CHƯƠNG 2Tổ chức thông tin... Công thức tổng quátChấm thập phân Biểu diễn số... Biểu diễn thông tin trong hệ nhị phân... Mã hóa thông tin đầu vào... 1 byte chứa 1 số BCD phân trong hệ nhị
Trang 1CHƯƠNG 2
Tổ chức thông tin
Trang 6Công thức tổng quát
Chấm thập phân Biểu diễn số
Trang 7Ví dụ 10112
Số Nguyên
Trang 102
Trang 11Số dư
Số hệ 10
=0
Trang 12= 0
Số hệ 2
2 8
2
4 2 2
2
1 2
Trang 13= 0
16
7 16
7 7
4 4
Ví dụ Dec2Hex
13 × 16
7 × 256
Trang 14Bin2Oct Ghép nhóm + bảng thuộc lòng
Bin2Hex
1 1
Mã 8421
A
Trang 15Biểu diễn thông tin trong hệ nhị phân
Trang 16Mã hóa thông tin đầu vào
Trang 17PQRST 20 UVWXY 25
A = 00000
B = 00001
C = 00010
Các tổ hợp 11010,11011 11100,11101 11110,11111 không dùng
D = 00011
Z = 11001
Y = 11000
Trang 18bit dấu = 0 là số dương - bit dấu = 1 là số âm
sử dụng số bù 2 : -1 = 1111 1111, -2 = 1111 1110,
-127 = 1000 0001, -128 = 1000 0000
Trang 191 byte chứa 1 số BCD
phân trong hệ nhị phân
01
không dồn
Số BCD là số viết theo hệ 16 nhưng giá trị tính theo hệ 10
02 04
Trang 20Chỉnh dạng BCD
chỉnh dạng
kết quả không đúng
kết quả đúng không chỉnh
18 02
+
1A
06
18 09
+
21
06
18 01
Trang 21Số chấm động
Số chấm động (floating point) dùng để tính toán trên số thực.
m (mantissa) quyết định độ chính xác
B (base)
e (exponent) quyết định độ lớn/nhỏ Một giá trị có thể biểu diễn dưới nhiều dạng
Trang 22Số chấm động theo chuẩn IEEE 754
Trang 24đường truyền
xấu
nhiễu
1 0 0 1 0 1 1
00000 giải mã000 1 0
đúng
A
có biện pháp phát hiện
Trang 25Bit kiểm tra là
kết quả của
phép kiểm tra
bit kiểm tra
theo thông tin 1 bit kiểm tra
00000chẳn Phát hiện sai khi có 1 số lẻ bit thông tin bị đổi giá trị trong quá trình truyền
Parity – kiểm tra chẳn/lẻ
SAI
kiểm tra lại
Trang 26Binary Coded Decimal
American Standard Code for Information Interchange
16 bit = 65536 ký tự
Mã Unicode
Trang 278 ký tự
Lưu trữ bằng
mã ASCII
8 byte