Công thực hiện lên vật chuyển động thẳng bởi lực không đổi Khi lực không đổi tác dụng lên vật, làm vật dịch chuyển trên đường thẳng được một khoảng s hay vật có độ dời là... Công t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
BỘ MÔN VẬT LÝ
MÔN VẬT LÝ I
GIẢNG VIÊN:
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
3.1 Các khái niệm cơ bản
3.2 Vị trí và quỹ đạo của chất điểm
3.3 Vectơ vận tốc của chất điểm
3.4 Vectơ gia tốc của chất điểm
3.5 Chuyển động với gia tốc không đổi
CHƯƠNG 3 ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Trang 33.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 43.2 VỊ TRÍ VÀ QUỸ ĐẠO CỦA CHẤT ĐIỂM
y i
x
r ˆ ˆ ˆ
r
2 Chuyển động của chất điểm
+ ĐN Là sự thay đổi vị trí tương đối của CĐ trong không gian
+ Phương trình CĐ Là PT mô tả vị trí của CĐ tại một thời điểm
- Mô tả theo vectơ:
i t
Trang 5+ ĐN Là đường nối tất cả các vị trí của chất điểm trong không gian trong quá trình chuyển động
3 Quỹ đạo chuyển động
+ PT quỹ đạo Biểu diễn mối liên hệ giữa các
tọa độ của CĐ trong quá trình chuyển động
Trang 6VD 1 Trong mặt phẳng Oxy, một chất điểm nằm tại vị trí P(30, 40), trong đó các tọa độ tính theo đơn vị cm Biểu diễn vị trí của chất điểm dưới dạng véc-tơ, tìm khoảng cách từ gốc tọa độ đến chất điểm
Hướng dẫn
+ Tọa độ của chất điểm: x = 30 cm, y = 40 cm
+ Khoảng cách từ gốc tọa độ đến chất điểm:
Trang 7Người chiến thắng là người bơi nhanh nhất
Đại lượng nào đặc trưng cho
sự nhanh, chậm của CĐ?
Trang 83.3 VECTƠ VẬN TỐC
1 Vận tốc trung bình
1 2
1
2
t t
r
r t
Trang 9Độ lớn của vận tốc trung bình
t
S v
1
2
t t
1
2
t t
1
2
t t
Trang 10r v
Trang 11+ Vận tốc tức thời trong hệ trục tọa độ Đề Các Oxyz
k v j
v i
Trang 12+ Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy
Trang 13VD 2 Vectơ vị trí của một chất điểm chuyển động có dạng
2
(4 ) (5 4 ) ; (m,s)
r t i t t j
b) Tìm độ lớn của vận tốc trung bình trong 2,0 s đầu tiên
d) Xác định hướng và độ lớn vận tốc tại thời điểm t = 1,0 s
Hướng dẫn
a) Viết phương trình quỹ đạo của chất điểm
a) Phương trình quỹ đạo
Biểu diễn phương trình chuyển động dưới dạng các tọa độ
Trang 14b) Vận tốc trung bình trong 2,0 s đầu
v v
Trang 16CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với các
tọa độ: x = 2t và y = 5 – 12t2 (x và y tính theo đơn vị cm, t tính
theo s).Phương trình quỹ đạo của chất điêm là
A y = 5 + 3x2 B y = – 12x 2 C y = 5 – 3x2 D y = – 3x2
Câu 2 Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với các
tọa độ: x = 6t và y = 7 – 4t2 (x và y tính theo đơn vị cm, t tính
theo s) Độ lớn của vận tốc trung bình trong 2 s đầu tiên bằng
A 14 cm/s B 10 cm/s C 6 cm/s D 8 cm/s
Câu 3 Chất điểm chuyển động trên trục Ox với phương trình x
= 2t3 – 4t2 + 3 (x đo bằng cm, t đo bằng s) Tại thời điểm t = 2 s,
vận tốc của chất điểm bằng
A 32 cm/s B 11 cm/s C 8 cm/s D 24 cm/s
Trang 17CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 4 Véc tơ vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng
Oxy được cho bởi:
A
r t t i tjtrong đó x tính theo cm và t tính theo s Biểu thức vận tốc là
(6 12 ) 5
v t t i j B v (3 t 4 ) t i2 ˆ 5 tj ˆ
C v (6 12 ) t i2 ˆ 5 ˆ j A v (3 4 ) t i2 ˆ 5 ˆ j
Câu 5 Véc tơ vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng
r t i t jtrong đó x tính theo cm và t tính theo s Tại thời điểm t = 1 s,
vận tốc tức thời có độ lớn bằng
Trang 18Trên đoạn đường cua, vận tốc của ôtô thay đổi cả hướng và độ lớn
Đại lượng vật
trưng cho sự thay đổi của vận tốc?
Trang 191 2
av
v a
t
+ Ý nghĩa. Đặc trưng cho độ biến thiên
trung bình của véc tơ vận tốc trong một
đơn vị thời gian
+ Độ lớn
+ Đơn vị: m/s 2
Trang 20+ Trong hệ trục tọa độ Đề Các, véc tơ gia tốc trung bình đƣợc biểu diễn nhƣ sau:
12
1
2
t t
1
2
t t
1
2
t t
2
avz avy
Trang 212 Gia tốc tức thời
+ Biểu thức:
2
2 0
lim
dt
r
d dt
v
d t
v a
Trang 22az z
- Véc tơ gia tốc
22
2
z y
Trang 23Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy
Trang 243 Thành phần pháp tuyến và tiếp tuyến của gia tốc
+ Phương: Tiếp tuyến với quỹ đạo
tại điểm P
+ Chiều: Cùng chiều vận tốc nếu
CĐND, ngược chiều vận tốc nếu
CĐCD
tan
d v a
Trang 253 Thành phần pháp tuyến và tiếp tuyến của gia tốc
+ Độ lớn:
a) Thành phần pháp tuyến arad
+ YN: Đặc trưng cho sự thay đổi về
hướng của véc tơ vận tốc
+ Phương: Vuông góc với tiếp tuyến
của quỹ đạo tại điểm P
+ Chiều: Hướng vào bề lõm của quỹ
đạo
2
rad
v a
R
Do thành phần tiếp tuyến và pháp tuyến vuông góc nên
Trang 26VD 3 Vectơ vị trí của một chất điểm chuyển động có dạng
(2 3) (5 4 ) ; (m,s)
r t i t t j
b) Tìm độ lớn của gia tốc trung bình trong 2,0 s đầu tiên
c) Tìm độ lớn gia tốc tại thời điểm t = 1,5 s
Trang 28VD 4 Trong mặt phẳng Oxy, vận tốc của một chất điểm có dạng
v ti j
b) Tìm độ lớn và hướng của véc tơ gia tốc tại t = 1,0 s
c) Tính độ lớn của atan và arad tại thời điểm t = 1,0 s
Hướng dẫn
a) Viết biểu thức của véc tơ vị trí
a) Véc tơ vị trí
0 0
.
tdr
Trang 29+ Độ lớn của gia tốc: a = 4 cm/s2
b) Véc tơ gia tốc
ˆ 4
dv
dt
+ Biểu thức của gia tốc
+ Độ lớn của vận tốc tại thời điểm t:
Trang 30CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 6 Chất điểm chuyển động trên trục Ox với phương trình x
= 2t3 – 4t2 + 3 (x đo bằng cm, t đo bằng s) Tại thời điểm t = 2 s,
gia tốc của chất điểm bằng
A 24 cm/s2 B 32 cm/s2 C 8 cm/s2 D 16 cm/s2
Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, véc tơ vị trí của một chất điểm
được biểu diễn dưới dạng: r (2 t3 3 ) t i ˆ 3 t j2 ˆ
Biểu thức của véc tơ gia tốc là
A a (6 t 3) i 6 tj B. a 12 ti ˆ 6 ˆ j
C a (6 t 3) i 6 tj D a 12 ti ˆ 6 ˆ j
Trang 31CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, gia tốc của chất điểm có các thành phần: ax = – 3t (cm/s) và ay = 4 cm/s Tại thời điểm t = 0, chất điểm có các thành phần vận tốc là v0x = – 1,5 cm/s và v0y =
0 Tại thời điểm t = 1,0 s, vận tốc có độ lớn bằng
A 5,0 cm/s B 4,3 cm/s C 3,7 cm/s D 7,0 cm/s
Câu 10 Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào thời gian theo
Câu 9 Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào thời gian theo biểu
thức: (cm/s) Tại t = 1,0 s, độ lớn gia tốc bằng v 4 t i2ˆ 12 tj ˆ
A 20,0 cm/s2 B 14,4 cm/s2 C 4,0 cm/s2 D 8,9 cm/s2
Trang 323.5 CHUYỂN ĐỘNG VỚI GIA TỐC KHÔNG ĐỔI
+ Vận tốc của chất điểm:
0
v v at
Vận tốc của vật sẽ không đổi về hướng, chỉ thay đổi độ lớn
+ Tọa độ của chất điểm:
2
0 0
1 2
x x v t at
+ Độ dịch chuyển Δx có thể tính theo các công thức sau:
2 0
1 2
Trang 34TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Điện – Điện tử - Bộ môn Vật lý
MÔN VẬT LÝ 1 BÀI GIẢNG CHƯƠNG 6
Giảng viên
1
31/07/2020 Công và động năng
Trang 35CHƯƠNG 6: CÔNG VÀ ĐỘNG NĂNG
6.1 Công của lực
6.2 Động năng
6.3 Định lý công – động năng
6.4 Công suất
Trang 361 Công thực hiện lên vật chuyển động thẳng bởi lực không đổi
Khi lực không đổi tác dụng lên vật, làm vật dịch
chuyển trên đường thẳng được một khoảng s hay vật
có độ dời là Công của lực thực hiện lên vật là:
s
F
) 2 6 ( cos
Trang 37ˆ ) 14 ( m i m j
s
Trang 38 Công thực hiện bởi nhiều lực
Khi vật chịu tác dụng của một lực , mà lực là lực
tổng cộng của các lực thành phần tác dụng lên vật thì công (W) tổng cộng thực hiện lên vật
đó có thể được tính theo:
+ Cách 1 : Xác định hợp lực sau đó tính công theo
cos s Fs
F 1, 2, ,
n n
W W
W
W 1 2 1 1
Trang 39VD 6.2: Vật m = 10 kg trượt xuống một mặt phẳng
nghiêng góc 37o so với phương ngang, hệ số ma sát là
μ = 0,1 Tính công của các lực tác dụng lên vật và công
tổng cộng khi vật chuyển động được 10 m
, 0 10 10 10 53
cos
)
, cos(
8 8
, 0 10
10
1 , 0 37
m g n
) ( 80 180
cos
10 8 )
, cos(
Trang 402 Công thực hiện lên vật chuyển động thẳng bởi
YN: Công tổng cộng bằng diện tích của hình ABCD
thẳng Ox từ tọa độ x F 1 đến x2, khi đó
Trang 41VD 6.3: Một người tác dụng vào một chiếc xe một lực
theo phương Ox với biểu thức Fx = - (20 + 3x) (N) thì xe dịch chuyển một đoạn từ x = 0 đến x = 6 m Tính công
thực hiện bởi lực đó?
Hướng dẫn
0 2 6
0
) 5
, 1 20
(
) 3 20
(
W
2
1
x x
dx x
dx F
Trang 42+ Chia đường cong thành các
đoạn có độ dời Công thực hiện
trên mỗi đoạn dl là
3 Công thực hiện lên vật chuyển động cong
l
d
cos d l Fdl
l d F
Trang 43VD 6.4: Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy
dưới tác dụng của lực Tính công của lực tác dụng lên chất điểm khi chất điểm chuyển động từ vị trí
y
y y x
x x A
O
dy F dx
F l
d
F
4 0
3 2
0 3 4
0
2 2
0
2 1 , 5 0 , 5
3 x dx y dy x y
Trang 4411
Q6.1: Tác dụng một lực F x = –(10 + 2x) N lên vật đang chuyển động
từ vị trí x = 0 đến x = 5 m Công mà lực này thực hiện lên vật bằng
A 75 J B 20 J C -20 J D -75 J
Q6.2: Một chất điểm dịch chuyển 5 m theo chiều dương của trục Ox
dưới tác dụng của lực không đổi Công của lực thực hiện lên vật là
A 20 J B 10 J C −20 J D 30 J
k N j
N i
N
F ( 4 ) ˆ ( 2 ) ˆ ( 4 ) ˆ
Q6.3: Công của trọng lực thực hiện lên vật làm vật đi lên từ vị trí có
độ cao y1 đến độ cao y2 so với bề mặt Trái đất có giá trị là
A một số dương B một số âm
C bằng không D có dấu phụ thuộc độ cao
Q6.4: Một vật có trọng lượng 80 N trượt xuống với tốc độ không đổi
từ đỉnh mặt phẳng nghiêng 30o so với mặt ngang Công của trọng lực thực hiện lên vật trên đoạn đường dài 10 m bằng
A 400 J B −400 J C 692 J D 800 J
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 45+ Đặc điểm: + là đại lượng vô hướng và không âm
+ có tính tương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu
VD 6.5: Một viên đạn có khối lượng 10 g đang chuyển
động với tốc độ 200 m/s Tính động năng của vật
Hướng dẫn
Trang 46) 6 6 (
Định lý: Độ biến thiên động năng của chất điểm bằng
công thực hiện bởi hợp lực lên chất điểm đó
Chú ý: Nếu Wtot > 0, động năng tăng tức là tốc độ tăng và ngược lại
31/07/2020 Công và động năng 13
Trang 47VD 6.6: Vật m = 2,0 kg bắt đầu CĐ do tác dụng của lực
F = 20 N hợp với phương ngang một góc 60o Tính tốc
độ của vật sau khi nó đã CĐ được 10 m Bỏ qua ma sát
K2 1
Trong đó:
; 0
, 0 10 20
Trang 48VD 6.7: Viên đạn m = 20 g đang chuyển động với tốc độ
v1 = 300 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 4 cm Khi ra khỏi tấm
gỗ, đạn có tốc độ v2 = 100 m/s Tính lực cản trung bình lên viên đạn
Hướng dẫn
Áp dụng ĐL công – động năng
tot
W K
K2 1
Fs mv
mv22 12
2
1 2
1
N 10
.
2 04
, 0 2
) 300 100
( 02 ,
0 2
) ( 22 12 2 2 4
s
v v
m F
31/07/2020 Công và động năng 15
Trang 49Q6.5: Đoàn tàu có khối lượng 400 tấn đang chuyển động với tốc độ
36 km/h Công toàn phần cần thiết để hãm đoàn tàu dừng lại là:
A –2.107 J B 4.107 J C 3,6.108 J D –14,4.107 J
Q6.6: Động năng của vật sẽ tăng khi
A ngoại lực tác dụng lên vật không sinh công
B không có ngoại lực tác dụng lên vật
C công toàn phần thực hiện lên vật là dương
D các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công âm
Q6.7: Một ô tô khối lượng m = 5 tấn, thực hiện một công là 562,5 kJ
để kéo ô tô từ trạng thái đứng yên đến khi đạt được tốc độ v Tốc
độ v của ô tô khi đó là
A 40 km/h B 54 km/h C 60 km/h D 15 km/h
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Trang 506.4 CÔNG SUẤT
1 Công suất trung bình (Pav):
+ ĐN: là công thực hiện lên vật trong một đơn vị thời gian
W P
s
F P
+ ĐN: Công suất là tốc độ thực hiện công của lực lên chất
điểm theo thời gian
+ Biểu thức:
2 Công suất tức thời (Công suất):
Trang 51VD 6.8: Người ta kéo một thùng nước 5 kg từ giếng sâu
8 m lên mặt đất Tính công suất trung bình và công suất tại thời điểm thùng nước lên tới mặt nước Biết thùng nước chuyển động nhanh dần đều trong 4 s
Hướng dẫn
F
w
s m
at s
Theo ĐL II: F – w = ma nên F = w + ma = 55 N
+ Công của lực: W = F.s.cos0o = 55.8 = 440 J
Vậy công suất trung bình: Pav = W/t = 110 W
+ Khi lên tới mặt đất: v = at = 4 m/s
Trang 52W
Nếu vật chịu tác dụng bởi lực bất kỳ
Nếu vật chịu tác dụng bởi nhiều lực
nW W
P P
P P
dl F
l d F
Trang 53 ĐỊNH LÝ CÔNG – ĐỘNG NĂNG
tot
W K
K
K
Độ biến thiên động năng của chất điểm bằng công thực hiện
bởi hợp lực lên chất điểm đó
Trang 5431/07/2020 Công và động năng 21
Câu 1: Một vật đang chuyển động dọc trục x
dưới tác dụng của một lực Fx có giá trị thay
đổi theo vị trí như hình vẽ bên Công thực
hiện bởi lực khi vật dịch chuyển từ x1 đến x2
có biểu thức:
A W = F.x1 B W = F.x2
C W = F.(x2 – x1) D W = F.(x1 – x2)
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6
Câu 2: Một vật đang chuyển động dọc trục x
dưới tác dụng của lực Fx = kx thay đổi theo vị
trí như hình vẽ bên Công thực hiện bởi lực
khi vật dịch chuyển từ gốc tọa độ đến vị trí X
có biểu thức:
A W = kX2/2 B W = kxX
C W = 2kX2 D W = 2kxX
Trang 55Câu 3: Công của trọng lực thực hiện lên một vật ném xiên trong khi vật đi xuống nhận giá trị
A bằng không B dương C không âm D âm.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng của một chất điểm
A tỉ lệ thuận với tốc độ của chất điểm
B phụ thuộc vào hệ qui chiếu
C tỉ lệ thuận với khối lượng của chất điểm
D có đơn vị đo trong hệ SI là jun (J).
Câu 5: Công thực hiện bởi một lực không đổi lên vật dịch chuyển thẳng có giá trị lớn nhất khi hướng của lực
A hợp với hướng chuyển dời của vật một góc 60o
B ngược với hướng chuyển dời của vật
C vuông góc với hướng chuyển dời của vật
Trang 5631/07/2020 Công và động năng 23
Câu 6: Định lý công – năng lượng chỉ được áp dụng khi
A chất điểm chuyển động theo một đoạn thẳng, lực là không đổi
B chất điểm chuyển động theo một đoạn cong, lực là không đổi
C chất điểm chuyển động theo một đoạn cong, lực là biến đổi
D chất điểm chuyển động trong hệ quy chiếu quán tính
Câu 7: Người ta tác dụng lực không đổi N lên vật làm vật dịch chuyển theo đường thẳng và thực hiện được độ dời m Công do người thực hiện lên vật bằng
A 0 B -100 J C 100 J D 4 J
Câu 8: Quả bóng được ném thẳng đứng lên trên với tốc độ ban đầu 9,8 m/s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Độ cao cực đại mà bóng đạt được là
A 4 m B 4,9 m C 5,5 m D 6 m
Câu 9: Một vật có m = 2 kg được nâng lên độ cao 1 m theo phương
thẳng đứng bằng một lực không đổi Biết công toàn phần thực hiện
lên vật là Wtot = 78 J Lấy g = 10 m/s2 Độ lớn của lực đó bằng
Trang 57Câu 12: Tại t = 0, vật khối lượng 2 kg có vận tốc (m/s)
và vận tốc của vật tại thời điểm t = 3 s là (m/s) Trong
khoảng thời gian này công tổng cộng thực hiện lên vật bằng
Câu 10: Một vật đang chuyển động dọc theo trục x, thành phần của véctơ vận tốc của vật thay đổi từ vi tới vf Giá trị nào của vi và v f để
công toàn phần thực hiện lên vật có giá trị âm?
A vi = -2 m/s, vf = 5 m/s B vi = 5 m/s, v f = 5 m/s
C vi = −5 m/s, vf = 2 m/s D vi = 2 m/s, vf = −5 m/s
Câu 11: Một viên đạn có khối lượng 10 g chuyển động với tốc độ
200 m/s xuyên thẳng vào một tấm gỗ và đi được một đoạn 4 cm trong tấm gỗ đó cho đến khi dừng lại Lực cản trung bình của gỗ (coi
là không đổi và là lực duy nhất tác dụng lên khối gỗ sinh công) tác dụng lên đạn có độ lớn bằng
Trang 5831/07/2020 Công và động năng 25
Câu 13: Một vật đang chuyển động dọc
trục x dưới tác dụng của một lực Fx có giá
trị thay đổi theo vị trí như hình vẽ bên
Công của lực thực hiện lên vật khi nó
dịch chuyển từ gốc tọa độ x1 = 0 đến vị trí
x2 = +4 m là
A +24 J B +12 J
C -6 J D -12 J
Câu 14: Một vật m = 2 kg được gắn vào một đầu của lò xo nằm ngang
có độ cứng k = 200 N/m Khi vật ở vị trí cân bằng người ta truyền cho
vật vận tốc 5 m/s theo phương ngang Độ dãn lớn nhất của lò xo là
A 0,1 m B 0,05 m C 0,5 m D 10 m
Câu 15: Tác dụng một lực F2 = - (3x2 + 1) N để hãm vật khối lượng 2
kg đang chuyển động thẳng theo trục Ox từ vị trí x = 2 m đến khi dừng lại tại vị trí x = 4 m Tốc độ của vật tại vị trí x = 2 m bằng
A 5,39 m/s B 7,62 m/s C 5,75 m/s D 6,25m/s