1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đê bài tập tích phân - Sưu tầm

14 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 195,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP TÍCH PHÂN CHUYÊN ĐỀ I: SỬ DỤNG CÁC PHÁP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP Tính các tích phân sau:

Bài 1:

2

Bài 2:

π

6

π

4

4 sin22 x dx

Bài 3:

0

1

x3dx

x2+1

Bài 4:

2

5

xdx

x −1

Bài 5:

0

π

2

2sin x (sin2x − 1)dx 1+cos x

Bài 6:

x+1¿3

¿

¿

x2dx

¿

 0

1

¿

Bài 7:

0

1

e 3 xdx

e x+1

Bài 8:

2

3

dx

x2(x −1)

Bài 9:

1

2

x(2√x4− 1+1)dx

x2+1

Bài 10:

0

1

(3 x2−3)dx

(x2

+1)(x2+3 x+1)

Bài 11:

1

e

x3+2+ln x

Bài 12:

√ 2

2

x3+x2− x+1

x4− 2 x2+1 dx

Bài 13:

e 2 x −1¿2

¿

¿

(e3 x+ex)dx

¿

 1 2

ln e

¿

Bài 14:

π

4

π

3

( tan x +cot x )2dx

Bài 15:

1

3

2 xx −2x+ln(1+x)

2√x(1+x ) dx

Bài 16:

1

4

x +4 xx+lnx

Bài 17:

π

4

π

2

cot x[1+ln(sin x)]dx

Bài 18:

0

1

x+ ln(x+x2+1)

x2+1 dx

Bài 19:

1

2

x2−1

2 x (x2+1)dx

Bài 20:

0

1

e 2 x+e x ln(e x+1)−1

Bài 21:

e

e2

ln3x +1

x ln3x dx

Bài 22:

π

4

π

3

dx sin4x

Bài 23:

2 sin x +cos x¿2

¿

¿

dx

¿

 0

π

4

¿

Bài 24:

0

π

3

sin 2 xdx 2sin2x +3 cos2x

Bài 25:

− 1

1

1

4 − x2ln2+x

2− xdx

Bài 26:

0

π

3

sin 3 x cos xdx

Bài 27:

π

6

π

4

4 +sin32 x

sin22 x dx

Bài 28:

0

π

4

sin 2 x√1+sin2x dx

Bài 29:

0

π

4

sin x +1+tan x

Bài 30:

0

π

4

sin 2 x(cos 4 x +sin x )dx

Trang 2

Bài 31:

0

π

6

dx

1− sin 2 x

Bài 32:

0

π

2

dx

1+sin x

Bài 33:

π

6

π

4

1+cos 2 x sin 2 x dx

Bài 34:

1− x¿11dx

2 x¿

 0

1

¿

Bài 35:

0

π

2

2sin3xdx

1+cos x

Bài 36:

0

1

(4 x2− x +1)dx

x3+1

Bài 37:

0

1

(x4

+1)dx

x6+1

Bài 38:

1 ln(1 ) 2

x

x dx x

Bài 39:

0

1

(e x − e − x)ln (ex+e− x)

e x+e− x dx

Bài 40:

π

6

π

4

ln(tan x) sin 2 x dx

Bài 41: 2sin6 cos6 

Bài 42:

0

π

6

cos4xdx

Bài 43:

0

π

6

cos3xdx

Bài 44:

0

π

4 (sin4x −cos4x)dx

Bài 45:

0

π cos3 x cos x sin x

2dx

Bài 46:

π

4

π

3

( tan x −2 cot x )2dx

Bài 47: 4 2 4 

0 tg x tg x dx

Bài 48:

0

π

4

1 cos2xtan x+3 dx

Bài 49:

0

1

x6(1 − x7)dx

Bài 50:

0

π

2

sin 2 x(3 − cos2x)5dx

Bài 51:

0

π

6

(2 cos2x − 1)dx

1 −sin 2 x

Bài 52:

1+sin 3 x¿2

¿

¿

(4 cos2x −3)cos xdx

¿

 0

π

6

¿

Bài 53:

0

π

2

sin x(e cos x

+sin x)dx

Bài 54:

− 1

1

8 x − 4

(x +2)(x2+1)dx

Bài 55:

0

π

2

sin xdx

1+sin x

Bài 56:

π

4

π

3

1 sin2x cos2x dx

Bài 57:

0

π

2

sin xdx

cos x +sin x

Bài 58:

π

6

π

4

dx

sin 2 x

Bài 59:

0

π

2

sin3x (1+cos x) dx

Bài 60:

0

π

2

cos4x(1+sin x)dx

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ II: ĐỔI BIẾN SỐ Tính các tích phân sau:

Bài 1:

√ 2

√ 3

dx

xx2−1

Bài 2:

1

2

x3+x2+1

x4+1 dx

Bài 3:

0

1

e 3 xdx

e 2 x+1

Bài 4:

1

√ 3

dx

xx2+1

Bài 5:

1

√ 2

x3+x2−2

x4+4 dx

Bài 6:

0

13

x − 2

3

2 x +1dx

Bài 7:

0

π

3

sin xdx cos2x −cos x −6

Bài 8:

0

2

(2 x +1) dx

x2+4

Bài 9:

1

√ 3

(x −1)dx

4 − x2

Bài 10:

√ 2

2

x +1

x2−1dx

Bài 11:

0

2

( x+1 )dx

x2+4

Bài 12:

0

π

2

cos x e sin xdx

Bài 13:

0

π

3 (e cos x

+√4+3 cos x)sin xdx

Bài 14:

1

e

ln x√1+ln2x

Bài 15:

1

e

ln x1+ln x

Bài 16:

0

π

4

(sin3x − tan x)cos2xdx

Bài 17:

π

6

π

4

(cot x+ 2 sin x

1+3 cos x)dx

Bài 34:

π

3

π

2

dx

sin x

Bài 18:

π

4

π

3

(sin14x+

1 cos4x)

Bài 19:

0

1

(3 x5+x4+1)dx

x6+1

Bài 20:

1

√ 3

4 x3+x2+2 x +1

x4+x2+1 dx

Bài 21:

1

1+ √ 5 2

4 x3

+x2−2 x +1

x4− x2+1 dx

Bài 22:

3

2√5

dx

xx2+16

Bài 23:

− 1

1

(x4+x)dx

x2+1

Bài 24:

− 1

1

(x4

+tan x )dx

x2

+1

Bài 25:

− π

2

π

2

sin3xdx 1+cos2x

Bài 26:

− 1

1

xdx

x10+1

Bài 27:

− π

4

π

4

sin3xdx

1+cos x

Bài 28:

0

√ 7

x3 3√1+x2dx

Bài 29:

0

1

(2 x+2)dx

x2+3 x +2

Bài 30:

1

√ 3

dx

x4

(x2

+1)

Bài 31:

x − 3¿10dx

x2¿

 3

4

¿

Bài 32:

x+1¿4

¿

¿

x3dx

¿

 0

1

¿

Bài 33:

0

ln 3

dx

e x+1

Trang 4

Bài 35:

0

π

4

dx cos6x

Bài 36:

0

π

2

sin 2 x[ (1+sin2x)2+(1+cos x )2]dx

Bài 37:

1

e

ln x(1+√4+ ln2x)dx

x

Bài 38:

0

π

x cos2x sin xdx

Bài 39:

0

π

x sin x

1+sin2xdx

Bài 40:

0

π

x sin x

1+cos2xdx

Bài 41:

0

π

6

tan2xdx

cos 2 x

Bài 42:

0

π

2

cos22 x sin xdx

Bài 43:

1− sin x¿n cos xdx(n ∈ N )

¿

 0

π

2

¿

Bài 44:

0

π

2

sin 4 x

sin4x +cos4x dx

Bài 45:

0

π x 1+sin xdx

Bài 46:

0

π

2

cos x e sin xdx

Bài 47:

π

3

2 π

3

x sin xdx

Bài 48:

0

π

x cos2xdx

Bài 49:

0

π

2

(sin 2 x+cos x)√2+sin x dx

Bài 50:

0

π

2

sin 2 x+ cos x

4 − 3sin x dx

Bài 51:

0

π

2

3 cos x (1− sin x)

2+√1+3 sin x dx

Bài 52:

