Khi giá trị PH thay đổi thì dd
có độ axit hay bazơ sẽ thay đổi
-Nghe và ghi bài
HS thí nghiệm xác định độ PH của nước chanh, nước tiểu
-Giá trị PH càng tăng thì dd có tính bazơ cũng tăng và ngược lại dd có tính axit càng giảm
Ca(OH) 2 +CO 2 CaCO 3 +H 2 O
- Một học sinh nhắc lại nội dung chính của bài học
-Chỉ được dùng quì tím để nhận biét dd các chất sau: KOH,HCl,Ca(OH)2,Na2SO4HS: hoạt động nhóm:
-Dùng quì tím để nhận ra HCl và Na2SO4
-Dùng dd Na2SO4 để nhận ra Ca(OH)2
Ca(OH)2 + Na2SO4 -> CaSO4 +……
-Dặn dò: Học bài, làm bài tập trong sgk vào vở bài tập
Chuẩn bị bài : một số muối quan trọng
Trang 23Tuần: 7
Ngày soạn : 21/10/07Ngày giảng: 26/10/07
I-Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu được:
Các tính chất hóa học của muối
Khái niệm phản ứng trao đổi,điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
Rèn luyện khả năng viết phương trình hh,biết cách chọn chất tham gia và sản phẩm để phản ứng trao đổi được Khả năng làm toán hóa định lượng
Hoạt động1: Kiểm tra bài
cũ:
Nêu tính chất hóa học của
canxi hidroxit? Viết phương
-Cho đoạn dây Cu vào ống
nghiệm 1chứa vài giọt dd
-Nhỏ vài giọt ddH2SO4 loãng
vào ống nghiệm 3 chứa dd
BaCl2
Hãy quan sát và nêu hiện
tượng,nhận xét ,viết ptpư?
Gọi 2 học sinh lên bảng trả lờiHọc sinh khác nhận xét
Làm thí nghiệm-nêu hiện tượngNhận xét:
-Ống nghiệm 1: xuất hiện chất rắnmàu xám bám ngoài Cu Vậy Cu
đã đẩy Ag ra khỏi dd muốiCu+AgNO3=>AgNO3 + Ag (r)-Ống2: Chất rắn màu đỏ bám ngoài Fe.vậy Fe đã đẩy Cu ra khỏiddCuSO4
Fe+CuSO4=>FeSO4+CuKết luận: dd muối tác dụng với kim loại tao thành muối mới và kim loại mới
I-Tính chất hóa học của muối:
1.Tác dụng với kim loạiMuối+KL=>Muối mới+KL mới
2-Tác dụng với axit:
Muối+Axit=>M mới+Axit mới
Trang 24Nhiều muối cũng tác dụng
với axit
Vậy em hãy nêu kết luận?
Hướng dẫn làm thí nghiệm :
Nhỏ vài giọt ddAgNO3 vào
ống nghiệm 4 chứa dd NaCl
Quan sát hiện tượng, viết
ptpư?
Nêu kết luận thế nào?
Hướng dẫn thí nghiệm tiếp :
Nhỏ vài giọt ddNaOH vào
Nhiều muối bị phân hủy ở
nhiệt độ cao như:KClO3 ,
của muối với các chất xảy ra
trong dung dịch có sự trao
đổi thành phần với nhau
chúng thuộc loại phản ứng
trao đổi
Vậy phản ứng trao đổi là gì?
Hoạt động4: tìm hiểu điều
kiện phản ứng trao đổi xảy
ra:
Hướng dẫn hs làm thí
nghiệm:
1-Cho vài giọt ddBa(OH)2
vào ống nghiệm có chứa
ddNaCl
Quan sát hiện tượng
2-cho vài giọt ddH2SO4 vào
ống nghiệm chứa ddNa2CO3
Quan sát hiện tượng
3-Nhỏ vài giọt ddBaCl2 vào
ống nghiệm chứa ddNa2SO3
Quan sát hiện tượng?
Ống nghiệm4: xuất hiện kết tủa trắng
AgNO3+NaCl=>AgCl+NaNO3 (r)
Vậy 2 dd muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
Ống nghiệm5:xuất hiện chất rắn màu xanh
Nghe
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóahọc ,trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo thành những hợp chất mới
Làm thí nghiệmHiện tượng và nhận xét
1-Không có hiện tượng gì=>không phản ứng
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học ,trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng
3.Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có ít nhất 1 chất
dễ bay hơi hoặc 1 chất không tan
Trang 25Sau đó nêu kết luận? viết
ptpư?
Hãy nêu điều kiện để phản
ứng trao đổi xảy ra?
Phản ứng trung hòa có thuộc
loại phản ứng trao đỏi
không?
Hoạt động5: Luyện tập
Củng cố: Cho hs nhắc lại
tính chất hóa học của muối,
nêu điều kiện pư trao đổi
xảy ra? Cho ví dụ 2 phản
-Phản ứng trao đổi giữa dung dịchcác chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có ít nhất 1 chất dễ bay hơi hoặc 1 chất không tan
-Thuộc loạiGọi 2 học sinh nhắc lại
Tuần 8
Ngày soạn 26/10/07Ngày giảng 1/11/07
I.Mục tiêu :
-Nắm tính chất vật lí,tính chất hóa học của một số muối quan trọng như NaCl,KNO3
-Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl,ứng dụng của NaCl và KNO3
-Tiếp tục rèn luyện viết ptpư, kĩ năng làm bài tập
II.Chuẩn bị :
-Bảng phụ ,tranh vẽ : ruộng muối, ứng dụng của NaCl
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảngHoạt động 1
Kiểm tra :
-Nêu tính chất hóa học của
Trả lời câu hỏiViết phương trình pư
Trang 26muối , viết ptpư minh họa
-Phản ứng trao đổi là gì ? nêu
điều kiện để pưtđ xảy ra ?
NaCl từ nước biển
Muốn khai thcs NaCl từ mỏ
muối trong lòng đất phải làm
Cho HS quan sát mẫu KNO3
Giới thiệu một số tính chất của
KNO3
Nêu ứng dụng của nó
Hoạt động4:
Củng cố: Viết ptpư thực hiện
chuyển hóa sau:
Nêu ĐK pưtđ xảy ra
-TrongTN muối ăn có trong nước biển, trong lòng đất
-Nghe và đọc sgk từ : Trạng thái…
Nêu cách khai thác
Mô tả cách khai thácỨng dụng
-Làm gia vị , bảo quản thực phẩm
-Sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH,Na2CO3, NaHCO3
Học sinh quan sátNghe và ghi bài
Dựa vào sgk nêu ứng dụng
Hoạt động nhóm để viết ptpư
I-Muối Natri clorua(NaCl):1,Trạng thái tự nhiên:sgk
2KNO3->2KNO2+O2 2,Ứng dụng:
-Chế tạo thuốc nổ đen-Làm phân bón-Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu(NO3)2
Hướng dẫn làm bài tập 5 sgk
Dặn dò: Làm hết các bài tập vào vở
Chuẩn bị bài : Phân bón
Trang 27I.Mục tiêu:
-Nắm được phân bón là gì?vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng?biết công thức hóa học của một số loại phân bón hóa học fhường dùng và một số tính chất của chúng
-Rèn luyện khả năng phân biết các loại phân hóa học dựa vào tính chất hóa học
-Củng cố kĩ năng làm bài tập tính theo công thức hóa học
Nghe giảng
Đọc sgk
Dạng phân đơn :-Phân đạm-Phân lân-Phân kali
I.Những nhu cầu của cây trồng : 1-Thành phần của thực vật : SGK
2-Vai trò của các nguyên tố hóahọc đối với thực vật :
SGK
II.Những phân bón hóa học thường dùng :
1-Phân bón đơn :a,Phân đạm (chứa N) -Ure :CO(NH2)2 -Amoni nitrat :NH4NO3 -Amoni sunfat:(NH4)2SO4b,Phân lân:(chứa K)-Photphat tự nhiên: thành phần chính:Ca3(PO4)3
-Supephotphat: là phân lân đã qua chế biến thành phần chính: Ca(H2PO4)2
c,Phân kali: (chứa K)
Trang 28-Phân vi lượng
Học sinh đọc sgk để hiểu thêm
KCl, K2SO42-Phân bón kép: chứa 2 hoặc cả
3 nguyên tố N,P,K Ngoài còn có phân vi lượng: chứa 1 lượng rất ít các nguyên
tố dưới dạng hợp chất nhưng cần thiết cho sự phát triển của cây
Hoạt động 4
-Củng cố : Tính thành phần % về khối lượng của N có trong Ure;CO(NH2)2
Hướng dẫn: Bài tập nầy tính theo CTHH,từ đó tính %m của nguyên tố:
-Yêu cầu học sinh viết phương
trình phản ứng minh họa cho
6 9(muối) (muối) 7 8 (bazơ) (axit)
B-Những phản ứng hóa học minh họa:
Muối
Trang 29trên bảng nhóm
Cho HS nhận xét
Giáo viên sửa sai sót và tuyên
dương , cho điểm thưởng học
Tuần: 9
Tiết : 18
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Ngày soạn: 29/10/06Ngày giảng: 3/11/06
I.Mục tiêu:
-Ôn tập để hiểu rõ về tính chất các loại hợp chất vô cơ, mối quan hệ giữa chúng
-Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hóa học, phân biệt hóa chất
-Tiếp tục rèn luyện khả năng làm bài tập định lượng
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ
-Phiếu học tập III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầyHoạt động 1:Treo bảng phân loại các hợp chất cô
Giáo viên giới thiệu: tính chất hóa học của các
HCVC được thể hiện ở sơ đồ sau:
2,Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
Bazơtan
Bazơ 0/tan
Muối axit
MuốiT.hòa
Trang 30(oxit bazơ)
+nước +bazơ +axit +muối +nước
+muối +muối +axit
+axit +kim loại +kim loại
+muối +oxit axit +bazơ +bazơ
+axit +oxit bazơ
Các em hãy nhìn sơ đồ và nêu lại những Lần lượt từng học sinh nêu
tính chất hóa học của oxit,bazơ Axit,muối
Phát phiếu học tập:trình bày phương pháp -Trích các chất ra làm các mẫu thử
hóa học để phân biệt dung dịch các chất sau: -Lần lượt cho qyì tím vào các mẫu:
KOH,HCl,H2SO4,Ba(OH)2,KCl Quì hóa xanh là KOH,Ba(OH)2
Hóa đỏ làHCl,H2SO4Không chuỷen màu là KCl-Lần lượt nhỏ dd bazơ vào dd axit nếu
Có kết tủa trắng thì bazơ là Ba(OH)2 Còn axit là H2SO4=>chất còn lại
Trang 31Bài tập 3:
Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm Mg và MgO trong
dd HCl 14,6% sau pư thu được 1,12(l) khí ở
dktc
a-Tính % m của mỗi chất trong h hợp?
b-Tính khối lượng dd HCl?
c-TínhC% của dd thu dược sau pư?
HS nêu phương pháp giải
PTPƯ:
Mg +2HCl -> MgCl2 +H2 (1) 0,05 0,10,05 0,05
MgO + 2HCl-> MgCl2 + H2O (2)
nH2=1,12:22,4=0,05(mol)Từ(1):
Từ 1 và2 :nMgCl2=0,05+0,2=0,25mMgCl2=0,25.95=23,75(g)mdd spư=mhh+mddHCl-mH2 =9,2+1,25-0,1=134,1(g)Vậy C% MgCl2=23,75.100 :134,1 =17,7(%)
Trang 32-Hóa chất : DD các chất : NaOH,FeCl2,CuSO4,HCl,BaCl2,Na2SO4,H2SO4,Fe hay Al
-Dụng cụ: Giá ống nghiệm,ống nghiệm ,ống hút
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1
Kiểm tra sự chuẩn bị của ptn
Nêu mục đích thực hành,những điều lưu ý
Kiểm tra lí thuyết có liên quan:
-Tính chất hóa học của bazơ, muối
Hoạt động 2:
Tiến hành thí nghiệm:
I-Tính chất hóa học của bazơ:
-Thí nghiệm1:nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống
nghiêm chứa 1ml dd FeCl2.Quan sát hiện tượng
-Thí nghiệm 2:ChôCu vào ống nghiệm,nhỏ vài
giọt ddHCl lắc đều.Quan sát hiện tượng
Học sinh nêu hiện tượng, viết ptpư và rút ra kết
luận tính chất HH của bazơ
II-Tính chất hóa học của muối:
-Thí nghiệm 3:Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa
ddCuSO4,quan sát hiện tượng,viết ptpư
-Thí nghiệm 4: nhỏ dd BaCl2 vào ống nghiệm
chứa dd Na2SO4,quan sát
-Thí nghiệm 5: Nhỏ dd BaCl2 vào dd H2SO4,quan
sát
Viết phương trình phản ứng, rút ra kết luận
-Kiểm tra dụng cụ hóa chất-Lần lượt nêu tính chất hóa học của bazơ,của muối,viết phương trình phản ứng
I.Tính chất hóa học của bazơ:
1-Thí nghiệm 1: Bazơ tác dụng với muối
HS thí nghiệm,nêu hiện tượng,viết ptpư
2-Thí nghiệm 2: bazơ tác dụng với axit Làm TN,nêu hiện tượng, viết ptpư Rút ra kết luận
II.Tính chất hóa học của muối:
1-Tính chất hóa học của muối:
-Thí nghiệm 3: tác dụng với kim loạiLàm thí nghiệm,hiện tượng viết ptpư-Thí nghiệm 4: tác dụng với muốiLàm thí nghiệm, quan sát hiện tượng, viết ptpư Rút ra kết luận
Hoạt động 3:
-Nhận xét giờ thực hành
-Học sinh thu dọn dụng cụ hóa chất,làm vệ sinh
-Hướng dẫn viết bảng tường trình
Trang 33I.Mục tiêu:
Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học
Yêu cầu làm bài trung thực chính xác, học sinh tự lực
II.Các hoạt động:
1-Ổn định:
2-Phát đề:
Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên Môn : Hóa học 9
Lớp
I.Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng:
Câu1(0.5đ) Dãy chất sau đây đều là bazơ tan:
A NaOH , KOH , NaHCO3 B Fe(OH)2, NaOH , Ca(OH)2
C KOH , Ba(OH)2 , NaOH C Cả B và C
Câu 2(0.5đ) Để khử chua cho đất người ta dùng hóa chất nào sau đây:
A CaCO3 B Ca(OH)2 C Ca(HCO3)2 D Cả B, C
Câu 3(1đ) Có thể dùng dung dịch HCl để phân biệt 2 dung dịch nào sau đây :
A Na2SO4 , NaOH B Na2CO3 , H2SO4 C Na2SO4 , Na2CO3 D Cả B, C
Giải thích: ……… Câu 4(1đ) Dung dịch CuSO4 tác dụng được với dung dịch của chất nào sau đây,viết phương trình phản ứng:
A HCl B NaNO3 C NaOH D H2SO4
PTPƯ:………
Câu 5(1đ) Hãy điền CTHH thích hợp vào chỗ trống ở mỗi câu :
A -Muối được sản xuất nhiều ở bờ biển nước ta: ………
B- Làm nguyên liệu sản xuất ximăng, vôi: ………
C- Muối được làm thuốc nổ đen: ………
D- Chất khí làm đục nước vôi trong : ………
II-Tự luận(6đ):
Câu 1(2đ) Cho các chất : K , KOH, K2CO3 , K2SO4 , K2O
A -Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa
B- Viết PTHH cho dãy chuyển hóa trên
Câu2(2đ) Bằng phương pháp hoá học nào để nhận ra các chất rắn sau: NaOH, NaCl , CaCO3
Câu3(2đ) Cho 200g dd HCl tác dụng với 500mlddNaOH1M