Phần trắc nghiệm kháh quan 4 điểm C©u 1 : Muối sinh ra thể tích khí O2 nhỏ nhất trong cùng điều kiện khi nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat là A.. Các dung dịch làm qùy tím chuyển sa
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
-o0o -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2010-2011)
MÔN: HOÁ HỌC 11 – NÂNG CAO
Thời gian: 60 phút.
( Trắc nghiệm 25 phút+ Tự luận 35 phút)
-/// -Mã đề thi 149
Họ và tên : ……… Lớp: ……… SBD: ………
I
Phần trắc nghiệm kháh quan (4 điểm)
C©u 1 : Muối sinh ra thể tích khí O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) khi nhiệt phân cùng số mol mỗi muối
nitrat là
A NaNO3. B Fe(NO3)3. C Fe(NO3)2. D AgNO3
C©u 2 : Cho các dd : (1) NaOH, (2) CH3COOH, (3) Ca(NO3)2, (4) K2SO4, (5) K3PO4, (6) NH4Cl Các dung
dịch làm qùy tím chuyển sang màu xanh là:
A (3), (4) B (1), (5) C (2), (6) D (1), (5), (6).
C©u 3 : Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do
A nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ.
B nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nitơ.
C liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử nitơ
D nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có.
C©u 4 : Dãy các chất đều tác dụng với cacbon là :
A Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3. B CO, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C CO, Al2O3, K2O, Ca D Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc
C©u 5 : Cho dung dịch axit fomic (HCOOH) 0,46% (d=1g/ml) có pH = 3 Độ điện li của axit là
C©u 6 : Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là
A MgCl2 và NaOH B CaCl2 và NaHCO3. C Na2SO4 và BaCl2. D AgNO3 và HCl
C©u 7 : Hòa tan a gam Al vào dd HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol N2O
Giá trị của a là
C©u 8 : Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của Nitơ là
A NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2. B NH3 < N2 < NO2 < NO< N2O
C NO < N2O < NH3 < NO3−< NO2. D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5.
C©u 9 : Một nguyên tố R có cấu hình e : 1s22s22p3 Công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất
của R là :
A RH3, R2O3. B RH4, RO2. C RH2, RO D RH3, R2O5.
C©u 10 : Chất có thể làm khô khí NH3 là
C©u 11 : Hoá chất dùng nhận biết 4 dung dịch : NaCl, Na2CO3, Na2SO4, HCl là
C©u 12 : Cho các ion: (1) +
4
NH ; (2) Zn(H2O) 2+ ; (3) HCO3−; (4) 3−
4
PO ; (5) Na+ ; (6) HSO4− Theo Bronsted phát biểu đúng là:
1
Trang 2A (1), (2), (6) là axit B (3), (4), (5) là bazơ.
C (3), (6) là lưỡng tính D (2), (5) là trung tính.
C©u 13 : Dung dịch X chứa a mol Na+; 0,15 mol NH4+; 0,03 mol 2−
3
CO ; 0,09 mol 2−
4
SO Giá trị của a là
C©u 14 : Hàm lượng đạm có trong 1 kg NH4NO3, hàm lượng kali có trong 1 kg K2SO4, hàm lượng lân trong 1
kg Ca(H2PO4)2 lần lượt là :
A 0,35 kg; 0,54 kg; 0,48 kg B 0,35 kg; 0,27 kg; 0,607 kg.
C 0,35 kg; 0,54 kg; 0,607 kg D 0,35 kg; 0,54 kg; 0,45 kg.
C©u 15 : Từ 1 mol NH3 sẽ thu được một lượng HNO3 là bao nhiêu? (Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều
chế HNO3 là 80%)
C©u 16 : Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dd KOH 1,5M Dung dịch thu được chứa những muối nào ?
A K2CO3. B K2CO3 và KOH C KHCO3. D KHCO3 và K2CO3.
2
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : 11NC
M đề : 149 ã
01 { | ) ~
02 { ) } ~
03 { | ) ~
04 { | } )
05 { | ) ~
06 { ) } ~
07 ) | } ~
08 ) | } ~
09 { | } )
10 ) | } ~
11 { | } )
12 ) | } ~
13 { ) } ~
14 { | ) ~
15 { ) } ~
16 { | } )
3