Cấp 4 hợp ngữ Cấp Cấp 3 máy hệ điều hành Cấp Cấp 2 máy qui ước Cấp Cấp 1 vi chương trình Cấp Cấp 5 ngôn ngữ cấp cao Cấp Cấp 0 luận lý số Cấp dịch biên dịch dịch hợp dịch thô
Trang 1CHƯƠNG 1 Giới thiệu
Trang 21500 rờ le
30 tấn
140 KW Von Neumann (1946)
PDP-1 (1961)
IBM 360 (1965)
80x86 (1978)
Intel 8080 (1974) được xem như CPU đầu tiên được tích hợp trên 1 chip
Trang 3II Cấu trúc máy tính
Máy tính
lệnh đầu lệnh giữa lệnh giữa lệnh giữa
Trang 4Cấp n (Ngôn ngữ L Máy ảo M n
Biên dịch
Mô hình máy tính nhiều cấp
Trang 5Cấp 4 hợp ngữ Cấp
Cấp 3 máy hệ điều hành Cấp
Cấp 2 máy qui ước Cấp
Cấp 1 vi chương trình Cấp Cấp 5 ngôn ngữ cấp cao Cấp
Cấp 0 luận lý số Cấp
dịch (biên dịch)
dịch (hợp dịch)
thông dịch một phần (hệ điều hành)
thông dịch (vi chương trình)
vi chương trình được thi hành trực tiếp bằng phần cứng
Các cấp thiết kế máy tính
Trang 6Khó thay đổi Chạy nhanh
Trừu tượng
Dễ sửa chữa Chạy chậm
Phần dẽo
Là linh kiện có chương trình bên trong
Chương trình cố định
và tồn tại khi tắt nguồn
Phần cứng và phần mềm tương đương nhau
Trang 7Tuyến
III Giới thiệu tổng quát một máy tính số
Khối điều khiển
Khối số học luận lý (ALU)
Bộ thanh ghi
Khối xử lý trung ương (CPU)
Thiết bị xuất nhập
Trang 88 bước thực hiện lệnh của CPU
1 Lấy lệnh kế tiếp từ bộ nhớ vào thanh ghi lệnh IR
2 Thay đổi bộ đếm chương trình PC để trỏ tới lệnh tiếp sau nữa
3 Xác định loại của lệnh vừa lấy (làm gì?)
4 Nếu lệnh sử dụng dữ liệu trong bộ nhớ thì xác định xem nó ở đâu
5 Lấy dữ liệu (nếu có) vào thanh ghi của CPU
6 Thi hành lệnh
7 Cất kết quả vào nơi cần lưu trữ
8 Trở lại bước 1 để làm lệnh kế
Trang 9(Tín hiệu điều khiển xuất)
(Tín hiệu điều khiển nhập)
CPU có gì bên trong ?
điều khiển định thì
(Lấy và thi hành lệnh)
(Xung clock)
Trang 10Máy song song
Máy Von Neumann
3 loại máy song song
SISD : single Instruction stream, single data stream SIMD : single Instruction stream, multiple data stream MIMD : multiple Instruction stream, multiple data stream
Máy Vector 8 ALU
CPU CPU CPU
Bộ nhớ dùng chung
CPU CPU CPU
Bộ nhớ dùng chung
Bộ nhớ riêng
Bộ nhớ riêng
Bộ nhớ riêng
Trang 11Máy tính kiểu đường ống (pipeline machine)
Khối xử lý được chia ra 5 phần hoạt động song song
Lấy lệnh Phân tích
lệnh toán hạng Xác định
Lấy toán hạng
Thực hiện lệnh
Trang 12EEPROM EPROM
Trang 13GiÀi mÁ cît v¿ ½èm
1
1
1 0
Trang 14A 12 ÷÷÷÷ A 0 : địa chỉ
O 7 ÷÷÷÷ O 0 : dữ liệu
OE : cho phép xuất
CE : chọn chip Vcc : nguồn GND : đất Vpp : nguồn lập trình PGM : chọn lập trình
22 27
11 12 13 15 16 17 18 19
VPP
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 A11 A12 CE
