Đây là bộ đề kiểm tra môn Sinh học 7 giữa kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 3 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ 2 Môn: Sinh học 7 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1 Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống
trên cạn?
A Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng
B Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với
khoang miệng
C Các chi sau có mang căng giữa các ngón
D Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn
Câu 2: Thụ tinh ngoài, đẻ trứng, phát triển có biến thái là đặc điểm của:
Câu 3: Cá Cóc Tam Đảo thuộc bộ
Câu 4: Bộ guốc chẵn gồm những loài có đặc điểm là:
A Có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả, ăn thực vật không nhai lại, không có
sừng hoặc có sừng
B Có 5 ngón, guốc nhỏ, có vòi, sống đàn, ăn thực vật không nhai lại
C Có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau,đa số sống đàn,có nhiều loài nhai
lại
D Có răng cửa ngắn,sắc để róc xương, răng nanh lớn dài, nhọn để xé mồi
Câu 5: Cánh dài khỏe, chi ngắn có màng bơi là đặc điểm của nhóm chim:
MÃ ĐỀ 01
Trang 2A Nhúm chim bơi B Nhúm chim bay
Cõu 6 Đại diện lưỡng cư tham gia bảo vệ mụi trường và dựng để làm vật thớ nghiệm là:
Cõu 7 Thỳ mỏ vịt được xếp vào lớp thỳ vỡ:
A Cú bộ lụng khụng thấm nước B Nuụi con bằng sữa
C Thõn nhiệt khụng ổn định D Bảo vệ con non tốt
Cõu 8 Khi gặp kẻ thự tấn cụng cúc phản ứng lại bằng cỏch
C Nuốt khớ vào cơ thể làm cơ thể căng
phồng lờn
D Tiết nhựa độc
Cõu 9.Hỡnh dạng thõn của chim bồ cõu hỡnh thoi cú ý nghĩa như thế nào?
A Giỳp giảm sức cản của khụng khớ khi bay
B Giỳp tạo sự cõn bằng khi bay
C Giỳp giảm trọng lượng khi bay
D Giỳp tăng khả năng trao đổi khớ của cơ thể khi bay
Cõu 10 Đặc điểm đời sống của Bộ Gà là:
A Bơi giỏi, bắt mồi dới nớc, đi lại vụng về trên cạn
B Kiếm mồi băng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp, giun,
C Chuyên săn mồi về ban đêm, bắt chue yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động
D Chuyên săn bắt mồi về ban ngày, bắt chim, gặm nhấm, gà vịt
Cõu 11 Hiện tượng thai sinh là
A hiện tượng đẻ con cú nhau thai
B hiện tượng đẻ trứng cú nhau thai
C hiện tượng đẻ trứng cú dõy rốn
Trang 3D hiện tượng đẻ con con non phát triển tốt.
Câu 12.Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một
số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?
A Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau
B Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà
C.Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật
D Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc
Phần II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Nêu đặc điểm chung, vai trò của lớp thú? Cho ví dụ minh họa Câu 2 (2 điểm)
Phân biệt kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn của lớp chim
Câu 3 (2 điểm) Trình bày cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?
PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ 2
Trang 4TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
Môn: Sinh học 7 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng?
Câu 1.Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?
A Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau
B Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà
C.Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật
D Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc
Câu 2 Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống
trên cạn?
A Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng
B Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng
C Các chi sau có mang căng giữa các ngón
D Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn
Câu 3: Thụ tinh ngoài, đẻ trứng, phát triển có biến thái là đặc điểm của:
Câu 3: Cá Cóc Tam Đảo thuộc bộ
Câu 5: Bộ guốc chẵn gồm những loài có đặc điểm là:
A Có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả, ăn thực vật không nhai lại, không có sừng hoặc có sừng
MÃ ĐỀ 02
Trang 5B Cú 5 ngún, guốc nhỏ, cú vũi, sống đàn, ăn thực vật khụng nhai lại
C Cú 2 ngún chõn giữa phỏt triển bằng nhau,đa số sống đàn,cú nhiều loài nhai lại
D Cú răng cửa ngắn,sắc để rúc xương, răng nanh lớn dài, nhọn để xộ mồi
Cõu 6: Cỏnh dài khỏe, chi ngắn cú màng bơi là đặc điểm của nhúm chim:
Cõu 7 Đại diện lưỡng cư tham gia bảo vệ mụi trường và dựng để làm vật thớ nghiệm là:
Cõu 8 Thỳ mỏ vịt được xếp vào lớp thỳ vỡ:
A Cú bộ lụng khụng thấm nước B Nuụi con bằng sữa
C Thõn nhiệt khụng ổn định D Bảo vệ con non tốt
Cõu 9 Khi gặp kẻ thự tấn cụng cúc phản ứng lại bằng cỏch
C Nuốt khớ vào cơ thể làm cơ thể căng
phồng lờn
D Tiết nhựa độc
Cõu 10.Hỡnh dạng thõn của chim bồ cõu hỡnh thoi cú ý nghĩa như thế nào?
