Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p4.. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.. Bài 4: 1,5 điểm Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nó
Trang 1I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1 Cho phản ứng hóa học: K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
A 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8 B 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 C 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 D 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4
2 Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A P, N, As, O, F B As, P, N, O, F C P, As, N, O, F D N, P, As, O, F
3 Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử M là:
4 Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A Trong bảng TH X nằm ở nhóm IVA B Trong bảng TH X nằm ở chu kì 3
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron D Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton
5 Nguyên tố A có công thức oxit là AO2 Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau Nguyên tố A là:
6 Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho nhận):
A Na2SO4, Ba(OH)2 B NH4Cl, Al2O3 C SO2, SO3 D K2SO4, KNO3
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b) FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO +H2O
Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16 Hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1 Tổng số electron trong [YX3]‾ là 32 X, Y, Z là nguyên tố gì? Xác định CTPT và viết CTCT của M
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dịch A Để trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch HCl 2M Xác địng kim loại M Từ đó suy ra vị trí của M trong bảng HTTH
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thu được 120g muối khan Xác định công thức của oxit sắt trên
.
Trang 2ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC
Môn thi: Hóa – Khối 10A Thời gian 45 phút
Đề: 3 I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1 Cho phản ứng hóa học: K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
A 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4 B 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 C 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8 D 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4
2 Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton B Trong bảng TH, X nằm ở nhóm IVA
C Trong bảng TH, X nằm ở chu kì 3 D Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron
3 Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử M là:
4 Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho nhận):
A SO2, SO3 B NH4Cl, Al2O3 C K2SO4, KNO3 D Na2SO4, Ba(OH)2
5 Nguyên tố A có công thức oxit là AO2 Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau Nguyên tố A là:
6 Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A P, N, As, O, F B N, P, As, O, F C As, P, N, O, F D P, As, N, O, F
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b) FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO +H2O
Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16 Hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1 Tổng số electron trong [YX3]‾ là 32 X, Y, Z là nguyên tố gì? Xác định CTPT và viết CTCT của M
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dịch A Để trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch HCl 2M Xác địng kim loại M Từ đó suy ra vị trí của M trong bảng HTTH
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thu được 120g muối khan Xác định công thức của oxit sắt trên
Trang 3I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1 Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử M là:
2 Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A As, P, N, O, F B N, P, As, O, F C P, N, As, O, F D P, As, N, O, F
3 Cho phản ứng hóa học: K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
A 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 B 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8 C 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 D 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4
4 Nguyên tố A có công thức oxit là AO2 Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau Nguyên tố A là:
5 Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton B Trong bảng TH, X nằm ở nhóm IVA
C Trong bảng TH, X nằm ở chu kì 3 D Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron
6 Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho nhận):
A Na2SO4, Ba(OH)2 B NH4Cl, Al2O3 C K2SO4, KNO3 D SO2, SO3
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b) FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO +H2O
Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16 Hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1 Tổng số electron trong [YX3]‾ là 32 X, Y, Z là nguyên tố gì? Xác định CTPT và viết CTCT của M
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dịch A Để trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch HCl 2M Xác địng kim loại M Từ đó suy ra vị trí của M trong bảng HTTH
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thu được 120g muối khan Xác định công thức của oxit sắt trên
Trang 4ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC
Môn thi: Hóa – Khối 10A
Thời gian 45 phút
Đề: 1 I) TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
1 Nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A Trong bảng TH, X nằm ở chu kì 3 B Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron
C Trong bảng TH, X nằm ở nhóm IVA D Hạt nhân của nguyên tử X có 16 proton
2 Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp sau chót là 3d7 Tổng số electron trong nguyên tử M là:
3 Nguyên tố A có công thức oxit là AO2 Trong đó phần trăm khối lượng của A và oxi bằng nhau Nguyên tố A là:
4 Cho phản ứng hóa học: K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:
A 5, 2, 4, 5, 2, 6, 4 B 5, 4, 4, 5, 2, 6, 4 C 5, 4, 8, 5, 2, 6, 4 D 5, 2, 8, 5, 2, 6, 8
5 Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A P, N, As, O, F B As, P, N, O, F C N, P, As, O, F D P, As, N, O, F
6 Cặp chất nào sau đây mà mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hóa trị, cho nhận):
A Na2SO4, Ba(OH)2 B NH4Cl, Al2O3 C SO2, SO3 D K2SO4, KNO3
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron:
a) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b) FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO +H2O
Bài 2: (1,5 điểm)
Hợp chất M được tạo bởi 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân bằng 16 Hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1 Tổng số electron trong [YX3]‾ là 32 X, Y, Z là nguyên tố gì? Xác định CTPT và viết CTCT của M
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho 4,6 g một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thu được một dung dịch A Để trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch HCl 2M Xác địng kim loại M Từ đó suy ra vị trí của M trong bảng HTTH
Bài 4: (1,5 điểm)
Hoà tan hoàn toàn một oxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thu được 120g muối khan Xác định công thức của oxit sắt trên
Trang 5ĐỀ 1:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01 02 03 04 05 06
ĐỀ 2:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01 02 03 04 05 06
ĐỀ 3:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01 02 03 04 05 06
ĐỀ 4:
A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D A B C D
01 02 03 04 05 06
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
2
Gọi x, y, z là số điện tích hạt nhân của 3 nguyên tố X, Y, Z
x = 8 ( X là oxi), y = 7 ( Y là nitơ), z = 1 ( Z là hidro) 0,25
3
4
2 FexOy + (6x – 2y) H2SO4 x Fe2(SO4)3 + (3x -2y) SO2 + (6x - 2y) H2O 0,5
Tính số mol: n Na2SO4 = 0,1 (mol), n Fe2(SO )3 0 , 3 (mol) 0,25 Theo (1) và (2) ta có: 3 2 00,,13 3 2 43
3 2
2
) (
y
x x
y x x
y x n
n
SO Fe SO
Vậy công thức oxit sắt là: Fe3O4
0,25