OE PGM
O0 O1 O2 O3 O4 O5 O6 O7
Trang 1520 22 27
11 12 13 15 16 17 18 19
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 A11 A12 A13 A14
CE OE WE
D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7
Trang 16A 8 ÷÷÷÷ A 0 : địa chỉ hàng / cột (18 bit) Din,Dout : dữ liệu
RAS : chọn hàng CAS : chọn cột
WE : cho phép ghi Vcc : nguồn
4 15 3
14 2
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8
RAS CAS WE
DO DI
Trang 17Chế độ văn bản
Thiết bị ngoại vi
Trang 18Card màn hình cung cấp các
chế độ màn hình
số điểm ngang x số điểm dọc x số màu (số bit màu)
dung lượng RAM màn hình
40 KHz, 70 KHz, 90 KHz tần số quét dọc (mành)
Trang 19Vcc
Quét hàng (2→4)
Đệm cột và đọc về
Nhấn Đọc về
Trang 20Cung (sector) (Record)
Trục đĩa quay
5400 rpm
Trang 21in nửa dot bề ngang
Trang 22Tia laser quét
Dữ liệu tích điện
trên mặt trống Trống
Máy in laser
Trang 23Một chiều Bus
Hai chiều
(Địa chỉ) (Dữ liệu) (Trạng thái)
(Điều khiển)
Trong CPU Bus nội
Giữa CPU với
đồng xử lý Bus địa phương
Giữa CPU với
bộ nhớ hoặc
xuất nhập
Bus là các dây nối giữa các linh kiện hoặc các khối linh kiện
Bus được dùng để trao đổi tín hiệu giữa các khối linh kiện
Có tên riêng
CPU dùng bus để điều khiển các khối còn lại
Trang 24T 1 T 2 T 3 T 4 CLK
M/IO
A 19÷A 16 ALE
AD 15÷AD 0
RD DT/R DEN
Địa chỉ
Synchronous bus
Trang 25Address MREQ
Trang 26Yêu cầu ngắt quãng
Xuất nhập
Cần trao đổi thông tin
CPU
Thiết bị ngoại vi
Yêu cầu ngắt quãng
Trang 27PC ACC SP 0 +1 -1 A B
ALU
chọn A
MAR MBR Tuyến địa chỉ
7
Trang 28Phân vùng bit điều khiển đường dữ liệu
1 Điều khiển bộ chọn A (1 bit)
2 Chọn toán tử cho ALU (2 bit)
3 Điều khiển nạp kết quả vào MBR (1 bit)
4 Điều khiển nạp dữ liệu vào MAR (1 bit)
5 Điều khiển đọc dữ liệu từ bộ nhớ vào MBR (1 bit)
6 Điều khiển ghi dữ liệu từ MBR vào bộ nhớ (1 bit)
7 Cho phép bus C (1 bit)
8 Chọn thanh ghi cho bus C (3 bit)
9 Chọn thanh ghi cho bus B (3 bit)
10 Chọn thanh ghi cho bus A (3 bit)
Vi lệnh
Trang 29Stack
Stack là một khối bộ nhớ liên tục chứa tạm các dữ liệu
SP là thanh ghi cho biết vị trí đỉnh stack
Đáy stack có địa chỉ cố định PUSH
Tăng SP Đọc bộ nhớ
PUSH
Giảm SP Ghi bộ nhớ POP
Đọc bộ nhớ Tăng SP
SP
Bộ nhớ trống
Trang 30×××× ×××× ×××× ×××× OF DF IF TF SF ZF ×××× AF ×××× PF ×××× CF
Thanh ghi trạng thái
Còn được gọi là thanh ghi cờ
Cờ nhớ (Carry flag) báo tràn dung lượng
Cờ không (Zero flag) báo kết quả không
Cờ dấu (Sign flag) báo kết quả âm
Cờ tràn (Overflow flag) báo tràn về dấu
Cờ kiểm tra (Parity flag) báo số bit một chẳn
Cờ trung gian (Auxiliary flag) báo tràn số BCD
(cờ nhớ nửa Half-carry cũng chính là nó)