1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề fe cr cu ôn thi 12

13 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 63,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Zn, Al Câu 6: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.. Câu 20: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560

Trang 1

Chuyên đề: SẮT, CROM, ĐỒNG PHẦN I- KIẾN THỨC CƠ BẢN

SẮT, HỢP CHẤT, HỢP KIM CỦA SẮT

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM VỮNG

* ĐƠN CHẤT SẮT

I/ Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử:

- Sắt ở ô thứ 26, thuộc nhóm VIII B, chu kì 4

- Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d64s2 hay viết gọn [Ar]3d64s2

+ Cấu hình của Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6 + Cấu hình của Fe3+ : 1s22s22p63s23p63d5

II Tính chất vật lí: Lưu ý: Sắt có tính nhiễm từ

III Tính chất hóa học:Sắt có tính khử trung bình

1/ Tác dụng với phi kim:

2/ Tác dụng với axit:

a/ Tác dụng với H2SO4 loãng, HCl: Fe + 2 H+ > Fe2+ + H2

b/ Tác dụng với H2SO4đặc, HNO3 : Fe bị oxi hóa lên +3

Fe + 4HNO3 - > Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Fe + 6 H2SO4 đđ - > Fe2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O

* Lưu ý: Fe bị thụ động hóa bới các axit HNO3 đ,ng; H2SO4 đặc nguội

3/ Tác dụng với dd muối: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

IV: Trạng thái tự nhiên: - Sắt tồn tại chủ yếu dạng hợp chất Các quặng sắt quan trọng là: manhetit( Fe3O4), hematit đỏ ( Fe2O3), quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O), quặng xiderit FeCO3, quặng pirit (FeS2 )

* HỢP CHẤT CỦA SẮT

I Hợp chất sắt (II): Fe2+ vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

1/ Sắt (II) oxit: FeO

- Sắt II oxit là chất khử nên phản ứng dễ dàng với chất oxi hóa

3FeO + 10 HNO3 - > 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 2FeO + 4 H2SO4 đặc - > Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

- Sắt II oxit được điều chế bằng cách cho Fe2O3 tác dụng với chất khử mạnh như H2 CO ở to cao

Fe2O3 + CO - > 2FeO + CO2

2/ Sắt ( II ) hiđroxit: Fe(OH) 2

- Fe(OH)2 được điều chế bằng cách cho muối sắt Fe (II) phản ứng với dd kiềm trong điều kiện không có không khí

Fe2+ + 2 OH- - > Fe(OH)2

- Nếu để lâu trong không khí Fe(OH)2 thì Fe(OH)2 dễ chuyển thành Fe(OH)3

4Fe(OH)2 + O2 + H2O → 4Fe(OH)3

Trang 2

- Điều chế Fe(OH)2 :

Fe2+ + 2 OH- - > Fe(OH)2

3/ Muối sắt II - Muối sắt II dễ bị oxi hóa thành sắt III bởi các chất oxi hóa

2FeCl2 + Cl2 - > 2FeCl3

- Để điều chế muối sắt II cho Fe, FeO, Fe(OH)2 tác dụng với axit: Fe + 2HCl - > FeCl2 + H2

Lưu ý: Dung dịch muối sắt II khi điều chế xong phải dùng ngay vài để lâu sẽ chuyển thành sắt III

II Hợp chất sắt (III): tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá.

1 Sắt ( III ) oxit: Fe 2 O 3

+ Tan trong dd axit

+ Fe2O3 dễ bị khử bởi các chất khử ở to cao: CO, C, H2 thành sắt: Fe2O3 + 3H2 - > 2Fe + 3H2O

- Điều chế sắt III oxit bằng phản ứng phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao: 2Fe(OH)3 - > Fe2O3 + 3H2O

2 Sắt ( III ) hiđroxit: Fe(OH) 3

- Fe(OH)3 tan trong axit: Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

- Điều chế : FeCl3 + 3NaOH à Fe(OH)3 + 3NaCl

3 Muối sắt ( III ) có màu vàng

- Đa số muôi sắt ( III ) tan trong nước, khi kết tinh tồn tại dạng muối ngậm nước

- Các muối sắt ( III ) có tính oxi hóa:

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 ; 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

* HỢP KIM CỦA SĂT

I GANG: Gang là hợp kim của sắt với C, có từ 2% đến 5% khối C, ngoài ra còn 1 lượng nhỏ các nguyên tố Si,

Mn, S…

Sản xuất

a/ Nguyên tắc: Khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

b/ Nguyên liệu: Quặng sắt oxit ( thường là quặng hematite đỏ Fe2O3), than cốc và chất chảy( CaCO3, SiO2)

II Thép: Thép là hợp kim của sắt có chứa 0.01 à 2% khối lượng C cùng với một soosnguyeen tos khác Si, Mn,

Cr, Ni…

CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM

A CROM

I / Vị trí và cấu hình electron của Crom:- Crom thuộc ô thứ 24, chu kì 4, nhóm VI B

- Cấu hình e của Crom là: 1s22s22p63s23p63d54s1

II / Tính chất vật lí: Crom là kim loại màu trắng ánh bạc Crom là kim loại cứng nhất có thể rạch được thủy

tinh

III / Tính chất hóa học: - Crom là kim loại có tính khử trung bình Mạnh hơn Sắt nhưng yếu hơn Kẽm

- Trong các phản ứng hóa học Crom tạo hợp chất có số oxi hóa từ +1 à +6 ( thường là số oh +2; +4; +6)

Trang 3

1/ Tác dụng với phi kim: Ở nhiệt độ thường Crom chỉ phản ứng được với Flo.

Cr + O2 → Cr2O3

2/ Tác dụng với nước: do có màng oxit Cr2O3 bảo vệ, nên Crom được dùng để mạ lên những dụng cụ bằng thép

3/ Tác dụng với axit:

a/ Axit HCl và H2SO4 Cr + 3HCl - > CrCl2 + H2

Cr + H2SO4 - > CrSO4 + H2

b/ Axit HNO3 và H2SO4 đặc nóng

Lưu ý: Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

* HỢP CHẤT CỦA CROM

1/ Hợp chất crom ( III ): Hợp chất Crôm III có số oxi hoá trung gian nên vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

a/ Crom ( III ) oxit: Cr2O3

- Cr2O3 là oxit lưỡng tính

Tác dụng với axit: Cr2O3 + 6HCl - > 2CrCl3 + 3H2O

Tác dụng với bazo: Cr2O3 + 2NaOH > 2NaCrO2 + H2O

Trong hợp chất Crom( III ) Crom có số oxi hóa trung gian, nên ion Cr3+ trong dd vừa có tính oxi hóa ( trong môi trường axit) vừa có tính khử ( trong môi trường kiềm)

2 + Zn > 2 + ZnCl2

2 + Zn - > 2 +

2 + 3 + 8NaOH - > 2 + 6 + 4H2O

b/ Crom ( III ) hiđroxit: Cr(OH)3 - Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính, giống như Al(OH)3

Cr(OH)3 + 3HCl - > CrCl3 + 3H2O

Cr(OH)3 + NaOH - > NaCrO2 + 2H2O

2/ Hợp chất Crom (VI)

a/ Crom ( VI) oxit: CrO3 là một oxit axit tác dụng với nước tạo ra axit

CrO3 + H2O > H2CrO4 ( axit cromic)

2CrO3 + H2O > H2Cr2O7 ( axit đicromic )

- CrO3 có tính oxi hóa mạnh làm bốc cháy một số chất vô cơ và hữu cơ: C, P, C2H5OH…

b/ Muối crom ( VI )

+ Muối Cromat: Na2CrO4, K2CrO4 là muối của axit Cromic, ion CrO42- trong dd có màu vàng chanh

+ Muối đicromat: Na2Cr2O7, K2Cr2O7 là muối của axit đicromat, ion Cr2O72- trong dd có màu vàng cam

- Các muối Cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh trong môi trường axit

+ 6 + 7H2SO4 → 3 + + K2SO4 + 7H2O

Trang 4

Trong dd có ion Cr2O72- (vàng cam ) luôn có mặt ion CrO42- ( vàng chanh) ở dạng cân bằng

Cr2O72- + H2O → CrO42- + H+

(vàng cam ) ( vàng chanh)

Nên dd cromat ( vàng chanh) thêm H+ vào chuyển thành ( vàng cam) và thêm OH vào dd đicromat ( vàng cam)

sẽ chuyển thành màu (vàng chanh)

ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM VỮNG

I Vị trí và cấu hình của Đồng:

- Đồng ( Cu ) thuộc ô thứ 29, chu ki 4, nhóm IB

- Đồng có cấu hình e bất thường: 1s22s22p63s23p63d104s1

III Tính chất hóa học:Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu

1/ Tác dụng với phi kim:

2/ Tác dụng với axit:

- Cu không phản ứng được với H2O và với H+ trong dd HCl và H2SO4 loãng

- Đối với HNO3 và H2SO4 đặc nóng thì Cu khử và xuống số oxi hoá thấp hơn

+ 2 ( đặc) - > + + 2H2O

+ 4 ( đặc) > + 2 + 2H2O

3 + 8 ( loãng) - > 3 + 2 + 4H2O

IV Hợp chất của đồng:

1 Đồng ( II ) oxit: CuO - CuO là oxit bazo và có tính oxi hoá tác dụng dễ dàng với axit và oxit axit

CuO + 2HNO3 đặc - > Cu(NO3)2 + H2O

- Khi đun nóng CuO bị H2, CO, C khử thành Cu: CuO + H2 - > Cu + H2O

2/ Đồng ( II ) hiđroxit: Cu(OH) 2

- Cu(OH)2 là bazo, dễ tan trong dd axit: Cu(OH)2 + 2HCl à CuCl2 + H2O

- Cu(OH)2 → CuO + H2O

3/ Muối đồng ( II ):- Dung dịch muối đồng có màu xanh, thường gặp là muối CuCl2, CuSO4, Cu(NO3)2

- CuSO4 kết tinh ở dạng muối ngậm nước có màu xanh, dạng khan có màu trắng

CuSO4.H2O → t CuSO4 + 5H2O

Xanh trắng

Trang 5

PHẦN II- LUYỆN TẬP

SẮT, HỢP CHẤT, HỢP KIM CỦA SẮT Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 4: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3

Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?

A Mg, Fe B Al, Ca C Al, Fe D Zn, Al

Câu 6: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là

A NO2 B N2O C NH3 D N2.

Câu 7: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)

A S B Dung dịch HNO3 C O2 D Cl2

Câu 8: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước)

A Ag+, Pb2+,Cu2+ B Cu2+,Ag+, Pb2+ C Pb2+,Ag+, Cu2 D Ag+, Cu2+, Pb2+

Câu 9: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

A Fe không tan được trong dung dịch CuCl2

B Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.

C Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2

D Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2

Câu 10: Vai trò của Fe trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 = Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là

A chất bị oxi hoá B chất khử C chất bị khử D chất trao đổi.

Câu 11: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất?

A Bột Mg dư, lọc B Bột Cu dư, lọc C Bột Al dư, lọc D Bột Fe dư, lọc.

Câu 12: Phản ứng Fe + HNO3 à Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng là

A 9 B 20 C 64 D 58

Câu 13: Sắt kim loại bị oxi hoá trong dung dịch bởi ion kim loại nào dưới đây?

A Fe3+ B Al3+ C Zn2+ D Mg2+

Câu 14: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 2,8 B 1,4 C 5,6 D 11,2.

Trang 6

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là

A 11,2 B 0,56 C 5,60 D 1,12.

Câu 16: Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2,24 lit khí H2 (đktc)

Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc) Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là

A 26,6% B 63,2% C 36,8% D Kết quả khác.

Câu 17 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?

A 21,3 gam B 14,2 gam C 13,2 gam D 23,1 gam.

Câu 18: Đốt cháy 8,4 gam Fe trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ) Khối lượng muối thu được là

A 12,0 gam B 14,5 gam C Kết quả khác D 13,2 gam

Câu 19: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat

Kim loại đó là: A Mg B Zn C Fe D Al.

Câu 20: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc) Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một

chất rắn Giá trị m là A 1,4 gam B 4,2 gam C 2,3 gam D 3,2 gam Câu 21: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A 9,3 gam B 9,4 gam C 9,5 gam D 9,6 gam.

Câu 22 : Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3

C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3

Câu 23: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

A Pirit sắt FeS2 B Hematit đỏ Fe2O3 C Manhetit Fe3O4 D Xiđerit FeCO3

Câu 24: Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp

chất là:A Fe dư B Zn dư C Cu dư D Al dư.