− 1

2

2 x3

+5 x2+8 x+4

+4) (x2+2 x +4)dx

Bài 53:

− π

2

0 (e cos x

+sin2x − 2 sin x)sin xdx

Bài 54:

1

e

e3

1+ln x ln x

x dx

Bài 55:

1

e

e

1+ln x ln2x

Bài 56:

3

√ 3

2

xx3+1

Bài 57:

1

√ 2

x3

1+√x2−1dx

Bài 58:

0

2 x dx

Bài 59:

0

2

x+1

x2+4dx

Bài 60:

0

1

x7(1 − x4)dx

Tổng quát :

Bài 61:

1

2

dx

x (x m+1)

Bài 62:

0

π

2

cos xdx

2+cos 2 x

Bài 63:

0

π

2

sin xdx

sin x +cos x

CHUYÊN ĐỀ III : TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN Tính các tích phân sau:

Bài 1:

π

4

π

2

x cos x

sin2x dx

Bài 18:

1

e

ln x

x2 dx Bài 19:

1

e

ln2xdx

Bài 20:

0 1

x 4 xdx

Trang 5

Bài 2:

2

cos 0

x dx

 

 

 

 

 

Bài 3:

0

π2

sin√x dx

Bài 4:

1

4

x ln xdx

Bài 5:

0

1

x e 2 xdx

Bài 6:

− π

2

π

2

x2sin xdx Bài 7:

0

π

x2cos xdx

Bài 8:

0

1

x 2 xdx

Bài 9:

0

π

4

(2 x +1) sin2xdx

Bài 10:

1

e

x ln2xdx

Bài 11:

1

3

x log3xdx

Bài 12:

0

π

4

x

cos2x dx

Bài 13:

π

6

π

4

x sin x

cos2x dx

Bài 14:

0

1

e x ln(e x+1)dx

Bài 15:

π

6

π

4

ln(cos x)

sin2x dx

Bài 16:

0

1

1

Bài 17:

1

e π

sin(ln x)dx

Bài 36:

π

6

π

4

cos x ln(tan x )dx

Bài 37:

0

π

3

ln(cos x)

cos2x dx

Bài 21:

π

6

π

3

x

sin2x dx

Bài 22:

0

π

2

x cos2xdx

Bài 23:

e

e2

ln x

x3 dx

Bài 24:

0

1

x ln(x2

+1)dx

Bài 25:

0

π

4

x tan2xdx

Bài 26:

1

2

(2 x +1)ln(x2

+x +2)dx

Bài 27:

0

π

2

cos x ln (1+sin x )dx

Bài 28:

0

π

2

sin x ln(1+cos x )dx

Bài 29:

0

√ 3

ln(x+1+x2

)dx

Bài 30:

0

1

x2 e xdx

Bài 31:

0

π

2

e xsin xdx

Bài 32:

0

1 2

x ln 1+ x

2

1− x2dx

Bài 33:

0

1

x3 e x2

dx

Bài 34:

0

1

x exdx

Bài 35:

e

e2

( 1

ln2x −

1

ln x)dx

Bài 43:

0

π

2

e sin xsin 2 xdx

Bài 44:

0

π

4

etgx sin x

cos3x dx

Trang 6

Bài 38:

0

1

x e x

(x+1 )2dx

Bài 39:

0

1

x2

x2+1dx

Bài 40:

0

1

e 4 x

e 2 x+1dx

Bài 41:

1

4

(2 x+1 ) ln xdx

Bài 42:

0

π

4

x +sin 2 x 1+cos 2 xdx

Bài 45:

0

π

x cos2xdx

Bài 46:

π

3

2 π

3

x sin xdx

Bài 47:

0

π

x2(e❑−x

+cos 2 x)dx

Bài 48:

0

e− 1

x ln(1+x2)dx

Bài 49:

0

ln 4

CHUYÊN ĐỀ IV: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN PHỤ

PHƯƠNG PHÁP: + Giả sử ta phải tính tích phân I.

+ Ta đưa vào tích phân phụ J sao cho việc tính I + J thực hiện dễ dàng + Tính I+J và I-J

+ Nếu I+J = a và I-J = b thì I= ½(a+b)

Tính các tích phân sau:

Trang 7

Bài 1: I =

0

π

2

sinnxdx cosn x +sin n x và J = 

0

π

2

cosnxdx cosn x +sin n x

Bài 2:

0

π

6

cos2xdx

cos2 x

Bài 3:

π

2

3 π

4

cos2xdx

sin x+cos x

Bài 4:

0

π

2

sin xdx

sin x +cos x

Bài 5:

0

π

x2sin2xdx

Bài 6:

0

π

4

dx

1+tan x

Bài 7:

0

1

e xdx

e x+e − x

Bài 8:

0

π

2

e xsin2xdx

Bài 9:

0

π

6

sin2x cos 2 x dx

Bài 10:

0

π

2

sin4x cos xdx

cos3x +sin3x

tổng quát 

0

π

2

sinn+1 x cos xdx

cosn x +sin n x ;(n∈ Z ) .

CHUYÊN ĐỀ V: TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ PHƯƠNG PHÁP : Giả sử phải tính tích phân I =

α

β

f (x)dx ,trong đó :

f(x) =

m m-1

m n

n n-1

a x +a x + +a x+a

Q(x) b x +b x + +b x+b 

 Khi m n thì chia P(x) cho Q(x) để được tổng của một đa thức với một phân thức thực sự (phân thức đúng)

 Khi m < n thì f(x) là một phân thức đúng

Trang 8

Vì mỗi đa thức bậc n với hệ số thực Q(x) luôn phân tích được thành tích những thừa số là nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc hai vô nghiệm trong đó có thể có những thừa số trùng nhau Do vậy trong các phân thức đúng ta chú ý đến bốn dạng phân thức cơ bản sau :

Dạng I:

A x-a

Dạng II :

A k (x-a)

Dạng III : 2

Ax+B

x +px+q

Dạng IV: 2

Ax+B

k (x +px+q) Trong đó k N ; k 2và A,B,a,p,q R ; p2- 4q < 0 (tức là x2+px+q vô nghiệm)

 Một phân thức đúng có thể phân tích thành tổng của những phân thức cơ bản nêu

trên (Dùng phương pháp đồng nhất hai đa thức)

Tổng quát cho cách phân tích :

Q xx a  x b  xpxqxlxs  1 ( 2)2 ( )

 Cách tính tích phân của các phân thức dạng cơ bản :

Dạng

1

1

x a

A x B dx b du b dt

u

   với b1,b2,a là hằng số

Để tính Ik = ( 2 2)

dt k

t a

 ta có : Ik = ( 2 2)

dt k

tdt

t

k

2 2 2( 1) ( 2 2) 1

t

 (1) Dựa vào (1) ta tính được Ik qua Ik-1 , Ik-1 qua Ik-2 ,…,I2 qua I1.Trong đó I1= 2 2

dt

t a

Chú ý :

tdt t

k

1

1

k k

  tính nhờ phương pháp tích phân từng phần

Tính các tích phân sau:

Bài 1:

1

2

(2 x − 1)dx

x2− 2 x +2

Trang 9

Bài 2:

x2+4¿2

¿

¿

dx

¿

 0

2

¿

Bài 3:

x+1¿4

¿

x¿

dx

¿

 1

2

¿

Bài 4:

0

1

(x +2)dx

x2+1

Bài 5:

0

1

(4 x −2)dx (x +2)(x2+1)

Bài 6:

3

2√3 +1

(2 x2−3 x − 3)dx

(x − 1)(x2−2 x+5)

Bài 7:

x2+1¿2

¿

¿

dx

¿

 0

1

¿

Bài 8:

x2+1¿2

¿

¿

(3 x+4)dx

¿

 0

1

¿

Bài 9:

2

3

3 x2+3 x+3

x3− 3 x+2 dx

Bài 10:

x −1¿3

¿

¿

x2+x+1

¿

 2

3

¿

Bài 11:

0

1

x3dx

x8−2

Bài 12:

1

√ 6+ √ 2 2

(x2+1)dx

x4+1

Bài 13:

1

√ 3

(x2+1)dx

x4+x2+1

Trang 10

Bài 14:

0

1

(x2− 2)dx

x4+3 x2+4

Bài 15:

1

2

(x2− 1)dx

x4+1 Dạng tổng quát :

