1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 50 đề thi thử THPT quốc gia ôn luyện môn hóa học đầy đủ kiến thức 11 và 12 có đáp án

77 601 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 3,49 MB
File đính kèm ĐỂ THI ÔN LUYỆN MÔN HÓA.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTUYỂN TẬP ĐỀ THIVÀ ĐÁP ÁN ÔNLUYỆN THPT QUỐCGIA MÔN HÓA HỌC2007 2016TUYỂN TẬP ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NB+hưa quý đọc giả, như chúng ta đã biết, kì thi Trung học phổthông Quốc gia bắt đầu từ năm 2017 sẽ đổi sang thi trắc nghiệmtất cả các môn (trừ môn Ngữ Văn) và đề thi sẽ được lấy từ ngânhàng đề thi THPT Quốc gia do Bộ biên soạn mới hoàn toàn. Nhưng thiếtnghĩ, dù Bộ có biên soạn đề thi thế nào đi nữa thì lượng kiến thức cũngsẽ xoay quanh những kiến thức ta được học ở nhà trường, như thế thìnhững câu hỏi của Bộ cũng sẽ tương tương những câu hỏi đã ra trongnhững năm trước đó. Vì thế ta có thể chuẩn bị kĩ càng kiến thức chomình bằng cách tìm hiểu và làm những đề thi của những năm trước thìchắc chắn khi vào phòng thi, bạn có thể tự tin đối diện vói cái đề mà thốtlên rằng: “Ôi dào Tưởng thế nào chứ thế này thì đối với mình là khoai”.Và để các bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm tài liệu của môn HóaHọc, tôi đã biên soạn nên cuốn sách này trên cơ sở những đề thi của Bộtừ khi môn Hóa chuyển sang thi trắc nghiệm tức năm 2007 đến nay, vàđáp án cũng được lấy từ đáp án của Bộ nên độ tin cậy là 100%. Nếu cácbạn bỏ thời gian một ngày khoảng một tiếng để làm cuốn sách này thì tôidám chắc trình độ Hóa Học của các bạn sau 3 tháng sẽ khiến bạn phảibất ngờ. Tôi đã làm và các bạn cũng hãy thử đi.Tác giảNguyễn BìnhTTrang 14 Mã đề thi 364SỞ GDĐT CẦN THƠTTLT ĐH DIỆU HIỀNSố 27 – Đường số 1 – KDC MetroNinh Kiều – TP.Cần ThơĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 02 2017Môn: Hóa HọcThời gian làm bài: 50 phút.Họ, tên:...............................................................Số báo danh:........................... Mã đề

Trang 1

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 2

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC -NB+

hưa quý đọc giả, như chúng ta đã biết, kì thi Trung học phổ thông Quốc gia bắt đầu từ năm 2017 sẽ đổi sang thi trắc nghiệm tất cả các môn (trừ môn Ngữ Văn) và đề thi sẽ được lấy từ ngân hàng đề thi THPT Quốc gia do Bộ biên soạn mới hoàn toàn Nhưng thiết nghĩ, dù Bộ có biên soạn đề thi thế nào đi nữa thì lượng kiến thức cũng

sẽ xoay quanh những kiến thức ta được học ở nhà trường, như thế thì những câu hỏi của Bộ cũng sẽ tương tương những câu hỏi đã ra trong những năm trước đó Vì thế ta có thể chuẩn bị kĩ càng kiến thức cho mình bằng cách tìm hiểu và làm những đề thi của những năm trước thì chắc chắn khi vào phòng thi, bạn có thể tự tin đối diện vói cái đề mà thốt lên rằng: “Ôi dào! Tưởng thế nào chứ thế này thì đối với mình là khoai”

Và để các bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm tài liệu của môn Hóa

Học, tôi đã biên soạn nên cuốn sách này trên cơ sở những đề thi của Bộ

từ khi môn Hóa chuyển sang thi trắc nghiệm tức năm 2007 đến nay, và đáp án cũng được lấy từ đáp án của Bộ nên độ tin cậy là 100% Nếu các bạn bỏ thời gian một ngày khoảng một tiếng để làm cuốn sách này thì tôi dám chắc trình độ Hóa Học của các bạn sau 3 tháng sẽ khiến bạn phải bất ngờ Tôi đã làm và các bạn cũng hãy thử đi

Tác giả Nguyễn Bình

T

Trang 3

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 364

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Kim loại sắt KHÔNG có tính chất nào sau đây ?

A có tính nhiễm từ B là kim loại nhẹ, màu trắng bạc

C là kim loại có tính khử trung bình D dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

Câu 2: Kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch ?

Câu 3: Trong số các chất: stiren, buta-1,3-đien, caprolactam, vinyl clrua Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

Câu 4: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:

1 Dung dịch kali đicromat có màu da cam

2 Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ

3 Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính

4 Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit

5 Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 5: Điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu Quá trình xảy ra ở catot là

A Cl2 + 2e  2Cl- B Cu  Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e  Cu D 2Cl-  Cl2 + 2e

Câu 6: Cho 7,2 gam vinyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được hỗn hợp X có chứa a gam muối Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được b gam Ag Tổng (a + b) là

Câu 7: Phát biểu nào sau đây SAI ?

A Trong cùng một chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử phi kim

B Nguyên tử của hầu hết các kim loại đều có ít electron lớp ngoài cùng (1, 2, hoặc 3 electron)

C Trong các phản ứng hóa học, kim loại luôn đóng vai trò là chất bị khử

D Các tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim đều do các electron

Câu 10: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit tan được trong lượng dư dung dịch NaOH loãng là

Câu 11: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là

Trang 4

Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

B Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3

C Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2

D Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Câu 13: Cho các chất sau: Vinyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, protein

Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với alanin, vừa tác dụng được với metylamin?

Câu 15: Phản ứng hóa học nào sau đây SAI ?

A Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O

B 3Fe2O3 + CO t0 2Fe3O4 + CO2

C FeO + HNO3 (loãng)  Fe(NO3)2 + H2O

D Cr(OH)3 + NaOH (loãng)  NaCrO2 + 2H2O

Câu 16: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu ?

Câu 20: Phương pháp điều chế Ca trong công nghiệp là

A Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CaO B Điện phân dung dịch CaCl2

C Khử CaO bằng khí CO ở nhiệt độ cao D Điện phân nóng chảy CaCl2

Câu 21: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân với xúc tác axit?

A monosaccarit B đisaccarit C monoeste D triglixerit

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Axit glutamic NaOH X HCl Y (X, Y là các chất hữu

cơ và HCl dùng dư) Công thức phân tử của Y là

A C5H9NO4Cl B C6H10NO4Cl C C6H12NO4Cl D C5H10NO4Cl

Câu 23: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) etilenglycol, (3) axit fomic, (4) propan-1,2-điol

Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 24: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch

NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 25: Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học ?

