Tính vận tốc của vật khi thế năng của lò xo bằng 2 lần động năng của vật.. Chọn gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lỳc vật bắt đầu dao động.. Kộo qu
Trang 1Lại văn hạnh thpt giao thuỷ c
Kiểm tra đại học lần 1 (thời gian 60 phút )
* Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì là T=1s Năng lợng dao động l à 20mJ Vật m=800g, lấyπ2 = 10.câu 1,2,3
Câu1 Biên độ dao động của vật có gái trị nào sau đây:
Câu2 Tính vận tốc của vật khi thế năng của lò xo bằng 2 lần động năng của vật.
A 4
s
m
s
m
s
m
s cm
Câu3.Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, độ dài tự nhiờn của lũ xo là l0 = 30 cm, khi vật dao động chiều dài lũ xo biến thiờn từ
32cm đến 38cm, 10 2
s
m
g = Vận tốc cực đại của dao động là:
A
s
cm
2
30
B
s
cm
2
C
s
cm
2
20
D
s
cm
2
10
Câu4.Một vật dao động điều hũa với vận tốc cực đại là vmax , tần số gúc ω thỡ khi đi qua vị trớ cú tọa độ x1 sẽ cú vận tốc v1 với: A.v1 = vmax2 − ω2x12 C.v1 =vmax2 + ω2x12
B.v1 = ω2x12 − vmax2 D.v12 = max2 2 12
2
1
x
v − ω
Câu5: Con lắc lũ xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định Chọn gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng, chiều dương hướng
xuống, gốc thời gian là lỳc vật bắt đầu dao động Kộo quả cầu xuống khỏi vị trớ cõn bằng 4 cm rồi truyền cho nú một vận tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống Phương trỡnh dao động của vật là:
A x = 4sin(10t – π/2 )cm B x = 4 2 sin(10t + π/4) cm
C x = 4sin(10 2t – π/4) cm D x = 4sin(10πt + π/4) cm
Câu6: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng K = 2,7 N/m quả cầu m = 0,3 Kg Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống 3 cm rồi truyền cho
vật một vận tốc 12 cm/s hướng về vị trớ cõn bằng Lấy t0 = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương.Phương trỡnh dao động là:
A x = 5sin(3t) cm B.x = 3sin(3t) cm C x= 4sin(3t + π/2) cm D x = 13sin (3t – π/2) cm
Câu7: Khi treo quả cầu m vào 1 lũ xo thỡ nú dón ra 25 cm Từ vị trớ cõn bằng kộo quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20 cm
rồi buụng nhẹ Chọn t0 = 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 Phương trỡnh dao động của vật cú dạng:
A x = 20sin(2πt + π/2) cm B x =20sin(2πt) cm C.x = 45sin2πt cm D.x =20sin(100πt) cm
Câu 8: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lũ xo K = 100 N/m Kộo vật xuống dưới cho lũ xo dản 7,5 cm rồi buụng
nhẹ Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lờn, gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng, t0 = 0 lỳc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Phương trỡnh dao động của vật là
A x = 7,5sin(20t – π/2) cm B x = 5sin(20t – π/2) cm
C x = 5sin(20t + π/2) cm D x = 5sin(10t – π/2) cm
Câu 9 Một lũ xo cú dodọ dài lo = 10cm, K =200N/m, khi treo thẳng đứng lũ xo và múc vào đầu dưới lũ xo một vật nặng khối
lượng m thỡ lũ xo dài l1 =12cm Cho g =10m/s2
Câu 10 Đặt hệt trờn mặt phẳng nghiờng tạo gúc a =30o so với phương
ngang Tớnh độ dài l2 của lũ xo khi hệ ở trạng thỏi cõn bằng ( bỏ qua mọi ma
sỏt)
A) l2 = 10 cm; B) l2 = 11 cm
C) l2 = 14 cm; D) l2 = 18 cm
Trang 2Lại văn hạnh thpt giao thuỷ c
Câu 11 Kộo vật xuống theo trục Ox song song với mặt phẳng nghiờng, khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 3cm, rồi thả cho vật dao
động Viết phương trỡnh dao động và tớnh chu kỡ, chọn gốc thời gian lỳc thả vật
A) x(cm) = 3 cos 10 5 t, T = 0 , 281 s
B) x(cm) = 3 cos 10 5 t, T = 0 , 881 s.
C) x(cm) = 4 cos 10 5 t, T = 0 , 581 s
D) x(cm) = 6 cos 10 5 t, T = 0 , 181 s.
*Hai lò xo có khối lợng khong đáng kể , có độ cứng k 1 =10N/mvà k 2 =14N/mđợc mắc vật m=960g nh hình vẽ bỏ qua mọi ma sát khi vật ở vị trí cân bằng 0 thì lò xo k 1 giãn doạn ∆ l 1 còn k 2 giãn đoạn ∆ l 2 ,từ vị trí cân bằng 0, kéo vật theo trục lò sotừ 0đến Bmà OB=10cm thì lò so k 2 có độ dài tự nhiên său khi thả nhẹ , thì vật dao động điều hoà Câu 12,13,14,15
Câu12.Xác định độ giãn của mỗi lò xo khi hệ thống ở trạng thái cân bằng
A
l
∆
1=10cm;
l
∆
2=14cm
B ∆ l1=10cm; ∆ l 2=14cm
C ∆ l 1=14cm; ∆ l2=10cm
D ∆ l 1=14cm; ∆ l2=10cm
Trang 3Lai van hanh THPT GIAO THUY C
Câu 13 Độ cứng của hệ lò xo và tần số góc của dao đọng có giá trị nào său đây
A.K=4
m
N
,ω=5(
s
rad
) ; B K=5,83
m
N
,ω=2,46(
s
rad
)
C.K=24
m
N
,ω=5(
s
rad
) D K=4
m
N
,ω=5(
s
rad
)
Câu 14.chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng 0, trục toạ đọ có chiều dơng nh hình vẽ chọn gốc thời gian (lúc t=0) là lúc bắt đầu vật
dao động viết phơng trình dao động của vật
A x=10sin(5t+
2
π)cm ,
2
π)cm
C.x=10sin(5t-2
π)cm
D.x=10sin(2t-2
π)cm
Câu15.Xác định giá trị của lực đàn hồi xuất hiện ở các lò so khi vật ở B
A.T1b =1N,t 2b = 0
B T 1b =2N,t 2b = 1N
C T 1b =2,4N,t 2b = 1N
D T 1b =2,4N,t 2b = 0
Câu16, Một đồng hồ quả l ắc chạy đúng ở mặt đất, đa đồng hồ lên cao 2500m thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao
nhiêu, biết bán kính Trái Đất 6400km
A Chậm 33,75s, B Chậm 3,375s, C Nhanh 3,375s, D Chậm 6,75s
Câu17.Một con lắc đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ 100C, Nếu tăng nhiệt độ lên 200C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy nhanh chậm bao nhiêu? Cho hệ số độ dài 2.10-5k-1
A Chậm 17,28s, B Nhanh 17,28s, C Chậm 8,64s, D Nhanh 8,64s
Câu18 Moọt con laộc ủụn coự daõy treo daứi 1m Keựo con laộc leọch khoỷi vũ trớ caõn baống moọt goực 600 roài thaỷ nheù Boỷ qua ma saựt, laỏy g = 10m/s2 Vaọn toỏc cuỷa vaọt khi noự qua vũ trớ caõn baống coự ủoọ lụựn baống bao nhieõu?
A 1,58m/s B 3,16m/s C 10m/s D A, B, C ủeàu sai
Câu19 : Con lắc đơn m = 200(g) , l = 80 (cm) kộo con lắc lệch khỏi VTCB một gúc α 0 rồi thả khụng vận tốc đầu , con lắc D Đ ĐH
với năng lượng W = 3,2 10 -4 (J) Biờn độ dao động l : à
A S0 = 3cm B S0 = 2cm C S0 = 4cm D S0 = 1,6 cm
* Con lắc đơn có chiều dài 55cm kéo dây lệch sang phải góc 2 o chuyền cho vận tốc 13,4cm/stheo phơng vuông góc với dây hớng về vị trí cân bằng Trả lời các câu 20,21,22:
Câu 20 Tìm chu kỳ dao động.
Câu 21 Viết phơng trình li độ dài con lắc, chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc:
A S=3,7sin(4,22t + 2,6); B S=3,7sin(4,22t - 2,6);
C S=3,7sin(4,22t -0,54); D S=3,7sin(4,22t +0,54);
Câu 22 Tìm vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động:
* : Một con lắc đơn có chiều dài 20cm, khối lợng 50g mang điện tích q=2.10 -5 C Con lắc đặt trong điện trờng có cờng độ 100V/m Trả lời câu sau:
Câu 23 Tính chu kỳ khi đờng sức có phơng thẳng đứng hớng xuống.
Câu 24 Tính chu kỳ khi đờng sức theo phơng ngang
*:Con lắc đơn có chiều dài 1m khối lợng 500g, lấy g =10m/s 2 , trả lời các câu 25,26:
Câu 25 Treo con lắc vào thang máy đang chuyển động đi lên với gia tốc a=g/2.
Câu 26 Treo con lắc vào trần xe chuyển động theo phơng ngang cùng gia tốc trên, tính chu kỳ:
Câu 27 Một con lắc đồng hồ có vật làm bằng chất khối lợng riêng D=7800kg/m3 chạy đúng trên chân không Tìm khoảng thời gian
đồng hồ chạy nhanh hay chậm trong ngày đêm khi đem ra ngoài không khí cùng nhiệt độ Cho khối lợng riêng không khí là
D0=1,3kg/m3 bỏ qua sức cản không khí chỉ tính đợc lực đẩy Acsimet
A 6,2s; B 7,2s; C 5,8s; D 4,2s
Câu 28 Giữa S 1 , S 2 cú bao nhiờu đường hypebol (tớnh luụn võn trung tõm) mà tại dú chất lỏng dao động mạnh nhất.
Câu 29 Pt dao động tại M cỏch đều S 1 , S 2 một khoảng d = 8cm là:
c u = 2Acos( 100 π − π / 2 t ) d u = 2Acos( 100 π t + π / 2 ).
Trang 4Lai van hanh THPT GIAO THUY C
Câu 30 Pt dao động tại M ’ nằm trờn trung trực S 1 , S 2 cỏch đường S 1 S 2 một khoảng 8cm là:
a u M’ = 2 A cos( 100 π t − π / 2 ) b u M’ = 2 A cos( 100 π t − π ).
c u M’ = 2 A cos( 100 π t − 3 π / 2 ) d u M’ = 2 A cos( 100 π t + π / 2 ).
Câu 31 Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nớc hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz tại M cách các nguồn
những khoảng 30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác Xác định v
=
A 13cm B 26cm C 52cm D 24cm
Câu 32 Hai nguồn kết hợp AB cỏch nhau 18cm, f =20Hz, A = 0,5cm Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 1,2m/s Nếu khụng tớnh
đường trung trực của AB thỡ số đường hypebol mà tại đú chất lỏng dao động mạnh nhất là:
Caõu 33: Moọt vaọt thửùc hieọn ủoàng thụứi hai dao ủoọng ủieàu hoa
x 1 = A 1 sin (ωt + ϕ1 ) ; x 2 = A 2 sin (ωt + ϕ2 )
Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng toồng hụùp x = x 1 + x 2 coự giaự trũ naứo sau ủaõy laứ ủuựng?
A A 2 = A2
1 + A2
2 + 2A 1 A 2 cos 2 (ϕ2− ϕ1).
B A 2 = A2
1 + A2
2 + 2A 1 A 2 sin(ϕ2 − ϕ1)
C A 2 = A2
1 + A2
2 + A 1 A 2 cos(ϕ2 − ϕ1 ).
D A 2 = A2
1 + A2
2 + 2A 1 A 2 cos(ϕ2− ϕ1).
Caõu34 Moọt chieỏc xe chaùy treõn con ủửụứng laựt gaùch, cửự sau 15m treõn ủửụứng laùi coự moọt raừnh nhoỷ Bieỏt chu kỡ dao ủoọng rieõng cuỷa
khung xe treõn caực loứ xo giaỷm xoực laứ 1,5s Hoỷi vaọn toỏc xe baống bao nhieõu thỡ xe bũ xoực maùnh nhaỏt?
A 54 Km/h B 27 Km/h
C 34 Km/h D 36 Km/h
Câu 35 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng, cùng tần số, có phơng trình )
2 5 sin(
2
1 = π t + π
t
x1 = 2 sin 5 π cm Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
C 10 π cm/s
B π cm/s
A 5 π cm/s
D 0 , 5 π cm/s
Câu36 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số x 1 , x 2 Biết x 1 = 5sin(πt+π/6), x = 3sin(πt-5π/6) Khhi đó phơng trình x 2 là:
a) x 2 = 2sin(πt+π/6) b) x 2 = 8sin(πt + π/6)
c) x 2 = 2sin(πt - 5π/6) d) x 2 = 8sin (πt + π/6)
Câu 37 : Một người quan sỏt 1 chiếc phao nổi trờn mặt biển , thấy nú nhụ lờn cao 6 lần trong 15 giõy Coi súng biển là súng ngang Chu kỳ dao động của súng biển là :
A T = 2,5 (s) B T = 3 (s) C T = 5 (s) D T = 6(s)
Câu 38: Nguồn phỏt súng S trờn mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gõy ra súng cú biờn độ A = 0,4(cm) Biết khoảng cỏch giữa
7 súng gợn lồi liờn tiếp là 3 (cm) Vận tốc truyền súng tr ờn mặt nước là :
A 25(cm / s) B 50(cm / s) C 100(cm / s) D 150 (cm / s)
Câu 39: Súng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biờn độ khụng đổi Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều (+) Một điểm cỏch nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước súng cú li độ 5(cm) ở thời điểm bằng 1/2 chu kỳ Biờn độ của súng là
A 10(cm) B 5 3(cm) C 5 2(cm) D 5(cm)
Cõu 40 Một dõy AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi bản rung hoạt
động, người ta thấy trờn dõy cú súng dừng gồm 6 bú súng, với A xem như một nỳt Tớnh bước súng và vận tốc truyền súng trờn dõy AB
A λ = 0,30m; v = 30m/s B λ = 0,30m; v = 60m/s
C λ = 0,60m; v = 60m/s
D λ = 0,60m; v = 120m/s
Trang 5Lai van hanh THPT GIAO THUY C