1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giáo án phụ đạo lí 10- tuần 21

2 702 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công và Công Suất
Người hướng dẫn Họa Sĩ. Nguyễn Đức Dương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một lực F khơng đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F.. Tính cơng của trọng lực khi vật đi hết dốc?. Véc tơ cĩ thể âm hoặc dương Câu 6: Biểu thức của cơng s

Trang 1

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

1 Cơng: F

A  F s cos

)

,

(F s

 : Gĩc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch

chuyển vật

+ Nếu  là gĩc nhọn: 00 < < 900=

2

=> A> 0 : Cơng của lực phát động

+ Nếu  là gĩc tù: 900 =

2

< 1800=  => A<

0 : Cơng của lực cản

+ Nếu  = 00 (F  s) => Amax= F.s

+ Nếu  = 900 (F  s) => A= 0

+ Nếu  = 1800 (F  s) => A= - F.s

 Đơn vị của cơng: J; kW.h; N.m; …

2.cơng suất: Là đại lượng được đo bằng cơng sinh

ra trong một đơn vị thời gian.( đặc trưng cho tốc độ sinh cơng nhanh hay chậm của lực đĩ)

t

A

P  ( A: J; t: s ) + Đơn vị cơng suất: W; J/s; HP; Nm/s… + Cơng suất trung bình của lực F khơng đổi (F  s) : P= F.v

Câu 1 Xét biểu thức tính cơng A = F.s.cos Lực sinh cơng cản khi:

A

2

2

2

 

Câu 2 Xét biểu thức tính cơng A = F.s.cos Lực sinh cơng phát động khi:

A 0

2

2

2

 

Câu 3: Một lực F khơng đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F Cơng suất của lực F là

Câu 4 Một vật 5 kg trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 20m, gĩc nghiêng 300 so với phương ngang Tính cơng của trọng lực khi vật đi hết dốc ? A 0,5kJ B 1000J C 850J D 500J

Câu 5: Cơng là đại lượng:

A Vơ hướng cĩ thể âm, dương hoặc bằng khơng B Vơ hướng cĩ thể âm hoặc dương

C Véc tơ cĩ thể âm, dương hoặc bằng khơng D Véc tơ cĩ thể âm hoặc dương

Câu 6: Biểu thức của cơng suất là: A P

t

s F.

 B P F .s t C P

v

s F.

 D P

Câu 7 : Một chiếc ơ tơ sau khi tắt máy cịn đi được 100m Biết ơ tơ nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25 ( Lấy g = 9,8 m/

s2)

Cơng của lực cản cĩ giá trị:

A - 36750 J B 36750 J C 18375 J D - 18375 J

Câu 8 : Kéo một xe goịng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N Gĩc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng

300 Cơng của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m cĩ giá trị ( Lấy 3  1 , 73)

A 51900 J B 30000 J C 15000 J D 25950 J

Câu 9 Để nâng một vật lên cao 10m ở nơi g=10 m/s2 với vận tốc khơng đổi ngươi ta phải thực hiên một cơng bằng 6kJ Vật đĩ cĩ khối lượng là A.60kg B. 0,06kg C 600kg D Đáp số khác.

Câu 10: Một người kéo một hịm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Cơng của lực đĩ khi hịm trượt được 20m bằng: A 2866J B 1763J

Câu 11: : Một người kéo một hịm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương thẳng đứng gĩc 300 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Cơng của lực đĩ khi hịm trượt được 20m bằng: A 2866J B 2598J

C 2400J D Đáp án khác

Phụ đạo 10 Tuần: 21

Ngay soạn: 03/ 01/ 2011

Trang 2

Câu 12: Một tàu thủy chạy trên sơng theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với lực khơng đổi F = 5.103 N Hỏi khi lực thực hiện được một cơng bằng 15.106 J thì xà lan đã dời chổ theo phương của lực được quãng đường bằng bao nhiêu?

Câu 13: Tính cơng của trọng lực trong giây thứ tư khi vật cĩ khối lượng 8 kg rơi tự do Lấy g = 10 m/s2

Câu 14 Đại lượng nào sau đây khơng phải là đại lượng cĩ hướng:

Câu 15 Để nâng một vật lên cao 10m với vận tốc khơng đổi người ta thực hiện cơng 6000J Vật đĩ cĩ khối lượng là:

Câu 16 Đơn vị nào sau đây khơng phải là đơn vị của cơng suất ? A. HP B kw.h C Nm/s D. J/s

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Tổ trưởng kí duyệt

27/12/2010

HỊANG ĐỨC DƯỠNG

Ngày đăng: 02/12/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w