Thay đổi tần số đến khi cảm kháng của cuộn dây bằng điện trở thuần r thì độ lệch pha của điện áp hai đầu cuộn dây với hai đầu điện trở R bằng.. từ trường quay tại tâm O trong động cơ khơ
Trang 1Trường THPT Nguyễn Diêu
ĐỀ ƠN TẬP TỐT NGHIỆP 2
thuần cảm cĩ biểu thức uL=200cos(100πt+π/2)(V) cơng suất tiêu thụ của mạch khi đĩ bằng
2 Cho đoạn mạch RC khơng phân nhánh cĩ R=20Ω và cuộn cảm cĩ r=5Ω, L=0,25/πH Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=100 2 cos(100πt-π/3)(V) cường độ dịng điện hiệu dụng qua R bằng
3 Dịng điện xoay chiều i=5cos100πt(A) đia qua điện trở R=50Ω Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 1 phút là
u=acos100πt biết vận tốc truyền sĩng trên chất lỏng là 0,5m/s trên đoạn thẳng S1S2 số điểm dao động với biên độ cực đại là (khơng
kể hai điểm ở S1 và S2) là:
5 một mạch điện gồm điện trở R nối tiếp với cuộn day cĩ r và L Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cĩ tần số thay đổi Thay đổi tần số đến khi cảm kháng của cuộn dây bằng điện trở thuần r thì độ lệch pha của điện áp hai đầu cuộn dây với hai đầu điện trở R bằng
6 Biết điện áp hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một cuộn dây, sớm pha hơn dịng điện một gĩc khác π/2 phát biểu nào sau dây là sai?
c hệ số cơng suất của mạch lớn hơn khơng d cuộn dây tiêu thụ điện dưới dạng nhiệt năng
7 từ trường quay tại tâm O trong động cơ khơng đồng bọ 3 pha (O là tâm giá trịn đặt 3 cuộn dây Stato) quay với tần số
c bằng bình phương tần số của dịng điện d bằng tần số của dịng điện
8 Một vật dao động điều hịa cĩ quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 18cm biên độ dao động của vật là
9 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nĩi về đặc trưng sinh lí của âm
a âm sắc chỉ phụ thuộc vào tần số và các thành phần cấu tạo của âm
b độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào tần số của âm
c độ to của âm chỉ phụ thuộc vào biên độ của âm
d mức cường độ âm L=1dB, tức là cường độ âm I bằng cường độ âm chuẩn I0
10 Nhận xét nào sau đây là sai khi nĩi về chất điểm dao động điều hịa
a Vận tốc của chất điểm biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian
b Li độ của chất điểm biến thiên điều hịa theo thời gian
c Biên độ dao động của chất điểm khơng đổi theo thời gian d cơ năng của chất điểm được bảo tồn
11 Đặt vào hai đầu tụ điện cĩ điện dung C=10-4/πF một điện áp xoay chiều u=200 2 cos100πt(V) Biểu thức cường độ dịng điện tức thời qua tụ cĩ dạng
12 Một sợi dây đàn hồi l một đầu cố định, đầu kia gắn với nguồn dao động điều hịa với tần số f0 thì trên dây cĩ sĩng dừng với 16
điểm bụng Nếu tăng tần số lên thêm 4 Hz tì trên dây cĩ sĩng dừng với 20 điểm bụng tần số f0 bằng
13 Khi cĩ dịng điện xoay chiều i chạy trong đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch
14 Một con lắc lị xo dao động điều hịa với biên độ 10cm Tại vị trí cĩ li độ x=5cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là
15 Một vật nặng cĩ khối lượng m được treo vào lị xo cĩ độ cứng k Vật dao động điều hịa với biên độ 6cm và cĩ chu kì dao động là 0,6s Nếu vật dao động điều hịa với biên độ 9cm thì cĩ chu kỳ dao động là
16 Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hịa là v=4πcos2πt (cm/s) Tại thời điểm t=0 vật cĩ li độ
17 Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương cùng tần số x1=4cos10πt(cm) và x2=4cos(10πt+π/2)(cm) là
a x=8cos(10πt-π/3)cm b x=4 2 cos(10πt+π/4)cm c x=8cos(10πt+π/3)cm d x=4 3cos(10πt+π/3)cm
18 đặt điện áp u=U 2 cos(ωt-π/6)(V) vào hai đầu tụ điện cĩ điện dung C Biểu thức dịng điện qua tụ này là
a i=ωCU 2 cos(ωt-π/3)A b i=ωCU 2 cos(ωt+π/3)A c i=
C
2 U
2 U
ω cos(ωt-π/6)A
19 Một máy biến áp cĩ cuộn dây sơ cấp gồm 2200 vịng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 220V mạch điện thứ cấp mắc với bĩng đèn cĩ hiệu điện thế U=6V Bỏ qua hao phí của biến áp Để đèn sáng bình thường thì ở cuộn thứ cấp, số vịng
20 Trong dao động điều hịa, những đại lượng biến thiên điều hịa theo thời gian cùng tần số với vận tốc là
21 một con lắc đơn dao động điều hịa với chu kỳ T=1,5s Sau những khoảng thời gian ngắn nhất T0 thì động năng lại bằng thế năng
Trang 2Trường THPT Nguyễn Diêu
22 Phương trình dao động của sĩng tại nguồn O là u=acosωt Coi biên độ sĩng truyền đi khơng đổi Phương trình dao động của điểm
