Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận * Mục tiêu: HS nêu đợc một số ví dụ về sự chuyển thể của chất trong đời sống hàng ngày.. * Cách tiến hành : Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn Bớc 2: Bớc 3: G
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Toán luyện tập tính diện tích hình tam giác
I/ mục tiêu:
Giúp HS :
- Nắm vững quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác
- Giải các bài toán về tính diện tích hình tam giác thành thạo
II/ các hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- GV vẽ 2 hình tam giác vuông ( nh sau) lên bảng:
P D
M N E G
- Yêu cầu HS viết tên đáy và chiều cao tơng ứng trong mỗi hình tam giác.
- HS làm bài, 1 HS lên bảng viết
- HS nx, GV chữa chung
Bài 2:
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn 2 hình ( nh sau):
E
D
1,8dm 12cm
1,5cm D 13cm G 13cm
E G
- Yêu cầu HS tính diện tích mỗi hình tam giác theo kích thớc đã cho
- HS vẽ hình vào vở rồi làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS nx
- GVchữa bài ( Đáp số: 135 cm2 ; 78 cm2)
Bài 3:
- GV treo bảng phụ vẽ hình Yêu cầu HS tính tổng diện tích hai hình tam giác AED và tam giác EBC
A E B - HS trao đổi tìm hớng giải, nêu hớng giải
Trang 2
- GV định hớng cho HS ( Theo 2 cách)
5cm - HS làm bài 1 HS lên bảng chữa
- GV chấm bài của một số HS
D 8cm C - GV chữa chung, chốt kết quả: 20 cm2
3 Củng cố, dặn dò:
Gọi HS nhắc lại quy tắc tính diện tích hình tam giác ?
………
Địa lí Kiểm tra định kì cuối học kì 1
(Kiểm tra theo đề của tổ)
………
SINH HOAẽT TAÄP THEÅ:
ẹOẽC BAÙO THIEÁU NHI.
I Lụựp trửụỷng phaựt baựo cho tửứng baứn
II Tửù ủoùc baựo caự nhaõn,GV theo doừi,bao quaựt chung,gần gũi HS
III Ruựt ra baứi hoùc quyự qua ủoùc baựo
………
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu
ôn tập cuối học kì I
I Mục tiêu:
Hớng dẫn HS ôn tập về từ và câu :
- Biết phân biệt từ đơn, từ ghép ; biết phân biệt từ đồng âm, từ nhiều nghĩa ; biết
đặt câu phân biệt từ đồng âm , từ trái nghĩa
- Củng cố khái niệm về câu kể, câu hỏi, câu khiến và các kiểu câu kể
II Các hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài :
2.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
Dựa vào cấu tạo để phân loại các từ sau và ghi vào đúng ô:
Bạn học, bàn, đẹp đẽ, ghế đẩu, sạch sẽ, bàn ăn, chăm chỉ, bạn, tủ sách, giấy,
lễ phép, mát mẻ, hát, say sa, thầy giáo, giảng, tơi tốt, tơi tắn, đẹp, đủng đỉnh,
đọc, chơi, chơi bời, vui chơi, ăn.
Trang 3- HS đọc nội dung bài tập và làm bài.
- Gọi HS chữa bài
- GV chữa chung
- Sau khi chữa xong, yêu cầu HS nêu: Thế nào là từ đơn ? từ ghép? Từ láy?
Bài 2:
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ gốc:
- Gọi HS đọc nội dung bài tập
- GV treo bảng phụ, gọi HS chữa bài
- HS nx GV chữa:
Tơi đẹp Tơi tốt, đẹp tơi,
tơi tắn
Héo hon, héo hắt
Thông minh Giỏi giang, nhanh trí,
tinh khôn
Ngu dốt, tối dạ
Chăm chỉ Cần cù, chịu khó,
siêng năng
Lời biếng, biếng nhác
Vạm vỡ To lớn, cao to, lực lỡng Gầy còm, yếu ớt
Bài 3: Đặt câu có từ đồng âm, từ trái nghĩa.
Bài 4: Đặt mỗi kiểu 2 câu :
Kiểu câu kể: Ai làm gì?
