1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 6 (59)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 243,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tiến hành : - GV phát phiếu học tập học tập cho HS Và yêu cầu các em bày toe thái độ của Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu + - Từng HS độc lập làm việc trước ý kiến em cho là đúng và [r]

Trang 1

TUẦN 6 Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011

MĨ THUẬT:

(GV bộ môn dạy)

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

Tiết 16: BÀI TẬP LÀM VĂN (2 tiết)

I/ MỤC TIÊU:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi…

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi )

- Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm cho được

*Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói :

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

2 Rèn kỹ năng nghe

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ viết Sau đó trả lời câu hỏi

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

a GV đọc mẫu toàn bài :

- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe

b GV HD HS luyện đọc, két hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu

- 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh

+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - li –

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn

- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu

hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- 3 nhóm thi đọc

- GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài

Trang 2

- Lớp bình chọn

- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên

là gì ?

- Cô - li – a

- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

Nào ?

- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài tập

làm văn ?

- Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li – a học

* Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li – a

làm cách gì để bài viết dài ra ?

- Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn chưa làm bao giờ …

* Lớp đọc thầm đoạn 4 -Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần

áo

Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?

- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …

- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm

theo lời mẹ ?

- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV

- Bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe

- 1 vài HS đọc diễn cảm

- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn

Kể chuyện :

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo đúng

thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")

2 HD kể chuyện:

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh

dấu

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS

còn lúng túng

- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :

3- 4 – 2- 1

b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

của em

- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em

chọn kể 1 đoạn của câu chuyện và kể

bằng lời của em

- HS chú ý nghe

- 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3

- Từng cặp HS tập kể

- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện

-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay

Trang 3

nhất -> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện

này không ? Vì sao ?

- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

TOÁN : Tiết 26: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU: - Giúp học sinh :

+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

* BT cần làm: BT1,2,4

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )

- GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1 Hoạt động 1 : Bài tập

a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các

phần bằng nhau của một số trong bài

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng

con của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )

2 1

của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg )

2 1

của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )

2 1

của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )

6 1

của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …

6 1

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải

- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét Giải :

Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Trang 4

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở

- HS đọc bài làm - lớp nhận xét Giải :

Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 ( HS ) Đáp số : 7 HS

- Gv nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng được

hình và trả lời đúng câu hỏi của bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát – trả lời miệng

Đã tô màu số ô vuông của h.2 và h 4

5 1

- GV nhận xét , sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011

CHÍNH TẢ ( Nghe viết):

Tiết 11: BÀI TẬP LÀM VĂN

I/ MỤC TIÊU: Rèn kỹ năng nghe viết chính tả :

1 Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện " Bài tập làm văn " Biết viết hoa tên riêng người nước ngoài

2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo ; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/ x ) , thanh hỏi, thanh ngã

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng lớp, bảng phụ viết nội dung bài tập 2, BT 3a

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan

- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc

- GV + HS nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- 2 HS đọc lại bài

- GV hỏi :

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a

+ Tên riêng trong bài chính tả được viết

như htế nào ?

- Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối giữa các tiếng

- Luyện viết tiếng khó :

+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng

túng, ngạc nhiên …

- HS luyện viết vào bảng con

- GV nhận xét sửa sai cho HS

Trang 5

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập :

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài

tập

- Lớp làm vào nháp

- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét

a Khoeo chân

b Người bỏ khoẻo

c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài

tập

- HS làm bài cá nhân

- GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng

- Lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại lại ND bài

- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính

tả

- Nhận xét tiết học

TẬP ĐỌC:

Tiết 18: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

I/ MỤC TIÊU:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ : nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trường, nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngỡ …

- Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đoãng …

- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên đến trường

3 Học thuộc lòng 1 đoạn văn (HS yếu học thuộc lòng 2 câu)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trường và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

B bài mới:

Trang 6

1 GTB: ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc két hợp giải nghĩa

từ

+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

3 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời

- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì

sao tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi

lớn

- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu

- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ

niệm của buổi tựu trường ? - Lá ngoài đường rụng nhiều …

* GV chốt lại SGV

* HS đọc thầm đoạn 3

- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ

rụt rè của đám bạn học trò mới tựu

trường

- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân chỉ dám đi từng bước nhẹ …

4 Học thuộc lòng đoan văn

- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hướng

dẫn HS đọc diễn cảm

- HS chú ý nghe

- 3 –4 HS đọc đoạn văn

- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1

trong 3 đoạn của bài

- HS cả lớp đọc nhẩm

- HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn

- GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

TOÁN:

Tiết 27: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I/MỤC TIÊU: Giúp HS:

+ Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia

+ Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

* BT cần làm: BT1, 2a, 3

II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính

- HS 1 : Tìm của 12cm

2 1

Trang 7

- HS 2 : Tìm của 24m

6 1

- GV + HS nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3

* Yêu cầu HS nắm được cách chia

- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát

+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số

cho số có mấy chữ số ?

- Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho

số có một chữ số ( 3 ) + Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu

- GV hướng dẫn :

+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp

+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát

Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng

96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng

thực hành chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng

con

- HS thực hiện vào bảng con

- GV nhận xét sửa sai cho HS

b bài 2: * Củng cố cách tìm một trong

Các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hiện vào vở phần a); 2 HS làm bảng lớp

- GV yêu cầu HS làm phần a)

Lưu ý HD HS cách trình bày

a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )

3 1

- Gọi HS nhận xét kết quả của bạn

của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )

3 1

- 2 em nhận xét

b của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ )

2

1

- Ý b) Khuyến khích HSKG làm thêm

rồi gọi HS nêu miệng kết quả

của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút )

2 1

c Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số thông qua bài toán có

lời văn

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :

Mẹ biếu bà số quả cam là :

Trang 8

36 : 3 = 12 ( quả ) Đáp số : 12 quả cam

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

3 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS

* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Tiết 6: MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRƯỜNG HỌC – DẤU PHẨY

I/ MỤC TIÊU :

1 Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)

2 Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)

3 Có ý thức đặt dấu câu đúng chỗ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT 1

- Các tờ phiếu cỡ nhỏ phô tô ô chữ đủ phát cho từng học sinh nếu có

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KTBC : - 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3

- GV + HS nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập :

a Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập

- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực

hiện

+ Bước 1 : Dựa theo gợi ý, các em phải

đoán đó là từ gì ? VD : được học tiếp lên

lớp trên ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng L) ?

+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo

hàng ngang

- 1 vài HS nối tiếp nhau đọc toàn bài yêu cầu của bài tập + cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu ( Lên lớp )

- HS nêu lên lớp

- HS chú ý nghe

+ Bước 3: Sâu khi điền đủ 11 từ vào ô

trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ

xuất hiênn ở cột tô màu

- HS trao đổi theo cặp

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện các nhóm đọc kết quả -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

1 Lên lớp 6 Ra chơi

2 Diễu hành 7 Học giỏi

Trang 9

3 Sách giáo khoa 8 Lười học

4 Thời khoá biểu 9 Giảng bài

5 Cha mẹ 10 Thông minh

11 Cô giáo

- Từng hàng dọc tô màu : Lễ khai giảng

b Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp đọc thầm từng câu văn – làm bài vào vở

- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ

thích hợp

- lớp nhận xét

- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng

a Ông em, bố em, chú em …

b Các bạn … đều là con ngoan, trò giỏi

c Nhiệm vụ … Bác Hồ dạy, tuân theo - Lớp chữa bài vào vở

3 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài, tập giải các ô chữ trên

các tờ báo

* Nhận xét tiết học

TOÁN:

Tiết 28: LUYỆN TẬP

I/MỤC TIÊU: Giúp HS :

- Thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở các lượt chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS lên bảng làm bài 2, 3

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới:

* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành

Bài 1

a) Gọi 1 HS nêu y/c của bài toán

- Y/c HS làm bài - 4 HS làm bảng, HS cả lớp làm

vào vở

- Y/c HS vừa lên bảng nêu rõ cách tính của

mình HS cả lớp theo dõi nhận xét bài của bạn

48 2

4 24 8 8 0

*4 chia 2 được 2, viết 2, 2 nhân 2 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

*Hạ 8, 8 chia 2 được 4, 4 nhân 2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

Trang 10

b) Y/c HS đọc bài mẫu b

- Hướng dẫn HS : 4 không chia hết cho 6, lấy

cả 42 chia cho 6 được 7, viết 7 7 nhân 6 bằng

42; 42 trừ 42 bằng 0

- HS làm vào vở

- Y/c HS tự làm các phép tính còn lại

Bài 2

- Y/c HS nêu cách tính tìm 1/4 của một số

vào vở

- Chữa bài và cho điểm HS - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Một quyển truyện có 24 trang,

my đã đọc được ½ số trang đó Hỏi my đã đọc được bao nhiêu trang ?

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- Chữa bài và cho điểm HS Giải :

Số trang My đã đọc là :

84 : 2 = 42 (trang) Đáp số : 42 trang

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Về nhà luyện tập thêm về phép chia số có hai

chữ số với số có một chữ số

- Nhận xét tiết học

TẬP VIẾT:

Tiết 6: ÔN CHỮ HOA D, Đ

I/ MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa D (1dòng) , Đ, H (1 dòng) thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng Kim Đồng ( 1 dòng ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng : " Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn " ( 1 lần)

bằng chữ cỡ nhỏ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ viết hoa D, Đ

- Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KTBC: - KT vở tập viết của HS

- 2, 3 HS lên bảng viết : Chu Văn An

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD HS viết trên bảng con :

a Luyện viết chữ hoa :

- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tập - HS quan sát vào vở tập viết

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w