1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tin học 8 - Tiết 1-52 (3 cột)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 787,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Học sinh: Biết ngôn ngữ lập trình gồm cỏc thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các quy tắc để viết chương trình,câu lệnh Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khúa dành riê[r]

Trang 1

Vị trí thùng rác

Vị trí đống rác

Vị trí rôbốt

BÀI 1 MÁY TÍNH VÀ  TRèNH MÁY TÍNH

I  tiờu:

KT: HS

KN: HS

HS

4 HS nghiờm tỳc trong 7 0 và nghiờn 8 bài 73

II  ! "#:

1 GV: SGK, Mỏy

2 HS: ? @ $A B bài C nhà

III $ %&' phỏp: D 0<  +% trỡnh, , quan

IV

A

B KTBC: Khụng

C Bài

 1 Tỡm    con

  ra  cho MT  $%

nào.

- GV: 4 mỏy tớnh cú    ,

 ra    J &K thớch 0

cho mỏy tớnh

VD: Nhỏy

 0 M !3

? Khi

)P Vb, ta Q ra D+ ( cho

MT

& Tỡm  '$ ( )"

RoBot quột nhà.

( GV % trờn màn %1

EF$ C cỏc A trớ   hỡnh 1

H EF$< ta M ra cỏc ( 

 J &K EF$  U rỏc và $V

rỏc vào thựng rỏc

A 3

? Nhỡn vào hỡnh, em hóy mụ 

cỏc $B  Robot cú    ,

- Nghe và ghi chộp

- HS (D+ VD

- HS : 2 ( 

HS quan sỏt trờn màn

- Quan sỏt trờn màn

1.CON 4 RA 56 CHO MÁY TÍNH  7 NÀO?

- cụng cho mỏy tớnh

( này theo 6  8 ,  

3 VD1 : Gừ 1   A lờn màn hỡnh 

Ra ( cho MT ghi   lờn màn hỡnh

VD 2 Sao chộp 1 )P vb là yờu ghi vào $  B và sao chộp T $

2 VÍ :; <= > QUẫT NHÀ

S+< EF$ Y hoàn thành  cụng

1

2

3 # U rỏc

4

Trang 2

"Hãy  U rác " Khi G ta  J

M ra ( "Hãy  U rác", các

( các ( nói trên

D ) 3

- Ghi  B 1

- làm bài 0 1 SGK

E HDVN.

-

-

1; BT1 SGK

5

6 /V rác vào thùng

BÀI 1 MÁY TÍNH VÀ  TRÌNH MÁY TÍNH

I  tiêu:

KT: HS

KN: - HS

- HS

Trang 3

-

4 HS nghiêm túc trong 7 0 và nghiên 8 bài 73

II  ! "#:

GV: SGK, Máy

HS: ? @ $A B bài C nhà

III $ %&' pháp: D 0<  +% trình, (+ 03

IV

A

B KTBC: Không

C Bài

 1 Cách /%$ 7 trình

ra  cho MT làm 

-

EF$ !  ,  D b có  c

là   trình

- Khi

máy tính

trong   trình  cách M

,

& Tìm  lý 9 %$

7 trình

?

máy tính

các

  ra ( cho máy tính $d

cách nói )U gõ các phím $D kì

 không?

các ngôn

GV: Mô

ra

) 3

- Ghi  B 1

- Ghi  B 2

-

-

2,3 SGK

Nghe và ghi chép

- Quan sát trên màn

- Suy

- Nghe và ghi chép

3

làm

trình có   có các (   sau

Hãy quét nhà;

B ắt đầu

R ẽ phải 3 bước;

Ti ến 2 bước;

Nh ặt rác;

R ẽ phải 3 bước;

Ti ến 3 bước;

Đổ rác;

Kết thúc.

Tên chương trình

Các lệnh chỉ ra vị trí bắt đầu và kết thúc của chương trình

Dãy lệnh đơn giản trong chương trình

4 H SAO J 7 

TRÌNH?

