1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ chức cấu trúc máy tính C3A

9 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 173,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đại lượng đặc trưng Giá thành Thời gian truy xuất t A Chu kỳ truy xuất t M - Phụ thuộc công nghệ chế tạo và cơ chế truy xuất - Là khoảng thời gian mà CPU phải đợi sau khi khời độn

Trang 1

CHƯƠNG 3

Bộ nhớ

Trang 2

Các đại lượng đặc trưng

Giá thành

Thời gian truy xuất t A

Chu kỳ truy xuất t M

- Phụ thuộc công nghệ

chế tạo và cơ chế truy

xuất

- Là khoảng thời gian

mà CPU phải đợi sau

khi khời động các tín

hiệu yêu cầu đọc

Tốc độ truy xuất b A = 1/t A

Tốc độ chuyển dữ liệu b M = 1/t M

Thời gian tối thiểu được tính giữa hai lần truy xuất

- Được tính theo bit/s hay word/s

- Còn được gọi là băng thông

t A thường dùng trong thiết kế để xác định số wait-state của CPU

b M thường dùng để xác định lưu lượng truy xuất

Trang 3

Bộ nhớ DRO (Destructive Readout)

DRO

Đệm NDRO

Bộ nhớ DRAM (Dynamic RAM)

Cần làm tươi

Bộ nhớ volatile

Mất nội dung do cách đọc

Mất nội dung sau một thời gian

Mất nội dung do bật nguồn

Bộ nhớ bán dẫn

Bộ nhớ từ là nonvolatile

Flash ROM là bộ nhớ bán dẫn nonvolatile

Trang 4

- Cho phép chương trình

sử dụng hết không gian

bộ nhớ

- Cần có bộ nhớ phụ (đĩa)

- Có chiến lược lật trang

Không gian bộ nhớ

- Là vùng bộ nhớ CPU

quản lý được

- Dung lượng tùy thuộc

số bit địa chỉ

16 bit = 65536 địa chỉ

20 bit = 1M địa chỉ

24 bit = 16M địa chỉ

32 bit = 4G địa chỉ

0

4096

8191

0

4095

65535

64K không gian bộ nhớ

4K bộ nhớ thực

Kỹ thuật lật trang

Trang 5

Giao tiếp giữa CPU và bộ nhớ

Tuyến dữ liệu

Tuyến địa chỉ

Mạch giải mã

Tuyến điều khiển (cài địa chỉ, chọn bộ nhớ, đọc, ghi)

Trang 6

Bộ nhớ

Mạch giải mã địa chỉ

Bank 0 Bank 1 Bank 2 Bank 3

0000

07FF

0000

07FF

0000

07FF

0000

07FF

0000

1FFF

Tuyến địa chỉ

07FF

0800

0FFF

1000

17FF

1800

10 0001 0000

18 0001 1000

11 12

Trang 7

Địa chỉ A 15 A 14 A 13 A 12 A 11 A 10 A 9 A 8 A 7 A 6 A 5 A 4 A 3 A 2 A 1 A 0

2 bit chọn 4 bank

Trang 8

A5 A3 A6

A10

A0 A1

A5

A6

A0 A0

RD

RD

D0

D7

A8 A1

MREQ

A2

D6

WR

D6 A9

A3

A10

D3 D1 A4

D7 A7

D0

D5 D0

WR

D3 A4

A8

A8

WR A8

D4 A6

A3 A1

A0

A2

D1

A7

D2

D2

D6

A9

D4

A9

WR

D0

D2 A2

D3 D6

A12

RD

D2 D1 A4

A1

A9

D3 A6

A3

RD

D5

A11

D5

A10

D1

D4 A5

A5 A4 D4

A10

D5 A2

U2A 74LS139

2 3 1

4 5 6 7

A B G

Y0 Y1 Y2 Y3

U6

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

U4

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

U3

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

U5

HM6116/SO

8 7 6 5 4 3 2 1 23 22 19 18 20 21

9 10 11 13 14 15 16 17

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CS OE WE

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

Ngày đăng: 12/08/2015, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN