1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN TÍCH MẠCH TRONG MIỀN THỜI GIAN (GIẢI TÍCH MẠCH SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

38 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 873 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích mạch trong miền thời gian 6.1 Giới thiệu 6.2 Phương pháp tích phân kinh điển 6.3 Phương pháp toán tử Laplace 6.4 Phương pháp biến trạng thái 6.5 Hàm truyền đạt... 6.2.1 Phương

Trang 1

Chương 6

PHÂN TÍCH MẠCH TRONG

MIỀN THỜI GIAN

Trang 2

Phân tích mạch trong

miền thời gian

6.1 Giới thiệu

6.2 Phương pháp tích phân kinh điển

6.3 Phương pháp toán tử Laplace

6.4 Phương pháp biến trạng thái

6.5 Hàm truyền đạt

Trang 3

6.1 Giới thiệu

mạch

Trang 4

Khái niệm về bài toán xác lập và quá độ của mạch

Trang 5

Bài toán xác lập AC :

Trang 6

Bài toán quá độ :

Trang 7

Các bài toán quá độ thường gặp

lên mạch biến thiên đột ngột

(Bài toán xung).

mạch thay đổi (Bài toán có

khóa)

Trang 8

Các phương pháp phân tích quá độ

Green

Trang 9

6.2 Phương pháp tích phân kinh điển

6.2.1 Phương trình mạch và nghiệm phương trình vi phân

6.2.2 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

6.2.3 Phương trình đặc trưng của mạch quá độ

6.2.4 Khảo sát quá độ bằng tích phân kinh điển trên một số mạch đơn giản

6.2.5 Một số ví dụ khác.

Trang 10

6.2.1 Phương trình mạch và nghiệm phương trình vi phân

đó , ta có phương trình vi phân tổng quát bậc n như sau :

cho mạch (hệ phương trình mô tả mạch) tại một thời điểm bất kỳ.

Trang 11

Nghiệm theo tích phân kinh điển

vi phân cổ điển có dạng :

Trong đó :

Trang 12

Xác định nghiệm xác lập yxl(t)

của chúng : ta có thể áp dụng các phương pháp giải mạch xác lập đã học trong môn học Mạch điện I.

nghiệm này thường xác định theo phương pháp hệ số bất định

Trang 13

Xác định nghiệm tự do ytd(t)

biểu thức của nghiệm tự do Các trường hợp đó là :

trình đặc trưng của mạch Phương trình đặc trưng (PTĐT) xác định từ (1) có dạng :

Trang 14

Các trường hợp nghiệm PTĐT

Trang 15

Các trường hợp nghiệm PTĐT

Trang 16

Các trường hợp nghiệm PTĐT

Trang 17

6.2.2 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

Sơ kiện phụ thuộc : các sơ kiện còn lại.

Sơ kiện độc lập : u c (0 + ) và i L (0 + )

định nếu ta biết được các điều kiện đầu (sơ kiện) :

Trang 18

Xác định sơ kiện độc lập : Bài toán

chỉnh

(0 ) (0 )(0 ) (0 )

áp trên tụ , còn gọi là luật đóng mở (switching laws) :

Trang 19

Xác định sơ kiện độc lập : Bài toán

không chỉnh

(0 ) (0 )(0 ) (0 )

liên tục của từ thông (loop) và điện tích (node) :

(0 ) (0 ) (0 ) (0 )(0 ) (0 ) (0 ) (0 )

Trang 20

Xác định sơ kiện phụ thuộc

Trang 21

Quan hệ giữa các sơ kiện phụ thuộc

còn lại chủ yếu đạo hàm các pt KCL và KVL

C

Trang 22

Bài toán xác định sơ kiện

0 0

0 0

Trang 23

6.2.3 Phương trình đặc trưng mạch

NX: Phương pháp tuy phức tạp và đòi hỏi kinh nghiệm rút gọn mạch nhưng tổng quát cho tất cả các dạng mạch.

phân (1)

Trang 24

Phương pháp đại số hóa sơ đồ để tìm

phương trình đặc trưng

do phải khác không , nên đòi hỏi:

nút.

Trang 25

Lưu ý khi dùng phương pháp đại số hóa

sơ đồ để tìm phương trình đặc trưng

cửa.

không thỏa mãn nguyên lý lập luận của phương pháp này)

cả các tín hiệu trong mạch

áp hay dòng đó.

Trang 26

6.2.4 Khảo sát quá độ bằng tích phân kinh điển trên một số mạch đơn giản

1 Mạch quá độ cấp I – RC:

Đóng nguồn áp DC , giá trị

E , tại t = 0 , vào tụ điện C thông

qua điện trở R Tìm điện áp trên tụ

Giải

Trang 27

Mạch quá độ cấp I – RC (tt)

Trang 28

Nhận xét trên mạch cấp I - RC

 = RC

[s] = [].[F]

trên thực tế người ta chấp nhận :

Trang 29

Đo hằng số thời gian

Trang 30

2 Mạch quá độ cấp I - RL

mạch RL tại t = 0 , ta có :

RL Và thời gian quá độ cũng là :

tqđ = 3

Trang 31

USING THEVENIN TO OBTAIN MODELS

Obtain the voltage across the capacitor

or the current through the inductor

C a s e 1 1

V o l t a g e a c r o s s c a p a c i t o r

TH C

C

dt

dv C

TH

dt di

Trang 32

; (t) i

Trang 33

;)

t i

32 )

i

t O

Determine (0 ) : Use steady state assumption and continuity of inductor current

0

O i i

6

 

1

v

Trang 34

3 Mạch quá độ cấp II–RLC nối tiếp

tại t = 0 , vào mạch RLC nối tiếp ,

Giải

Trang 35

Mạch quá độ cấp II–RLC (tt)

L

  

p2 + (R/L)p + 1/LC = 0 Giả sử PTĐT có 2 nghiệm :

Trang 36

Dạng tín hiệu ở mạch quá độ cấp II

p t p t C

p t p t C

Trang 37

Nhận xét trên mạch cấp II - RLC

1 Chế độ không dao động (R > R th )

2 Chế độ tới hạn (R = R th )

3 Chế độ dao động (R < R th )

2

th

L R

C

Trang 38

Đo điện trở tới hạn Rth

tới hạn Giá trị điện trở tới hạn :

ở chế độ dao động.

VR

C

Máy phát sóng

Dao động ký

L

Ngày đăng: 29/03/2021, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN