1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI HKI (2010 - 2011)

3 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi HKI (2010 - 2011)
Tác giả Nguyễn Văn Giẹ
Trường học Trường THPT Phan Văn Bảy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị C, biết hệ số gúc của tiếp tuyến bằng 1 9.. Tớnh thể tớch hỡnh chúp 2/ .Xỏc định tõm và tớnh bỏn kinh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp II... Với giá t

Trang 1

I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)

Cõu I:1).Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số 2 1

1

x y x

− +

=

− (C )

2) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C), biết hệ số gúc của tiếp tuyến bằng 1

9.

Cõu II: 1) Rỳt gọn giỏ trị của biểu thức: ( )5

A= x yxy

2) Tỡm GTNN, GTLN của hàm số: 31 21 1

1

3

y= x+ xx+ trờn đoạn 1; 4

4

Cõu III: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh chữ nhật, cú AB=a, BC= 2a3 , SA ⊥ ( ABCD ), cạnh bờn SC hợp với đỏy một gúc α =300

1/ Tớnh thể tớch hỡnh chúp

2/ Xỏc định tõm và tớnh bỏn kinh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp

II PHẦN RIấNG (3,0 điểm)

(Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

Cõu IVa: 1/ Giải phương trỡnh: 6 9 x – 13 6 x + 6 4 x = 0

2/ Giải Bất phương trỡnh: 3

log x−log x>2

Cõu Va: Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường cong y=2x3−3x2, biết tiếp tuyến song song với đường

12

y= − x+

Cõu IVb: Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường cong y x= − +3 3x 2, biết tiếp tuyến đi qua điểm

( )0;3

Cõu Vb: 1 Chứng minh rằng hai đường cong (P): y x= 2− +x 1 và (H): 1

1

y x

=

− tiếp xỳc nhau.

2 Cho hàm số: y= +(x 1 ) e x Chứng tỏ rằng y′ − =y e x

Trang 2

I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)

Câu I: Cho hàm số y x= 4+2(m−2)x2+m2−5m+5

1/ Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

2./ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

Câu II:

1/ Tính giá trị biểu thức 1

2 log 3

1 log 4 log 27

2/ Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=sin3x+sin2x 3− trên 0;

2

π

Câu III: Cho tứ diện đều SABC có cạnh a

1/ Tính thể tích khối tứ diện

2/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

(Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

Câu IVa:

1/ Giải phương trình: ( ) 2 3

2+ 3 xx = +7 2 3 2/ Giải bất phương trình : 1 1log 2( 1) 1log( 9)

Câu Va: Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

− có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C), biết tiếp tuyến

vuông góc với đường thẳng d: 2010

4

x

y= +

Câu IVb:

Viết phương tình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= − −3 3x 1 tại tiếp điểm có hệ số góc nhỏ nhất

Câu Vb:

1/ Cho hàm số y e= −sin x Chứng minh rằng: cosyx y− sinx y+ ′′=0.

2/ Tìm m trên đường thẳng ( )d m :y mx= −2m+3 cắt đồ thị (C) 1

1

x y x

+

=

− tại hai điểm phân biệt có

hoành độ dương

Trang 3

I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)

Câu I: Cho hàm số y x = −4 2 x2 + 5 (C)

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

2/ Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm phương trình x4 −2x2+ + =m 3 0

Câu II: 1/.Tính giá trị biểu thức

1

1 log 2 3

1 2010 5

8 10 log 25 log 2010

2/ Tìm GTLN& GTNN Của hàm số y = + ( x 2) 4 − x2

Câu III: Giải phương trình

1/ 32x+ 1− 9.3x + = 6 0

2/ log (3 x − 2)log5x = 2log (3 x − 2)

Câu IV: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh SA vuông góc với đáy, góc hợp bởi mặt bên (SBC) và mặt đáy bằng 60 0

1/ Tính thể tích khối chóp S.ABC

2/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

(Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

Câu IVa: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y=2x3−3x2, biết tiếp tuyến song song với đường

12

y= − x+

Câu Va:

1/ Giải phương trình: 6 9 x – 13 6 x + 6 4 x = 0

2/ Giải Bất phương trình: 3

log x−log x>2

Câu IVb: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y x= − +3 3x 2, biết tiếp tuyến đi qua điểm

( )0;3

Câu Vb: 1/ Cho hàm số y = ( x2 + 1) ex CMR y ''' − − + = y '' y ' y 4 ex

2/.Tìm m để đồ thị hàm số y x= −3 mx+2m−8 tiếp xúc với trục hoành

Ngày đăng: 10/11/2013, 01:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w