1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tự chọn 10 NC tiết 7: Hàm số và đồ thị (tiết 3)

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D¹y bµi míi: Đặt vấn đề: ở các tiết trước, ta đã nghiên cứu các khái niệm cơ bản của hsố, cách khảo sátxét sự biến thiên và vẽ đồ thị hsố dạng y = ax + b, hsố bậc hai và một vài hsố khác[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng

Tiết 7: hàm số và đồ thị (tiết 3).

A Chuẩn bị:

I Yêu cầu bài:

1 Yêu cầu kiến thức, kỹ năng,  duy:

Hệ thống kiến thức của $ thông qua các dạng bài tập cụ thể

Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị cho học sinh

Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển  duy cho học sinh Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh

2 Yêu cầu giáo dục  = tình cảm:

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

II Chuẩn bị:

Thầy: giáo án, sgk, 7

Trò: vở, nháp, sgk, 7 và làm bài tập

B Thể hiện trên lớp:

I Kiểm tra bài cũ: (không)

II Dạy bài mới:

Đặt vấn đề: ở các tiết :7 ta đã nghiên cứu các khái niệm cơ bản của hsố, cách khảo sát(xét sự biến thiên và vẽ đồ thị) hsố dạng y = ax + b, hsố bậc hai và một vài hsố khác(hsố chứa dấu giá trị tuyệt đối, hsố chứa biến 7 căn bậc hai, hsố bậc 3 khuyết) Nay ta ôn lại các lý thuyết đó thông qua các bài tập cụ thể

Thế nào là sự biến thiên của hsố?

*$ pháp để xét sự biến thiên

của một hsố là?

Hs áp dụng

8 BT 1: Xét sự biến thiên của các hsố sau:

a, 3 1 trên (1;+)

1

x y x

 

Giải:

, ta xét:

x x x x

Trang 2

Hs đọc kết quả.

Hs xác định yêu cầu bài?

 *$ pháp xét tính chẵn kẻ

của hsố?

Hs áp dụng

Hs nhận dạng hsố?

hàm bậc hai chứa dấu giá trị

tuyệt đối

Hs khử dấu giá trị tuyệt đối và

nêu cách vẽ đồ thị của hsố bậc

hai?

Dựa vào đồ thị, học sinh trình

bày bảng biến thiên?

Hs nhận dạng bài tập?

Để tìm (P) là phải tìm các ytố

nào?

Hs phân tích giả thiết và 2# ra

lời giải?

Hãy nêu cách tìm toạ độ giao

điểm của một (P) và một 2`

13

10

13

2

0

f x f x A

x x

Vậy: hsố luôn đồng biến trên (1;+)

b, 3 trên (2;+)

2

x y x

 KL: hsố luôn nghịch biến trên (2;+)

BT 2: Xác định tính chẵn lẻ và vẽ đồ thị của hsố:

a, y = x(x- 2)

Giải:

TXĐ: R +,  x  R  -x  R +, y(-x) = -f(x)  hsố lẻ

* Đồ thị:

Ta có:

2 2

2 x 0

2 x 0

x x khi y

x x khi

 



+, [0;+): đồ thị là (P) có đỉnh I(1;-1); a > 0 trục đối xứng x = 1 và qua điểm (2;0)

+, (-;0): đồ thị là (P) có đỉnh I’(-1;1); a < 0 trục đối xứng x = -1 và qua điểm (-2;0)

BT 4:

b, Tìm (P): y = ax2 + bx + c biết (P) đi qua D(3;0) và có

đỉnh là I(1;4)

Giải:

Do D  (P)  9a + 3b + c = 0(1)

I là đỉnh của (P)  2 1 2 (2)

4 ( 1) 4

b

a

a b c y

    

  

Từ (1) và (2), ta có hệ:

Trang 3

Học sinh áp dụng

Một 2` thẳng hoàn toàn xác

định khi ta biết mấy điểm? Nêu

cách vẽ đồ thị của hsố

y = ax + b?

Để vẽ đồ thị của một hàm bậc

hai, ta phải xác định các ytố nào?

Txđ

Đỉnh

Sự biến thiên

Một vài điểm mà (P) đi qua

(giao điểm của (P) với hai

trục(nếu có))

     

     

Vậy (P): x2 - 2b + 3 = 0

BT 5:

a,

* Toạ độ giao điểm của (P) và  là nghiệm của hệ:

2

2 1 1 1 2 2 1

y x x y x y

   

   

  

 

  

  



 Vậy: (P)   = {A(-1;2); B(2;-1)}

* Vẽ đồ thị:

: Qua A, B

(P): có đỉnh I(1;-2), a = 1 > 0 (P) cắt Oy tại (0;-1)

(P) cắt Ox tại (1 2;0)

III 7 dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà:(1’)

- Ôn lại các dạng bài tập trong $

- Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị kiểm tra

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w