1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hình học giải tích trong không gian lớp 12 tham khảo

22 992 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của góc tạo bởi d và d’... Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với ∆ và P... Hãy viết phương trình mặt

Trang 1

HHGTTKG- LTDH

BÀI TẬP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN.

Bài 1 Trong kh«ng gian Oxyz, cho hai ®iÓm A(0; -2; -6), B(2; 0; -2) vµ mÆt cÇu (S) cã ph¬ng tr×nh:

KÕt luËn cã hai mÆt ph¼ng: (P1): x + y – z – 4 = 0 vµ (P2): 7x – 17y + 5z – 4 = 0

Bài 2 Trong kh«ng gian Oxyz cho hai ®iÓm A(1; 4; 2), B(-1; 2; 4) vµ ®/th¼ng(d):

Gọi A’ đối xứng với A qua d => MA’= MA => MA+ MB = MA’ + MB ≥ A’B

(MA+ MB)min = A’B, khi A’, M, B thẳng hàng => MA = MA’ = MB

Trang 2

t y

t x

IM

2 1 3

2 2 : Thay vào phương trình (P) suy ra ).

3

; 1

; 2

42

4

;2

;3(

Suy ra maxP= 21 , đạt khi t= − 1 hay M( 1 ; 3 ; − 2 ).

Bài 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm , A(5;8;−11), B(3;5;−4),C(2;1;−6) và đường thẳng

1

11

22

Suy ra min MAMBMC = 11 khi t =−1⇒M(−1;1; 2)

Bài 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng ,

12

41

2:1

z y

81

101

Suy ra ∆1, ∆2 chéo nhau

Để độ dài MN nhỏ nhất thì MN là đường vuông góc chung của ∆1, ∆2

=+

;6

;10(

)2

;0

;0(4

20

266

0166

0

0

2

1 2

1

2 1 2

1

N

M t

t t

t

t t u

vu«ng gãc víi d’

Giải

Trang 3

HHGTTKG- LTDH

.Đờng thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phơng u(1;−1;1)

Đờng thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;−5) và có vectơ chỉ phơng u('2;1;−1)

Ta có MM =(2;1;−5), [ ]u;u' =(0;3;3), do đó [ ]u;u 'MM'=−12≠0 vậy d và d’ chéo nhau

Mặt phẳng (α)đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ pháp tuyến là u('2;1;−1) nên có phơng trình:

0)

.Đờng thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phơng u(1;−1;1)

Đờng thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;−5) và có vectơ chỉ phơng u('2;1;−1)

Mp(α) phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến n vuông góc với u và

2

160cos)'

;cos(n u = 0 = Bởi vậy nếu

2

0

2 2

2 B C

A

C B

=

+

=

02

)(6

3

C A B C

C A A A

C A B

Ta có 2A2−ACC2 =0⇔(AC)(2A+C)=0 Vậy A=C hoặc 2A=−C

Nếu A=C,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B=2, tức là n=(1;2;1) và mp(α)có phơng trình

0)

Giải Mặt cầu(S) cú tõm I∈∆g sửI(a;b;c ) =>(a;b;c) thoả mản PT của∆(1)

Viết phương trỡnh mặt phẳng ( )α chứa

d sao cho khoảng cỏch từ A đến ( )α lớn nhất

Trang 4

HHGTTKG- LTDH

Gọi K là hình chiếu của A trên d K cố định;

Gọi ( )α là mặt phẳng bất kỳ chứa d và H là hình chiếu của A trên ( )α

Trong tam giác vuông AHK ta có AHAK

Vậy AH max = AK ⇔( )α là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK

Gọi ( )β là mặt phẳng qua A và vuông góc với d ⇒( )β : 2x y+ +2z− =15 0⇒K(3;1; 4)

( )α là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK ⇒( )α :x−4y z+ − =3 0

18 11421

Trang 5

Trong tam giác ABC, gọi K CH= ∩AB.