Câu 25: Trường hợp không đúng giữa tên quặng sắt và hợp chất sắt chính có trong quặng sắt là

A hematit nâu chứa Fe2O3 B manhetit chứa Fe3O4

C xiderit chứa FeCO3 D pirit chứa FeS2

Câu 26: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2 + Cl2 D Fe + Fe(NO3)2

Câu 27: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Ag B kim loại Cu C kim loại Mg D kim loại Ba

Câu 28: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

Trang 7

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

Câu 29: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là

A CaCO3 CaO + CO2 B CaO + SiO2 CaSiO3

C CaO + CO2 CaCO3 D CaSiO3 CaO + SiO2

Câu 3*: Câu nào đúng khi nói về: Gang?

A Là hợp kim của Fe có từ 6 ® 10% C và một ít S, Mn, P, Si.

B Là hợp kim của Fe có từ 2% ® 5% C và một ít S, Mn, P, Si.

C Là hợp kim của Fe có từ 0,01% ® 2% C và một ít S, Mn, P, Si.

D Là hợp kim của Fe có từ 6% ® 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si.

Câu 31: Thứ tự CO khử các oxít sắt trong lò cao sản xuất gang là

A Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe C Fe3O4 → Fe2O3 →

FeO → Fe

B Fe2O3 → FeO → Fe3O4 → Fe D Fe3O4 → FeO → Fe2O3 → Fe

Câu 31: Khử hết m (g) Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe A tan vừa đủ trong 300ml dd

H2SO4 1M tạo dd B Tính m và khối lượng muối sunfat thu được khi cô cạn B

A 23,2g và 45,6g B 23,2g và 54,6g C 2,32g và 4,56g D 69,6g và 45,6g

Câu 32: Khử 39,2g một hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO bằng khí CO thu được hỗn hợp B gồm FeO và Fe B tan vừa đủ trong 2,5 lít dung dịch H2SO4 0,2M cho ra 4,48 lít khí (đktc) Tính khối lượng Fe2O3 và FeO trong hỗn hợp A

A 32g Fe2O3; 7,2g FeO B 16g Fe2O3; 23,2g FeO C 18g Fe2O3; 21,2g FeO D 20g Fe2O3; 19,2g FeO

Câu 33: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là:

A 5,6 gam B 22,4 gam C 11,2 gam D.16,6 gam

Câu 34: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

A 10,56 gam B 7,68 gam C 3,36 gam D 6,72 gam

Câu 35: Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80%

Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của x là:

A 959,59 B 1311,90 C 1394,90 D 1325,16

Câu 36: Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam

Cr2O3 (trong điều kiện không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dd NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:

A 0,06 mol B 0,14 mol C 0,08 mol D 0,16 mol

Câu 37: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dd Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng

dd tăng thêm 9,6 g so với khối lượng dd ban đầu Giá trị của m là

A.32,50 B 20,80 C 29,25 D 48,75

Câu 38: Hòa tan 25 g hỗn hợp X gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 ml dd Y Thêm H2SO4 (dư) vào 20ml dd Y rồi chuẩn độ toàn bộ dd này bằng dd KMnO4 0,1M thì dùng hết 30 ml dd chuẩn Phần trăm khối lượng FeSO4 trong hỗn hợp X là

Trang 8

A.13,68% B 68,4% C 9,12% D 31,6%

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít ( ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dich Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng

19 Giá trị của V là: A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 5,60

Câu 42: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 151,5 B 137,1 C 97,5 D 108,9

Câu 43: Một dung dịch có chứa 0,02 mol NH4+ , x mol Fe3+; 0,01 mol Cl -; 0,02 mol SO4 2-, Khi cô cạn dung dịch này thu được lượng muối khan là

A 2,635 gam B 3,195 gam C 4,315 gam D 4,875 gam

Câu 45: Oxi hóa hoàn toàn m gam bột Fe thu được hỗn hợp ba oxit sắt Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp ba oxit sắt

bằng dung dịch HCl dư, tiếp tục cho dung dịch thu được phản ứng hoàn toàn với NaOH dư, thu được kết tủa X Lấy kết tủa X, rửa sạch, rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 16 gam Giá trị của

m là:

A 5,6 B 11,2 C 8,4 D 16,8

HDG: Sơ đồ biến hóa:

Fe {FeO; Fe2O3; Fe3O4} {FeCl2;FeCl3} X={Fe(OH)2; Fe(OH)3} Fe2O3

Áp dụng ĐLBTNT ta có: n Fe = 2 nFe2O3 = 2 = 0,2 (mol) → m = 0,2.56 = 11,2 (g)

Câu 46: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

Phần 2: tác dụng với dd NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:

A 22,75 gam B 21,40 gam C 29,40 gam D 29,43 gam

Câu 47: Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau đây? A Mg B Al C Zn D Fe

Câu 48: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3. C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

Câu 49: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là:

A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2

Câu 51 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện

li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV B II, III và IV C I, II và III D I, III và IV

Câu 52: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 53: Khi cho từ từ bột Fe đến dư vào hỗn hợp muối FeCl3 và CuCl2 thì sau phản ứng thu được?

A FeCl2,Cu,Fe dư B FeCl3,Cu,Fe dư C FeCl2,Cu D FeCl2,Fe dư

Trang 9

Câu 54: Nhúng một lá sắt nhỏ lần lượt vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3 dư,FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là ?

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 55: Trong số các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3 .Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là: A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 56: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :

A H2S và SO2 B H2S và CO2 C SO2 và CO D SO2 và CO2

Câu 57: Cho các chất: Fe, Cu, KCl, KI, H2S Sắt(III) oxit oxi hóa được các chất

A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI Câu 58 : Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A 8 B 5 C 7 D 6.

Câu 59: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

A 7 B.4 C 6 D 5

**Có Fe2+, Fe3+, SO42- , H+ nên X phản ứng được với tất cả các chất trên (Fe(NO3)2 được vì có H+, NO3- và Fe2

Câu 60: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa- khử là

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 61: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 62: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra cả 2 quá trình luyện gang và luyện thép ?

A B

C D

Câu 63: Cho phản ứng : Fe3O4 + CO ® 3FeO + CO2 Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?

A Miệng lò B Thân lò C.Bụng lò D Phễu lò

Câu 64: Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z Vậy X là kim loại nào sau

đây?A Mg B Al C Zn D Fe

Câu 65: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, HNO3. C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

Câu 66: Khi cho từ từ bột Fe đến dư vào hỗn hợp muối FeCl3 và CuCl2 thì sau phản ứng thu được?

A FeCl2,Cu,Fe dư B FeCl3,Cu,Fe dư C FeCl2,Cu D FeCl2,Fe dư

Câu 67: Nhúng một lá sắt nhỏ lần lượt vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3 dư,FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là ?

Trang 10

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 68: Trong số các chất : FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3 .Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là: A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

A 7 B.4 C 6 D 5

Câu 70: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa- khử là

A 6 B 3 C 4 D 5

Các chất tham gia phản ứng oxi hóa khử với H2SO4 đặc nóng: FeSO 4 ; H 2 S; HI; Fe 3 O 4 Chọn C

Câu 71: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là

A 3 B 2 C 4 D 5

ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) bằng 82 Trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số

hạt không mang điện tích là 22 Cấu hình electron của X:

A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]4s23d5 D [Ar]3d64s2

Câu 2: Khi cho Fe vào dd gồm các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim loại theo thứ tự nào sau ?

A Ag+, Cu2+, Pb2+ B Pb2+, Ag+, Cu2+ C Cu2+, Ag+, Pb2+ D Ag+, Pb2+, Cu2

A AgNO3 dư, Cl2 B.FeCl3 , Cl2 C HCl, FeCl3 D Cl2 , FeCl3.

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 ta thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, điều kiện tiêu chuẩn) Kim loại M là

A Fe B Cu C Cd D Mg

Câu 5: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là

A 1,12 B 11,2 C 0,56 D 0,56

Áp dụng đinh luật bảo toàn eletron: =0,02 mol, gọi số mol của Fe là x

Câu 7: Cho 5,3g hỗn hợp gồm Al và Fe phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí

H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là

A 24,5g B 19,7g C 14,9g D 9,78g

Câu 8: Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí

H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là:

A 2,7gam và 2,8gam B 2,8gam và 2,7gam.

C 2,5gam và 3,0gam D 3,5gam và 2,0gam

Câu 9: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch

HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 18,0 B 22,4 C 15,6 D 24,2.

Ngày đăng: 21/03/2021, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w