1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap tich phan suu tam theo dang

6 802 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bai tap tich phan suu tam theo dang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 604,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BAI TAP TICH PHAN

4

KQ: —

° 3

Bài 2 Tính các tích phân:

a [7@& với roo=| x“ khi 0<x<I KQ:5/6 b) | /(x)4x với foo =| x° khi xe [0,1]

'

0

co) [= KQ: in2—1 d) [-— + KQ: 3ln2 - 2

0

©) Jo +1)* dx cé mét hoc sinh đặt / =(x +1)? tính ra kết quả bằng 0 là đúng hay sai ?

~2

I

f) Joe —x* dx cé hoc sinh dat ¢ =x —x? sau khi déi can mới thì thấy 2 cận đều bằng 0 suy ra tích phân bằng 0 là

0

đúng hay sai ?

Zr/2

3

Bài 5 a) [V4 —x* dx Dat x = 2sint 06 doc khong ?

0

IT

8

0 khi f(x) lẻ

Bài 6 a) Cho f(x) liên tục trên [-a,a] CMR: / = ]/œ& = 2 | axe khi f(x) chan

b)Tinh )Ti Sein x ————dx C) i Q: — 2 d b[xes' xsin” x dx K Q: = IG +e +D —————

Zc

KQ: A

f) CMR: | F@dax = | sla +6b—x)dx 4p dung tinh J = |——— KQ: zvV2 In(V2 +1)

Trang 2

7“ sin xdx 7 J= | =—— —= KQ = ) vsinx +V¥cosx

a+7

ø) CMR hàm f(x) tuần hoàn với chu kỳ T thì 7œ = [Zœ“ và [roar = = nf Fas

Bài 7 Tìm các nguyên hàm sau:

a ) J xsin xdx b J e~ cos xdx c J x cos ~V/xdx d) ) Bist TT Biét = inl + ý x +3| tim

F(x) =[Nx? +34

Bài 8 Tính các tích phân sau:

zr/2

as

+

0 fin 2 trẻ, KQ: 31n *2 -ain 32 n + oy | as KQ: <3 +1-In2 p fe® sin x +e*x* )dx

Bài 9 a) [(1+2x)”" b) fat? xa ©) [ (Gx 2)!” xx d) [eax ya KQ:

—-

168

©) Jd+3x)⁄+2x+3x?)# KQ: 5> f) Jo +3x°)* dx g) (x +3x°)" dx

Jịn2

3

1

1) Hay phan tich f(x) thành tổng với Í(x) = x2œ&x—D@?+x+D

Se +3) ° 6 ” | 53x? en a 27 5 xˆ+2x+I g:iờnm

Bài 11 Một số bài toán đặc biệt của tích phân hàm phân thức (khó):

2

Trang 3

a) ly Tax KQ: 2/2 "V2 +1 ) as KQ 3 °) ưa KQ 18

————— KQ: -ln—

J (x° +1) 2: 5733

Bài l2 Tính: a) l.= +x|ax KQ: = b) IS —4x+3läx KQ:2 e* —4l4 KQ:

4+——~

In2

IT

d) vi —sin 2xdx

0

1 e) fale —a|dx v6i ala tham s6 dong

0

2

37

f) Cho f(x) = 3x3 — x? —4x 4] g(x) = 9x? +x? —3x—]1 Tính J(x)—zGœJ|& KQ: 12

4

3

dx

9 Kế lạ +2) ) SET Ko ginny

11

1LÌ_ 3 3x7 +2x+ 26 3 343 oVx +2x+2 °3|—x+l1—x 9

h) [vx? +kdx KQ: sve +k + Ty + Và? +i +C i) T= [vx +8dx J= [V9+x7 ax

1

Torn *\V1+x°

Bai 15 a) eae 6)dx KQ: oe b) feos’ xdx KQ: =z c) eas xdx KQ: ¬ã

d) [feces x+sin® x)dx KQ: 2 ©) [—— KQ: Inlie +C f) J dx g) J —,— KQ:

4/3

Trang 4

sin” xdx _3A/2 ax sin* xdx S s2 4

a

KQ: ——

Q 16

o +SInx+3co0sx +3 4 3 so 4siInx+3cosx+3 sin x + 2cos x

sin 1

Zr/ 4 :

» sinx+cosx

| Sa? = Sein cess 420082 : I—243 9 J Q:4/2

3Z _—»

4

Z/6 cos’ xdx 2 Zz/2 _- sin x +COSx Zc a/4 sin 4xdx _ 3

) la 3 cos x J 2—sin 2x 27 | eos? Q 7 a

1 T cos 2xdx KO: 2 14+ /2

3 (sinx+cosx+2)Ÿ _`9_ 6+4A42

Xsin

7=—In2+x3)—-—

4 ( ) 12

Bài 18a) [(6x—6)sin(3x —6)dx KQ: *⁄ _~ b) J xcos? xdx KQ: 7s

!

c) [@ —x*? +2x—3)sinxdx KQ: 3z —Zt—5 d) [@ —2x* +6x+5)e**dx KQ: =e -

2

alin’ (2e +1)—In* 3]

g) fx InXI+x? —x)& KQ: 3In(5S =2)” (125 —3) h) Jer? x? ax KQ: 4° “ze

Trang 5

i) JcosVxdx KQ: Z—2 j) | (x* +1)sin xdx KQ: z—1 k) fe sin* xdx KQ:

lo

—(e°* —] mA )

em?

p) J ——_ dx q l= | cos’ xdx va J = [> sin? xdx r) x cos* xdx KQ:0

In2

[ < “ +4 3e*

e?” +3e* +2 +3e "+2

Bài 19 Một số bài toán thi dai hoc, hoc sinh giỏi từ 2003 đến nay

c) Jlx)—x (lx? —xlde = KQ: 1 (D — 2003) d [— “— lv * CC —2n2)~4In2 (A— 2004)

2004)

me sin2x +sinx | 34 7 sin 2xcosx

i) [(e** +cosx)cosxdx KQ: e tạ] (D— 2005)

0

27c

j) Cho ham sé f(x) lién tuc / [-2 7 ,2 7# ] thoả mãn f(x) + f(-x) = /42—2cos3x_ Tính J = J|Z@œ) (HSG — 2004)

—27r

Bai 20 a) Cho f(t) = Ja cos’ x — Giải phơng trình f(t) =0 KQ:t= k a

0

b) Tim x thoa man Joos x(2t —x)dx =sin x

0

27r

c) Cho f(x) = Asin2x + B tim A, Bdé f (0) =4 va [sf @ax =3 KQ:A=2,B=3

0

Bài 21 CMR:a) |——<<— b) 1<fe“dx<e c) 54/2 < | (Vx+74V11—x)dx < 108

5

Trang 6

d)

Bài 22 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau:

a) y=2xÌ-4x—6, x=-2,x=4 KQ:803 b)y=x’, xty=2 KQ:9/2

= flv (x)|ax với ` c[a,b] Dấu bằng xay ra néu trén [a,b] pt f(x) = 0 v6 nghiệm

c)y=x-l, y=x’*-3x+2, x=4, truc Oy d)y=x”-4x+5, y=4x- II, y=-2x+4 KQ: 13/3

e) y=|x”—4x~+3| ,y=x+3 KQ: 109/6 f)x-y-2=0,y=-x,x=3, Oy KQ:5

g) x—Ay,x+y-2=0, trucOx KQ: 5/6 h) » Sx? 1] và x =lx|+5 KQ: 73/5

Bài 23 1) Tính thể tích của vật thể tròn xoay giới hạn bởi các hình phẳng sau khi quay quanh trục Ox:

a)y=5x-x”, y=0 KQ: b)y°=4x, y=x KQ: _ c) x—=.vy, x+y-2=0, y=0 KQ: TT 2) Tính thể tích của vật thể tròn xoay giới hạn bởi các hình phẳng sau khi quay quanh trục Oy:

KE Ghe end and wish you to be successful ***

Ngày đăng: 23/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w