1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT TN TICH PHAN RAT HAY

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 184,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số Ox, đường thẳng x=a, x=b a... Ông A có 1 mảnh đất hình tròn bán kính bằng 5m.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A  f x dx( ) f x( ) C B  f x dx( ) f x( ) C  f(t)dtf(t).D   f x dx( ) f x( )C

Câu 2 Hàm số f x( )e3x có họ nguyên hàm là :

A

3

F xeC B F x( ) 3 e3xC. C

3

1

3

x

D

3

1

3

x

Câu 3 Hàm số F x e x cotx C là nguyên hàm của hàm số f x  nào?

A

  12

sin

x

x

1 sin

x

x

C

  12

cos

x

x

1 cos

x

x

Câu 4 Biết  

2

 , thì f y  bằng A x. B xy. C y. D 2x y .

Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số  

2 3sin

x

trên khoảng 0; là:

2

x

B G x( ) 3cos x2lnx C . C G x( )3cosx2lnx C . D 2

2

x

Câu 6 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cosx ta có:

A f x dx( ). =

1

3 xC B f x dx( ). =

C f x dx( ). =

4 x8 x C D f x dx( ). =

Câu 7 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 x

4

+3

x2 A

3

C

3  x B

3

C

3 x C 3

C

3  x  D 3

C

Câu 8 Tìm hàm số F(x) biết rằng F x( ) 4 x3 3x22 và F ( 1) 3

A F x( )x4 x32x5.B F x( )x4 x32x 5.C F x( )x4 x32x3.D F x( ) 12 x2 6x15.

Câu 9 Hàm số 2

1 ( )

6

f x

  có họ nguyên hàm là:

A

2

ln xx 6 C.

B

ln x 3 ln x2C C

1

D

1

Câu 10 Biết 2 1 4

 dx

I

x = a x 2  1  b.ln 2 x  1 4   C

Tính a + b

Câu 11 Gọi F x G x( ), ( ) lần lượt là nguyên hàm của hai hàm số f x( ) và g x( ) trên đoạn a b;  Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A

 

b

a

f x dx F a  F b

B

 

b

a

k f x dx k F b   F a 

C

( ) ( ) ( )

f x dxf x dxf x dx

D

( ) ( )

f x dxf x dx

Trang 2

Câu 12: Tích phân  

3 3

1

1

bằng: A 24 B 22 C 20 D 18

Câu 13: Tích phân

1

0

x

I e dx

bằng : A e 1 B 1 e C e D 0

Câu 14 Biết  

2

1

2

f x dx 

và  

3

1

3

f x dx 

Hỏi

  2

3

f x dx

bằng bao nhiêu? A -1 B

5

2 C 1 D 3

Câu 15 Giả sử  

9

0

37

f x dx 

  0

9

16

g x dx 

Khi đó,

  9

0

I  f xg x dx

bằng

Câu 16:Cho

1 0

(x1)e dx a b e x  

Tính I a b . .A I 2 B I 0 C I 4 D I 1

Câu 17: Tích phân

4 2 0

tan

 

D I 3.

Câu 18 (Vận dụng thấp) Tích phân 1

2 ln 2

e

x

x

bằng:

A

3

B

3

C

6

D

3 3 2 2

3

Câu 19 Biết

4

2 3

ln 2 ln 3 ln 5

dx

, với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c  

A S 6 B S 2 C S 2 D S 0

Câu 20 Để hàm số f x  asinx b thỏa mãn f  1 2 và  

1

0

4

f x dx 

thì a, b nhận giá trị :

A a,b0. B a,b2. C a2 , b2. D a2 , b3.

Câu 21 : Nếu gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x =0, x = 3, y = 0, y = x - 1 thì

khẳng định nào sau đây là đúng? A.S =

3

2 B S=

1

5

2

Câu 22 (Nhận biết) Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục

Ox, đường thẳng x=a, x=b (a<b) là:

A

 

b

a

B

 

b

a

C

 

b

a

D

 

a

b

Câu 23.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 3x24 và đường thẳng

1 0

Câu 24 Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng  H giới hạn bởi y x 2 và y x 2

quanh trục Ox

A

72

5

V  

(đvtt) B

81 10

V  

81 5

V  

(đvtt) D

72 10

V  

đvtt)

Trang 3

Câu 25 Ông A có 1 mảnh đất hình tròn bán kính bằng 5m Ông ta chừa 1 lối đi rộng 1m đi qua tâm

hình tròn (như hình vẽ) Tính diện tích đất còn lại trồng hoa 1m2 mỗi năm lãi được 500000đ Hỏi mỗi năm ông A lãi được bao nhiêu ? A.35654322đ B.45764321đ C34678452đ D.34278254đ

Ngày đăng: 09/11/2021, 08:56

w