M cách O một khoảng OM=d tại thời điểm t là
a uM=acos(ωt-2πd/λ) b uM=acos(ωt+2πd/λ) c uM=acos(ωt-2πd/v) d uM=acos(t-2πd/λ)
23 sĩng dọc cĩ phương trình dao động của các phần tử
a luơn nằm ngang b luơn trùng với phương truyền của sĩng c luơn thẳng đứng d vuơng gĩc với phương truyền của sĩng
24 chu kỳ của dao động tuần hồn bằng khoảng thời gian ngắn nhất mà vật dao động
a đi từ vị trí biên này sang vị trí biên kia b cĩ trạng thái dao động lập lại như cũ
c đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên và trở về vị trí cân bằng d đi từ vị trí bất kỳ và trở lại vị trí đĩ theo chiều ngược lại
25 Một dây đàn hồi OA dài 21cm được treo lơ lửng, khi cho đầu dây O dao động với chu kỳ 0,01s thì quan sát thấy sĩng dừng trên dây Biết vận tốc truyền sĩng trên dây là 400cm/s số nút và số bụng trên dây lần lượt là
26 đặt điện áp u=200 2 cos100πt(V)vào hai đầu điện trở R=100Ω thì biểu thức cường độ dịng điện qua R cĩ dạng
27 Trong quá trình lan truyền của sĩng cơ học thì
a các phần tử dao động tại chỗ, chỉ cĩ năng lượng dao động và pha dao động được truyền đi
b Các phần tử của mơi trường đứng yên tại chỗ, chỉ cĩ năng lượng truyền đi
c các phần tử của mơi trường dao động xung quanh vị trí cân bằng, năng lượng của dao động và pha của dao động được truyền đi
d các phần tử mơi trường được truyền đi theo vận tốc truyền sĩng
cảm là
29 một con lắc lị xo cĩ độ cứng 100N/m, khối lượng m=100g, dao động điều hịa với biên độ 6cm, chọn thời điểm t=0 là lúc vật qua
vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian π/10s kể từ lúc bắt đầu dao động là
30 trong thí nghiệm giao thoa sĩng trên mặt nước, 2 nguồn S1,S2 dao động cùng pha với tần số 20Hz Tại điểm M cách S1 25cm, cách
S2 20,5cm sĩng cĩ biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của S1S2 cĩ 2 hãy cự đại khác Biết S1S2=8cm Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước
31 biểu thức li độ của chất điểm dao động điều hịa cĩ dạng x=5cos4πt cm sau 5s kể từ lúc t=0, li độ và vận tốc của chất điểm lần
32 biểu thức li độ của chất điểm dao động điều hịa cĩ dạng x=Acos(ωt+ϕ), biểu thức gia tốc của chất điểm này là
a a=-ωAcos(ωt+ϕ) b a=-ω2Acos(ωt+ϕ) c a=ωAcos(ωt+ϕ) d a=ω2Acos(ωt+ϕ)
33 một vật quay quanh trục cố định với vận tốc gĩc khơng đổi bằng 10rad/s biết momen quán tính đối với trục quay đĩ là 5kgm2 Động năng quay của vật rắn đối với trục quay là
34 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC?
a năng lượng từ trường và nặng lượng điện trường biển đổi điều hịa cùng pha
b dao động điện từ cĩ tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch
c dịng điện chạy qua cuộn cảm biến đổi theo cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu bản tụ
d năng lượng trong mạch gồm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
35 Một bánh đà cĩ mơmen quán tính đối với trục quay đi qua tâm và vuơng gĩc với mặt phẳng bánh đà là 10kgm2 Kích thích cho bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Sau 5s đạt vận tốc gĩc 60rad/s mơmen lực tác dụng lên bánh đà bằng
36 Phương trình dao động tại nguồn sĩng S1 là u1=acosωt và tại nguồn S2 là u2=acosωt, trong quá trình truyền sĩng, các biên độ của sĩng là khơng đổi, một điểm M trong vùng giao thoa với d1=MS1, d2=MS2 phát biểu nào sau đây là đúng
a trong mọi trường hợp luơn cĩ biên độ dao động tại M đạt cực đại
b trong mọi trường hợp luơn cĩ biên độ dao động tại M đạt cực tiểu
c Nếu d1=d2 thì biên độ dao động tổng hợp tại M đạt cực tiểu d Nếu d2=d1 thì biên độ dao động tổng hợp tại M đạt cực tiểu
37 Một mạch dao động LC cĩ C=5µF và L=50mH, điện áp cực đại trên tụ U0=6V, khi điện áp trong tụ là 4V thì năng lượng từ trường
38 trong mạch LC, điện tích cực đại trong tụ Q0=4.10-5C, cường độ dịng điện cực đại I0=10mA Tần số dao động của mạch
39 Một mạch chọn sĩng điện từ cĩ L=5mH và tụ điện cĩ điện dung thay đổi được biết vận tốc ánh sáng trong chân khơng c=3.108m/s điều chỉnh để C=10pF thì mạch chỉ cĩ thể thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng là
40 Một vật cĩ khối lượng m chịu tác dụng của một mơmen lực M quay quanh trục ∆ Mơmen quán tính của vật đối với trục quay này
là I, gia tốc tiếp tuyến của 1 điểm trên vật nằm cách trục quay này 1 khoảng r là a Phương trình động lực học của vật đối với trục quay này là
a M=
r
mI
r aI