1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HK1 HÓA 10CB (2010-2011)

4 695 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1 (2010-2011) Môn: Hóa Học 10 – Cơ bản
Trường học Trường THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 7 : Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10.. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là C©u 8 : Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguy

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

-o0o -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2010-2011) MÔN: HOÁ HỌC 10 – CƠ BẢN

Thời gian: 60 phút.

( Trắc nghiệm 20 phút+ Tự luận 40 phút)

-/// -Mã đề thi 157

Họ và tên : ……… Lớp: ……… SBD: …………

Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn Bảng trả lời trắc nghiệm (tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng)

A – PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (20 PHÚT)

C©u 1 : Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

C số đơn vị điện tích hạt nhân D số nơtron.

C©u 2 : Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là:

A Cl, S, F, Mg, Na B F, Cl, S, Mg, Na.

C F, Cl, S, Na, Mg D Cl, F, Na, Mg, S.

C©u 3 : Số lớp electron của nguyên tử nguyên tố Cl( Z = 17) là

C©u 4 : Ion R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là : 3s23p6 R thuộc

A chu kỳ 4, nhóm IIA B chu kỳ 4, nhóm IA.

C chu kỳ 3, nhóm IB D chu kỳ 3, nhóm VIIIA.

C©u 5 : Hiđro có 3 đồng vị: 1

1H ; 2

1H ;3

1H ; Oxi có 3 đồng vị 16

8O ;17 18

8O O Trong tự nhiên có thể có; 8 bao nhiêu loại phân tử H2O có cấu tạo từ các đồng vị trên?

C©u 6 : Nguyên tố X có số thứ tự 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là :

A Chu kỳ 4, nhóm VIIIB B Chu kỳ 3, nhóm VIIIB.

C Chu kỳ 3, nhóm VIIIA D Chu kỳ 4, nhóm VIIIA.

C©u 7 : Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của

nguyên tử nguyên tố X là

C©u 8 : Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là : 3s23p4 Số hiệu

nguyên tử của X là

C©u 9 : Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị được tính bằng

A điện tích của ion.

B số electron mà nguyên tử nhường hoặc thu.

C số liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử.

D tổng số liên kết cộng hóa trị trong phân tử.

C©u 10 : Số khối A của hạt nhân là

A nguyên tử khối B tổng số proton, nơtron và electron.

C số đơn vị điện tích hạt nhân D tổng số proton và nơtron.

Trang 2

A nguyên tố có cùng điện tích

hạt nhân

B nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về

số khối

C hợp chất có cùng điện tích

hạt nhân

D nguyên tố có cùng số khối A.

C©u 12 : Cho 12 (g) hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA, thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 (lít) khí ở đktc Hai kim loại là :

C©u 13 : Liên kết trong phân tử LiF là liên kết

A ion B cộng hóa trị không phân cực C cộng hóa trị có cực D kim loại.

C©u 14 : Số eletron tối đa trong phân lớp p là

C©u 15 : Chọn phát biểu không đúng

Trong cùng chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải

A bán kính nguyên tử giảm dần B tính kim lọai giảm dần, tính phi kim tăng dần

C hóa trị cao nhất với oxi tăng dần từ 1

đến 8

D độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.

C©u 16 : Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần số oxihóa của nitơ trong các chất ?

A NO, N2O3, NO2, N2O5,NH3, N2O B NH3, N2O, NO, , NO2, N2O5, N2O3

C N2O5, NH3, N2O, NO, N2O3, NO2 D NH3, N2O, NO, N2O3, NO2, N2O5

Trang 3

B – PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm (40 PHÚT)

Câu 1(2đ) : a Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ? Phân biệt liên kết cộng hóa trị có cực và

liên kết cộng hóa trị không có cực ?

b Mô tả sự hình thành liên kết trong các phân tử sau: H2O, Na2S

Câu 2(2đ) : Cho nguyên tử 40

20Ca

Viết cấu hình electron của nguyên tử canxi, ion canxi Hãy cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng, số proton, số nơtron của nguyên tử Ca và ion canxi

Câu 3(2đ) : Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

12 hạt và số hạt nơtron chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử

a Tìm tên nguyên tố A

b Cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm)

c Tính chất hóa học cơ bản của A?

B – PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm (40 PHÚT)

Câu 1(2đ) : a Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ? Phân biệt liên kết cộng hóa trị có cực và

liên kết cộng hóa trị không có cực ?

b Mô tả sự hình thành liên kết trong các phân tử sau: H2O, Na2S

Câu 2(2đ) : Cho nguyên tử 40

20Ca

Viết cấu hình electron của nguyên tử canxi, ion canxi Hãy cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng, số proton, số nơtron của nguyên tử Ca và ion canxi

Câu 3(2đ) : Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

12 hạt và số hạt nơtron chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử

a Tìm tên nguyên tố A

b Cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm)

c Tính chất hóa học cơ bản của A?

B – PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm (40 PHÚT)

Câu 1(2đ) : a Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ? Phân biệt liên kết cộng hóa trị có cực và

liên kết cộng hóa trị không có cực ?

b Mô tả sự hình thành liên kết trong các phân tử sau: H2O, Na2S

Câu 2(2đ) : Cho nguyên tử 2040Ca

Viết cấu hình electron của nguyên tử canxi, ion canxi Hãy cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng, số proton, số nơtron của nguyên tử Ca và ion canxi

Câu 3(2đ) : Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

12 hạt và số hạt nơtron chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử

a Tìm tên nguyên tố A

b Cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm)

c Tính chất hóa học cơ bản của A?

Ngày đăng: 29/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn - ĐỀ THI HK1 HÓA 10CB (2010-2011)
c sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn (Trang 1)
Bảng trả lời trắc nghiệm (tô kín mộ tô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng) - ĐỀ THI HK1 HÓA 10CB (2010-2011)
Bảng tr ả lời trắc nghiệm (tô kín mộ tô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w