1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC GIAI TICH TRONG KG

3 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Giải Tích Trong Không Gian
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN I.. TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A.. ABC là một tam giác⇔uuurAB∧uuurAC≠0r khi đó S=12 uuur uuurAB∧AC 6.. 3S BCD h h là đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh A I

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

I TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A Hệ trục toạ độ Oxyz gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau với ba vectơ đơn vị

, ,

i j kr ur ur (ir= = =rj kur 1)

B a a a auur( 1 ; ; 2 3)⇔aur=a i1ur+a j2uur+a k3uur; M(x;y;z)⇔ OMuuuuur=xiur+y juur+zkuur

C Tọa độ của vectơ: cho ( ; ; ), ( '; '; ') u x y z v x y zr r

2 u vr r± = ±(x x y y z z'; ± '; ± ')

3 kur=( ; ; )kx ky kz

4 u v xxur r = '+yy zz'+ '

5 u vr⊥ ⇔r xx'+yy'+zz' 0=

6 ur = x2 +y2 +z2

' ' ' ' ' ' yz y z zx z x xy x y

y z z x x y

u v

y z z x x y

∧ =

r r

8 u vur r, cùng phương⇔[ , ] 0u vr r =r

9 cos ,( )

=

ur r

r r

r r

u v u v

u v

D Tọa độ của điểm: cho A(xA;yA;zA), B(xB;yB;zB)

1.uuurAB= (x Bx y A; By z A; Bz A) 2.AB= (x Bx A) 2 + (y By A) 2 + (z Bz A) 2

3.G là trọng tâm tam giác ABC ta có:

x G=

3

A B C

x +x +x

;y G=

3

A B C

y +y +y

; z G=

3

A B C

z +z +z

5 ABC là một tam giác⇔uuurAB∧uuurAC≠0r khi đó S=12 uuur uuurABAC

6 ABCD là một tứ diện⇔uuurAB∧uuurAC.uuurAD≠0, VABCD=1 ,

6 uuur uuur uuurABAC AD , V ABCD=1 .

3S BCD h (h là đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh A)

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG & MẶT

Mặt phẳng α được xác định bởi: {M(x0;y0;z0), nr= ( ; ; )A B C } Phương trình tổng quát của mặt phẳng α:Ax+By+Cz+D=0, tìm D từ Ax0+By0+Cz0+D=0

hay A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0⇔ Ax+By+Cz+D=0

một số mặt phẳng thường gặp:

a/ Mặt phẳng (Oxy): z=0; mặt phẳng (Oxz): y=0; mặt phẳng (Oyz): x=0.

b/ Mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C: co ù nr(ABC) = [uuur uuurAB AC, ]

1

i r

j

r

k r

O

z

x

y

Trang 2

Đường thẳng ∆ được xác định bởi: {M(x0;y0;z0),uuur∆ =(a;b;c)}

i.Phương trình tham số:

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

 = +

 = +

;

ii.Phương trình chính tắc: x x0 y y0 z z0

iii.Đường thẳng qua giao tuyến hai mặt phẳng: 1 1 1 1

0 0

A x B y C z D

A x B y C z D

1 ( ; ; 1 1 1 )

n = A B C

uur

,nuur2 = ( ;A B C2 2 ; 2 )là hai VTPT và VTCP uuur uuruur∆ = [n n1 2 ]

†Chú ý: a/ Đường thẳng Ox: =z y=00 ; Oy: 0

0

x z

=

=

0 0

x y

=

 =

b/ (AB): urAB =uuurAB ; c/ ∆1//∆2⇒uuur∆1 =uuur∆2; d/ ∆1⊥∆2⇒uuur∆1 =nuur∆2

Góc giữa hai đường thẳng

*cos(∆,∆’)=cosϕ= '

'

u u

u u

ur uur

r uur ;

Góc giữa hai mp

*cos(α,α’)=cosϕ= '

'

n n

n n

ur uur

r uur ;

Góc giữa đường thẳng và mp

*sin(∆,α)=sinψ= .

.

n u

n u

ur r

r r

KHOẢNG CÁCH

Cho M (xM;yM;zM), α:Ax+By+Cz+D=0,∆:{M0(x0;y0;z0), u

r },

uur }

* Khoảng cách từ M đến mặt phẳng α: d(M,α)= Ax M By2 M 2CZ M2 D

* Khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆: d(M,∆)=[MM u1, ]

u

uuuuur r r

* Khoảng cách giữa hai đường thẳng: d(∆,∆’)=[ , ']. 0 '0

[ , ']

u u M M

u u

r uur uuuuuuuur uur uur

III PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Mặt cầu (S){ I(a;b;c),bán kính R}

Dạng 1: (x-a)2+(y-b)2+(z-c)2=R2 (S)

Dạng 2: x2+y2+z2-2ax-2by-2cz+d=0 khi đó R= a2 +b2 + −c2 d

1 d(I, α)>R: α∩ (S)=∅

2 d(I, α)=R: α∩ (S)=M (M gọi là tiếp điểm)

*Điều kiện để mặt phẳng α tiếp xúc mặt cầu (S): d(I, α)=R (mặt phẳng α là tiếp diện của mặt cầu

(S) tại M khi đó nuurα =IMuuur)

3 Nếu d(I, α)<R thì α sẽ cắt mc(S) theo đường tròn (C) có phương trình là giao của α và (S) Để tìm tâm H và bán kính r của (C) ta làm như sau:

a Tìm r = R d I2 - 2 ( , )α

b Tìm H: +Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I, vuông góc với α

+H=∆∩α (toạ độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình ∆ với α)

2

Ngày đăng: 10/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w