α

β

x2± a

x4± bx2+a2dx

CHUYÊN ĐỀ VI: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG PHÁP

A)Tích phân dạng: F(sinx;cosx)dx

Trong đó F(sinx;cosx) là một phân thức hữu tỉ đối với sinx và cosx

1) Nếu F(sinx;cosx)là một hàm số chẵn đối với sinx và cosx tức là

F(sinx;cosx) = F(-sinx;-cosx) thì đặt t = tanx (hay t = cotx)

2) Nếu F(sinx;cosx)là một hàm số lẻ đối với sinx tức là:

F(-sinx;cosx) = -F(sinx;cosx) thì đặt t = cosx

3) Nếu F(sinx;cosx)là một hàm số lẻ đối với cosx tức là:

F(sinx;-cosx) = -F(sinx;cosx) thì đặt t = sinx

4) Nếu F(sinx;cosx) không thoả mãn ba dạng trên thì đặt t = tanx/2 và biểu diễn Sinx ;cosx theo t bỡi công thức : 2

2t sinx=

1+t và

2 2

1-t cosx=

1+t

B)Tích phân dạng : sin x.cos xdxm n với m ,n ∈ Z

1) Nếu có ít nhất một trong hai số m,n lẻ,chẳng hạn :

+ Nếu m lẻ (có thể xem là hàm số lẻ theo sinx) thì đặt t = cosx

+ Nếu n lẻ (Có thể cem là hàm số lẻ theo cosx) thì đặt t = sinx

2) Nếu cả hai số m,n đều chẵn và dương thì dùng công thức hạ bậc sau để biến

đổi hàm số dưới dấu tích phân:

sin x cos x=1

2sin 2 x ; sin

2x= 1 −cos 2 x

2 ; cos

2x= 1+cos 2 x

2

3) Nếu m,n đều chẵn và có ít nhất một số âm (có thể xem là hàm số chẵn theo

sinx và cosx )thì đặt t = tanx (hoặc t = cotx)

C)Tích phân dạng : cos ax cos bxdx ; sin ax cos bxdx ; sin ax sin bxdx Dùng công thức lượng giác để biến đổi tích thành tổng.Dựa vào các công thức:

cos ax cos bx=1

2[cos (a+b) x − cos(a −b) x] sin ax sin bx=−1

2[cos(a+b) x − cos(a − b)x] sin ax sin bx=1

2[sin (a+b)+sin (a −b) x]

D)Một số phương pháp giải quyết những tích phân đặc biệt:

1)Nếu f(x) là hàm số lẻ thì 

− a

a

f (x)dx = 0 Cách tính loại tích phân này bằng cách đổi biến x = -t

Trang 11

2)Nếu hàm f liên tục trên đoạn [a;b] và f(a+b-x) = f(x) thì 

a

b xf(x)dx= a+b

2 

a

b

f (x)dx

( thường gặp : 

0

π xf(sin x)dx= π

2 0

π

(sin x )dx ) Cách tính loại tích phân này là: đổi biến t = a+b-x (dạng thừơng gặp t = π − x )

3)Cho a > 0 ,f là hàm số chẵn liên tục và xác định trên R thì :

− b

b

f (x )dx

a x+1 =

1

2

−b

b

f (x )dx( 

0

b

f (x )dx) Cách tính loại tích phân này là: đổi biến x = -t

 Chú ý: vì f là hàm số chẵn nên 

− b

b

f (x)dx=2

0

b

f (x )dx Cách chứng minh điều này

như sau:

f (x)dx+¿

0

b

f (x)dx

− b

b

f (x)dx=

− b

0

¿

rồi tính 

− b

0

f (x)dx bằng cách đặt x= -t

Tính các tích phân sau:

Bài 1:

0

π

4

dx cos6x

Bài 2:

π

6

π

2

dx sin4x

Bài 3:

0

π

4

tg4xdx

Bài 4:

π

3

π

2

cos3dx sin4x

Bài 5:

0

π

2

(sin4x +sin5x)dx

Bài 6:

0

π

4

(tan4x +tan3x )dx

Bài 7:

0

π

2

(sin3x +sin2x)cos2xdx

Bài 8:

0

π

4

(cos2 x 1+sin x cos x+

sin3x cos x )dx

Bài 9:

0

π sin 3 x (cos x +sin 5 x )dx

Bài 10:

0

π

3

1+sin x 1− sin xdx

Bài 14:

π

4

π

3

dx sin3x cos3x

Bài 15:

0

2 π

(sin2x +1+sin x)dx

Bài 16:

0

π

2

dx

1+ sin x+cos x

Bài 17:

0

π

2

4 sin3xdx

1+cos x

Bài 18:

0

π

x sin3x

1+cos2xdx

Bài 19:

0

π

x sin x

1+sin2xdx

Bài 20:

− π2

π

2

x2

+cos x

2x

+1 dx

Bài 21:

− π

4

π

4

sin4x+cos4x

3x+1 dx

Bài 22:

0

π

4

dx

1+tan x

Bài 23:

0

π

3

tan x cos 2 x dx

Bài 24:

0

π

4

tan6xdx

Trang 12

Bài 11:

π

6

π

2

(1+cos x )dx

sin x

Bài 12:

0

π

4

sin2x

cos4x dx

Bài 13:

π

6

π

3

dx sin4x cos4x

Bài 27:

π

4

π

3

dx

sin x cos3x

Bài 28:

0

π

4

sin x cos x√1+sin2x dx

Bài 29:

π

6

π

3

dx

tg4x

Bài 30:

0

π

2

cos3x cos3 xdx

Bài 31:

0

π

2

sin2x cos 4 xdx

Bài 32:

0

π

2

dx

3+2 cos x

Bài 25:

0

π

2

dx

2+cos x

Bài 26:

0

π

4

sin 2 x

cos4x+sin4x dx

Bài 33:

0

π

2

4 cos3xdx

1+sin x

Bài 34:

0

π

2

cos x cos2 x sin 4 xdx

Bài 35:

0

π

x sin x 7+cos 2 xdx

Bài 36:

0

π2

4

x sinx

Bài 37:

0

π

2

(sin x −cos x +1)dx

sin x +2 cos x+3

Bài 38:

− 1

1

x6+sin3x

x2+1 dx

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ VII: TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ PHƯƠNG PHÁP

Gọi F là một hàm hữu tỉ theo biến x.

1)VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I = F(x ,n x p , mx q , ,r x s)dx

 Cách giải : Ở đây chỉ số các căn thức là n,m,…r Gọi k = BCNN(n,m,…,r)

Đổi biến số x = tk

2) VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I = F(x ,n ax +b cx +d )dx

Cách giải : Đổi biến số t = n ax+b

cx+d .

3) VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I = F(x ,√ax2+bx+ c)dx

 Cách giải thứ nhất : Đổi biến số t = √ax2+bx+c

 Cách giải thứ hai : Biến đổi √ax2+bx+c theo một trong ba kết quả sau :

√ax2+bx+c = √A2− u2 (1)

√ax2

+bx+c = √A2

+u2 (2)

√ax2

+bx+c = √u2− A2 (3) (Trong đó A là hằng số dương ; u là một hàm số của x )

 Với (1) thì đổi biến u = Acost Với 0 t ≤ π (hoặc u = Asint , với − π2 ≤t ≤ π

2 )

 Với (2) thì đổi biến u = Atant Với − π

2 <t <

π

2

 Với (3) thì đổi biến u = A/cost Với 0 t ≤ π và t π2

4) VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I =  (αx+β )

(mx+ n)√ax2

+bx +cdx .

Cách giải : Đổi biến số t = mx+n1

Tính các tích phân sau:

Bài 1:

1

81 4

x −√8 x

x (√4 x +1)dx

Bài 2:

0

15

dx

x +1+√3 x+1

Bài 3:

1

√ 3

dx

xx2+1

Bài 4:

1

3

dx

x2 x2+2 x+1

Bài 5:

√ 10

√ 17

dx (x+2)√x2+4 x+5

Bài 6:

6

11

x −2 dx

x −2 −1

Bài 7:

0

1

dx

x+1 − x2

Bài 8:

1

3

dx

x +1+x − 1

Bài 9:

1 2

1

1

x1 − x 1+x dx

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:18

w