1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ 123 ĐỂ THI THỬ THPT MÔN HÓA HỌC NĂM 2019 ĐẦY ĐỦ KIẾN THỨC 11 VÀ 12 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

187 301 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 4,23 MB
File đính kèm SÁCH HÓA.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BTKLOH : 0,71.2 0,04 1,38211,77 BaSO : 0,71Mg,Fe : 22,88(gam)    Fe MgFe Mgn n 0,4356n 24n 22,88 0.03.56 0,04.3.56 14,48         FeMgn 0,13 %Fe 24,96%n 0,3      Chúc các em làm bài tốtTẢI ĐỀ VÀ L

Trang 2

I Nh ận bi t

Câu 1 Công thức phân tử của propilen là:

Câu 2 Thành phần chính của quặng đolomit là:

A MgCO3.Na2CO3 B CaCO3.MgCO3 C CaCO3.Na2CO3 D FeCO3.Na2CO3

II Thông hi ểu

Câu 3 Có các ch t sau: (1) tinh bột; (2) xenlulozơ; (3) saccarozơ; (4) fructozơ Khi thủy phân những ch t

trên thì những ch t nào chỉ t o thành glucozơ?

Câu 4 Thêm từ từ đ n h t dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,3

mol HCl Thể tích khí CO2 ( đktc) thu được là

Câu 5 Trong thực t , phenol được dùng để s n xu t

A poli (phenol-fomandehit), ch t diệt cỏ 2,4-D và axit picric

B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

C nhựa rezit, ch t diện cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

D nhựa poli (vinyl clorua), nhựa novolac và ch t diện cỏ 2,4-D

Câu 6 X là một axit hữu cơ thỏa mãn đi u kiện sau: m gam X + NaHCO3 x mol CO2; m gam X + O2

x mol CO2 Công thức c u t o của X là

A CH3COOH B CH3CH2COOH C CH3C6H3(COOH)2 D HOOC-COOH

Câu 7 Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn t i đồng th i trong cùng một dung dịch?

A NH4+; Na+; Cl−; OH− B Fe2+; NH4+; NO3−; Cl−

C Na+; Fe2+; H+; NO3− D Ba2+; K+; OH−; CO32−

Câu 8 Cho các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5Ona Các dung dịch có pH

> 7 là:

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

C Na2CO3, NH4Cl, KCl D KCl, C6H5ONa, CH3COONa

Câu 9 Cho phát biểu đúng là

A Tơ olon thuộc tơ tổng hợp B Tơ olon thuộc tơ poliamit

C Tơ olon thuộc tơ nhân t o D Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

phút, không kể thời gian giao đề.

Trang 3

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 14,4 gam kim lo i M hóa trị II trong dung dịch HNO3 đặc, dư thu được 26,88

lít NO2(đktc) là s n phẩm khử duy nh t Kim lo i M là

Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim lo i hóa trị I và kim lo i hóa trị II

bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 1,008 lít khí (đktc) Cô c n dung dịch A thì thu được m

gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 12 Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được k t tủa Nung k t tủa trong không khí đ n khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp ch t rắn X Ch t rắn X gồm:

A FeO CuO, BaSO4 B Fe2O3, CuO, Al2O3 C FeO, CuO, Al2O3 D Fe2O3, CuO, BaSO4

Câu 13 Trư ng hợp nào sau đây được coi là không khí s ch?

Câu 15 Để đ phòng bị nhiễm độc cacbon monoxit, ngư i ta sử dụng mặt n với ch t h p phụ là:

A Đồng (II) oxit và than ho t tính B Than ho t tính

C Đồng (II) oxit và magie oxit D Đồng (II) oxit và manangan đioxit

Câu 16 Trong công nghiệp, để s n xu t axit H3PO4 có độ tinh khi t và nồng độ cao, ngư i ta làm cách nào dưới đây?

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho s n phẩm tác dụng với nước

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 17 Cho A là một aminoaxit, bi t 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M hoặc

50ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức của A có d ng

Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít (đktc)

khí H2 và dung dịch X Cô c n dung dịch X, được m gam muối khan Giá trị m là:

2

Trang 4

Câu 19 Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, nung nóng Sau khi các

ph n ứng x y ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:

A Cu, Fe, Al2O3 và MgO B Al, MgO và Cu

Câu 20 Cho dung dịch các ch t sau: C6H5NH2 (X1); CH3NH2 (X2); H2NCH2COOH (X3); HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH (X4); H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (X5) Những dung dịch làm xanh quỳ

tím là:

Câu 21 Phát bi ểu không đúng là?

A Các peptit có từ 11 đ n 50 đơn vị amino axit c u thành được gọi là polipeptit

B Phân tử có hai nhóm CONH được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

C Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp x p theo một thứ tự xác định

D Những hợp ch t hình thành bằng cách nhưng tụ hai hay nhi u α-amino axit được gọi là peptit

Câu 22 Phenol không ph n ứng với ch t nào sau đây?

III V ận dụng

Câu 23 Cho các tính ch t sau:

(1) ch t lỏng hoặc ch t rắn; (2) tác dụng với dung dịch Br2

(3) nhẹ hơn nước (4) không tan trong nước

(7) tác dụng với kim lo i ki m (8) cộng H2 vào gốc rượu

Những tính ch t không đúng cho lipit là

A (2), (5), (7) B (7), (8) C (3), (6), (8) D (2), (7), (8)

Câu 24 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các ch t đ u

tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, K2SO4

C HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4 D NaCl, K2SO4, Ca(OH)2

Câu 25 Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,05M Dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 0,4M và H2SO4

xM Trộn 0,1 lít dung dịch Y với 1 lít dung dịch X được 16,33 gam k t tủa Giá trị của x là

Trang 5

Câu 27 Các phát bi ểu nào sau đây không đúng?

