Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của góc tạo bởi d và d’... Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với ∆ và P... Hãy viết phương trình mặt
Trang 1HHGTTKG- LTDH
BÀI TẬP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN.
Bài 1 Trong kh«ng gian Oxyz, cho hai ®iÓm A(0; -2; -6), B(2; 0; -2) vµ mÆt cÇu (S) cã ph¬ng tr×nh:
KÕt luËn cã hai mÆt ph¼ng: (P1): x + y – z – 4 = 0 vµ (P2): 7x – 17y + 5z – 4 = 0
Bài 2 Trong kh«ng gian Oxyz cho hai ®iÓm A(1; 4; 2), B(-1; 2; 4) vµ ®/th¼ng(d):
Gọi A’ đối xứng với A qua d => MA’= MA => MA+ MB = MA’ + MB ≥ A’B
(MA+ MB)min = A’B, khi A’, M, B thẳng hàng => MA = MA’ = MB
Trang 2t y
t x
IM
2 1 3
2 2 : Thay vào phương trình (P) suy ra ).
3
; 1
; 2
42
4
;2
;3(
Suy ra maxP= 21 , đạt khi t= − 1 hay M( 1 ; 3 ; − 2 ).
Bài 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm , A(5;8;−11), B(3;5;−4),C(2;1;−6) và đường thẳng
1
11
22
Suy ra min MA−MB−MC = 11 khi t =−1⇒M(−1;1; 2)
Bài 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng ,
12
41
2:1
z y
81
101
Suy ra ∆1, ∆2 chéo nhau
Để độ dài MN nhỏ nhất thì MN là đường vuông góc chung của ∆1, ∆2
=+
;6
;10(
)2
;0
;0(4
20
266
0166
0
0
2
1 2
1
2 1 2
1
N
M t
t t
t
t t u
vu«ng gãc víi d’
Giải
Trang 3HHGTTKG- LTDH
.Đờng thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phơng u(1;−1;1)
Đờng thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;−5) và có vectơ chỉ phơng u('2;1;−1)
Ta có MM =(2;1;−5), [ ]u;u' =(0;3;3), do đó [ ]u;u 'MM'=−12≠0 vậy d và d’ chéo nhau
Mặt phẳng (α)đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ pháp tuyến là u('2;1;−1) nên có phơng trình:
0)
.Đờng thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phơng u(1;−1;1)
Đờng thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;−5) và có vectơ chỉ phơng u('2;1;−1)
Mp(α) phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến n vuông góc với u và
2
160cos)'
;cos(n u = 0 = Bởi vậy nếu
2
0
2 2
2 B C
A
C B
=
+
=
02
)(6
3
C A B C
C A A A
C A B
Ta có 2A2−AC−C2 =0⇔(A−C)(2A+C)=0 Vậy A=C hoặc 2A=−C
Nếu A=C,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B=2, tức là n=(1;2;1) và mp(α)có phơng trình
0)
Giải Mặt cầu(S) cú tõm I∈∆g sửI(a;b;c ) =>(a;b;c) thoả mản PT của∆(1)
Viết phương trỡnh mặt phẳng ( )α chứa
d sao cho khoảng cỏch từ A đến ( )α lớn nhất
Trang 4HHGTTKG- LTDH
Gọi K là hình chiếu của A trên d ⇒K cố định;
Gọi ( )α là mặt phẳng bất kỳ chứa d và H là hình chiếu của A trên ( )α
Trong tam giác vuông AHK ta có AH ≤AK
Vậy AH max = AK ⇔( )α là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK
Gọi ( )β là mặt phẳng qua A và vuông góc với d ⇒( )β : 2x y+ +2z− =15 0⇒K(3;1; 4)
( )α là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK ⇒( )α :x−4y z+ − =3 0
18 11421
Trang 5Trong tam giác ABC, gọi K CH= ∩AB.
Khi đó, dễ thấy AB⊥(DCK) Suy ra góc giữa (DAB) và
(ABC) chính là góc DKH∠ .Ta tìm tọa độ điểm H rồi
Trang 6a CMR hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau
b Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của góc tạo bởi (d) và (d’)
Giải
a) + Đường thẳng (d) đi qua M(0 ;1 ;4) và có VTCP u 1; 2;5v( )
+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(0 ;-1 ;0) và có VTCP u ' 1; 2; 3uur( − − )
Nhận thấy (d) và (d’) có một điểm chung là I 1;0;3
Mặt phẳng (P) cắt (d) tại điểm A(10 ; 14 ; 20) và cắt (d’) tại điểm B(9 ; 6 ; 5)
Đường thẳng ∆ cần tìm đi qua A, B nên có phương trình :
+ Đường thẳng (d) đi qua M(-1;3 ;-2) và có VTCP u 1;1; 2v( )
+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(1 ;2 ;1) và có VTCP u ' 2;1;1uur( )
Trang 7;1(),0
;2
;1(
t y
t x
CD
13
21:
CD t t
Trang 8HHGTTKG- LTDH
2
(3 ; 2 ; 0)1
D t
8,3
31
2:
31
Suy ra [AC, AD]=(−4; 4t−7 ;−4t+9)
2
1)94()74(162
1,
+) ABCD là hình bình hành nên AB=DC Suy ra B(3 ; 3 ; 5).
Bài 21 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng
1
32
31
) ( , 0 9 2
Giả sử mặt cầu cần tìm có tâm I, bán kính R > 0 Vì I∈d nên I(−t+1;2t−3;t+3)
Do mặt cầu tiếp xúc với (P) nên
3
22))(
(
;(
2 2
−
=
−
223
41
3
)211(9
)22
t
t t
;2
−+
12
d và đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng x=1, y+z−4=0 Viết phương
trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với ∆ và (P).
Giải
Mặt cầu có tâm I(2t+2;−t−1;−t+1)∈d
Trang 9HHGTTKG- LTDH
3
9))
,[)
⇔++
=
+
⇔
5390
00
90539126
3
t
t t
t t
t t
* Với t=0 Ta cú I(2;−1;1),R=3 Suy ra phương trỡnh mặt cầu
.9)1()1()2(x− 2+ y+ 2+ z− 2 =
37
;53
2 2
53
12953
14353
3753
1
1:
∆ x y z Xỏc định tọa độ cỏc điểm M, N lần lượt thuộc cỏc đường thẳng ∆ 1 và ∆ 2 sao cho
đường thẳng MN vuụng gúc với mặt phẳng chứa điểm A và đường thẳng ∆ 1.
Giải
Gọi (P) là mặt phẳng chứa A và ∆1
* ∆1 đi qua B(1;0;1) cú vộctơ chỉ phương u1(1;1;−2); AB(0;−2;2)
Suy ra mặt phẳng (P) cú vộctơ phỏp tuyến n=[AB, u1]=(2; 2;2)
* M∈∆1⇒M(1+t;t;1−2t), N∈∆2 ⇒N(s;1+2s;−2s)
Do đú MN =(s−t−1;2s−t+1;−2s+2t−1)
2
1222
12
2
1)
PN MN
+
−+
−
−
++
−+
−
=++
−+
−
⇔
0)4)(
1()3()2)(
5
(
)4()3()2()1()3()
5
(
0 0
2 0 0
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2
0
z z y
x x
z y
x z
y x
−+
−
−
=
−+
⇔
)3(0
)4)(
1()3()2)(
5(
)2(0
1
0 0
2 0 0
0
0 0
z z y
x x
z x
0 0
x z
x y
Thay vào (3) ta đợc x02−5x0+6=0
Trang 101,
3,2
0 0 0
0 0
0
z y x
z y
;1
;3(
)1
;3
;2(
;2
7
I NÕu N(2;3−1) th× Q(5;3;−4) NÕu N(3;1;−2) th× Q(4;5;−3)
Bài 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm , A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;3;2) và mặt phẳng
.022
2()3()
1()
1
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2
0
++
=
−+
−+
=+
−+
=++
=++
−
−+
−+
=+
−
+
+
−+
=++
−
⇔
)3(5
)22()
1
(
)2()
2()3()
1(
)1()
1()
1
(
2 0 0 2 0
2 0
2
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2
0
2 0
2 0
2 0
2 0
2 0
2
0
y x z y x
z y
x z y
x
z y
x z y x
0 0
3 x z
x y
23
;3
23(
)2
;1
;1(
M M
Bài 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3
Giải
•Gọi n=(a;b;c)≠Olà véctơ pháp tuyến của (P)
Vì (P) qua A(-1 ;1 ;0) ⇒ pt (P):a(x+1)+b(y-1)+cz=0
Mà (P) qua B(0;0;-2) ⇒a-b-2c=0 ⇒ b = a-2c Ta có PT (P):ax+(a-2c)y+cz+2c =0
;2
;1()
2
2 2
+
−+
+
c c a a
c a
c a
7
• Gọi H là hình chiếu của I trên ∆⇒H∈mp (Q)qua I và vuông góc ∆
Trang 11HHGTTKG- LTDH
*TH2:
1
11
12
1:)
1
;1
Do mÆt ph¼ng (Q) song song víi mp(P) nªn cã pt d¹ng:2x + 2y - z + D = 0 ( D 5≠ )
Do (Q) tiÕp xóc víi mÆt cÇu (S) nªn d I Q( ;( )) = =R 3 1 9 10
8
D D
Vì (Q) //(P) nên (Q) có phương trình : 2x+2y+z+D=0.G ọi O là tâm đường tròn giao tuyến
I(1 ;2 ;-2) là tâm mặt cầu R = 5 bán kính mặt cầu, r là bán kính đường tròn giao tuyến theo giả thuyết ta có
Bài 30 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng: ( ): 3 4 6
+ (d) đi qua điểm A(3;4;6) và có vecto chỉ phương ur1 =(1;3; 2)
(d’) đi qua điểm B(-1;-4;5) và có vecto chỉ phương ru2 =(2;1; 2)−
Khi đó mặt phẳng (Q) qua B và có vecto pháp tuyến là n ur ur uur= ∧ = −1 u2 ( 8;6; 5− )
Gọi d1 =(P)∩(Q)⇒d1có vécto chỉ phương
t y
x ptd
42
1:1
322
t
t t
IH
• TH1:
1
71
52
1:)
7
;5
;1(3
Trang 12tuyến của 2 mặt phẳng (α) x+y−3=0; (β) 4x+4y+3z−12=0 Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Viết
phơng trình mặt cầu (S) có đờng kính là đoạn vuômg góc chung của (d 1) và (d2).
Giải
+ (d1) đi qua điểm A(0; 0; 4) và cú vecsto chỉ phương ur1 =(2; 1; 0)
+ Viết phơng trình tham số của (d2: măt phẳng (α),(β)có VTPT lần lợt là
nα =(1;1;0);nβ =(4;4;3)
+ (d2) đi qua điểm B(3;0;0) và cú vecto chỉ phương uuur uur uur2 =nα ∧nβ ⇒ ur2 =(3; 3; 0)−
+ AB (3; 0; 4)uuur= −
+ AB.[u ; u ] 36 0uuur r r1 2 = ≠ ⇒AB, u , uuuur r r1 2 khụng đồng phẳng
+ Vậy, (d1) và (d2) chộo nhau
+ (d2) cú phương trỡnh tham số:
/ /
+ Toùa ủoọ trung ủieồm I cuỷa MN: I(2; 1; 2), baựn kớnh R 1MN 2.
2
+ Vaọy phửụng trỡnh maởt caàu (S): (x 2)− 2 + −(y 1)2+ −(z 2)2 =4
Bài 32.Trong khụng gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(6; −6; 6), B(4; 4; 4), C(− 2; 10; −2) và
S(−2; 2; 6) Chứng minh O, A, B, C là bốn đỉnh của một hỡnh thoi và hỡnh chiếu vuụng gúc của S trờn mặt phẳng (OABC) trựng với tõm I của OABC Tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng SO và AC.
Giải
Ta cú:
+ Cỏc đoạn OB và AC đều nhận I(2; 2; 2) làm trung điểm (1)
+ uuurAC= −( 8; 16; 8 ,− ) OBuuur=(4; 4; 4)⇒uuur uuurAC OB = − +32 64 32 0− = ⇒AC⊥OB (2)
Từ (1) và (2) suy ra O, A, B, C là 4 đỉnh của hỡnh thoi OABC
Trang 13Bài 33 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A, B, C lần lượt di động trên các tia Ox, Oy và Oz sao
cho mặt phẳng (ABC) không đi qua O và luôn đi qua điểm M(1; 2; 3) Xác định tọa độ các điểm A, B, C để thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất.
Giải
Từ giả thiết ta suy ra tọa độ các điểm A, B, C định bởi: ( ;0;0), (0; ;0), (0;0; ) A a B b C c trong đó a, b, c là các
số thực dương ⇒ phương trình mp(ABC): x y z 1
Vậy Vmax =27 đạt được khi (3;0;0), (0;6;0), (0;0;9)A B C
Bài 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x+z=0 và đường
t y
t x
;0(),2
Bài 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x+2y-z-1=0 và (Q):x-y+z-1=0 Viết phương
trình mặt phẳng (α) đi qua M(-2;1;0), song song với đường thẳng d=(P)∩(Q) và tạo với trục Oz góc 300
Giải
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: u d(1;−2;−3)
gọi n(a;b;c)(với a2+b2+c2≠0) là vectơ pháp tuyến của (α)
d//(α) ⇒n.u d =0⇔a-2b-3c=0⇔a=2b+3c
),
Trang 14c b
5
665
66
5
6235
Giải
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua đường thẳng ∆, thì ( ) //( )P D hoặc ( ) ( ) P ⊃ D Gọi H là hình chiếu vuông góc
của I trên (P) Ta luôn có IH ≤IA và IH ⊥AH
.Một điểm M thay đổi trên đường thẳng ∆, xác định vị trí của điểm M để
chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất
Giải
Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM
Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất
Trang 15HHGTTKG- LTDH
Đường thẳng ∆ có phương trình tham số:
1 212
2 2
Mặt khác, với hai vectơ ,u vr r ta luôn có | | | | |ur + vr≥ +u vr r| Như vậy AM BM+ ≥2 29
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ,u vr r cùng hướng 3 2 5 1
t
t t
Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2 11( + 29)
Bài 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1 2
Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1 ; 1 ; 2 ) và có vtcp là u→= (2 ; -1 ; 1)
Bài 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai đường thẳng : 1
Trang 16HHGTTKG- LTDH
d đi qua điểm B (2; 1; -1) và vtcp là: 2 u→2 = −(1; 2;2)
Gọi n→ là vtpt của mp(P), vì (P) song song với d và 1 d nên 2
m m
Gi¶ sö ®iÓm I lµ h×nh chiÕu cña H lªn (P), ta cã AH ≥ HI=> HI lín nhÊt khi A≡ I
VËy (P) cÇn t×m lµ mÆt ph¼ng ®i qua A vµ nhËn AH lµm vÐc t¬ ph¸p tuyÕn.
)31
;
;21
H
d
H∈ ⇒ + + v× H lµ h×nh chiÕu cña A trªn d nªn AH ⊥d ⇒ AH.u=0(u=(2;1;3)lµ vÐc t¬ chØ ph¬ng cña d) ⇒H(3;1;4)⇒ AH(−7;−1;5) VËy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0
7x + y -5z -77 = 0
Bài 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d1:
211
z y
t y
t x
1
21
;
;21(),
2
;
;(,
1
21:
,
2
2 2
2 2
t y
t x
d t
;
;2
210
1213
216
0.6
)//(
2 2
2 1
2
2 2
2 1
t t
t t
t t
MN
n MN MN
P MN
12
;13
11,
13
22
;13
11
;13
11,
13
1113
12
1
t
Bài 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm O(0 ; 0 ; 0), A(0 ; 0 ; 4), B(2 ; 0 ; 0) và mặt
phẳng (P): 2x + 2y – z + 5 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm O, A, B và có khỏang cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng
3
5
Giải
Trang 171514
260
cos),
B A
B A n
+++
Giải
Pt mp(ABC):
2 2 2
111
1))
(
;(1
c b a
ABC O d c
z b
y a
x
++
−
=
⇒
=++
Theo bất đẳng thức Côsi : 3
2 2 2 2
2 2
13111
c b a c
31113
111
2 2 2 2
2
c b a c
b a
Dấu = xảy ra khi a2 = b2 = c2 hay a = b = c = 1
Vậy d lớn nhất bắng
3
1 khi a = b = c = 1
Bài 45.Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm , A(1;0;0), B(2;−1; 2), C(−1;1;−3), và đường thẳng
.2
22
∆ x y z Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ,∆ đi qua điểm A và cắt mặt
phẳng (ABC theo một đường tròn sao cho bán kính đường tròn nhỏ nhất.)
Giải
Ta có AB(1;−1;2), AC(−2;1;−3) Suy ra pt (ABC):x−y−z−1=0.
Gọi tâm mặt cầu I∈∆⇒ I(1−t;2t;2+2t) Khi đó bán kính đường tròn là
.23
6)1(23
842))(,
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t=−1
Khi đó I(2;−2;0), IA= 5 Suy ra pt mặt cầu (x−2)2+(y+2)2+z2 =5
Bài 46.Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm , M(1;−1;0), đường thẳng
1
11
12
Trang 18;1
;2(]
t y
t x
d
31
21
1
;1( −
H
Ta có
7
810
162142
33)
8
;7
23
A
Bài 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
+ M N, ∈( ), ( )d1 d2 nên ta giả sử M t t( ; ; 2 ), ( 1 2 ; ;11 1 t1 N − − t t2 2 +t2)⇒uuuurNM = +(t1 2t2+1;t1−t2; 2t1− −t2 1)
+ MN song song mp(P) nên: n NMuur uuuurP = ⇔0 1.(t1+2t2+ −1) 1.(t1−t2) 1(2+ t1− − =t2 1) 0
+ Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào M∈( ).P
KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn.
Bài 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt cầu (S) : (x− 1)2 +y2 +(z+ 2)2 = 9
Trang 19HHGTTKG- LTDH
Lập phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a :
2 2
z
t y
t x
M
+ Khoảng cách từ A đến ∆là AH =
5
6 2
, )
, (
d
+ Tam giác AEF đều
5
2 4 3
và đường thẳng ∆, nên tọa độ E , F là nghiệm của hệ :
1 ( 1 2
2 2
2 y z x
z
t y
t x
2 4 2 5
2 2 1
1 5
2 4 2 5
2 2 1
z y x
z y x
Bài 51 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2),
D( 4; 1; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x+ y+z−2=0 Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng
Oxy Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C, D Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S)
2 0 2 1
= +
5 3 5
D D
Trang 20=++++
=++++
=++
−
1d
1c
1b2
5a
021dc4ba8
029dc4ba8
014dc4ba2
02dba2
Vậy mặt cầu ( S) có phương trình: x2 + y2 +z2 −5x−2y−2z+1=0
+) Gọi H là hình chiếu của I lên (P) H là tâm của đường tròn ( C)
+) Gọi ( d) là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P) (d) có vectơ chỉ phương là: n( )1;1;1
;t1
;t2
5Ht
1z
t1y
t2/5x
Do H=( )d ∩(P) nên:
6
5t2
5t302t1t1t2
1
;3
5H
6
35
3136
754
29IH
R
Bài 52 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( )P :x+2y−z+5=0 và đường thẳng
31
32
t z
t y
t x
Gọi I là giao điểm của (d) và (P) ⇒I(2t−3;t−1;t+3)
z
u
y
u1
4
;3
7M
Bài 53 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+ −z2 2x+6y−4z− =2 0
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ (1;6;2)vr , vuông góc với mặt
phẳng ( ) :α x+4y z+ − =11 0và tiếp xúc với (S)
Giải
Ta có mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;2) và bán kính R=4
Trang 21HHGTTKG- LTDH
Véc tơ pháp tuyến của ( )α là nr(1; 4;1)
Vì ( ) ( )P ⊥ α và song song với giá của vr nên nhận véc tơ
Vậy có hai mặt phẳng : 2x-y+2z+3=0 và 2x-y+2z-21=0
Bài 54 Trong không gian tọa độ Oxyzcho hai điểm A(1;4;2), B(− 1;2;4) Viết phương trình đường thẳng
( )∆ đi qua trực tâmHcủa tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (OAB) sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất.(O là gốc hệ trục toạ độ)
252
MA +MB = uuur uuuurKA KM− + uuur uuuurKB KM− =KA +KB + KM − KM KA KBuuuur uuur uuur+
Chọn K(0;3;3) là trung điểm AB nên MA2+MB2 =2KA2+2KM2
KA không đổi nên 2 2
MA +MB nhỏ nhất khi KM ngắn nhất khi đó M là hình chiếu của Ktrên mặt phẳng
Trang 22+)Xét ba điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1 , d2 , d3
Ta có A (t, 4 – t, -1 +2t) ; B (u, 2 – 3u, -3u) ; C (-1 + 5v, 1 + 2v, - 1 +v)
A, B, C thẳng hàng và AB = BC ⇔B là trung điểm của AC