Khi đó, dễ thấy AB⊥(DCK) Suy ra góc giữa (DAB) và

(ABC) chính là góc DKH.Ta tìm tọa độ điểm H rồi

Trang 6

a CMR hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau

b Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của góc tạo bởi (d) và (d’)

Giải

a) + Đường thẳng (d) đi qua M(0 ;1 ;4) và có VTCP u 1; 2;5v( )

+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(0 ;-1 ;0) và có VTCP u ' 1; 2; 3uur( − − )

Nhận thấy (d) và (d’) có một điểm chung là I 1;0;3

Mặt phẳng (P) cắt (d) tại điểm A(10 ; 14 ; 20) và cắt (d’) tại điểm B(9 ; 6 ; 5)

Đường thẳng ∆ cần tìm đi qua A, B nên có phương trình :

+ Đường thẳng (d) đi qua M(-1;3 ;-2) và có VTCP u 1;1; 2v( )

+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(1 ;2 ;1) và có VTCP u ' 2;1;1uur( )

Trang 7

;1(),0

;2

;1(

t y

t x

CD

13

21:

CD t t

Trang 8

HHGTTKG- LTDH

2

(3 ; 2 ; 0)1

D t

8,3

31

2:

31

Suy ra [AC, AD]=(−4; 4t−7 ;−4t+9)

2

1)94()74(162

1,

+) ABCD là hình bình hành nên AB=DC Suy ra B(3 ; 3 ; 5).

Bài 21 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng

1

32

31

) ( , 0 9 2

Giả sử mặt cầu cần tìm có tâm I, bán kính R > 0 Vì Id nên I(−t+1;2t−3;t+3)

Do mặt cầu tiếp xúc với (P) nên

3

22))(

(

;(

2 2

=

223

41

3

)211(9

)22

t

t t

;2

−+

12

d và đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng x=1, y+z−4=0 Viết phương

trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với và (P).

Giải

Mặt cầu có tâm I(2t+2;−t−1;−t+1)∈d

Trang 9

HHGTTKG- LTDH

3

9))

,[)

⇔++

=

+

5390

00

90539126

3

t

t t

t t

t t

* Với t=0 Ta cú I(2;−1;1),R=3 Suy ra phương trỡnh mặt cầu

.9)1()1()2(x− 2+ y+ 2+ z− 2 =

37

;53

2 2

53

12953

14353

3753

1

1:

x y z Xỏc định tọa độ cỏc điểm M, N lần lượt thuộc cỏc đường thẳng ∆ 1 và ∆ 2 sao cho

đường thẳng MN vuụng gúc với mặt phẳng chứa điểm A và đường thẳng ∆ 1.

Giải

Gọi (P) là mặt phẳng chứa A và ∆1

* ∆1 đi qua B(1;0;1) cú vộctơ chỉ phương u1(1;1;−2); AB(0;−2;2)

Suy ra mặt phẳng (P) cú vộctơ phỏp tuyến n=[AB, u1]=(2; 2;2)

* M∈∆1⇒M(1+t;t;1−2t), N∈∆2 ⇒N(s;1+2s;−2s)

Do đú MN =(st−1;2st+1;−2s+2t−1)

2

1222

12

2

1)

PN MN

+

−+

++

−+

=++

−+

0)4)(

1()3()2)(

5

(

)4()3()2()1()3()

5

(

0 0

2 0 0

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2

0

z z y

x x

z y

x z

y x

−+

=

−+

)3(0

)4)(

1()3()2)(

5(

)2(0

1

0 0

2 0 0

0

0 0

z z y

x x

z x

0 0

x z

x y

Thay vào (3) ta đợc x02−5x0+6=0

Trang 10

1,

3,2

0 0 0

0 0

0

z y x

z y

;1

;3(

)1

;3

;2(

;2

7

I NÕu N(2;3−1) th× Q(5;3;−4) NÕu N(3;1;−2) th× Q(4;5;−3)

Bài 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm , A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;3;2) và mặt phẳng

.022

2()3()

1()

1

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2

0

++

=

−+

−+

=+

−+

=++

=++

−+

−+

=+

+

+

−+

=++

)3(5

)22()

1

(

)2()

2()3()

1(

)1()

1()

1

(

2 0 0 2 0

2 0

2

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2

0

y x z y x

z y

x z y

x

z y

x z y x

0 0

3 x z

x y

23

;3

23(

)2

;1

;1(

M M

Bài 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3

Giải

•Gọi n=(a;b;c)≠Olà véctơ pháp tuyến của (P)

Vì (P) qua A(-1 ;1 ;0) ⇒ pt (P):a(x+1)+b(y-1)+cz=0

Mà (P) qua B(0;0;-2) ⇒a-b-2c=0 ⇒ b = a-2c Ta có PT (P):ax+(a-2c)y+cz+2c =0

;2

;1()