(a) Dung dịch đậm đặc của NaSiO3 và K2SiO3được gọi là thủy tinh lỏng

(b) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

(c) Thủy tinh có c u trúc vô định hình, khi đun nóng, nó m m dần rồi mới ch y

(d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có c u trúc lớp

(e) Kim cương có c u trúc tinh thể phân tử Tinh thể kim cương cứng nh t trong t t c các ch t

(f) Silic tinh thể có tính bán dẫn: nhiệt độ thư ng độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện gi m

A (a), (c), (d), (f) B (a), (c), (d), (e) C (b), (c), (e) D (b), (e), (f)

Câu 28 Cho từng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4 Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt ph n ứng với HNO3đặc, nóng Số ph n ứng thuộc lo i ph n ứng oxi hóa – khử là:

Câu 29 Có m y hợp ch t có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính ch t là vừa tác dụng với dung

dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 30 Hỗn hợp T gồm một este, một axit và một ancol (đ u no, đơn chức, m ch h ) Thủy phân hoàn

toàn 11,16 gam T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76 gam một ancol Cô

c n dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol

CO2 Phần trăm số mol của ancol có trong T là:

Câu 31 Hỗn hợp M gồm hai ancol no, đơn chức, m ch h X, Y và một hiđrocacbon Z Đốt cháy hoàn

toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2 Công thức phân tử của Z là:

Câu 32 Hai ch t hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 82) C X và Y đ u có

kh năng tham gia ph n ứng tráng b c và đ u ph n ứng được với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2 Tỉ

khối hơi của Y so với X có giá trị là

Câu 33 Hỗn hợp X gồm ananin, axit glutamic và hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Đốt cháy

hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y qua bình đựng

dung dịch H2SO4 đặc dư, th y khối lượng bình tăng 14,76 gam N u cho 29,47 gam hỗn hợp X trên tác

dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được m gam muối Giá trị gần nhất của m là

Câu 34 Oxi hóa 6,4 gam một ancol đơn chức thu được 9,92 hỗn hợp X gồm anđehit, axit, nước và ancol

dư N u cho hỗn hợp X tác dụng h t với NaHCO3 thì thu được 1,344 lít CO2 đktc N u cho hỗn hợp X

tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng kim lo i b c thu được là

4

Trang 6

A 21,60 gam B 45,90 gam C 56,16 gam D 34,50 gam

Câu 35 Hỗn hợp X chứa một amin no, m ch h , đơn chức, một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn

0,4 mol X cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2 S n phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2

Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với:

Câu 37 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y (C9H17O4N3) và peptit (C11H20O5N4) cần dùng 320 ml

dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin; trong đó muối của valin

có khối lượng 12,4 gam Giá trị của m là

IV V ận dụng cao

Câu 38 Khu y kĩ dung dịch chứa 13,6 gam AgNO3 với m gam bột Cu rồi thêm ti p 100ml dung dịch

H2SO4 loãng, dư vào Đun nóng cho tới khi các ph nứng x y ra hoàn toàn thì thu được 9,28 gam kim lo i

và V lít khí NO (đktc), giá trị của m và V là:

A 10,88 gam và 2,688 lít B 6,4 gam và 2,24 lít

C 10,88 gam và 1,792 lít D 3,2 gam và 0,3584 lít

Câu 39 Hòa tan h t hỗn hợp kim lo i (Mg, Al, Zn) trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung

dịch X và không có khí thoát ra Cô c n cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó oxi

chi m 61,364% v khối lượng) Nung m gam muối khan nói trên tới khối lượng không đổi thu được 19,2

gam ch t rắn Giá trị của m gần nhất v i giá trị nào sau đây?

Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,504 lít khí

NO2 duy nh t (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, lọc k t tủa nung đ n khối lượng không đổi thì khối lượng ch t rắn thu được là:

Đăng tải bởi https://bloghoahoc.com - Chuyên trang đề thi thử Hóa

5

Trang 7

HƯ NG DẪN GI I CHI TI T Câu 1 Chọn đáp án A

propilen là anken có công thức c u t o: CH3CH=CH2ứng với công thức phân tử là C3H6 Chọn đáp án A

Câu 2 Chọn đáp án B

như ta bi t: MgCO3 là quặng magiezit; CaCO3 là quặng canxixit

còn gộp l i: CaCO3.MgCO3 gọi là quặng đolomit Chọn đáp án B

• nhựa poli (vinyl clorua) (CH2-CH(Cl))n

⇒ 3 ch t này không s n xu t được từ phenol ⇒ lo i B, C, D

Ôn l i các ứng dụng của phenol:

6

Trang 8

⇒ Chọn đáp án A

Câu 6 Chọn đáp án D

• ph n ứng với NaHCO3: COOH + NaHCO3 COONa + CO2 + H2O

m gam X sinh x mol CO2⇒ ∑nch ức COOH trong X = nCO2 = x mol

• ph n ứng đốt cháy m gam X + O2―t0 x mol CO2 + ? mol H2O

⇒ ∑nC trong X = x mol || k t hợp trên có nC trong X = nchức COOH trong X

Nghĩa là ngoài C trong nhóm COOH ra, X không có C đâu khác nữa

thỏa mãn chỉ có 2 axit cacboxylic là HCOOH và (COOH)2

Trang 9

; H+; các ion kim lo i TB y u như Cu2+

, Zn2+, … có môi trư ng axit, pH < 7

Theo đó, dãy dung dịch các ch t có pH > 7 gồm: Na2CO3, C6H5Ona, CH3COONa Chọn A

Câu 9 Chọn đáp án A

Khi ti n hành ph n ứng trùng hợp vinyl xianua (thư ng gọi là acrilonitrin), thu được polime dùng để s n

xu t tơ nitron (olon) theo ph n ứng:

⇒ Tơ olon thuộc lo i tơ tổng hợp

Câu 10 Chọn đáp án D

Ph n ứng: M + 4HNO3 M(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

nNO2 = 1,2 mol ⇒ nM = 1/2 nNO2 = 0,6 mol

⇒ M = 14,4 ÷ 0,6 = 24 là kim lo i Mg chọn đáp án D

Câu 11 Chọn đáp án C

• muối cacbonat kim lo i hóa trị II: MCO3 + 2HCl MCl2 +CO2 + H2O

• muối cacbonat kim lo i hóa trị I: N2CO3 + 2HCl 2NCl + CO2 + H2O

từ tỉ lệ ph n ứng có: ∑nHCl = 2∑nCO2 = 0,09 mol

m gam muối khi cô c n A là muối clorua, là sự thay th 1 gốc CO32 bằng 2 gốc Cl

⇒ tăng gi m khối lượng có: m = mmu ối clorua = 21 + (0,09 × 35,5 – 0,045 × 60) = 21,495 gam

⇒ Chọn đáp án C

Câu 12 Chọn đáp án D

dùng Ba(OH)2 dư vào dung dịch x y ra các ph n ứng:

• Ba(OH)2 + FeCl2 Fe(OH) 2 + BaCl2

• Ba(OH)2 + CuSO4 BaSO 4 + Cu(OH) 2

• 4Ba(OH)2 + 2AlCl3 Ba(AlO2)2 + 3BaCl2 + 4H2O

8

Trang 10

⇒ các k t tủa thu được gồm Fe(OH)2; Cu(OH)2 và BaSO4

Nung các k t tủa trong không khí: BaSO4―t0

BaSO4 4Fe(OH)2 + O2―t0

gi thi t cho: 1 mol X cần 3,5 mol O2 ⇒ 3n + 1  m = 7 ⇔ 3n  m = 6

đi u kiện m, n nguyên dương, m ≤ n ⇒ nghiệm duy nh t: n = 3; m = 3

ứng với công thức của rượu X là C3H5(OH)3: glixerol Chọn đáp án A

Câu 15 Chọn đáp án B

Câu 16 Chọn đáp án C

cần chú ý là trong công nghiệp và yêu cầu đ tinh khi t cao

Cách A hoặc B, D đ u thu được H3PO4 nhưng không tinh khi t và có ch t lượng th p

Thực t trong CN, có hai hướng:

• phương pháp ướt: Ca5(PO4)3X + 5H2SO4 + 10H2O 3H3PO4 + 5CaSO4 + 2H2O + HX

(Ca5(PO4)3X là các quặng khoáng vật có trong thiên nhiên như apatit, photphorit)

• phương pháp nhiệt: P + O2―t0

P2O5 sau P2O5 + H2O H3PO4

phương pháp ướt thì kinh t , thương m i hơn, phương pháp nhiệt thì đắt hơn nhưng cần thi t, dùng s n

xu t một s n phẩm tinh khi t được sử dụng cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm

Tóm l i chọn đáp án C

Câu 17 Chọn đáp án D

0,01 mol A + 0,02 mol HCl ⇒ A có 2 nhóm amino NH2

0,01 mol A + 0,01 mol NaOH ⇒ A có 1 nhóm cacboxyl COOH

⇒ A có d ng (H2N)2RCOOH Chọn đáp án D

Câu 18 Chọn đáp án A

9

Trang 11

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 || Zn + 2HCl ZnCl2 +H2

nH2 = 0,15 mol ⇒ nCl trong mu ối = 2nH2 = 0,3 mol

|| m = mmu ối = mkim lo i + mCl = 5,65 + 0,3 × 35,5 = 16,3 gam Chọn A

Câu 19 Chọn đáp án A

CO không khử được oxit các kim lo i ki m, ki m thổ và Al

CO khử được oxit các kim lo i ho t động trung bình y u như Cu, Fe v kim lo i:

Cu + FeO Fe + CO2 || CO + Fe3O4 Fe + CO2

CO + CuO Cu + CO2 Theo các phân tích trên ⇒ hỗn hợp rắn thu được gồm:

các kim lo i Cu, Fe và 2 oxit không ph n ứng MgO và Al2O3 Chọn A

Câu 20 Chọn đáp án B

trong 2 amin X1; X2 thì anilin C6H5NH2 không làm quỳ đổi màu;

metylamin CH3NH2 làm quỳ tím đổi màu xanh thỏa mãn.!

còn l i là các amino axit, để làm quỳ tìm chuyển sang màu xanh

⇒ số nhóm COOH < số nhóm NH2 thỏa mãn là: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH (X5)

Theo đó, chọn đáp án B

Câu 21 Chọn đáp án B

các phát biểu A, C, D đ u đúng theo định nghĩa

B sai vì phân tử đipeptit chỉ có 1 liên k t peptit ⇒ chỉ chứa 1 nhóm CONH mà thôi

Câu 22 Chọn đáp án C

Phenol có các ph n ứng sau:

10

Trang 12

phenol không ph n ứng với axit clohiđric: HCl chọn đáp án C

Câu 23 Chọn đáp án D

 Nhận xét: lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, … nói chung lipit thu c lo i phức t p, chúng ta không h ọc kĩ ở THPT

→ việc đề ra xuất hiện câu này là hơi khó hiểu? đúng hơn nên hỏi v CH T BÉO!

Tham kh o ki n thức SGK ⇒ các tính ch t không đúng cho lipit gồm ý:

(2): do TH ch t béo no thì không thể ph n ứng được với Br2

(7): chức COO este không ph n ứng được với KIM LO I KI M

(các b n đừng nhầm và sai sang dung dịch ki m nhé!)

(8): gốc rượu đây là glixerol, sẵn no nên không + H2được

Theo đó, chọn đáp án D

Câu 24 Chọn đáp án C

Dãy các ch t đ u tác dụng được với Ba(HCO3)2 là:

• Ba(HCO3)2 + 2HNO3 Ba(NO3)2 + 2CO2 + 2H2O

• Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + BaCO3 + 2H2O

• Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2

11

Trang 13

• Ba(HCO3)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KHCO3

 TH2: OH trung hòa H+, sau đó t o max k t tủa 0,08 mol rồi ti p tục hòa tan 0,02 mol:

dẫn 5 bột rắn vào nước, khu y đ u ⇒ có 2 ch t rắn không tan là BaCO3 và BaSO4;

còn l i 3 ch t NaCl, Na2CO3; Na2SO4 tan t o các dung dịch không màu

dẫn CO2 đ n dư vào ống nghiệm BaCO3 và BaSO4 thì ống BaCO3 tan dần đ u h t:

BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2 || còn BaSO4 không tan ⇒ nhận bi t được 2 ch t này

 l y bình chứa Ba(HCO3)2 vào NaCl, Na2CO3 và Na2SO4 thì NaCl không hiện tượng;

Na2CO3 t o k t tủa BaCO3 và Na2SO4 t o k t tủa BaSO4

dùng l i cách trên ta nhận bi t được 2 ch t BaCO3 và BaSO4như trên ok.!

Trang 14

• (e) sai vì kim cương có c u trúc tinh thể nguyên tử ≠ phân tử

• (f) sai vì khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng chứ không ph i gi m.!

Theo đó, đáp án cần chọn là D

Câu 28 Chọn đáp án D

để x y ra ph n ứng oxi hóa, số oxi hóa của Fe trong các ch t hay hợp ch t trong dãy < +3 là thỏa mãn,

chúng gồm: Fe; FeO, Fe(OH)2, Fe3O4; Fe(NO3)2; FeSO4, FeCO3

⇒ có 7 TH thỏa mãn Chọn đáp án D

Câu 29 Chọn đáp án A

để thỏa mãn C3 mà có 9H ⇒ hợp ch t là muối amoni của axit cacboxylic

thỏa mãn gồm: C2H5COONH4; CH3COONH3CH3;

HCOONH3CH2CH3 và HCOONH2(CH3)2 Chọn đáp án A

Câu 30 Chọn đáp án C

B o toàn nguyên tố Natri nNa2CO3 = 0,09 mol

Este và axit đơn nmuối = nNaOH = 0,18 mol

∑nC = nNa2CO3 + nCO2 = 0,09 + 0,09 = 0,18 mol muối chứa 1 C

⇒ muối là HCOONa: 0,18 mol B o toàn khối lượng:

nH2O = (11,16 + 0,18 × 40  5,76  0,18 × 68) ÷ 18 = 0,02 mol = naxit

neste = 0,18 – 0,02 = 0,16 mol Do ancol sau ph n ứng gồm trong c este và ancol tự do

⇒ sau ph n ứng, số mol ancol > 0,16 mol ⇒ Mancol < 5,76 ÷ 0,16 = 36

⇒ ancol là CH3OH số mol ancol sau ph n ứng là 0,18 mol

⇒ số mol ancol trong T là 0,18 – 0,16 = 0,02 mol

Trang 15

⇒ B o toàn nguyên tố Oxi có nH2O= x + 0,07 × 2 – 0,04 × 2 = x + 0,06 mol

Tương quan đốt: ∑nH2O - ∑nCO2 = (x + 0,06) – 0,04 = x + 0,02

ancol no, đơn chức, m ch h ⇒ hiđrocacbon ph i là ankan và nankan = 0,02 mol

⇒ số Chđc Z ph i < 2 vì n u ≥ 2 thì nCO2≥ 2 × 0,02 = 0,04 mol rồi

⇒ Hiđrocacbon Z chỉ có 1C ứng với ch t là CH4: khí metan Chọn B

Câu 32 Chọn đáp án B

Có ph n ứng tráng b c thì có 2 trư ng hợp: HCOO… hoặc …CHO

Ph n ứng với NaHCO3 sinh khí CO2 chỉ có …COOH

Dễ th y 2 ch t đầu tiên thỏa là HCOOH và OHC-COOH

Đối với OHC-COOH thì không thể gắn thêm C để t o ch t mới vì khi đó M > 82

⇒ X là HCOOH và Y là OHCCOOH ⇒ dY/X = 74 ÷ 46 = 1,61

Câu 33 Chọn đáp án C

B o toàn nguyên tố Nitơ nH2 = 0,2 ÷ 2 = 0,1 mol

H2SO4 chỉ h p thụ H2O khối lượng bình tăng là khối lượng nước

⇒ nH2O = 14,76 ÷ 18 = 0,82 mol nCO2 = 1,58 – 0,82 – 0,1 = 0,66 mol

Gọi công thức trung bình của X là CxHyOzNt

gọi ancol đơn chức d ng RCH2OH, các ph n ứng x y ra:

• RCH2OH + [O] RCOH + H2O || • RCH2OH + 2[O] RCOOH + H2O

14

Trang 16

|| BTKL có m[O] = 9,92 – 6,4 = 3,52 gam ⇒ n[O] = 0,22 mol

ph n ứng với NaHCO3: RCOOH + NaHCO3 RCOONa + CO2 + H2O

có 0,06 mol CO2 ⇒ nRCOOH = 0,06 mol ⇒ [O] c ần để t o axit là 0,12 mol

⇒ lượng cần cho t o anđehit còn l i 0,1 mol ⇒ nRCHO = 0,1 mol

9,92 gam X còn có c ancol dư ⇒ Mancol = 0,64 ÷ (0,1 + 0,0,6 + nancol dư) < 40

⇒ chỉ còn ancol metylic CH3OH (M = 32) thỏa mãn

Theo đó, quan tâm X chứa 0,1 mol HCHO và 0,06 mol HCOOH Ph n ứng:

⇒ ∑nAg = 4nHCHO + 2nHCOOH = 0,52 mol ⇒ mAg = 0,52 × 108 = 56,16 gam

Chọn đáp án C

Câu 35 Chọn đáp án D

B o toàn nguyên tố Nitơ: namin = 2nN2 = 0,12 mol

B o toàn nguyên tố oxi: nH2O = 1,03 × 2 – 0,45 × 2 = 0,94 mol

Ta có: nH2O – nCO2 = 1,5namin + nankan⇒ nankan = 0,2 mol ⇒ nanken = 0,08 mol

Gọi số C trong amin, ankan và anken lần lượt là a, b và c (a, b ≥ 1; c ≥ 2)

⇒ 0,12a + 0,2b + 0,08c = 0,56 ⇒ a = b = 1; c = 3

⇒ X gồm CH5N: 0,12 mol; CH4: 0,2 mol; C3H6: 0,08 mol

⇒ %manken = 0,08 × 42 ÷ (0,12 × 31 + 0,2 × 16 + 0,08 × 42) × 100% = 32,68%

Câu 36 Chọn đáp án C

nCO2 = 0,4 mol < nH2O = 0,6 mol ⇒ Y là ancol no, m ch h

và nY = nH2O– nCO2 = 0,6 – 0,4 = 0,2 mol ⇒ CY 0,4 ÷ 0,2 = 2

15

Trang 17

L i có 20,3 gam ch t hữu cơ có CTPT là C9H17O4N ⇔ 0,1 mol = ½nancol Y

⇒ Y là ancol đơn chức và hợp ch t hữu cơ chứa 2 nhóm chức este.!

ancol C2 Y là C2H5OH c u t o hợp ch t hữu cơ là H2NC3H5(COOC2H5)2

⇒ muối X là H2NC3H5(COONa)2⇔ CTPT C5H7O4NNa2

Câu 37 Chọn đáp án A

Y và Z chứa lần lượt 3 và 4 Nitơ || Thủy phần X thu được Gly, Ala, Val

⇒ Y là tripeptit và Z là tetrapeptit đ u có d ng (Gly)x(Ala)y(Val)z

Với Y: 2x + 3y + 5z = 9 và x + y + z = 3 ⇒ (x; y; z) = (2; 0; 1) ; (0; 3; 0)

⇒ Y là (Gly)2Val hoặc Ala-Ala-Ala

Với Z: 2x + 3y + 5z = 11 và x + y + z = 4 ⇒ (x; y; z) = (3; 0; 1) ; (1; 3; 0)

⇒ Z là (Gly)3Valhoặc Gly(Ala)3

 Để thu được c 3 lo i gốc amino axit thì có 2 trư ng hợp:

• TH1: Y là (Gly)2Val và Z là Gly(Ala)3

⇒ nY = nVal-K = 12,4 ÷ 155 = 0,08 mol ⇒ nZ = (0,32 – 0,08 × 3) ÷ 4 = 0,02 mol

⇒ m = 0,08 × 231 + 0,02 × 288 = 24,24 gam

• TH2: Y là (Ala)3 và Z là (Gly)3Val ⇒ gi i và cho k t qu tương tự TH1!