Kiểu câu kể: Ai thế nào?
Kiểu câu kể: Ai là gì?
- HS tự làm bài
- HS tiếp nối nhau đọc câu
- HS nx
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức về từ và câu
- GV nx giờ học
………
Khoa học Bài 35: Sự chuyển thể của chất
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
II Đồ dùng dạy học:
Hình trang 73 SGK, tấm phiếu, bảng con, bút phấn
III Các hoạt động dạy học:
1 Nhận xét bài kiểm tra
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức :"Phân biệt 3 thể
Trang 4của chất "
* Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể của chất
* Chuẩn bị:
+ Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi
tên một chất
+ Kẻ sẵn trên bảng phụ: Bảng "3 thể của chất
"( nh SGK)
* Cách tiến hành :
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
Bớc 2: Tiến hành chơi
Bớc 3: Cùng kiểm tra
GV cùng HS không tham gia chơi kiểm tra lại từng
tấm phiếu các bạn đã dán các tấm phiếu mình rút
đ-ợc vào mỗi cột xem đã làm đúng cha
* Hoạt động 2: Trò chơi:" Ai nhanh, ai đúng"
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc đặc điểm của chất rắn,
chất lỏng và chất khí
* Chuẩn bị: Chuẩn bị theo nhóm :
- Một bảng con và phấn hoặc bút viết bảng
* Cách tiến hành :
Bớc 1:
GV phổ biến cách chơi và luật chơi:
Bớc 2: Tổ chức cho HS chơi
- GV đọc câu hỏi
- GV kết luận :
Các chất có thể tồn tại ỏ thể rắn, lỏng, khí
* Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: HS nêu đợc một số ví dụ về sự chuyển
thể của chất trong đời sống hàng ngày
* Cách tiến hành :
Bớc 1:
GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK nói
về sự chuyển thể của nớc
Bớc 2:
Cho HS đọc ví dụ ở mục bạn cần biết trang 73 SGK
GV kết luận :
Qua những ví dụ trên cho thấy, khi thay đổi nhiệt
độ, các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác,
sự chuyển thể này là một dạng biến đổi lý học
* Hoạt động 4: Trò chơi "Ai nhanh,ai đúng ?"
* Mục tiêu : Giúp HS :
- Kể đợc tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, khí
- Kể đợc tên một số chất có thể chuyển từ thể này
sang thể khác
* Cách tiến hành :
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
Bớc 2:
Bớc 3: GV kiểm tra
- Các đội cử đại diện lên chơi : Lần
l-ợt từng ngời tham gia chơi của mỗi
đội lên dán các tấm phiếu mình rút
đ-ợc vào cột tơng ứng trên bảng
- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng Sau đó nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời trớc Nếu trả lời đúng là thắng cuộc
- HS trả lời
- Các nhóm làm việc nh hớng dẫn của GV Hết thời gian, các nhóm dán phiếu của mình lên bảng - Cả lớp
Trang 5cùng kiểm tra xem nhóm nào có sản phẩm nhiều và đúng là thắng cuộc
………
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiờu.
- Củng cố cỏch tớnh hỡnh tam giỏc
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.
- Giỳp HS cú ý thức học tốt.
II Đồ dựng: Hệ thống bài tập.
III.Cỏc hoạt động dạy học.
1.ễn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
Hoạt động 1 :ễn cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam
giỏc
- Cho HS nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam
giỏc
- Cho HS lờn bảng viết cụng thức tớnh diện
tớch hỡnh tam giỏc
Hoạt động 2 : Thực hành.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài.
- Cho HS làm bài tập.
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xột.
Bài 1: Tam giỏc ABC cú diện tớch là 27cm2,
chiều cao AH bằng 4,5cm Tớnh cạnh đỏy của
hỡnh tam giỏc
Bài tập2:
Hỡnh tam giỏc cú diện tớch bằng diện tớch
hỡnh vuụng cạnh 12cm Tớnh cạnh đỏy hỡnh
tam giỏc biết chiều cao 16cm
Bài tập3: (HSKG)
Hỡnh chữ nhật ABCD cú:
AB = 36cm; AD = 20cm
BM = MC; DN = NC Tớnh diện tớch tam
giỏc AMN?
36cm
20cm M
D C
- HS trỡnh bày.
- HS nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc
- HS lờn bảng viết cụng thức tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lờn chữa bài
Lời giải:
Cạnh đỏy của hỡnh tam giỏc
27 x 2 : 4,5 = 12 (cm) Đỏp số: 12 cm
Lời giải:
Diện tớch hỡnh vuụng hay diện tớch hỡnh tam giỏc là:
12 x 12 = 144 (cm2) Cạnh đỏy hỡnh tam giỏc là:
144 x 2 : 16 = 18 (cm) Đỏp số: 18 cm
Lời giải:
Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là:
36 x 20 = 720 (cm2)
Cạnh BM hay cạnh MC là:
20 : 2 = 10 (cm) Cạnh ND hay cạnh NC là:
Trang 6N
4 Củng cố dặn dũ.
- GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị bài
sau
36 : 2 = 18 (cm) Diện tớch hỡnh tam giỏc ABM là:
36 x 10 : 2 = 180 (cm2) Diện tớch hỡnh tam giỏc MNC là:
18 x 10 : 2 = 90 (cm2) Diện tớch hỡnh tam giỏc ADN là:
20 x 18 : 2 = 180 (cm2) Diện tớch hỡnh tam giỏc AMNlà:
720 – ( 180 + 90 + 180) = 270 (cm2) Đỏp số: 270 cm2
- HS lắng nghe và thực hiện.
………
Tập làm văn:
Ôn tập về viết đơn I/ Mục tiêu:
- Hớng dẫn HS ôn tập về cách viết đơn
- HS biết viết đợc một lá đơn gửi Ban giám hiệu xin đợc học môn tự chọn( ngoại
ngữ hoặc tin học)
II/ Đồ dùng dạy- học :
- GV : bảng phụ
- Học sinh : Vở thực hành Tiếng Việt
IIICác hoạt động dạy- học:
1.Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn làm bài tập:
- GV chép đề bài lên bảng:
Em hãy viết đơn gửi Ban giám hiệu xin đợc học môn tự chọn( ngoại ngữ
hoặc tin học).
- Gọi HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề bài
- GV treo bảng phụ ghi mẫu đơn in sẵn
- 2 HS đọc
- HS trao đổi nhóm đôi về nội dung lá đơn cần viết
- GV nhắc nhở HS cách trình bày từng phần của đơn
- HS thực hành cá nhân: Viết đơn trong Vở luyện
- Gọi một số HS đọc đơn của mình vừa viết
- GV cùng HS nhận xét về nội dung đơn và cách trình bày
- GV hớng dẫn HS sửa chữa những nội dung viết cha đạt
3 Củng cố, dăn dò:
- GV hệ thống lại kiến thức.
- NX giờ học
- Dặn HS về nhà viết một lá đơn giửi cô giáo chủ nhiệm lớp xin phép nghỉ học khi
em bị ốm
……….
Khoa học
Trang 7Bài 36: Hỗn hợp.
I Mục tiêu: Sau bài hoc, HS biết:
- Neõu ủửụùc moọt soỏ vớ duù veà hoón hụùp
- Thửùc haứnh taựch caực chaỏt ra khoỷi moọt soỏ hoón hụùp(taựch caựt traộng ra khoỷi hoón hụùp caựt traộng vaứ nửụực)
II Chuẩn bị:
- Hình trang 75 SGK
- Chuẩn bị đủ dùng cho cả nhóm:
+ Muối tinh, mì chính, hạt tiêu; chén nhỏ, thìa nhỏ
+ Hỗn hợp chứa các chất rắn không bị hòa tan trong nớc (cát trắng, nớc); phễu, giấy lọc, bông thấm nớc
+ Hỗn hợp chứa chất lỏng không hòa tan vào nhau( dầu ăn, nớc); cốc(li) đựng n-ớc; thìa
+ Gạo có lẫn sạn; rá vo gạo; chậu nớc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
1 Kiểm tra: Các chất tồn tại ở mấy
thể ? Nêu ví dụ về sự chuyển thể của
chất trong đời sống ?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b.Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thực hành :"Tạo một
hỗn hợp gia vị"
* Mục tiêu: HS biết cách tạo ra hỗn
hợp
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Thảo luận các câu hỏi:
- Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có
những chất nào?
- Hỗn hợp là gì ?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
GV cho HS phát biểu hỗn hợp là gì ?
Kết luận: SGK
* Hoạt động 2:Thảo luận
* Mục tiêu: HS kể tên đợc một số hỗn
hợp
* Cách tiến hành :
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
GV yêu cầu nhóm trởng điều khiển
nhóm mình trả lời câu hỏi trong SGK:
- Theo bạn, không khí là một chất
hay là một hỗn hợp ?
- Kể tên một số hỗn hợp mà bạn biết
?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
Kết luận :
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình làm nhiệm vụ :
Tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm muối tinh, mì chính và bột tiêu Công thức pha do từng nhóm quyết định
- HS thảo luận
- HS thảo luận
- Đại diện mỗi nhóm có thể nêu công thức chọn gia vị và mời các nhóm khác nếm thử gia vị của nhóm mình Các nhóm nhận xét, so sánh xem nhóm nào tạo ra đợc một hỗn hợp gia vị ngon
- HS trả lời
- HS làm việc theo nhóm
Trang 8Trong thực tế ta thờng gặp một số hỗn
hợp nh: Gạo lẫn trấu; đờng lẫn cát;
muối lẫn cát; không khí, nớc và các
chất rắn không tan;
* Hoạt động 3: Trò chơi" Tách các
chất ra khỏi hỗn hợp"
* Mục tiêu : HS biết đợc các phơng
pháp tách riêng các chất trong một số
hỗn hợp
* Chuẩn bị theo nhóm:
- Một bảng con và phấn hoặc bút
viết bảng
* Cách tiến hành :
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
Bớc 2: Tổ chức cho HS chơi
GV đọc câu hỏi
* Hoạt động 4: Thực hành tách các
chất ra khỏi hỗn hợp
* Mục tiêu : HS biết cách tách các
chất ra khỏi một số hỗn hợp
* Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
Bớc 2:
GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
Về thực hành làm ở nhà
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình trớc lớp, các nhóm khác bổ sung
- Các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng Nhóm nào trả lời nhanh và đúng
là thắng cuộc
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thực hiện các bớc nh yêu cầu ở mục thực hành trang 75 SGK
- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả trớc lớp
………
Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010
Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiờu.
- Củng cố cỏch tớnh hỡnh tam giỏc
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.
- Giỳp HS cú ý thức học tốt.
II Đồ dựng: Hệ thống bài tập.
III.Cỏc hoạt động dạy học.
1.ễn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài.
- Cho HS làm bài tập.
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xột.
- HS trỡnh bày.
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lờn chữa bài
Trang 9Bài 1: Xếp cỏc số thập phõn theo thứ
tự từ bộ đến lớn
4,03 ; 4,3 ; 4,299 ; 4,31 ; 4,013
Bài tập2: Tớnh
a) 1,5678 : 2,34 x 50 - 65
b) 25,76 - (43 - 400 x 0,1 - 300 x
0.01)
Bài tập3: Tớnh nhanh
6,778 x 99 + 6,778
4 Củng cố dặn dũ.
- GV nhận xột giờ học và dặn HS
chuẩn bị bài sau
Lời giải: Cỏc số thập phõn theo thứ tự
từ bộ đến lớn là:
4,013 < 4,03 < 4,299 < 4, 3 < 4,31
Lời giải
a) 1,5678 : 2,34 x 50 - 6,25 = 0,67 x 50 - 6,25 = 33,5 - 6,25 = 27,25
b) 25,76 - (43 - 400 x 0,1 - 300 x 0.01)
= 25,76 – ( 43 - 40 - 3 ) = 25,76 - 0
= 25,76
Lời giải:
6,778 x 99 + 6,778 = 6,788 x 99 + 6,788 x 1 = 6,788 x ( 99 + 1)
= 6,788 x 100 = 678,8
……….
Lịch sử Kiểm tra định kì cuối học kì 1
( Theo đề bài của tổ)