2

2 2

+

−+

+

c c a a

c a

c a

7

• Gọi H là hình chiếu của I trên ∆⇒Hmp (Q)qua I và vuông góc ∆

Trang 11

HHGTTKG- LTDH

*TH2:

1

11

12

1:)

1

;1

Do mÆt ph¼ng (Q) song song víi mp(P) nªn cã pt d¹ng:2x + 2y - z + D = 0 ( D 5≠ )

Do (Q) tiÕp xóc víi mÆt cÇu (S) nªn d I Q( ;( )) = =R 3 1 9 10

8

D D

Vì (Q) //(P) nên (Q) có phương trình : 2x+2y+z+D=0.G ọi O là tâm đường tròn giao tuyến

I(1 ;2 ;-2) là tâm mặt cầu R = 5 bán kính mặt cầu, r là bán kính đường tròn giao tuyến theo giả thuyết ta có

Bài 30 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng: ( ): 3 4 6

+ (d) đi qua điểm A(3;4;6) và có vecto chỉ phương ur1 =(1;3; 2)

(d’) đi qua điểm B(-1;-4;5) và có vecto chỉ phương ru2 =(2;1; 2)−

Khi đó mặt phẳng (Q) qua B và có vecto pháp tuyến là n ur ur uur= ∧ = −1 u2 ( 8;6; 5− )

Gọi d1 =(P)∩(Q)⇒d1có vécto chỉ phương

t y

x ptd

42

1:1

322

t

t t

IH

• TH1:

1

71

52

1:)

7

;5

;1(3

Trang 12

tuyến của 2 mặt phẳng (α) x+y−3=0; (β) 4x+4y+3z−12=0 Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Viết

phơng trình mặt cầu (S) có đờng kính là đoạn vuômg góc chung của (d 1) và (d2).

Giải

+ (d1) đi qua điểm A(0; 0; 4) và cú vecsto chỉ phương ur1 =(2; 1; 0)

+ Viết phơng trình tham số của (d2: măt phẳng (α),(β)có VTPT lần lợt là

nα =(1;1;0);nβ =(4;4;3)

+ (d2) đi qua điểm B(3;0;0) và cú vecto chỉ phương uuur uur uur2 =nα ∧nβ ⇒ ur2 =(3; 3; 0)−

+ AB (3; 0; 4)uuur= −

+ AB.[u ; u ] 36 0uuur r r1 2 = ≠ ⇒AB, u , uuuur r r1 2 khụng đồng phẳng

+ Vậy, (d1) và (d2) chộo nhau

+ (d2) cú phương trỡnh tham số:

/ /

+ Toùa ủoọ trung ủieồm I cuỷa MN: I(2; 1; 2), baựn kớnh R 1MN 2.

2

+ Vaọy phửụng trỡnh maởt caàu (S): (x 2)− 2 + −(y 1)2+ −(z 2)2 =4

Bài 32.Trong khụng gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(6; 6; 6), B(4; 4; 4), C(− 2; 10; −2) và

S(2; 2; 6) Chứng minh O, A, B, C là bốn đỉnh của một hỡnh thoi và hỡnh chiếu vuụng gúc của S trờn mặt phẳng (OABC) trựng với tõm I của OABC Tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng SO và AC.

Giải

Ta cú:

+ Cỏc đoạn OB và AC đều nhận I(2; 2; 2) làm trung điểm (1)

+ uuurAC= −( 8; 16; 8 ,− ) OBuuur=(4; 4; 4)⇒uuur uuurAC OB = − +32 64 32 0− = ⇒ACOB (2)

Từ (1) và (2) suy ra O, A, B, C là 4 đỉnh của hỡnh thoi OABC

Trang 13

Bài 33 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A, B, C lần lượt di động trên các tia Ox, Oy và Oz sao

cho mặt phẳng (ABC) không đi qua O và luôn đi qua điểm M(1; 2; 3) Xác định tọa độ các điểm A, B, C để thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất.

