Dung dịch phenolphtalein B.Dung dich AgNO; C.Dung dịch BaOH; DĐ.AI Câu 13: Để có dung dịch NaOH nồng độ 0,2M, người ta đã làm như sau A.. Dung dịch có màu xanh đậm dần B.Có kết tủa tr
Trang 1Sở GD&ĐT Hai Phong Kì thi Chọn Học sinh giỏi cấp huyện
Thời gian làm bài 30 phút; 20 câu trắc nghiệm
Tate main’
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau bằng cách khoanh tròn vào một irong các chữ cái A B
C D chỉ phương án đúng ( Mỗi câu trả lời đúng được 0.15 điệm)
Cau 1: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H;SO¿ đặc, nguội là
Câu 2: Một bình kín chứa đầy không khí ở 25°C Dun nóng bình đến 150°C
A Áp suất và khối lượng bình giảm B Áp suất tăng khối lượng không đổi C.Áp suất và khối lượng bình tăng lên D Cả áp suất và khói lượng khêng đối
Cau 3: Cho cac mudi: NaCl : CuSO, : AgNOs ; KNO¿ Muối có thể cùng tần tại trong một
dung dịch là :
Cau 4: Nung hỗn hợp 2 muối MgCO; và CaCO; đến khối lượng không đổi thu được 3,8 g
chat rắn và thoát ra 1,68 lit khí CO; (đktc) Hàm lượng MgCQ; trong hỗn hợp là
Cau §: Để có dung dịch CuSO¿ nồng độ 0,5M người ta làm như sau
A Hoà tan 8g CuSO, vao 92g nước, khuấy đều
B Hoà tan 16 g CuSO¿ vào 72g nước khuấy đều rồi thêm nước cho đủ 100ml
C Hoà tan 8g CuSO¿ vào 100ml nước, khuấy đêu
D Hoà tan 8g CuSO¿ vào 70g nước khuáy đều rồi thêm nước cho đủ 100ml
Câu 6: Cho lần lượt a gam các kim loại vào dung dịch H;SO¿ dư Sế thu được thể tích khí
H; lớn nhật khi:
Câu 7: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H;SO¿ loãng là:
C.AI, Fe, Mg, Cu D.Na, Al, Cu, Fe
Ma dé 005 trang 1/3
Trang 2Cau 8: Đề làm khô khí CO; người ta có thê dùng
A dung dịch H;ạSO¿ đặc
B dung dịch NaOH
C dung dịch NaCl
D.Cao
Cau 9: Trong các loại phân đạm CO(NH;);;, NH„NO: ; Ca(NO;); ; (NH¿)sSO¿ loại phân đạm
có hàm lượng đạm cao nhất là:
Câu 10: Cho 40 (g) một oxit sắt phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCI sau phản ứng thu
được 81.25 gam muối clorua Oxit sắt có công thức là:
Câu 11: Có 4 bình giống nhau: bình X chứa 0.25 mol khí CO: bình Ý⁄ chứa 0.5 mol khi CH¡:
bình Z chứa 1,5 mol khí H; và bình R chứa 0.2 moi khí SO: Các bình xếp theo thứ
tự giảm dần về khối lượng là:
A.X:.Y;Z,R B.R: X,Y: 2
C.Z.Y,X;R D.Z.X,Y,R
Câu 12: Có 4 dung dịch không mau cling nồng độ: NaOH; H;SO„; HCl; Na;COs Có thể dùng
những chất sau đề nhận biết:
A Dung dịch phenolphtalein
B.Dung dich AgNO;
C.Dung dịch Ba(OH);
DĐ.AI
Câu 13: Để có dung dịch NaOH nồng độ 0,2M, người ta đã làm như sau
A Cân 2 g NaOH cho vào 100 ml H;O khuáy đều
B Cân 0,8 g NaOH cho vào cốc thuỷ tinh chứa 100 g HạO
C.Cân 0,2 g NaOH cho vào 100 g H;O, khuấy đều
D Cân 0, 8 g NaOH cho vào cốc thuỷ tinh đựng nước, khuấy đều cho NaOH tan hết, thêm H;O cho đủ 100 mi
Câu 14: Cho một đỉnh sắt vào cốc thuỷ tinh đựng dd CuSO¿a, hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch có màu xanh đậm dần
B.Có kết tủa trắng
C.Có khí thoát ra và có kết tủa trắng
D Có kim loại Cu thoát ra, dung dịch có màu xanh nhạt dan
Câu 15: Nhôm oxit lẫn tap chat Fe;Os và SiO; có thể dùng các chất sau đề làm sạch nhôm
oxit
A.Dung dich NaOH
B.Dung dich NaOH va dung dich HCl
C.Dung dich HCI va dung dich H2SO,
D.Dung dich HCl
Câu 16: Trong các chất sau:, chất không tan trong dung dịch HCI là:
Mã đề 005 trang 2⁄3
Trang 3A CaO ; SIO; ; B BaSO/, ; FeaO¿
Câu 17: Có các kim loại sau: Na, AI, Fe, Ag, K, Mg Dãy gồm các kim loại phản ứng với
dung dịch CuSO¿ giải phóng Cu
Cau 18: Hay chon cach lam dung trong cac cach sau:
Khi làm thí nghiệm, cần kẹp ống nghiệm, người ta làm như sau:
A.Kẹp ở bát kì vị trí nào trên ống nghiệm
B.Kẹp ở 1/3 ống nghiệm kế từ đáy trở lên
C.Kẹp ở 1/2 ống nghiệm
D Kẹp ở 1/3 ống nghiệm kể từ trên xuống
Câu 19: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được 3 dung dich:
Câu 20: Cho 1 mẫu kim loại Na vào dung dịch CuSO¿, hiện tượng quan sát được là
A.Có khí thoát ra, Có kết tủa trắng, dung dịch mắt màu xanh
B Giải phóng đồng kim loại, dung dịch màu xanh đậm hơn
C Giải phóng đồng kim loại dung dịch mất màu xanh
D.Có khí thoát ra, có kết tủa xanh dung dich mat màu xanh
Mã đề 005 trang 3⁄3
Trang 4Phòng Giáo dục và Đào tạo Kì thi Học sinh giỏi cắp huyện
Huyện Vĩnh Bảo Môn: Hóa học phân tự luận
Thời gian làm bài 120 phút
1T T¿' luại :
Câu 1: (1,5 điểm)
1 Nguyên tố R có hoá trị cao nhất với oxi là a và hoá trị trong hợp chất khí với biđro là b
Biết a—b= 0
a R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?
b Cho 8.8 g oxit cao nhất của R tác dụng hoàn toàn với dung địch NaOH thu được 21.2 # mội muố! trung hoà Xác định khối lượng phân tử của R
2 Nêu phương pháp loại sạch tạp khí trone các hên hợp khí sau viết phương trình phá ứng,
CO co trong CO,
H;S có trong HCl
HCI có trong H;S
HCI có trong SO,
Cau 2: (1,5 diem)
1.Trong những chất có cóng thức đưới đáy chát nào tác dụng được với dũng địch HD), loặng, chat nao tac dung duge với dung dịch KOH Viết các phương trình höa học:
K,O ; CuO : SO, : Fe,O, : CrO : ALO
2 Cho dãy chuyển hoá: MO + ™M —>MCH; ->M(OH); ->M;O;
Xác định M, viết các phương trình hóa học
3 Chi dùng thêm l kim loại, nêu cách nhận biết 4 dung dịch: Na;SO, : Na;CO; ; HCI ; Ba(NO¡);
Câu 3: (2,0 điểm)
Dân luồng khí H; dư đi qua bình không có không khí đựng 4.72 g hon hop Fe FeO, Fe,O, dun nóng Kết thúc phản ứng thu được 3,92 g Fe và 0,90 g HạO Cũng lượng hon hợp trên cho vào
dung dich CuSO, du thu được hỗn hợp chất rắn nặng 4.96 ø
1 Tinh thể tích dung dịch HCI 7,3% ( khối lượng riêng 1.03g/m)) cần thiết để hoà tan 4.72 ø hỏn hợp đầu
2 Tính thể tích (đktc) khí thoát ra khi hoà tan
Cau 4: (2,0 điểm)
Hỏn hợp X gồm Cu(NO;); và M(NO;); ; M là kim loại Nhiệt phân 93 1 g X thu được 2 oxi Kim loại và 1,2 mol hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch NaOH du, thay thẻ tích hồn hợp khí giam 6 lần Viết phương trình hóa học xác định kim loại M
Hết