1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hk1 hóa 11cb

3 488 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kỳ 1 Môn: Hóa Học 11 - Ban Cơ Bản
Trường học Trường THPT Vũ Đềnh Liệu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.. của dung dịch thu được, cho rằng trong dung dịch H2SO4 điện li cả hai nấc ra ion.. Biết khối lượng mol của X là 60 g/mol.. Tìm công thứ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÀ VINH

MÔN: HOÁ HỌC 11 - BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên học sinh: Lớp:

*Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Cho các chất: CaCO3, H2SO4, NaOH, FeCl3, BaCl2 tác dụng với nhau từng đôi một Hãy viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.

của dung dịch thu được, cho rằng trong dung dịch H2SO4 điện li cả hai nấc ra ion.

Câu 2: (1,5 điểm)

Câu 3: (1,5 điểm)

Hãy hoàn thành sơ đồ phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) thực hiện chuỗi chuyển hoá sau:

NH3→(1) NO→(2) NO2→(3) HNO3→(4) Cu(NO3)2

] (5)

H3PO4 →(6) NaH2PO4

Câu 4: (2,0 điểm)

Kết quả phân tích một hợp chất hữu cơ cho thấy phần trăm khối lượng C là 40%, phần trăm khối lượng H là 6,67%, còn lại là Oxi Biết khối lượng mol của X là 60 g/mol Tìm công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên.

Câu 5: (3,0 điểm)

a) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

(Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Cu = 64; Al = 27)

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN CHẤM ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2010-2011

MÔN: HOÁ HỌC 11 – BAN CƠ BẢN

1

a)

CaCO3 + H2SO4→ CaSO4 + CO2 + H2O

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

H2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2HCl

3NaOH + FeCl3→ Fe(OH)3 + 3NaCl

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

b)

OH

n − =0,3.0,02 0,006(mol)=

H

n + =2.0,15.0,01 0,003(mol)=

Phản ứng trung hoà xảy ra:

H+ + OH– → H2O

0,003(mol) → 0,003

OH (dö )

n 0,006 0,003 0,003(mol)

1

Vậy pH = 13

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

2

Trích một ít dung dịch cho mỗi lần thí nghiệm

- Cho dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch trên, nhận thấy:

+ Có một dung dịch vừa có khí mùi khai bay lên làm xanh giấy quỳ tẩm

nước, vừa tạo kết tủa trắng đó là dung dịch (NH4)2SO4

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ BaSO4↓ + 2NH3↑+ 2H2O

+ Một dung dịch chỉ có khí mùi khai bay lên làm xanh giấy quỳ tẩm

nước đó là NH4Cl

2NH4Cl + Ba(OH)2→ BaCl2 + 2NH3↑+ 2H2O

+ Còn lại hai dung dịch không hiện tượng là NaNO3, NaCl

- Tiếp tục cho dung dịch AgNO3 vào 2 dung dịch còn lại nhận thấy có

một dung dịch tạo kết tủa trắng đó là dung dịch NaCl

AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3

- Dung dịch còn lại không hiện tượng đó là NaNO3

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

3

(1) 4NH3 + 5O2

0

850 C, Pt

(2) 2NO + O2→ 2NO2

(3) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

(4) 4HNO3 + Cu→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

(5) 5HNO3 + P → H3PO4 + 5NO2 + H2O

(6) H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

4

%O = 100% – (40% + 6,67%) = 53,33%

Gọi công thức tổng quát của hợp chất hữu cơ là CxHyOz

Lập tỉ lệ:

x : y : z : : 3,33 : 6,67 : 3,33 1: 2 :1

Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là CH2O

Công thức thực nghiệm của hợp chất hữu cơ là (CH2O)n

Vì hợp chấy hữu cơ có khối lượng mol là 60g/mol nên:

(12 + 2 + 16).n = 60

⇒ n = 2

Vậy công thức phân tử của hợp chất hữu cơ là C2H4O2

0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

phẩm khử duy nhất ở đktc).

a) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong

hỗn hợp

Theo đề bài : 27x + 64y = 1,18 (I)

2

NO

1,792

22,4 Phương trình phản ứng :

Al + 6HNO3 → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (1)

x (mol) →6x → x → 3x

Cu + 4HNO3→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (2)

y (mol) → 4y → y → 2y

(1), (2) ⇒ 3x + 2y = 0,08 (II)

Giải (I) và (II) ⇒ x = 0,02; y = 0,01

=0,02.27× =

1,18

%Cu 100% 45,76% 54,24%

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

b) Tính thể tích dung dịch HNO 3 2M

3

HNO

n 6x 4y 0,16(mol)

3

HNO

0,16

2

0,5 điểm 0,5 điểm

*Chú ý: Khi chấm điểm nếu học sinh giải theo cách khác (hoặc viết phương trình khác) nếu hợp lí vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 11/11/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w