A Giỳp giảm sức cản của khụng khớ khi bay
B Giỳp tạo sự cõn bằng khi bay
C Giỳp giảm trọng lượng khi bay
D Giỳp tăng khả năng trao đổi khớ của cơ thể khi bay
Cõu 11 Đ c ặc đi m ểm đ i s ng c a B G l : ời sống của Bộ Gà là: ống của Bộ Gà là: ủa Bộ Gà là: ộ Gà là: à là: à là:
A Bơi giỏi, bắt mồi dới nớc, đi lại vụng về trên cạn
B Kiếm mồi băng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp, giun,
C Chuyên săn mồi về ban đêm, bắt chue yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động
Trang 6D Chuyªn s¨n b¾t måi vÒ ban ngµy, b¾t chim, gÆm nhÊm, gµ vÞt.
Câu 12 Hiện tượng thai sinh là
A hiện tượng đẻ con có nhau thai
B hiện tượng đẻ trứng có nhau thai
C hiện tượng đẻ trứng có dây rốn
D hiện tượng đẻ con con non phát triển tốt
Phần II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Nêu đặc điểm chung, vai trò của lớp thú? Cho ví dụ minh họa Câu 2 (2 điểm)
Phân biệt kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn của lớp chim
Câu 3 (2 điểm) Trình bày cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ½ HỌC KÌ 2 Môn: Sinh học 7 - Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm )
Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng?
MÃ ĐỀ 03
Trang 7Câu 1 Hiện tượng thai sinh là là:
A hiện tượng đẻ con có nhau thai
B hiện tượng đẻ trứng có nhau thai
C hiện tượng đẻ trứng có dây rốn
D hiện tượng đẻ con con non phát triển tốt
Câu2.Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?
A Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau
B Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà
C.Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật
D Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc
Câu 3 Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống trên cạn?
A Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng
B Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng
C Các chi sau có mang căng giữa các ngón
D Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn
Câu4: Thụ tinh ngoài, đẻ trứng, phát triển có biến thái là đặc điểm của:
Câu 5: Cá Cóc Tam Đảo thuộc bộ:
Câu 6: Bộ guốc chẵn gồm những loài có đặc điểm là:
A Có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả, ăn thực vật không nhai lại, không có sừng hoặc có sừng
B Có 5 ngón, guốc nhỏ, có vòi, sống đàn, ăn thực vật không nhai lại
Trang 8C Cú 2 ngún chõn giữa phỏt triển bằng nhau,đa số sống đàn,cú nhiều loài nhai lại
D Cú răng cửa ngắn,sắc để rúc xương, răng nanh lớn dài, nhọn để xộ mồi
Cõu 7: Cỏnh dài khỏe, chi ngắn cú màng bơi là đặc điểm của nhúm chim:
Cõu 8 Đại diện lưỡng cư tham gia bảo vệ mụi trường và dựng để làm vật thớ nghiệm là:
Cõu 9 Thỳ mỏ vịt được xếp vào lớp thỳ vỡ:
A Cú bộ lụng khụng thấm nước B Nuụi con bằng sữa
C Thõn nhiệt khụng ổn định D Bảo vệ con non tốt
Cõu 10 Khi gặp kẻ thự tấn cụng cúc phản ứng lại bằng cỏch
C Nuốt khớ vào cơ thể làm cơ thể căng
phồng lờn
D Tiết nhựa độc
Cõu 11.Hỡnh dạng thõn của chim bồ cõu hỡnh thoi cú ý nghĩa như thế nào?
A Giỳp giảm sức cản của khụng khớ khi bay
B Giỳp tạo sự cõn bằng khi bay
C Giỳp giảm trọng lượng khi bay
D Giỳp tăng khả năng trao đổi khớ của cơ thể khi bay
Cõu 12 Đặc điểm đời sống của Bộ Gà là:
A Bơi giỏi, bắt mồi dới nớc, đi lại vụng về trên cạn
B Kiếm mồi băng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp, giun,
C Chuyên săn mồi về ban đêm, bắt chue yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động
D Chuyên săn bắt mồi về ban ngày, bắt chim, gặm nhấm, gà vịt
Trang 9Phần II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Nêu đặc điểm chung, vai trò của lớp thú? Cho ví dụ minh họa Câu 2 (2 điểm)
Phân biệt kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn của lớp chim
Câu 3 (2 điểm) Trình bày cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?
A ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề 1:Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Đề 2:Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Trang 10Đề 3:Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Biểu điểm
Phân II
Tự luận
Câu 1
(3 điẻm)
- Đặc điểm chung của thú + Thai sinh và nuôi con bằng sữa + Có lông mao, bộ răng phân hoá 3 loại (cửa, nanh, hàm)
+là động vật hằng nhiệt
- Vai trò của thú và ví dụ minh họa
* Đối với tự nhiên: qua mối quan hệ dinh dưỡng tạo sự cân bằng sinh thái
* Đối với con người:
- Cung cấp dược liệu quý : mật gấu, sừng hươu, nai,…
- Cung cấp thực phẩm : trâu, bò, lợn,…
- Cung cấp sức kéo : trâu, bò,…
- Cung cấp nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ : da, lông, ngà voi,…
- Tiêu diệt gặm nhấm gây hại, góp phần bảo vệ mùa màng : chồn, cầy, mèo,…
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2
(2 điểm)
- Bay vỗ cánh:
+Cánh đập liên tục +Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh
- Kiểu bay lượn
0,5 0,5 0,5
Trang 11- Cánh đập chậm rãi, không liên tục
- Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
0,5
Câu 3
(2 điểm)
Da khô, có vảy sừng bao bọc + Đầu có cổ dài
+ Mắt có mí cử động + Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu + Bàn chân 5 ngón có vuốt
0, 5đ
0, 5đ 0,5 0,5đ