- Máy tính “nói” và “ ngôn  riêng là ngôn  máy tính

-

- Các trình sang ngôn  máy  máy tính có  

 các tín

Trang 4

I  tiêu:

trình,câu (

Hs nêu

II  ! "#:

GV: SGK, Máy

HS: ? @ $A B bài C nhà

III $ %&' pháp: D 0<  +% trình, (+ 03

IV

A

B KTBC: Trình bày ghi

C Bài

 1:Tìm  7

trình là gì ?

?

cho máy tính

- GV mô  $d hình 

trên màn

 2 : Ngôn = >

trình ? = gì ?

? Ngôn  (0 trình n

  gì?

- GV  ra ví &  trên

màn

- HS suy  c 

- HS ghi chép

HS Quan sát

- HS suy  c< 

- HS ghi chép

- quan sát ví &

1  %&' trình và ngôn 'M NO( trình.

- 4 P)    trình máy tính, chúng ta

trình

- Ngôn  (0 trình là công  giúp  P) ra các   trình máy tính

*

n hai $B sau:

(1) (2) máy tính

2 Ngôn 'M NO( trình 'PQ  M' gì?

Ngôn  (0 trình n

-

phép toán (+, , *, /, ), &D G C )U<

&D nháy, Nói chung, các kí , có U trên bàn phím máy tính ! có U trong $

- Các quy

H chúng; cách $ trí các câu ( thành

  trình,

Pascal Sau khi &A < % 1  P+  

trình là dòng   "Chao Cac Ban"  in ra trên màn hình

Trang 5

 3 : D khóa và tên

- GV: R &. Ví & trên

  J ra các T khoá

- GV (D+ các ví & 6

và sai ! cách U tên

  trình

 4 : ) 3 -

HDVN

? Ngôn  (0 trình n

  gì?

? ? J ra  vài T khoá?

? Nêu cách U tên 6

H   trình

ghi

- HS , U tên

  trình

a) S khoá: Program, Begin, uses,End Là

 M' S riêng,  Z dành cho ngôn 'M NO(

trình.

b) I[ Y' tên trong  %&' trình.

- Hai nhau

- Tên không

- Tên không  $o M $d    và không  có  ) o3

I  tiêu:

KT: Hs:

KN: Hs nêu

4 HS nghiêm túc trong 7 0 và nghiên 8 bài 73

Trang 6

II  ! "#:

GV: SGK, Máy

HS: ? @ $A B bài C nhà

III $ %&' pháp: D 0<  +% trình, (+ 03

IV

A

B KTBC:

- Khi

Hãy  tên  vài T khoá H   trình (0 trình?

C Bài

 1: Tìm  I trúc )"

7 trình

GV

B  mô  D trúc chung

H   trình cho hs:

+ t M khai báo n hai (

khai báo tên   trình là

CT_dau_tien

program và khai báo  

+

 J n các T khoá begin

end. cho

  trình Phân thân  J

có  câu (  , , là

writeln('Chao Cac Ban') 

in ra màn hình dòng  

"Chao Cac Ban"

7 trình Turbo Pascal

-GV

(D+ ví & ! ngôn  (0

trình cho HS quan sát

Khi

Turbo Pascal, R l )P

 )   trình   hình 8

- HS quan sát VD trên màn

và nghe GV ' - thích.

- HS ghi chép.

- HS quan sát trên màn

3 c trúc chung /0  %&' trình.

?D trúc H   trình n

dùng  : + Khai báo tên   trình;

+ Khai báo các

v M R &. trong   trình) và

  khai báo khác

-

nhiên,

4 Ví Y Ke ngôn 'M NO( trình Pascal.

Trang 7

bàn phím  )P  )

  trình  ,  

Sau khi Q )P  ) xong,

chính  và cú pháp H (

< màn hình có &P  

hình 9

4  P+   trình, ta

 D l 0 phím Ctrl+F9

Trên R l % 1 H

  "Chao Cac Ban"  

hình

 3: ) 3

Ngôn  (0 trình có  

thành 0 M  $ nào?

#  thành 0 M G có ý

 c<  8 f gì?

?D trúc   trình n

  0 M nào? t M nào là

quan 7  DN

Bài k hành 1 : LÀM QUEN D TURBO PASCAL

I  tiêu:

KT: Hs

-KN:

- 4 HS nghiêm túc trong 7 0 và  , hành

II  ! "#:

Trang 8

GV: SGK, Máy

HS: ? @ $A B bài C nhà

III $ %&' pháp:  +% trình, (+ 03

IV

A

B KTBC:

1 Ngôn  (0 trình có   thành 0 M  $ nào? #  thành 0 M G có ý  c<  8 f gì?

>3?D trúc   trình n   0 M nào? t M nào là quan 7  DN

-

&D G C )U< &D nháy, Nói chung, các kí , có U trên bàn phím máy tính ! có U trong $

- Các quy

2 ?D trúc  ) trình n 2 thành 0 M t M khai báo và thân   trình Trong G t M thân   trình là quan 7  D3

C Bài

 1: Làm quen  EP (

và thoát EQ Turbo Pascal

GV cho HS làm quen

Pascal

trên màn hình H Turbo Pascal

Quan sát màn hình H Turbo

Pascal và so sánh

+ GV cho HS

0 M Thanh $  7^ tên 0

 C^ con V^ dòng  giúp

phía

Quan sát các ( trong T

$  73

=C các $  7 $d cách

khác: # D l 0 phím Alt và

phím o H $  7 i  màu

V C tên $  7< ví & phím

o H $  7 File là F, $

 7 Run là R, ).

- HS nghe và quan

sát các thao tác

H GV

Bài 1 Làm quen

thoát các thành 0 M trên màn hình H

Turbo Pascal

trong hai cách:

Cách 1: Nháy

 trên màn hình ! i )U

trong $  7 Start);

Cách 2: Nháy 60   trên tên 0

Turbo.exe trong   .  8 0 này i I là   . TP )U  

. con TP\BIN).

- # D phím F10  C $  7< R

- # D phím Enter  C  $

 73

Thanh bảng chọn Tên chương trình (tên tệp)

Các dòng lệnh

Trang 9

các ( trong  $  73

# D l 0 phím Alt+X 

thoát

- Yêu

trình Turbo Pascal và

gõ các dòng ( theo K3

GV: Chú ý cho HS :

- Gõ 6 và không  sót các

&D nháy  ('), &D  D

0 @+ (;)và &D  D (.) trong các

dòng ( 3

- )P  )   trình b

 ,   )P  ) f $

 + con V<  D phím Enter

phím Delete )U BackSpace 

xoá

a) # D phím F2 i )U (

FileSave)  (   trình

Khi

(ví & CT1.pas) trong ô Save file

as i0 M C  M A là

.pas) và  D Enter i )U nháy

OK).

b) # D l 0 phím Alt+F9

 biên &A   trình Khi G<

  trình  biên &A và

14 sau S+

- HS gõ các ( lên máy tính cá nhân

Bài 2 IUr -UV N%V Y# và  r1

Qs  %&' trình t& ' -

a) các dòng

program CTDT;

begin writeln('Chao cac ban');

write('Minh la Turbo Pascal');

end.

$j# D phím F2 i )U (

FileSave)  (   trình

Trang 10

# D phím $D kì  G 0

c) # D l 0 phím

Ctrl+F9   P+   trình và

quan sát % 13

# D Enter  quay ! màn hình

)P  )3

   trình hoàn  J và

 P+ 3

- GV B &K HS  J R

  trình

a) Xoá dòng ( begin Biên

&A   trình và quan

sát thông báo

Hình 16

b)

( begin Xoá &D  D

sau   end Biên &A

  trình và quan sát

thông báo

Hình 17

Pascal,   không ( các

 J R

c) # D l 0 phím Alt+F9  biên

&A   trình

d) # D l 0 phím Ctrl+F9 

 P+   trình và quan sát % 13

Bài 3  Z X[0  %&' trình, N%

D /' v:

w q7

1 Các

Trang 11

 )P  )   trình;

 Biên &A   trình: Alt + F9;

 ? P+   trình (Ctrl + F9) ;

2 Pascal không phân begin, BeGin, hay BEGIN! 63

3 Các T khoá H Pascal: program, begin, end

4. { % thúc   trình là end. (có &D  Dj< các câu ( sau ( này $A $V qua trong quá trình &A   trình

6. { writeln in ra màn hình và

Thông tin { write ,   writeln,

- Yêu M hs 7 bài 7 thêm

-

V Rút kinh nghiêm

- HS nghiêm túc trong

-

-

- Hoàn thành

Bài 3 :  TRÌNH MÁY TÍNH VÀ :E 56@

I  tiêu :

1

2

II  ! "# :

1.Tµi liÖu, GA ®iÖn tö

2.§å dïng d¹y häc  F m¸y tÝnh kÕt nèi projector,

III $ %&' pháp:  +% trình < D 0 và , quan

IV.

q yQ tra bài z :

Em hãy nêu các $B  )P  )    trình trong pascal ?

Theo em trong pascal có phân

 1:Tìm  A=  và

E A=  ?

G : Nêu tình

G : 4 lên màn hình ví & 1

SGK

H : Quan sát

hai

HS Quan sát

- HS suy

 c< 

1 :M N { và T y YM

N {

- Ngôn  (0 trình phân chia

các .Và  chia thành

Dòng chữ Phép toán

v ới các số

Trang 12

  và 3

G : Ta có

phép toán

G : Còn

phép toán G không có  c3

G : Theo em có

H : Nghiên

trên $ 0 3

G :

thích thêm

G : Trong ngôn  (0 trình

nào

G : 4 lên màn hình ví & 2

SGK

NNLT pascal

G :

Integer, real, char, string

H :

H :

G : 4 ví & : 123 và ‘123’

H :

trên

G :

 2 : Tìm  các phép

toán trong E A=  O3

G : 4 lên màn hình $ kí

G :

chia, phép chia (D+ 0 M

nguyên và phép chia (D+ 0 M

&

5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4.

5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2

H : Nghiên

- HS ghi chép

S3 nguyên ví &  7 sinh H  (B0<

 Xâu kí $U (hay xâu) là dãy các ]  cái" (D+

T $   cái H ngôn  (0 trình, ví

&. "Chao cac ban", "Lop 8E", "2/9/1945"

-Hs quan sát ví &

- HS : 123 là ‘123’ là

Chú ý:

Pascal  U trong U0 &D nháy 3

Hs : Theo dõi và

GV  ra Ngôn  toán Ngôn  TP

Tên T y $ rQ vi giá *#

integer

 nguyên trong  ) 2 15 % 2 15

 1.

real  ) 2,910 -39 % 1,710 38 và 

0.

char = kí , trong $   cái.

string Xâu kí

Kí { Phép toán q y YM N {

+   nguyên,   ,

T  nguyên,   ,

* nhân  nguyên,   ,

/ chia  nguyên,   ,

div chia (D+ 0 M

nguyên

 nguyên

mod chia (D+ 0 M &  nguyên

các

S3 nguyên

S3 $U

 Xâu kí $U

2 Các phép toán K~

YM N { T y Xv ?

( Hs ghi C $ 2 )

Quy $Y tính các M

$Z O3 [:

 Các phép toán trong

)U   ,

 Trong dãy các phép toán không có &D

)U< các phép nhân,chia,phép chia (D+ 0 M nguyên và phép chia (D+ 0 M

B^

Trang 13

5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2

G :

ngôn  toán 7 :

và yêu M Hs

8

2

5x  xy

G :

$d ngôn  (0 trình

Pascal

?

(a b)(c d) 6

a 3

 4 : ) 3 - HDVN

G :

7 tâm trong bài

0 1, 2, 3, 4,5,6

 47 B 0 M 3,4

a  b  c + d a*b-c+d

a

15 5

2

8 2

5x  xy x/5+2*x*y-8

Hs :

 Phép  và phép

theo  8 , T trái sang

Bài 3 :  TRÌNH MÁY TÍNH VÀ :E 56@

I ; TIÊU :

II @ ‚ :

1 Giáo viên : Tài

2

III 7 TRÌNH 7 :H :

1

2 q yQ tra bài z :

(?) Nêu

(?) Hãy nêu ít

phép toán

(?) Dãy

 1: Tìm y các phép so

sánh trong Pascal

G : 4 lên màn hình $ kí

toán 73

G : Các phép toán so sánh 

dùng trong I 0 nào ?

G : 4 ra ví & :

a) 5  2 = 9

b) 15 + 7 > 20  3

c) 5 + x • 10

G : Theo em các phép so sánh

này

H : Nghiên sánh các trong toán 7

H :

a, b, c

3 Các phép so sánh

4 Giao Thông báo

- { : Write ('Dien tich hinh tron la ',X);

- Thông báo :

 O( YM N {

- { : Write ('Ban hay nhap nam sinh:') ;

Read(NS);

Trang 14

G : 4 lên màn hình $ các

phép so sánh và trong toán 7

 7 sinh so sánh

tính

G : 4 ví & ! $ thông

báo % 13

G :

G : Em

cá câu

G :

G : Nêu hai tình  P

qua các

G :

H :

Kí {

trong Pascal

Phép so sánh

Kí {

toán ‡

< # V  <

<= # V 

> {B  >

>= {B 

H :

H :

H : Quan sát và thích

- Thông báo :

 %&' trình rQ 'S'

{ : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');

Delay(2000);

Thông báo :

- { :

writeln('So Pi = ',Pi);

read; {readln;}

- Thông báo :

s( Ur

Bài O( :  TRÌNH MÁY TÍNH VÀ :E 56@

I ; TIÊU :

Rèn (+ c f R &. các phép toán trong ngôn  Pascal

II @ ‚ :

1 Giáo viên : SGK, SGV,4n dùng &P+ 7   máy tính, projector,

2

Làm bài

SGK, 4n dùng 7 0< $ 0 333

III 7 TRÌNH 7 :H :

1.

2

3.

tâm ty áp Y' làm bài O(

G : Trong TP có

G : 4 ra K $ l %3

 E Tên Ví AB



nguyên

G : 4 ra K $ :

H : 47 và ghi  B3

H : 47 và ghi  B3

1 q y YM N { & "- :

- Interger :  nguyên

- Real :   ,

- Char : Kí ,

- String : Xâu kí ,

2.Các phép toán & "- :

- ? : +

Trang 15

phép

toán



nguyê

n, 

 ,

5+7 = 12

G:

G :

G : Yêu

G : #  xét và  ra &P bài

toán áp &.3

G : Yêu M H trình bày  @ $A

% 1 làm bài 0 ! nhà

G : ? < * B &K H câu 

G : Yêu M H trình bày  @ $A

% 1 làm bài 0 ! nhà bài 2

G : #  xét và  ra 0 án

63

G : Yêu M H trình bày  @ $A

% 1 làm bài 0 ! nhà bài 3

G : #  xét và  ra 0 án

63

H :Xem

$ 0 333

H : 47 ! bài

H :

H : #  xét bài H $P3

H : 47 ! bài và 0 M làm bài C nhà H mình.

- T :

Nhân : *

- Chia : /

- Chia (D+ 0 M nguyên,

0 M & : Div, mod

3 s Xv N{ & "- ty giao

máy.

a) Thông báo % 1 tính toán b)

c) ?  trình P T

Bài 1 :

Có   nêu các ví & sau S+

a)  O / D9 và  O

 O / xâu.

b)  O / D9 nguyên và chia

chia không có

Bài 2 :

Dãy    2010 có   là &

nhiên,    trình &A Turbo Pascal

nháy  (')

var a: real; b: integer; c:

string;

begin

writeln('2010');

writeln(2010);

a:=2010;

b:=2010;

c:=’2010’

end.

Bài 3 :

{ Writeln('5+20=','20+5')

in ra màn hình hai xâu kí , '5+20' và '20+5'

...

) 3

- Ghi  B

- Ghi  B

-

-

2,3 SGK

Nghe ghi chép

- Quan sát

- Suy

- Nghe ghi chép

3

làm...  ,

- Nghe ghi chộp

- HS (D+ VD

- HS : ( 

HS quan sỏt trờn

- Quan sỏt trờn

1.CON 4 RA 56 CHO MÁY TÍNH  7 NÀO?

- cụng cho...

-

-

1; BT1 SGK

5

6 /V rác vào thùng

BÀI MÁY TÍNH VÀ  TRÌNH MÁY TÍNH

I  tiêu:

KT: HS

KN: - HS

- HS

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w