A Cho kim loại Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

B Cho kim Cu vào dung dịch AgNO3

C Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

D Cho kim loại Ni vào dung dịch FeSO4

Trang 5

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Dẫn khí clo vào dung dịch FeSO4

(6) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 (dư)

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là

Câu 27: Hợp chất X (chứa C, H, O) có khối lượng phân tử là 132, thuộc loại hợp chất đa chức khi phản ứng

với dung dịch NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 28: Trong hợp chất, các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +2, +3, + 6 B +1, +2, +3, +6 C +2, +4, +6 D +1, +3, +4, +6

Câu 29: Cho 0,3 mol Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 X phản ứng hoàn toàn với dung dịch

NaOH đun nóng, thu được một hợp chất hữu cơ Y, còn lại là các chất vô cơ Số công thức cấu tạo của X thoả

(d) AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1: 2)

(e) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1)

(f) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1: 3)

Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 32: Cho 11,04 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2

2a mol/lít, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch

H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 7,56 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho Z tác dụng với NaOH dư,

thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 10,8 gam hỗn hợp rắn E Giá trị của a là

Câu 33: Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử C2H10O3N2 ,C2H7O3N và khi cho các chất trong X

tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho

vào dung dịch chứa 0,26 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối

lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 34: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO (tỉ lệ mol tương ứng là 14:1) tác dụng hết với dung dịch

HNO3 (dư), thu được 0,448 lít khí Y (duy nhất, đktc) và dung dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được

23 gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

Trang 6

Câu 35: X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C = C (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 (đktc) thu được 9,36 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa hai axit cacboxylic A,

B (MA < MB) và ancol Z duy nhất Cho các nhận định sau:

(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương

(2) X, Y, A, B đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4

(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp

(4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng

(5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < A < B

(6) Tổng số nguyên tử có trong phân tử A, B là 19

Số nhận định đúng là

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6% Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là

Câu 37: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt) Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng vừa đủ 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

C Từ Z không trực tiếp điều chế được Al

D Z tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo kết tủa keo trắng sau đó tan dần

Câu 39: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t(s), cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, dung dịch Y chứa 3,04 gam muối và 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và

N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là

A 2219,40 B 2895,10 C 2267,75 D 2316,00

Câu 40: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (không tạo thêm sản phẩm khử khác) có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Trang 7

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 236

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Oxit nhôm KHÔNG có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

A Dễ tan trong nước B Dùng để điều chế nhôm

C Có nhiệt độ nóng chảy cao D Là oxit lưỡng tính

Câu 2: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

B Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

C Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

D Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3– Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A Na3PO4 B NaCl C H2SO4 D HCl

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(c) Các kim loại Mg, Na và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe

Số phát biểu SAI là

Câu 6: Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

+ X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH

+ Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

+ Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

Trang 8

Câu 7: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 2016 ml khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 8: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

A 0,65 mol B 0,35 mol C 0,50 mol D 0,55 mol

Câu 9: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (dư), tạo muối Fe (III) Chất X là

A FeCl3 B H2SO4 C AgNO3 D CuSO4

Câu 10: Nung 11,76 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 15,36 gam hỗn hợp rắn X Cho

X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5,

A Cr2(SO4)3 và Na2CrO4 B Cr2(SO4)3 và NaCrO2

C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và Na2Cr2O7

Câu 12: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 13: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Tơ nilon–6,6 và tơ nitron đều là protein B Geranyl axetat có mùi hoa hồng

C Glyxin, alanin là các α–amino axit D Glucozơ là hợp chất tạp chức

Câu 15: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y có tên gọi là etyl axetat

Vậy dung dịch X là hỗn hợp gồm

A CH3COOH, C2H5OH và NaOH đặc B CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc

C CH3COOH, C2H5OH D CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc

Câu 16: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 17: ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, xenlulozơ và saccarozơ, thu được 5,6 lít khí

CO2 (đktc) và 4,2 gam H2O Giá trị của m là

Câu 19: Amino axit có khả năng làm đổi màu quỳ tím là

Câu 20: Cho dãy các chất: Fe, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch

H2SO4 loãng là

Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ axetat B Tơ tằm C Tơ nilon–6,6 D Tơ nitron

Trang 9

Câu 22: Phương trình hoá học nào sau đây SAI?

A Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O B Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

C 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 D Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

Câu 23: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, KI, Cu và KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là

Câu 24: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 25: Phát biểu nào sau đây SAI?

A Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

B Hàm lượng cacbon trong thép thấp hơn trong gang

C Quặng hematit có thành phần chính là FeCO3

D Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

Câu 26: Thí nghiệm nào sau đây KHÔNG có sự hòa tan chất rắn?

A Cho CrO3 vào H2O B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng D Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl

Câu 27: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 28: Số amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit

B Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C Tinh bột có phản ứng tráng bạc

D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng

Câu 30: Metyl axetat có công thức hóa học là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C H OH/ HCl, t 2 5 0 C H OH/ HCl, t 2 5 0 NaOH(d­)

Câu 34: Nung hỗn hợp X gồm a gam Mg và 1,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y

và 2,025 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 5,85 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,225 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4) Giá trị của (a + m) gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của (a + m) là

Trang 10

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Tỷ lệ số mol CuSO4 và KCl trong X là

A 3,28 gam B 2,60 gam C 2,72 gam D 5,32 gam

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng

(c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 và làm mất màu dung dịch brom

Trang 11

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 745

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 06 trang giấy)

Câu 1: Cho một số hiện tượng sau:

(1) Chim sẻ và chim gõ kiến không giao phối với nhau vì tập tính ve vãn khác nhau

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử?

A (2), (3) B (1), (4) C (1), (2) D (3), (4)

Câu 2: Các gen trong nhân tế bào khác nhau chủ yếu ở những đặc điểm nào dưới đây?

(1) cấu tạo mỗi Nu trong gen (2) số lượng, thành phần, trình tự các Nu

(3) số lần nhân đôi (4) số lần phiên mã

A (2) ; (3) B (1) ; (2) C (2) ; (4) D (1) ; (4)

Câu 3: Khi nói về bệnh phêninkêto niệu ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Có thể phát hiện ra bệnh phêninkêto niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quan sát hình dạng nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi

B Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn của người bệnh thì người bệnh

sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn

C Bệnh phêninkêto niệu là bệnh do đột biến ở gen mã hóa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể

D Bệnh phêninkêto niệu là do lượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng đột biến đa bội và lệch bội?

A Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình phân bào

B Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình

C Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản

D Đều là dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể

Câu 5: Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?

A Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

B Quan hệ giữa các loài trong quần xã

C Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

D Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

Câu 6: Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường không sử dụng để tạo

C hoocmôn sinh trưởng D chất kháng sinh

Câu 7: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì

sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt

C làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái D làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

Câu 8: Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?

A Cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh

B Được chia thành 2 kỉ, trong đó loài người xuất hiện vào kỉ Đệ tứ

C Ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế

D Phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng

Trang 12

Câu 9: Hình bên dưới mô tả cấu tạo vật chất di truyền của vi khuẩn (sinh vật nhân sơ), sinh vật nhân thực và

virut Dựa vào hình cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Ở nhân sơ, các ADN được gọi là plasmit

(2) Vật chất di truyền của vi khuẩn có dạng vòng, không liên kết prôtêin, vật chất di truyền của sinh vật nhân thực có dạng thẳng và liên kết với prôtêin

(3) Ở sinh vật nhân sơ, mỗi lôcut gen thường chứa 2 alen

(4) Vật chất di truyền của virut là ADN (mạch kép hoặc mạch đơn) hoặc ARN (mạch kép hoặc mạch đơn) Cấu trúc của phân tử axit nuclêic trong virut có thể ở dạng thẳng hoặc dạng vòng

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?

A Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật

B Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật

C Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh

D Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật

Câu 11: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền:

A qua tế bào chất B trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập

C tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn D tương tác gen, phân ly độc lập

Câu 12: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, trong giai đoạn tiến hóa hóa học có sự:

A tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học

B tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức sinh học

C hình thành mầm sống đầu tiên từ chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

D hình thành các cơ thể sống đầu tiên từ chất hữu cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

Câu 13: Một nhiễm sắc thể bị đột biến có kích thước ngắn hơn so với nhiễm sắc thể bình thường Dạng đột biến tạo nên nhiễm sắc thể bất thường này có thể là dạng nào trong số các dạng đột biến sau?

A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Mất đoạn nhiễm sắc thể

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã?

A Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng một loài, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định

B Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định

C Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần xã

có cấu trúc tương đối ổn định

D Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng, các sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng và quan hệ khác loài

Câu 15: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là

A Phát hiện nội dung và vai trò chọn lọc tự nhiên

B Đưa ra khái niệm biến dị cá thể và tính chất của nó

C Giải thích thành công đặc điểm thích nghi

D Khẳng định sự thống nhất trong đa dạng ở sinh giới

Trang 13

Câu 16: Theo quan điểm sinh thái học có thể xếp chung động vật ăn thịt và ăn cỏ vào cùng nhóm:

A sinh vật tiêu thụ B sinh vật phân giải C sinh vật ăn tạp D sinh vật sản xuất

Câu 17: Hình sau đây mô tả về cấu trúc chi trước của người, báo, cá voi, dơi

Phân tích hình trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Sự giống nhau trong cấu trúc xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi phản ánh sự tiến hóa đồng quy (2) Xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi được gọi là cơ quan tương tự

(3) Sự khác nhau về chi tiết các xương trong chi trước của người, báo, cá voi, dơi phản ánh sự tiến hóa phân li

(4) Kiểu cấu tạo giống nhau của xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi chứng minh các loài này có chung nguồn gốc

Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng trong hệ sinh thái?

A Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát chủ yếu qua chất thải và các bộ phận bị rơi rụng (lá cây, rụng lông, lột xác…)

B Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn tích lũy năng lượng nhiều hơn so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng thấp hơn

C Nếu một chuỗi thức ăn bắt đầu bằng thực vật thì động vật ăn thực vật có mức năng lượng cao nhất trong chuỗi thức ăn

D Dòng năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường

Câu 19: Cho các dữ liệu sau:

(1) Enzyme thủy phân cắt axít amin mở đầu chuỗi polipeptit

(2) Riboxom tách thành hai tiểu phần bé và lớn rời khỏi mARN

(3) Chuỗi polipeptit hình thành bậc cấu trúc không gian của protein

(4) Riboxom trượt gặp bộ ba kết thúc trên mARN thì dừng lại

Trình tự đúng trong giai đoạn kết thúc dịch mã là :

A 4 → 3 → 1→ 2 B 4 → 2 → 1 → 3 C 4 → 2 → 3 → 1 D 4 → 1 → 3 → 2

Câu 20: Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính

B Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

C Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính

D Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại

Câu 21: Các khu sinh học (biôm) trên cạn chủ yếu trên trái đất gồm:

(1) Rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn tạp ôn đới (2) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới (3) Rừng lá kim ôn đới Bắc Bán Cầu (4) Đồng rêu Bắc Cực

Năng suất sơ cấp (được sinh vật sản xuất đồng hóa) tăng dần từ thấp đến cao theo thứ tự là:

A (3)→ (4) → (1) → (2) B (4)→ (3) → (1) → (2)

C (4)→ (1) → (2) → (3) D (4)→ (3) → (2) → (1)

Câu 22: Một số hiện tượng như mưa lũ, chặt phá rừng,… có thể dẫn đến hiện tượng thiếu hụt các nguyên tố dinh dưỡng như nitơ (N), phôtpho (P) và canxi (Ca) cần cho một hệ sinh thái, nhưng nguyên tố C hầu như không bao giờ thiếu cho các hoạt động sống của các hệ sinh thái Đó là do

A thực vật có thể tạo ra cacbon của riêng chúng từ nước và ánh sáng mặt trời

B lượng cacbon các loài sinh vật cần sử dụng cho các hoạt động sống không đáng kể

C nấm và vi khuẩn cộng sinh giúp thực vật dễ dàng tiếp nhận và sử dụng có hiệu quả cacbon từ môi trường

D các nguyên tố dinh dưỡng khác có nguồn gốc từ đất còn cacbon có nguồn gốc từ không khí

Trang 14

Câu 23: Trong lần phân bào I của giảm phân ở nam giới, nếu rối loạn phân ly ở cặp NST (nhiễm sắc thể) số 21 sẽ

tạo ra:

A 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường

B 2 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường

C 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng có 2 NST 21 và 1 tinh trùng không có NST 21

D 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21

Câu 24: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng

cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây?

(1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học

(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,… cho đời sống và công nghiệp

(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội

(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn

(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản

A (3), (4), (5) B (1), (3), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (5)

Câu 25: Trong một hệ sinh thái, năng lượng của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E

Trong đó: A = 500 kcal; C = 5000 kcal; D = 50 kcal; E = 5 kcal Xác định hiệu suất năng lượng ở bậc cuối

cùng so với bậc năng lượng trước đó là bao nhiêu?

Câu 26: Trong các phép lai dưới đây, có bao nhiêu phép lai có thể tạo ra con lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen?

(1) AaBbDd x AaBbDd (2) AaBBDd x AaBBDd (3) AaBBDd x AaBbDD

(4) AABBDd x AAbbDd (5) AabbDD x AABBDd (6) aabbDd x AaBbdd

Câu 27: Hình bên dưới mô tả quá trình phiên mã và quá trình cắt bỏ các đoạn intron, nối các đoạn êxôn

Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?

A Quá trình này thực hiện theo nguyên tắc bổ sung A-U, G-X, và ngược lại

B Đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực, sự cắt bỏ intron, nối các êxôn diễn ra tế bào chất

C Đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, sự cắt bỏ intron, nối các êxôn diễn ra trong nhân

D Đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực, sự cắt bỏ intron, nối các êxôn diễn ra trong nhân

Câu 28: Xét 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên nhiễm sắc thể thường Tỉ lệ alen A trong giao tử đực của

quần thể ban đầu là 0,5 Qua ngẫu phối, quần thể F2 đạt cân bằng với cấu trúc di truyền là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Tỉ lệ mỗi alen trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là:

A A : a = 0,6 : 0,4 B A : a = 0,7 : 0,3 C A : a = 0,5 : 0,5 D A : a = 0,8 : 0,2

Câu 29: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt

nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau Xét phép lai P: AaBb x AaBb

Cho các ý sau:

(1) Đời F1 có 9 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

(2) Đời F1 có tỉ lệ kiểu gen dị hợp chiếm 4/9

(3) Đời F1 có tỉ lệ vàng, nhăn thuần chủng là 1/16

(4) Xét trong số kiểu hình vàng trơn ở đời F1, tỉ lệ vàng trơn có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen là 4/9

Có bao nhiêu ý đúng?

Trang 15

Câu 30: Một quần thể sóc gồm 160 cá thể trưởng thành sống ở một vườn thực vật có tần số của alen D là 0,9 Một quần thể sóc khác sống ở khu rừng bên cạnh có tần số alen này là 0,5 Do thời tiết mùa đông khắc nghiệt đột ngột, 40 con sóc trưởng thành có tần số alen không đổi từ quần thể trong rừng di cư sang quần thể vườn thực vật để tìm thức ăn và hòa nhập vào quần thể sóc trong vườn thực vật Tần số alen D của quần thể sóc trong vườn thực vật sau sự di cư này được mong đợi là bao nhiêu?

Câu 31: Tính trạng chiều cao thân ở một loài thực vật do một gen gồm hai alen quy định, trong đó A quy đinh thân cao; a quy định thân thấp Cho các cây thân cao (P) tự thụ phấn, F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 15 cây cao : 1 cây thấp Ở (P) tỉ lệ cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ:

(3) Mô sẹo là nhóm tế bào đã biệt hoá (chuyên hóa) có khả năng sinh trưởng mạnh

(4) Bằng phương pháp này có thể góp phần duy trì ưu thế lai ở thực vật

Câu 33: Cho lai 2 dòng lúa mì P: ♂ AaBB × ♀ Aabb Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường

khác nhau và không xảy ra đột biến gen Tính theo lí thuyết, nhận xét nào sau đây không đúng?

A Trong giảm phân cặp Aa của cây ♀ không phân li, cây ♂ giảm phân bình thường, kết quả thụ tinh tạo thể lệch bội 2n + 1: AAAbb, AAaBb, aaaBB

B Sự phân li bất thường của nhiễm sắc thể xảy ra trong giảm phân, kết quả thụ tinh tạo con lai 3n có kiểu là: AAaBBb, AAABbb, AaaBbb

C Quá trình giảm phân của hai cơ thể mang lai diễn ra bình thường Con lai tự đa bội 4n có các kiểu gen: AAAABBbb, aaaaBBbb, AAaaBBbb

D Trong giảm phân cặp Aa của cây ♂ không phân li, cây ♀ giảm phân bình thường, kết quả thụ tinh tạo thể lệch bội 2n + 1: AaaBb, AAABb, aaaBb

Câu 34: Ở một loài thực vật, gen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen d quy định quả dài; Gen R quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với gen r quy định quả màu trắng Hai cặp gen nằm trên NST thường

và phân li độc lập Ở thế hệ F1 cân bằng di truyền có 14,25% cây tròn đỏ; 4,75% tròn trắng; 60,75% dài đỏ; 20,25% dài trắng Cho các cây dài, đỏ F1 giao phấn ngẫu nhiên Sự phân tính kiểu hình ở F2 là:

A 13 dài, đỏ : 3 dài trắng B 3 dài, đỏ : 1 dài trắng

C 8 dài, đỏ : 1 dài, trắng D 15 dài, đỏ : 1 dài, trắng

Câu 35: Xét một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử xảy ra đột biến thuận với tần số 10% Nếu quần thể trên tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ cá

thể ở trạng thái dị hợp ở thế hệ sau là:

Trang 16

Câu 36: Hình bên dưới mô tả về quá trình sinh sản ở người Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu khẳng

định sau đây là đúng?

(1) Hình 1 là hiện tượng sinh sản vô tính, hình 2 là sinh sản hữu tính ở người

(2) Các đứa trẻ từ (1), (2), (3) và (4) được hình thành từ 4 tinh trùng và 4 trứng

(3) Xác suất để hai đứa trẻ (1) và (2) có cùng nhóm máu là 100%

(4) Xác suất để hai đứa trẻ (3) và (4) có cùng nhóm máu là 50%

(5) Xác suất để hai đứa trẻ (1) và (2) có cùng giới tính là 100%

(6) Xác suất để hai đứa trẻ (3) và (4) có cùng giới tính là 50%

Câu 37: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn

toàn so với alen a quy định hoa trắng; Chiều cao cây do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định Cho cây thân

cao, hoa đỏ dị hợp về cả ba cặp gen (kí hiệu là cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa trắng;

860 cây thân thấp, hoa đỏ Kiểu gen của cây M có thể là

Câu 38: Ở một loài thực vật , A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Gen B át chế

sự biểu hiện của A và a ( Kiểu gen chứa B sẽ cho thân thấp) Alen lặn b không át chế Gen D quy định hoa đỏ

trội hoàn toàn so với d quy định hoa xanh Gen A và D cùng nằm trên cùng 1 cặp NST, gen B nằm trên cặp

NST khác Cho cây dị hợp về tất cả các cặp gen P tự thụ phấn, đời F1 thu được 4 loại kiểu hình trong đó kiểu

hình thân cao, hoa xanh chiếm tỉ lệ 5,25% Biết mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt

phấn như nhau Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể F1, xác suất để thu được cây có kiểu hình thân thấp, hoa xanh là:

trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Số loại kiểu gen ở đời F1 là 72

(2) Số loại kiểu hình (tính cả giới tính) ở đời F1 là 32

(3) Tỉ lệ kiểu gen ở đời F1 là (1 : 1 : 1 : 1)(1 : 4 : 1)(1 : 2 : 1)(1 : 1)

(4) Tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 là (5 : 1)(1 : 1)(1 : 1 : 1 : 1) (3 : 1)

Câu 40: Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm (2n = 8) có khoảng 4.108 cặp nuclêôtit Nếu chiều dài trung bình của

1 NST ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 4 µm thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài

kéo thẳng của phân tử ADN?

- HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 18

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 732

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A CH3NH2 B C6H5NH2 C NaCl D C2H5OH

Câu 2: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới dây không thuộc loại phương pháp nhiệt luyện ?

A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu B 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3

C 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2 D HgS + O2 → Hg + SO2

Câu 3: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen

Số chất cho phản ứng tráng bạc là

Câu 4: Polime không phải thành phần chính của chất dẻo là

C poli (metyl metacrylat) D poliacrilonitrin

Câu 5: Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm đau Chất này thuộc loại

hợp chất

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn lại?

A Cao su thiên nhiên B Protein C Chất béo D Tinh bột

Câu 7: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với

dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối X là

A H2NCH(CH3)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH

C H2N[CH2]2COOH D H2NCH(C2H5)COOH

Câu 8: Hai kim loại nào sau đây đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu ?

A Fe và Na B Ni và Sn C Zn và Ca D Mg và Ag

Câu 9: Chất X có màu lục thẫm, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

Chất X là

A CrO3 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D K2Cr2O7

Câu 10: Phản ứng hóa học nào dưới đây không đúng ?

A 2NaHCO3 t0 Na2O + 2CO2 + H2O B KAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + KCl

C 2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Câu 11: Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước?

A CH3CH2OH B HCHO C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 12: Cho các ion sau: Mg2+, Na+, Fe3+, Cu2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

Câu 13: Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất ?

A Xiđerit B Manhetit C Hematit D Pirit

Câu 14: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ

nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ?

Trang 19

Câu 15: Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 17: Khi cho một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng hóa học đầu tiên xảy ra là

A Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

C Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O D 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

Câu 18: Bảng dưới đây cho biết sản phẩm của sự đốt cháy nhiên liệu:

Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là

A củi, gỗ, than cốc B khí thiên nhiên C xăng, dầu D than đá, xăng, dầu

Câu 19: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 20: Cho một đinh sắt sạch vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau ?

A Al2(SO4)3 B Na2SO4 C CuSO4 D MgSO4

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3, sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam Giá trị của m là

Câu 22: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna

Công thức phân tử của Y là

A ancol etylic, glyxin, phenol B phenol, glyxin, ancol etylic

C phenol, ancol etylic, glyxin D glyxin, phenol, ancol etylic

Trang 20

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,84 lít NO2 (đktc) và dung

dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 29: Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm là không đúng ?

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B Trong hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1

C Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh, tính khử giảm dần từ liti đến xesi

D Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu 30: Cho 9,6 gam bột kim loại M vào 500 ml dung dịch HCl 1M, sau khi kết thúc phản ứng thu được

5,376 lít khí (đktc) Kim loại M là

Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa 48,0 gam CuSO4 và m gam NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 4,928 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện

phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 11,648 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân

100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Mặt khác, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch có chứa

hỗn hợp gồm 0,2 mol FeCl2 và một lượng NaCl bằng lượng NaCl ở trên thì thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 32: Este X có công thức phân tử C9H8O2 tác dụng với một lượng tối đa dung dịch NaOH đun nóng được

dung dịch Y chỉ chứa hai muối Thêm Br2 dư vào dung dịch Y (sau khi đã được axit hoá bằng HCl loãng dư)

thu được 65,7 gam kết tủa chứa bốn nguyên tử brom trong phân tử Tổng khối lượng muối trong Y là

A 21,0 gam B 42,0 gam C 33,1 gam D 31,5 gam

Câu 33: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3

tác dụng với dung dịch NaOH 1M, kết quả

thí nghiệm được minh họa bằng đồ thị sau:

Nồng độ mol/lít của dung dịch Al2(SO4)3

trong thí nghiệm trên là

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2

(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(4) Cho khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng

(5) Điện phân dung dịch AgNO3

(6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

(7) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO

Số thí nghiệm có sinh ra kim loại khi kết thúc phản ứng là

Câu 35: Hai peptit mạch hở X, Y (MX < MY, hơn kém nhau một liên kết peptit được tạo bởi -amino axit có

1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH), Z là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C4H12O4N2 Đun nóng 56,79 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần dùng 660 ml dung dịch NaOH 1,25M Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn T gồm 2 muối và hỗn hợp F gồm hai khí đều có khả năng làm quỳ tím

ẩm hóa xanh (tỷ khối của F so với hiđro là 12) Đốt cháy hoàn toàn rắn T, cần dùng 28,98 lít O2 (đktc), thu được Na2CO3, N2, CO2 và 17,55 gam nước Phần trăm khối lượng X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá

trị nào sau đây?

Trang 21

Câu 36: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol hai chức mạch hở (trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y) Đốt cháy hoàn toàn 5,04 gam hỗn hợp E thu được 8,25 gam CO2 và 3,51 gam H2O Mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu được

1176 ml khí H2 (đktc) Z được tạo thành khi este hoá hỗn hợp E, biết Z có cấu tạo mạch hở và có một nhóm chức este Số đồng phân cấu tạo có thể có của Z là

Câu 37: Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 28,57% về khối lượng) vào dung dịch có chứa 0,06 mol HNO3 và 0,82 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 107,54 gam các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm N2O,

N2, H2, CO2 (số mol N2Obằng số mol CO2) Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng a Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 13,6 B 13,8 C 13,4 D 13,2

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Thạch cao sống dùng để bó bột, nặn tượng

(b) Công thức hóa học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(c) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit

(d) Thép có hàm lượng cacbon cao hơn gang

(e) Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(f) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp hai axit

(g) Sắt và crom đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng với cùng tỉ lệ mol

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(1) Sorbitol là hợp chất hữu cơ đa chức

(2) Anilin tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Thủy phân vinyl fomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

(6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac

(7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên

(8) Thuỷ phân este trong môi trường axit thu được sản phẩm là axit và ancol

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 40: Axit xitric X có công thức phân tử là C6H8O7 là một axit hữu cơ thuộc loại yếu Nó thường có mặt trong nhiều loại trái cây thuộc họ cam quýt và rau quả nhưng trong trái chanh thì hàm lượng của nó nhiều nhất Theo ước tính axit xitric chiếm khoảng 8% khối lượng khô của trái chanh

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết rằng X có cấu trúc đối xứng Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì số este mạch hở tối

đa thu được là

- HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 22

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 328

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 2: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 ?

Câu 3: Isoamyl axetat có mùi chuối chín được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic và H2SO4 đặc Phản ứng điều chế trên được gọi là phản ứng:

A thủy phân B hiđrat hóa C xà phòng hóa D este hóa

Câu 4: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A C3H7NH2 B C2H5N C CH5N D C3H9N

Câu 5: Cho các chất: metyl fomat, saccarozơ, glucozơ, glyxin, glyxerol Số chất cho phản ứng tráng bạc là

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường

B Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

C Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 là 5 đồng phân

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 7: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng Công thức hóa học của thạch cao sống là

A CaSO4.H2O B CaSO4 C CaSO4.2H2O D CaSO4.0,5H2O

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 20,0 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan

A 90,0 gam B 55,5 gam C 71,0 gam D 91,0 gam

Câu 9: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl3

B Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3

C Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch Fe(NO3)3

D Cho dung dịch HCl loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 10: Trong công nghiệp hiện nay, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Dùng CO khử oxit nhôm B Điện phân nóng chảy muối nhôm clorua

C Điện phân nóng chảy nhôm oxit D Điện phân dung dịch nhôm clorua

Câu 11: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được rắc lên thủy ngân rồi

gom lại là

A Lưu huỳnh B Muối ăn C Vôi sống D Cát

Câu 12: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 13: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,

X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

A saccarozơ B tinh bột C glicogen D xenlulozơ

Trang 23

Câu 14: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung

dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A CuCl2, FeCl2 B FeCl3 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2

Câu 15: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A tơ nilon-6,6 B tơ capron C tơ visco D tơ tằm

Câu 16: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?

A Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu)

B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W)

C Kim loại nhẹ nhất là liti (Li)

D Kim loại cứng nhất là crom (Cr)

Câu 17: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Mg(OH)2 B NaHCO3 C ZnSO4 D NaHSO4

Câu 18: Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?

A axit fomic B Gly-Gly-Ala C glixerol D triolein

Câu 19: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

Câu 20: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 21: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D etyl fomat

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch K[Al(OH)4] hoặc KAlO2

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(d) Cho hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol

(2) Triolein làm mất màu nước brom

(3) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

(5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ

với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan

Giá trị của m là

Câu 25: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 20,6 gam X phản ứng vừa đủ với dung

dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu

xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z được m gam muối Giá trị m là

Câu 26: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y

Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là

Trang 24

Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Na+ (a mol), Ba2+ (b mol) và HCO3- (c mol) Chia X thành hai phần bằng

nhau Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam

kết tủa Tỉ lệ a : b bằng

Câu 28: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả

năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là

A CH3COOCH2CH2OH B HCOOCH2CH2CH2OH

C CH3CH(OH)CH(OH)CHO D HCOOCH2CH(OH)CH3

Câu 29: Giải pháp thực tế và ứng dụng nào sau đây không hợp lý?

A Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn

B Trùng ngưng axit ω-aminoenantoic để tổng hợp thủy tinh hữu cơ

C Muối mononatri glutamat được dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt)

D Thực hiện phản ứng cộng hiđro để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 30: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 31: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa NaNO3 và

1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít

(đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 10,0 Dung dịch Y tác dụng tối đa với

570 ml dung dịch chứa NaOH 2M, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X là

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3đến khi phản ứng hoàn toàn,

thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư

trong điều kiện không có không khí, thu được 2,87 gam kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng

không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là

Câu 33: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, dòng điện có cường độ không đổi, hiệu suất 100%) dung dịch X

gồm 0,4 mol CuSO4 và 0,3 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm

28,25 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 28,8 gam bột Fe vào dung dịch Y đến kết thúc phản ứng thu

được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 34: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và hai oxit sắt (trong điều kiện không có

không khí, hiệu suất 100%, giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt), thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan

Y bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và 0,06 mol khí Sục CO2 đến dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 10,2 gam một chất rắn Cho toàn bộ rắn T tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 37,36 gam muối

và 9,856 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Trang 25

Câu 36: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp Z gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y(CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy a gam Z trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi M gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp

M vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 (dư) thấy khối lượng bình tăng 63,312 gam Giá trị của a gần nhất với

giá trị nào sau đây ?

Câu 37: Đốt cháy a mol chất hữu cơ X (là trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn chức, mạch hở) thu được b mol CO2 và c mol H2O Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39,0 gam chất hữu cơ Y Nếu đun m gam X với dung dịch có chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan Biết b = 4a + c Giá trị của x là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 (trong đó Mg chiếm 9,375% khối lượng X) Cho m gam X tan hết vào dung dịch gồm H2SO4 2M và KNO3 1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 17,87 gam muối trung hòa và

224 ml NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được a gam kết

tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của (a + m) gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 39: Cho 49,28 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 64,8 gam vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY <MZ và số mol của Y bé hơn số mol của X) tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nóm –COOH ) và ba ancol no (số nguyên tử C trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4) Thủy phân hoàn toàn 40,28 gam M bằng 560 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng) Cô cạn hốn hợp sau phản ứng thu được 44,0 gam chất rắn khan Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 40,28 gam M trên thì thu được CO2 và 27,0 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của Y trong M là

Trang 27

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 934

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Những vật bằng nhôm tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với nước vì bề mặt của nhôm có

A lớp Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho nhôm tiếp xúc với nước và khí

B lớp nhôm tinh thể đã bị thụ động với khí và nước

C lớp Al(OH)3 và Al2O3 bảo vệ nhôm

D lớp Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho nước và khí thấm qua

Câu 2: Chỉ dùng một chất thử để phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba

A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch NaOH

Câu 3: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Phe B Gly, Ala, Glu, Lys C Gly, Ala, Phe, Val D Gly, Val, Lys, Ala

Câu 4: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 ?

A Al, Fe, CuO B Fe, Ni, Sn C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca

Câu 5: Cho dãy các kim loại: K, Na, Be, Ba, Fe Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là tạo ra dung dịch bazơ là

Câu 8: Glucozơ và fructozơ đều

A làm mất màu nước brơm B có phản ứng tráng bạc

C thuộc loại đisaccarit D có nhóm –CH=O trong phân tử

Câu 9: Cho amino axit no, mạch hở có công thức CnHmO2N Biểu thức liên hệ giữa n với m là

A m = 2n + 2 B m = 2n C m = 2n + 1 D m = 2n + 3

Câu 10: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A Kim loại Na B H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D Dung dịch NaOH, đun nóng

Câu 11: Este X có chứa vòng benzen với công thức phân tử C8H8O2 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 12: Metylamin không phản ứng với

A O2/to B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch HCl D H2 /Ni,to

Câu 13: Cho Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, AgNO3

C AgNO3, Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

Trang 28

Câu 14: Cho m gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là

Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ?

A CaO + H2O → Ca(OH)2 B Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2

C FeO + H2 t0 Fe + H2O D Fe + S t0 FeS

Câu 16: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A poliacrilonitrin B xenlulozơ triaxetat

Câu 18: Khi thủy phân một triglixerit X trong môi trường axit thu được axit panmitic và axit oleic

Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

A Na3PO4 B NaCl C AgNO3 D BaCl2

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Cu dư vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (4) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(5) Nhiệt phân MgCO3 (6) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là

Câu 22: Cho các polime sau: poli(vinylclorua); tơ olon; cao su buna; nilon – 6,6; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan;

polistiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

Câu 23: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl thu được 19,1 gam muối Số nguyên tử hiđro có trong phân tử X là

Câu 24: Hấp thụ 0,07 mol CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G Thêm 250 ml

dung dịch gồm BaCl2 0,16M, Ba(OH)2 xM vào dung dịch G thì thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T tương ứng trong dãy nào sau đây đúng ?

A Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ B Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ

C Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ D Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ

Câu 26: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: Fe2(SO4)3, ZnSO4, Ca(HCO3)2,

AlCl3, Cu(NO3)2, Ba(HS)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 16,0 gam gồm Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 20% (vừa đủ) Sau phản

ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam Nồng độ phần trăm của MgSO4 có trong dung dịch sau

phản ứng là

Trang 29

Câu 28: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), alanin (CH3CH(NH2)COOH) và glyxin (H2NCHCOOH) tác dụng với 300 ml dung dịch H2SO4 nồng độ a mol/lít (loãng), thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là

Câu 29: Ba dung dịch X, Y, Z thõa mãn:

+ X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

+ Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

+ X tác dụng với Z thì có khí bay ra

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt trong dãy nào sau đây thỏa mãn các thí nghiệm trên là

A NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 B KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4

C AlCl3, AgNO3, KHSO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen với axit ađipic

B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol – fomanđehit)

C Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna – S

D tơ visco là tơ tổng hợp

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch

Y và 5,6 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo dung dịch HCl 1M như sau:

Giá trị của m là

Câu 32: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3, 0,04 mol FeO và a mol Al trong điều kiện không có không khí Sau một thời gian phản ứng, thu được hỗn hợp Y Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau Phần 1 phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần 2 phản ứng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã tham gia phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 33: X và Y là 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX <MY), T là este tạo bởi

X, Y với một ancol hai chức Z Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O Mặc khác, 3,21 gam hỗn hợp M trên phản ứng vừa

đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M, đun nóng Cho các phát biểu sau:

(1) X không làm mất màu nước brom

(2) Thành phần phần trăm theo số mol của Y trong M là 12,5%

(3) Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 6

(4) Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T bằng 6

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ

4 phút 20 giây thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng lên a gam Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với

200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M sinh ra 4,9 gam kết tủa Coi toàn bộ kim loại sinh ra đều bám hết vào catot Giá trị (m + a) là

Trang 30

Câu 35: Thực hiện các phản ứng sau:

Câu 36: Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2 X, Y, Z, T có các đặc điểm sau:

- X có đồng phân hình học, dung dịch X làm đổi màu quỳ tím

- Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol

- Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc

- T dùng để điều chế chất dẻo và không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Y là anlyl fomat

B Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

C Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat)

D X là axit metacrylic

Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam

B Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

C Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D Số nguyên tử H trong X3 bằng 8

Câu 38: Hỗn hợp M gồm 4 peptit X, Y, Z, T (đều mạch hở) chỉ tạo ra từ các α-amino axit có dạng

H2NCnH2nCOOH (n ≥2) Đốt cháy hoàn toàn 26,05 gam M, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2,

H2O và N2) vào bình đựng 800 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy chỉ

có 3,248 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch E (chứa muối axit) có khối lượng

giảm m gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 39: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y,

Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó

Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được dung dịch N Cô cạn N thu được m gam chất rắn khan Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 40: Hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 (trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng) Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,021 mol một khí NO duy nhất

Cô cạn dung dịch Z rồi lấy chất rắn khan đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được

a gam hỗn hợp khí và hơi T Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?

- HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 32

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 132

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5

Câu 2: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 3: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol

C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,015 mol và 0,08 mol

Câu 4: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M Giá trị của V là

Câu 5: Hỗn hợp este X gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3 Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là

A 104,2 gam B 105,2 gam C 106,2 gam D 100,2 gam

Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Glucozơ + Br2 + H2O (2) Fructozơ + H2 (xt Ni, t0)

(3) Fructozơ + AgNO3/NH3 (t0) (4) Glucozơ + AgNO3/NH3 (t0)

(5) Fructozơ + Cu(OH)2 (6) Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 7: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A Khí H2 (xúc tác Ni, nung nóng) B Kim loại Na

C Dung dịch KOH (đun nóng) D Dung dich Brom

Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 9: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

A natri hiđroxit B anilin C natri axetat D amoniac

Câu 10: Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon-6,6, protein, amoni axetat, tơ enang Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

Câu 11: Có các dung dịch sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH,

CH3CH2COOH, ClH3NCH2COOH Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

Câu 12: Các chất: glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, anđehit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế sản xuất công nghiệp, để tráng phích, tráng gương, người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên?

A Anđehit axetic B Axit fomic C Glucozơ D Anđehit fomic

Trang 33

Câu 13: Trong công nghiệp, kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 14: X là một este của glixerol với một axit đơn chức Y Công thức đơn giản nhất của X là C6H7O3

Axit Y là

A Axit fomic B Axit benzoic C Axit axetic D Axit crylic

Câu 15: Phèn chua có rất nhiều ứng dụng trong thực tế như làm trong nước, thuộc da, làm vải chống cháy,

chữa hôi nách,…Công thức hóa học của phèn chua là

A K2SO4.Al2(SO4).24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O

Câu 16: Thêm từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3

Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là

A 1,344 lít B 0,896 lít C 0,56 lít D 1,12 lít

Câu 17: Hãy cho biết trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat

B Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua

C Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat

D Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua

Câu 18: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?

Câu 19: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, Cr2(SO4)3 Nếu thêm dung dịch NaOH

dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là

Câu 20: Ứng dụng nào sau đây không phải của xenlulozơ ?

A sản xuất tơ polieste (lapsan) B sản xuất tơ visco, tơ axetat

C Chế tạo thuốc súng không khói D sản xuất giấy, phim ảnh

Câu 21: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2 Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2 Thể tích khí đo ở

cùng điều kiện Mối quan hệ giữa a và b là

A a1, 5b B a b C a b D a b

Câu 22: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và khối

lượng dung dịch tăng 2,3 gam Giá trị của V là

Câu 23: Đốt cháy 6,0 gam chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O

Số chất X có thể là

Câu 24: Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Hãy cho biết những

chất sau đây : (1) Cu, (2) Fe, (3) Ag, (4) Ba(OH)2, (5) KCl, (6) khí H2S Có bao nhiêu chất phản ứng với

dung dịch X ?

Câu 25: Khi thủy phân tetrapeptit có công thức: Val Ala Gly Ala thì dung dịch thu được có tối đa bao

nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure

Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,

thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồm hai muối khan Đốt cháy hoàn toàn Z

thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 27: Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa Bình bằng Ag bảo quản được sữa

ngựa lâu không bị hỏng là do ?

A Ion Ag+ có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn (dù có nồng độ rất nhỏ)

B Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh

C Ag là kim loại có tính khử rất yếu

D Bình bằng Ag bền trong không khí

Trang 34

Câu 28: Có 5 dung dịch mất nhãn: Na2S, BaCl2, AlCl3, MgCl2, Na2CO3 Nếu không dùng thêm thuốc thử thì

có thể nhận biết được tối đa số dung dịch là

Câu 29: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm

glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

Câu 30: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:

FeSO KMnO KHSO Fe SO K SO MnSO H O

Sau khi phản ứng cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, tổng đại số của các hệ số chất

tham gia phản ứng là

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

(5) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (6) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau

phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 33: X là C8H12O4 là este thuần chức của etylenglicol X không có khả năng tráng bạc Có bao nhiêu

chất có thể là X (tính cả đồng phân hình học cis – trans) ?

Câu 34: Hỗn hợp ̣M gồm tripeptit X (CnH2nNxOx), tripeptit Y (CmH2mNyOy) và aminoaxit Z (Z no, mạch hở, không chứa nhóm chức khác ngoài –NH2, –COOH) có tỉ lệ số mol X : Y : Z = 2 : 3 : 1

Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp M trong khí oxi dư Sản phẩm cháy được sục vào dung dich Ba(OH)2

dư thu được 120,17 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 82,44 gam Khí thoát

ra khỏi bình có thể tích là 2,352 lít (đktc) Mặt khác, nếu đốt hoàn toàn lượng Z có trong 0,06 mol

hỗn hợp M thì thể tích khí nitơ thoát ra nhỏ hơn 0,2 lít (đktc) Cho 42,868 gam hỗn hợp M tác dụng với

dung dịch NaOH dư thu được khối lượng muối gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Mg, MgCO3 và FeCO3 vào dung dịch HCl, thu được hỗn

hợp khí Y và dung dịch Z chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào

300ml dung dịch HNO3 3,4M đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch E và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp

khí F gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cô cạn cẩn thận dung dịch E chỉ thu được hơi nước và (2m + 17,8) gam muối khan Biết trong E không chứa ion Fe2+ Giá trị của m là

Đốt cháy 9,34 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (T chiếm 19,91% khối lượng hỗn hợp) cần dùng V lít O2

(đktc) thu được khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 11,3 gam Giá trị của V là

Câu 37: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4 Thủy phân hoàn toàn 24,72 gam

X cần 120 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y

gồm chất hữu cơ đơn chức và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức Cho toàn bộ lượng

Y tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 51,84 gam Ag Giá trị của m là

Trang 35

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và

H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO

(NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí

đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho 0,36 mol hỗn hợp X

vào 360 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối

lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác

dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 93,312 gam Ag Thêm CaO vào Y rồi nung ở nhiệt độ cao,

đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon có tỷ khối đối với H2 là 16,8

Giá trị của m gần nhất với

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5M Kết thúc phản ứng

thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với

oxi là 31: 24 Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình

Trang 36

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 514

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Câu 2: Cho các kim loại sau: K, Na, Ba, Fe, Cu, Be Số kim loại ở điều kiện thường phản ứng với nước tạo dung dịch bazơ là

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzylamin

B Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của anilin không làm đổi màu quì tím

C Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

D C3H8O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của C3H9N

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Ở điều kiện thường, các amino axit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước

B Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

C Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no

D Thủy phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ

Câu 5: Cho 0,3 mol Fe và FeO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được khí H2 và dung dịch chứa

m gam muối giá trị của m là:

Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa học ?

A Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư B Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2 dư

C Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư D Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Câu 7: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 8: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?

Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A HNO3 đặc, nguội B HCl đặc nguội C CuSO4 D NaOH

Câu 11: Glucozơ và fructozơ đều

A có nhóm chức –CH=O trong phân tử B thuộc loại monosaccarit

C có 4 nhóm – OH ở dạng mạch hở D làm mất màu dung dịch brom

Câu 12: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?

A HNO3 loãng nóng B H2SO4 đặc nóng C H2SO4 loãng D HNO3 loãng nguội

Trang 37

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

B Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Câu 14: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí ?

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe(OH)2 D FeO

Câu 15: Hai kim loại nào sau đây tan đều tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng) và dung dịch FeSO4

A Mg và Ag B Zn và Cu C Al và Zn D Cu và Ca

Câu 16: Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử yếu nhất là

Câu 17: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A axetilen B etyl fomat C axit axetic D metyl axetat

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m

Câu 19: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng ?

A Xenlulozơ và triolein B etyl axetat và Gly-Ala

C saccarozơ và tristearin D etylamin và Metyl fomat

Câu 20: Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt (III) ?

C Dung dịch H2SO4 loãng D Khí clo

Câu 21: Hỗn hợp X gồm glixin, alanin, axit oxalic và axit glutamic Trong X, nguyên tố oxi chiếm 80% về khối lượng Cho 2m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 4,0% và KOH 5,6% thu được 11,2 gam muối Giá trị của m là

Câu 22: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư

(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư

(c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư

(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư

(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư

(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư

Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe2O3 và CuO vào 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và hỗn hợp kim loại Z Cho Y tác dụng hết với KOH dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 38

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5

A Al2(SO4)3, NaOH, Na2SO4 và H2SO4 B Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCO3 và BaCl2

C Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaSO4 và BaCl2 D Al(NO3)3, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,76 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 31: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu được là

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1 B X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức

C Phân tử X2 có 6 nguyên tử hiđro D Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo

Câu 33: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôn hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu

được 28,92 gam hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều và chia Y thành hai phần

Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan

Phần 2: tác dụng vừa đủ với 608 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 3,808 lít NO (đktc) và dung dịch Z

chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 34: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1: 1)

bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được dung

dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al dư, thu

được 4a mol khí H2 Cho các phát biểu sau:

(1) Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol

(2) Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra

(3) Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết

(4) Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,8t (h)

(5) Tại thời điểm 2t (h) số mol khí thoát ra ở catot là a mol

Số phát biểu không đúng ?

Ngày đăng: 21/06/2017, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w