Câu 38 Chọn đáp án C

nAgNO3 = 0,08 mol ⇒ mAg = 0,08 × 108 = 8,64 gam < 9,28 gam

⇒ Cu dư, NO3  h t ⇒ nNO = nAgNO3 = 0,08 mol ⇒ V = 1,792 lít

B o toàn electron: 2nCu ph n ứng = 3nNO + nAg⇒ nCu ph n ứng = 0,16 mol

mCu dư = 9,28 – 8,64 = 0,64 gam ⇒ m = 0,16 × 64 + 0,64 = 10,88 gam

Trang 18

nhiệt phân muối: R(NO3)n R2On + NO2 + O2 ||⇒ là thay 2 gốc NO3 bằng 1O trong muối ()

Nhiệt phân muối amoni nitrat: NH4NO3 N2O + 2H2O ||⇒ không thu được rắn.!

Đặt: nNH4NO3 = a mol ⇒ ng ốc NO3 trong KL = ne cho = ne nh ận = 8nNH4NO3 = 8a mol

⇒ ∑nNO3 trong muối amoni + kim lo i = a + 8a = 9a mol ⇒ ∑nO trong mu ối trong X = 27a mol

mà oxi chi m 61,364% v khối lượng ⇒ m = 27a × 32 ÷ 0,61364 = 704a (gam)

l i có mNH4NO3 = 80a (gam) ⇒ mmu ối nitrat kim lo i = 624a (gam)

() dùng tăng gi m khối lượng ta có: 624a + (4a × 16 – 8a × 62) = 19,2 gam

gi i ra a = 0,1 mol thay l i có m = 704a = 70,4 gam Chọn đáp án B

Câu 40 Chọn đáp án C

Quy X v Fe và S với số mol lần lượt là x và y mol

Ta có: mX = 56x + 32y = 7,52 gam || B o toàn e: 3x + 6y = nNO2 = 0,96 mol

||⇒ gi i hệ được: x = 0,06 mol; y = 0,13 mol

Cho Ba(OH)2 dư vào Y thì k t tủa là BaSO4: 0,13 mol và Fe(OH)3: 0,06 mol

Nung k t tủa thì rắn gồm 0,13 mol BaSO4 và 0,03 mol Fe2O3

⇒ khối lượng ch t rắn là m = 0,13 × 233 + 0,03 × 160 = 35,09 gam

17

Trang 19

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 1/5 – Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

Câu 1: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

A Benzylamoni clorua B Anilin C Metyl fomat D Axit fomic

Câu 2:Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khiwr ở điều kiện thường?

Câu 3:Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

A C, H, N B C, H, Cl C C, H D C, H, N, O

Câu 4:Chất nào sau đây là đisaccarit?

Câu 5:Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 6:Metyl axetat có công thức phân tử là

Câu 9:Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X bằng lượng khí O2vừa đủ thu được 8,96 lít khí CO2(đktc) và

7,2 gam H2O Công thức cấu tạo thu gọn thỏa mãn điều kiện của X có thể là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CH-COOC2H5 D CH3COOC6H5

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào

B trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure

D Amino axit có tính lưỡng tính

Câu 11: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4), (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (3), (2), (4), (1) B (3), (1), (2), (4) C (4), (2), (3), (1) D (4), (1), (2), (3)

Câu 12:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh

B Thủy phân vinyl axetat thu được ancol

C ng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính

D Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

18

Trang 20

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 2/5 – Mã đề thi 132

B Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Glu-Ala-Val là 5

C Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch

D Thủy phân mantozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ

Câu 14:Hiđrat hóa anken X chỉ tạo thành một ancol Anken X thỏa mãn điều kiện có thể là

A propen B but-2-en C but-1-en D 2-metylpropen

Câu 15: Cho 0,1 mol H2N-CH2-COOH tác dụng với 150 mL dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch m gam muối Giá trị của m là

Câu 18:Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol C2H5CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A 10,8 gam B 16,2 gam C 21,6 gam D 43,2 gam

Câu 19:Hỗn hợp M gồm glucozơ và mantozơ Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,4 mol

O2, thu được H2O và V lít khí CO2(đktc) Giá trị của V là

A 6,72 B 17,80 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 18,24 gam B 17,80 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

Câu 21:Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng tối thiểu là

A propylamin B etylmetylamin C etylamin D butylamin

Câu 24:Dùng m kg tinh bột để điều chế 2 lít dung dịch ancol etylic 46° (khối lượng riêng của C2H5OH

nguyên chất là 0,8 gam/mL) Biết hiệu suất cả quá trình là 80% Giá trị của m là

Câu 25:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808

lít khí CO2(đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là

Trang 21

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 3/5 – Mã đề thi 132

Câu 30:Cho các phát biểu sau:

(a) Thuốc thử cần dùng để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là nước brom

(b) Glucozơ còn được gọi là đường nho

(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước

(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly-Gly thu được Ala

37,5 gam Gly và 35,1 gam Val Giá trị của m là

Câu 33:Thủy phân 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân

là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì khối lượng Ag thu được là

A 4,32 gam B 3,24 gam C 2,16 gam D 3,78 gam

Câu 34:Hiđro hóa hoàn toàn chất hữu cơ X (mạch hở) tạo thành 4-metylpentan-2-ol Số đồng phân cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện của X là

Câu 35:Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Oxi hóa hết 0,2 mol hỗn hợp

X (có khối lượng m gam) bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp anđehit Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 75,6 gam Ag Giá trị của m

Câu 36:Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 11) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 10,95) gam muối Giá trị của m là

Câu 37:Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng tối đa với dung dịch NaOH dư được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 2,34 B 3,48 C 4,56 D 5,64

20

Trang 22

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 4/5 – Mã đề thi 132

Câu 38: Đun nóng hỗn hợp khí X (gồm 0,02 mol axetilen; 0,01 mol vinylaxetilen; 0,01 mol propen và 0,05

mol H2) trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 400 mL dung dịch brom 0,1M Tỉ khối của Y so với H2có giá trị là

A 20,5 B 15,60 C 17,95 D 13,17

Câu 39:Oligopeptit mạch hở X được tạo nên từ các α-amino axit đều có công thức dạng H2NCxHyCOOH

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, chỉ thu được N2; 1,5 mol CO2 và 1,3 mol

H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bằng 400 mL dung dịch NaOH 1m, đun nóng, thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Số liên kết peptit trong

X và giá trị của m lần lượt là

A 9 và 27,75 B 10 và 27,75 C 9 và 33,75 D 10 và 33,75

Câu 40:Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y (khôn no có một liên kết C=C, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,5 mol O2, thu được 1,6 mol CO2 và 1,2 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,3 mol X trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng hết với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

-

- H T -

21

Trang 23

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 5/5 – Mã đề thi 132

GỢI Ý GIẢI ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA

Câu 1 Chọn đáp án B

Các phản ứng xảy ra:

• benzylamoni clorua: C6H5CH2NH3Cl + NaOH → C6H5CH2NH2 + NaCl + H2O

• metyl fomat: HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH

• axit fomic: HCOOH + NaOH → HCOONa + ½ H2ŋ

chỉ có anilin C6H5NH2không phản ứng với NaOH → chọn đáp án B

Câu 2.Chọn đáp án C

Bài học về bậc amin:

⇒ CH3NHCH3 và CH3CH2NHCH3là hai amin bậc hai trong 4 đáp án

tuy nhiên, thỏa mãn là chất khí ở điều kiện thượng thì chỉ có thể là CH3NHCH3(đimetylamin)

⇒ chọn đáp án C

Câu 3.Chọn đáp án D

công thức cấu tạo của alanin là CH3CH(NH2)COOH (M = 89)

⇒ thành phần hóa học của alanin gồm các nguyên tố C, H, O, N

⇒ đáp án thỏa mãn là D

Câu 4.Chọn đáp án C

Bài học:

22

Trang 24

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 6/5 – Mã đề thi 132

⇒ thuộc loại đisaccarit là saccarozơ → chọn đáp án C

Câu 5.Chọn đáp án A

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức ancol CH2OH ⇒ chọn đáp án A

Câu 6.Chọn đáp án A

metyl axetat có cấu tạo là CH3COOCH3

⇒ Tương ứng với công thức phân tử là C3H6O2

A Trong sữa bò có chứa các phân tử protein + trong quả chanh có chứa 1 lượng lớn axit xitric

⇒ khi vắt chanh vào sữa, axit xitric đã làm cho pH trong sữa giảm, do protein dễ biến tính khi pH thay đổi nên sẽ bị kết tủa gây hiện tượng sữa bị đông tụ

B đúng.!

D phân tử amino axit chứa cả nhóm cacboxylic COOH và nhóm amino NH2

⇒ có tính lưỡng tính (phân li được cả H+; cả OH–)

C đipeptit Gly-Ala không có phản ứng màu biure ⇒ C sai → chọn đáp án C

Trang 25

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 7/5 – Mã đề thi 132

Amin no bậc hai (đính với hai gốc ankyl) có tính bazơ mạnh hơn bazơ bậc một:

B Thủy phân vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

sản phẩm thu được là muối và anđehit, không có ancol → phát biểu B sai.!

C dùng làm mì chính là muối mononatri gluconat ≠ axit glutamic → C sai.!

D tripanmitin là chất béo no → là chất rắn ở điều kiện thường → D sai.!

Trang 26

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 8/5 – Mã đề thi 132

⇒ tổng nguyên tử N có trong tetrapeptit là 5 → phát biểu B đúng

• Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch do glucozơ là đường đơn cơ thể có thể hấp thụ trực tiếp nên có thể truyền thẳng vào tĩnh mạch.! C đúng

• mantozơ bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim, không phải trong môi trường kiềm → phát biểu D sai → chọn đáp án D

Trang 27

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 9/5 – Mã đề thi 132

Theo đó, nAg 2nC H CHO2 5 0, 2 mol ⇒ mAg 21, 6 gam

Phản ứng: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3

có nglixerol nNaOH: 30, 02 mol ⇒ dùng bảo toàn khối lượng

ta có: mxµ phßng mmuèi thu ®­îc 17, 24 0, 06 40 0, 02 92 17,80     gam

⇒ Chọn đáp án B

Câu 21.Chọn đáp án D

HCOOC2H5 và CH3COOCH3 có cùng CTPT C3H6O2⇒ MX = 74

⇒ 11,1 gam X ⇔ 0,15 mol X Phản ứng: X + 1NaOH → muối + ancol

X gồm 2 este đơn chức ⇒ nNaOH = nX = 0,15 mol

Trang 28

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 10/5 – Mã đề thi 132

Quá trình điều chế ancol etylic từ tinh bột diễn ra như sau:

• thủy phân tinh bột:

• lên men rượu:

Thực hiện 1 phép tính (chú ý hệ số tỉ lệ, hiệu suất, độ rượu, khối lượng riêng rượu):

có m 2 0, 46 0,8 46 2 0,8 162     1, 62 kg Chọn đáp án D

Câu 25.Chọn đáp án D

đốt 3 ancol đồng đẳng + O2

0 t

 0,17 mol CO2 + 0,3 mol H2O

tương quan: nH O2 nCO2  3 ancol thuộc dãy đồng đẳng no, đơn, hở

⇒ n3 ancol nH O2 nCO2 0,13 mol nO trong 3 ancol 0,13 mol

Câu 26.Chọn đáp án A

Gly Ala Val Gly

M    302 6,04 gam Gly-Ala-Val-Gly ⇔ 0,02 mol

Phản ứng: Gly-Ala-Val-Gly + 3H2O + 4HCl → m gam hỗn hợp muối

Trang 29

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 11/5 – Mã đề thi 132

giả thiết cho nBr2 0, 6 mol  5a 0, 6 a 0,12 mol Chọn đáp án B

Câu 30.Chọn đáp án A

Xem xét các phát biểu:

(a) chỉ glucozơ phản ứng làm mất màu nước brom, fructozơ không phản ứng:

(b) glucozơ: đường nho; saccarozơ: đường mía; mantozơ: đường mạch nha;…

(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ axetat → là loại tơ nhân tạo

(d) fructozơ dễ tan trong nước → phát biểu này sai.!

(e) mantozơ và saccarozơ có cùng CTPT C12H22O11⇒ chúng là đồng phân của nhau

Theo đó, có 4 phát biểu đúng → chọn đáp án A

Câu 31.Chọn đáp án D

các chất phản ứng với Br2/H2O → làm mất màu gồm:

• các chất có nối đôi C=C: -CH=CH- + Br2→ -CHBr-CHBr- gồm các chất: butađien (CH2

=CH-CH=CH2); axit metacrylic (CH2=C(CH3)-COOH); stiren (C6H5CH=CH2)

• nối đôi C=O trong chức –CHO: RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr; chỉ có chất anđehit axetic

(CH3CHO)

• TH anilin: C6H5NH2tạo kết tủa khi phản ứng với Br2/H2O:

⇒ Tổng có 5 chất thỏa mãn yêu cầu → chọn đáp án D

Câu 32.Chọn đáp án D

m gam hỗn hợp gồm x mol Ala-Val-Ala-Gly-Ala và y mol Val-Gly-Gly

Thủy phân hoàn toàn thu được (x + 2y) mol Gly; (x + y) mol Val và 3x mol Ala

Mà lại có: nGly 37,5 75 0,5mol và nVal 0,3 mol

||⇒ giải hệ phương trình được kết quả: x = 0,1 mol và y = 0,2 mol

⇒ m0,1 387 0, 2 231 84, 9    gam → chọn đáp án D

Câu 33.Chọn đáp án D

p/s: kiến thức ngoài chương trình thi 2018.! mantozơ

thủy phân mantozơ → 2 glucozơ với hiệu suất 75%, có 0,01 mol mantozơ

⇒ X thu được gồm: 0,0025 mantozơ còn dư và 0,0075 × 2 = 0,015 mol glucozơ

tráng bạc: nAg thu ®­îc2nmantozo2nglucozo 0, 035 mol

Trang 30

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 12/5 – Mã đề thi 132

⇒ Chọn đáp án D

Câu 35.Chọn đáp án A

Ag

n 75, 6 108 0, 7

 mol; nandehit nY 0, 2 mol

⇒ tỉ lệ  nAg: nandehit 3,5 cho biết Y gồm HCHO và CH3COH

Phản ứng tráng bạc theo tỉ lệ phản ứng sau:

⇒ có hệ: nHCHOnCH CHO3 nY 0, 2 mol và

3 HCHO CH CHO Ag

tương ứng hỗn hợp ancol X gồm 0,15 mol CH3OH và 0,05 mol CH3CH2OH

⇒ giá trị của m0,15 32 0, 05 46   7,1 gam → Chọn đáp án A

Câu 36.Chọn đáp án B

cấu tạo của alanin: CH3CH(NH2)COOH và axit glutamic là HCOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

Theo đó, • m gam X + NaOH dư → (m + 11) gam muối + H2O ||→ tăng giảm khối lượng

có nalanin2naxit glutamic nNaOH   11 22 0,5 mol

• m gam X + HCl dư → (M + 10,95) gam muối ||→ bảo toàn khối lượng có:

thường có nX 0, 04 mol và nY 0, 01 mol

 phản ứng: 0,05 mol X, Y + NaOH → hỗn hợp chất hữu cơ Z + H2O

29

Trang 31

Sưu tầm bởihttps://bloghoahoc.com Trang 13/5 – Mã đề thi 132

đốt Z → 0,03 mol Na2CO3 + 0,12 mol CO2 ||⇒ nC trong Z0, 03 0,12 0,15 mol

nC trong X vµ Y 0,15

  mol ⇒ số Ctrung b×nh X, Y 0,15 0, 05  3

⇒ X phải là HCOOCH3(vì Y là este của phenol, CY≥ 7)

có 0,04 mol HCOOCH3⇒ CY = (0,15 – 0,04 × 2) ÷ 0,01 = 7 → Y là HCOOC6H5

vậy, làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn gồm 0,05 mol HCOONa và 0,01 mol C6H5Ona

n ph¶n øng trong X  sè mol khÝ gi¶m n n ||n 0, 09 0, 04 0, 05 mol

vậy, yêu cầu dY/H2 M : MY H2 1,56 0, 05 2 15, 6   → chọn đáp án B

Câu 39.Chọn đáp án C

đốt 0,05 mol X + 1,875 mol O2→ 1,5 mol CO2 + 1,3 mol H2O + ? mol N2

Bảo toàn nguyên tố O có nO trong X    1,5 2 1,3 1,875 2 0,55 mol

Vậy, đáp án đúng cần chọn theo yêu cầu là C

Câu 40.Chọn đáp án B

hỗn hợp X gồm: HCOOCH3; (COOCH3)2và Y dạng CnH2n – 2O2 (n ≥ 3)

đốt 0,5 mol X + 1,5 mol O2

0 t

Theo đó n 3 Y  là HCOOCH=CH2; giải số mol có 0,2 mol (COOCH3)2 và 0,2 mol Y

⇒ thủy phân 0,5 mol X → dung dịch Z chứa 0,3 mol HCOONa + 0,2 mol CH3CHO + …

phản ứng tráng bạc có nAg2nHCOONa2nCH CHO3 1molmAg108 gam

Tỉ lệ: khi dùng 0,3 mol X thì mmAg thu ®­îc 108 0,3 0,5  64,80 gam

⇒ chọn đáp án B

30

Trang 32

S Ở GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

ĐỀ THI TH Ử THPT QU ỐC GIA 2018 LẦN 2

Môn: HÓA H ỌC

Th i gian làm bài 50 phút (40 câu tr c nghi ệm)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Phát bi ểu nào sau đây khôngđúng?

A.Trong dung dịch, H2N –CH2–COOH còn tồn tại ởdạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO-

B.Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tửchứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

C.Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễtan trong nước và có vịngọt

D.Hợp chất H2N –CH2–COOH3N –CH3là este của glyxin

Câu 2 Không nên dùng xà phong khi giặt rửa với nước cứng vì:

A.Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợivải

B.Gây ô nhiễm môi trường

C.Tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3bám lên sợi vải

D.Gây hại cho da tay

Câu 3 Kim loại nào sau đây có nhiệt độnóng chảy thấp nhất?

Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm X vào nướC. Để trung hòa dung dịch thu được cần 25

gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là?

Câu 5 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, thu được 8,96 lít khí Cũng hòa tan hoàn toànm gam hỗn hợp X đó và dung dịch NaOH dư, thu được 12,32 lít khí (đktc) Giá trịcủa m là:

Câu 6 Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Criolit có tác dụng hạnhiệt độnóng chảy của Al

B Trong ăn mòn điện hóa trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa

C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

D Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước

Đăng tải bởi: https://bloghoahoc.com

31

Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi

Trang 33

-NGB-Câu 7 Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam

chất hữu cơ Y Tỉkhối hơi của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất của phản ứng đạt 100% Xcó công thức phân tử

là:

A. C2H5OH B. C3H7OH C. C5H11OH D. C4H9OH

Câu 8 Trong công nghiệp, đểsản xuất gươngsoi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3

trong NH3tác dụng với chất nào sau đây?

B. NH3 và H2O

Câu 9 Trong cơ thểLipit bịoxi hóa thành:

A.NH3, CO2, H2O

C.H2Ovà CO2 D Amoniac và cabonic

Câu 10 Cho tất cảcác đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tửC2H4O2lần lượt tác dụng với Na,

NaOH, NaHCO3 Sốphản ứng xảy ra là:

Câu 11 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH

1Mđun nóng Thểtích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

Câu 12 Ngâm thanh Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó ngâm thanh Fe dư vào dung

dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Ycó chứa chất tan là:

A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2; Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)3; Fe(NO3)2

Câu 13 Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?

A. Poli (vinyl clorua) + Cl2

Câu 14 Kim loại nào sau đây khôngđiều chếđược bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 15 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần

độlinh động của nguyên tửH trong các nhóm chức của 4 chất trên là:

A.C6H5OH, C2H5OH,HCOOH, CH3COOH B.C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

C. C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH D. C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

Đăng t i bi: https://bloghoahoc.com

32

Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi

Trang 34

-NGB-Câu 16 Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:

Fe + CuSO4→ FeSO4+ Cu Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Kim loại Cu có tính khửmạnh hơn kim loại Fe

B.Kim loại Cu khửđược ion Fe2+

C.Ion Fe2+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+

.

D.Ion Cu2+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

Câu 17 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít N2 (các thểtích khí đo ởđktc)và 20,25 gam H2O Công thức phân tửcủa X là:

A. C3H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C4H9N

Câu 18 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3thu được dung dịch X chứa m

gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2và H2có khối lượng 0,76 gam Giá trịcủa m là:

Câu 20 Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Br2và khí O2

(2) Khí H2S và dung dịch FeCl3

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2

(4) CuS và dung dịch HCl (8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là:

Câu 21 Thuốc thửphân biệt glucozo với fructozo là:

A. H2 B. [Ag(NH3)2]OH C. Dung dịch Br2 D. Cu(OH)2

Câu 22 Cho dãy các chất sau: KHCO3; Ba(NO3)2; SO3; KHSO4; K2SO3; K2SO4; K3PO4 Sốchất trong dãy tạo

thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2là:

Trang 35

-NGB-Câu 23 Có bao nhiêu andehit là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tửC5H10O?

Câu 24 Hòa tan Fe3O4trong lượng dư dung dịch H2SO4loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được

với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

Câu 25 Bột Ag có lẫn tạp chất là Fe, Cu và PB.Muốn có Ag tinh khiết, người ta ngâm hỗn hợp vào một lượng

dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là:

A. AgNO3 B. HCl C. NaOH D. H2SO4

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4loãng, thu được V lít khí H2(đktc) Giá trịcủa V là:

(2) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc

(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(6) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI

Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung NaHCO3rắn

(3) Sục khí CO2vào dung dịch Ba(OH)2dư

(5) Cho dung dịch KHSO4vào dung dịch NaHCO3

Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3

(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2

(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

Đăng ti bi: https://bloghoahoc.com

34

Kì thi 2018 và những tay săn điểm cừ khôi

Trang 36

-NGB-(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là:

Câu 30 Th ực hiện phản ứng nhiệt nhôm mgam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4đến khi phản ứng hoàn toàn thu

được hỗn hợp Y(biết Fe3O4chỉbịkhửvềFe) ChiaYthành hai phần:

-Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Zvà phần không tan T Cho toàn

bộphần không tan Ttác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2

-Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2

Giá trịcủa m là:

A. 173,8 B. 144,9 C. 135,4 D. 164,6

Câu 31 Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala) Đun nóng m

gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủrồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m+ 7,9) gam muối khan Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối, được Na2CO3và hỗn hợp B (khí và hơi) Cho B vào bình đựng dung dịch Ba

(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí bay ra (đktc) Phần trăm khối lượng của Y

Câu 33 Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3loãng, dư thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V

lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trịcủa V là:

A. 3,920 lít B. 11,760 lít C. 3,584 lít D. 7,168 lít

Câu 34 Cho m gam este E phản ứng hết với 150 ml NaOH 1M Đểtrung hòa dung dịch thu được dùng 60 ml HCl

0,5M Cô cận dung dịch sau khi trung hòa được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và4,68 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức liên tiếp Công thức cấu tạo thu gọn của este E và giá trịm là:

A. CH2(COOCH3)(COOC2H5) và 9,6 gam B. C2H4(COOCH3)(COOC2H5) và 9,6 gam

C. CH2(COOCH3)(COOC2H5) và 9,06 gam D. C2H4(COOCH3)(COOC2H5) và 9,06 gam

Câu 35 Hợp chất X mạch hởcó công thức phân tửlà C4H9NO2 Cho 15,45 gam X phản ứng với dung dịch NaOH

sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quì tím ẩm chuyển màu xanh Dung

dịch Z có khảnăng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trịcủa m là:

Trang 37

-NGB-Câu 36 Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4và KNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2; NO; NO2; H2) có tỉkhối hơi so với H2là 14,6 và dung dịch Z chỉchứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2dư vào Z thấy xuất hiện

140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác, cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất

hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát rA. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau:

(a)Giá trịcủa m là 82,285 gam

(b) Sốmol của KNO3trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol

(c) Phần trăm khối lượng của FeCO3trong X là 18,638%

(d) Sốmol của Fe3O4trong X là 0,05 mol

(e) Sốmol Mg trong X là 0,15 mol

Sốnhận định đúng là:

Câu 37 X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa các nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai

chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủthu được hỗn hợp F chỉ chứa 2

muối có tỉlệ mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng sốnguyên tửcacbon Dẫn toàn bộhỗn hợp 2 ancol này

qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tửnhỏnhất trong E là:

Câu 38 Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước thu được 2,8 lít khí

H2 (đktc) và dung dịch Y Thêm từ từdung dịch HCl 1M vào Y đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết

50ml, nếu thêm tiếp 310 ml nữa thì thu được m gam kết tủA.Giá trịcủa m là:

Câu 39 Trộn a gam hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon C6H14và C6H6 theo tỉlệmol (1:1) với b gam một

hidrocacbon Y rồi đốt cháy hoàn toàn thì thu được 55a/ 16,4 gam CO2và 18,9a/ 16,4 gam H2O Công thức phân tử

của Y có dạng:

A. CnHn B. CmH2m-2 C. CnH2n D. CnH2n+2

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A và B (trong đó A hơn B một nguyên tử

cacbon, MA< MB), thu được m gam H2O và 9,24 gamCO2 Biết tỉkhối hơi của X so với H2là 13,5 Giá trịcủa m

Trang 38

-NGB-HƯỚNG D N GIẢI CHI TIẾT

Trang 39

-NGB-Câu 6:

A. Sai => sửa Criolit giúp hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

C. Sai => sửa Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

D. Sai => sửa trên catot xảy ra quá trình khử nước

Đáp án B

Câu 7:

Phương pháp:

Cho ancol X phản ứng với H2SO4 sinh ra chất Y

+ NếudY/ dX> 1 => tạo ete

+ Nếu dY/ dX< 1 => tạo anken

C2H4O2có 2 đồng phân là: HCOOCH3 và CH3COOH

CH3COOH tác dụng được với: Na, NaOH, NaHCO3

HCOOCH3 tác dụng được với: NaOH

Trang 40

nCO2 = 0,75 (mol); nH2O = 1,125 (mol); nN2 = 0,125 (mol)

nH2O > n CO2=> amin no, đơn chức (lỗi word nH2O > n CO2=>nH2O> n CO2)

CTPT: CnH2n + 3 N: 0,25 (mol) ( Bảo toàn N)

Ngày đăng: 22/02/2018, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w