Giải

Từ giả thiết ta suy ra tọa độ các điểm A, B, C định bởi: ( ;0;0), (0; ;0), (0;0; ) A a B b C c trong đó a, b, c là các

số thực dương ⇒ phương trình mp(ABC): x y z 1

Vậy Vmax =27 đạt được khi (3;0;0), (0;6;0), (0;0;9)A B C

Bài 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x+z=0 và đường

t y

t x

;0(),2

Bài 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x+2y-z-1=0 và (Q):x-y+z-1=0 Viết phương

trình mặt phẳng (α) đi qua M(-2;1;0), song song với đường thẳng d=(P)∩(Q) và tạo với trục Oz góc 300

Giải

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: u d(1;−2;−3)

gọi n(a;b;c)(với a2+b2+c2≠0) là vectơ pháp tuyến của (α)

d//(α) ⇒n.u d =0⇔a-2b-3c=0⇔a=2b+3c

),

Trang 14

c b

5

665

66

5

6235

Giải

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua đường thẳng ∆, thì ( ) //( )P D hoặc ( ) ( ) PD Gọi H là hình chiếu vuông góc

của I trên (P) Ta luôn có IHIA và IHAH

.Một điểm M thay đổi trên đường thẳng ∆, xác định vị trí của điểm M để

chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất

Giải

Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM

Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất

Trang 15

HHGTTKG- LTDH

Đường thẳng ∆ có phương trình tham số:

1 212

2 2

Mặt khác, với hai vectơ ,u vr r ta luôn có | | | | |ur + vr≥ +u vr r| Như vậy AM BM+ ≥2 29

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ,u vr r cùng hướng 3 2 5 1

t

t t

Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2 11( + 29)

Bài 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1 2

Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1 ; 1 ; 2 ) và có vtcp là u→= (2 ; -1 ; 1)

Bài 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai đường thẳng : 1

Trang 16

HHGTTKG- LTDH

d đi qua điểm B (2; 1; -1) và vtcp là: 2 u→2 = −(1; 2;2)

Gọi n→ là vtpt của mp(P), vì (P) song song với d và 1 d nên 2

m m

Gi¶ sö ®iÓm I lµ h×nh chiÕu cña H lªn (P), ta cã AHHI=> HI lín nhÊt khi AI

VËy (P) cÇn t×m lµ mÆt ph¼ng ®i qua A vµ nhËn AH lµm vÐc t¬ ph¸p tuyÕn.

)31

;

;21

H

d

H∈ ⇒ + + v× H lµ h×nh chiÕu cña A trªn d nªn AHdAH.u=0(u=(2;1;3)lµ vÐc t¬ chØ ph¬ng cña d) ⇒H(3;1;4)⇒ AH(−7;−1;5) VËy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0

 7x + y -5z -77 = 0

Bài 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d1:

211

z y

t y

t x

1

21

;

;21(),

2

;

;(,

1

21:

,

2

2 2

2 2

t y

t x

d t

;

;2

210

1213

216

0.6

)//(

2 2

2 1

2

2 2

2 1

t t

t t

t t

MN

n MN MN

P MN

12

;13

11,

13

22

;13

11

;13

11,

13

1113

12

1

t

Bài 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm O(0 ; 0 ; 0), A(0 ; 0 ; 4), B(2 ; 0 ; 0) và mặt

phẳng (P): 2x + 2y – z + 5 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm O, A, B và có khỏang cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng

3

5

Giải

Trang 17

1514

260

cos),

B A

B A n

+++

Giải

Pt mp(ABC):

2 2 2

111

1))

(

;(1

c b a

ABC O d c

z b

y a

x

++

=

=++

Theo bất đẳng thức Côsi : 3

2 2 2 2

2 2

13111

c b a c

31113

111

2 2 2 2

2

c b a c

b a

Dấu = xảy ra khi a2 = b2 = c2 hay a = b = c = 1

Vậy d lớn nhất bắng

3

1 khi a = b = c = 1

Bài 45.Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm , A(1;0;0), B(2;−1; 2), C(−1;1;−3), và đường thẳng

.2

22

x y z Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ,∆ đi qua điểm A và cắt mặt

phẳng (ABC theo một đường tròn sao cho bán kính đường tròn nhỏ nhất.)

Giải

Ta có AB(1;−1;2), AC(−2;1;−3) Suy ra pt (ABC):xyz−1=0.

Gọi tâm mặt cầu I∈∆⇒ I(1−t;2t;2+2t) Khi đó bán kính đường tròn là

.23

6)1(23

842))(,

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t=−1

Khi đó I(2;−2;0), IA= 5 Suy ra pt mặt cầu (x−2)2+(y+2)2+z2 =5

Bài 46.Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm , M(1;−1;0), đường thẳng

1

11

12

Trang 18

;1

;2(]

t y

t x

d

31

21

1

;1( −

H

Ta có

7

810

162142

33)

8

;7

23

A

Bài 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).

+ M N, ∈( ), ( )d1 d2 nên ta giả sử M t t( ; ; 2 ), ( 1 2 ; ;11 1 t1 N − − t t2 2 +t2)⇒uuuurNM = +(t1 2t2+1;t1−t2; 2t1− −t2 1)

+ MN song song mp(P) nên: n NMuur uuuurP = ⇔0 1.(t1+2t2+ −1) 1.(t1−t2) 1(2+ t1− − =t2 1) 0

+ Kiểm tra lại thấy cả hai trường hợp trên không có trường hợp nào M∈( ).P

KL: Vậy có hai cặp M, N như trên thoả mãn.

Bài 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt cầu (S) : (x− 1)2 +y2 +(z+ 2)2 = 9

Trang 19

HHGTTKG- LTDH

Lập phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a :

2 2

z

t y

t x

M

+ Khoảng cách từ A đến ∆là AH =

5

6 2

, )

, (

d

+ Tam giác AEF đều

5

2 4 3

và đường thẳng ∆, nên tọa độ E , F là nghiệm của hệ :

1 ( 1 2

2 2

2 y z x

z

t y

t x

2 4 2 5

2 2 1

1 5

2 4 2 5

2 2 1

z y x

z y x

Bài 51 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2),

D( 4; 1; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x+ y+z−2=0 Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng

Oxy Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’, B, C, D Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S)

2 0 2 1

= +

5 3 5

D D

Trang 20

=++++

=++++

=++

1d

1c

1b2

5a

021dc4ba8

029dc4ba8

014dc4ba2

02dba2

Vậy mặt cầu ( S) có phương trình: x2 + y2 +z2 −5x−2y−2z+1=0

+) Gọi H là hình chiếu của I lên (P) H là tâm của đường tròn ( C)

+) Gọi ( d) là đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P) (d) có vectơ chỉ phương là: n( )1;1;1

;t1

;t2

5Ht

1z

t1y

t2/5x

Do H=( )d ∩(P) nên:

6

5t2

5t302t1t1t2

1

;3

5H

6

35

3136

754

29IH

R

Bài 52 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( )P :x+2yz+5=0 và đường thẳng

31

32

t z

t y

t x

Gọi I là giao điểm của (d) và (P) ⇒I(2t−3;t−1;t+3)

z

u

y

u1

4

;3

7M

Bài 53 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+ −z2 2x+6y−4z− =2 0

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ (1;6;2)vr , vuông góc với mặt

phẳng ( ) :α x+4y z+ − =11 0và tiếp xúc với (S)

Giải

Ta có mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;2) và bán kính R=4

Trang 21

HHGTTKG- LTDH

Véc tơ pháp tuyến của ( )α là nr(1; 4;1)

Vì ( ) ( )P ⊥ α và song song với giá của vr nên nhận véc tơ

Vậy có hai mặt phẳng : 2x-y+2z+3=0 và 2x-y+2z-21=0

Bài 54 Trong không gian tọa độ Oxyzcho hai điểm A(1;4;2), B(− 1;2;4) Viết phương trình đường thẳng

( )∆ đi qua trực tâmHcủa tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng (OAB) sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất.(O là gốc hệ trục toạ độ)

252

MA +MB = uuur uuuurKA KM− + uuur uuuurKB KM− =KA +KB + KMKM KA KBuuuur uuur uuur+

Chọn K(0;3;3) là trung điểm AB nên MA2+MB2 =2KA2+2KM2

KA không đổi nên 2 2

MA +MB nhỏ nhất khi KM ngắn nhất khi đó M là hình chiếu của Ktrên mặt phẳng

Trang 22

+)Xét ba điểm A, B, C lần lượt nằm trên ba đường thẳng d1 , d2 , d3

Ta có A (t, 4 – t, -1 +2t) ; B (u, 2 – 3u, -3u) ; C (-1 + 5v, 1 + 2v, - 1 +v)

A, B, C thẳng hàng và AB = BC ⇔B là trung điểm của AC

Ngày đăng: 09/05/2014, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w