• Phân loại vật: Dẫn điện, điện môi, Bán dẫn -> các thuyết: Khí điện tử tự do áp dụng cho kim loại Lý thuyết vùng năng lượng áp dụng cho TThể... • Thuyết tác dụng xa: Tức thời, không thô
Trang 1Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Tμi liệu tham khaỏ:
1 Physics Classical and modern
Frederick J Keller, W Edward Gettys, Malcolm J Skove
McGraw-Hill, Inc International Edition 1993
2 R P Feymann
Lectures on introductory Physics
3 I V Savelyev
Physics A general course, Mir Publishers 1981
4 Vật lý đại cương các nguyên lý vμ ứng dụng,
tập I, II, III Do Trần ngọc Hợi chủ biên
Trang 3C¸c trang Web cã liªn quan:
http://ocw.mit.edu/OcwWeb/Physics/
http://nsdl.exploratorium.edu/
Bμi gi¶ng cã trong trang:
http://iep.hut.edu.vn
Vμo §μo t¹o ->Bμi gi¶ng VL§CII
load bμi gi¶ng vÒ in thμnh tμi liÖu cÇm tay, khi nghe gi¶ng ghi thªm vμo!
Trang 4• Tμi liệu học : Vật lý đại cương: Dùng cho khốicác trường ĐH kỹ thuật công nghiệp (LT&BT)
Tập II: Điện, Từ, Dao động & sóng
tay, nghe giảng, ghi thêm vμo tμi liệu
• Về nhμ: Xem lại bμi ghi, hiệu chỉnh lại cùng tμiliệu -> Lμm bμi tập
thầy kiểm tra vở lμm bμi ở nhμ
• Điểm QT hệ số 0,3 gồm điểm kiểm tra giữa kỳ+ Điểm chuyên cần; Nếu nghỉ 2,3 buổi trừ 1
điểm, nghỉ 4,5 buổi trừ 2 điểm
Trang 5Hoμn chØnh bμi nμy míi ®−îc lμm tiÕp bμi sau
NÕu SV kh«ng qua ®−îc TN, kh«ng ®−îc dùthi
• Thi: 15 c©u tr¾c nghiÖm (m¸y tÝnh chÊm) + 2
• §iÓm qu¸ tr×nh hÖ sè 0,3
xong míi ®−îc vμo phßng TN, Sau khi ®o ®−îc
sè liÖu ph¶i tr×nh thÇy vμ ®−îc thÇy chÊp nhËn
• §ît 1: tõ tuÇn 3 (22/2/10)
Trang 6Ch−¬ng 1
Tr−êng tÜnh ®iÖn
Trang 71 Những khái niệm mở đầu:
• Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
• Điện tích nguyên tố: điện tử -e=-1,6.10-19C,
me=9,1.10-31kg; Proton: +e, mp=1,67.10-27kg
• Mất điện tử nhiễm điện dương: thuỷ tinh
• Nhận điện tử nhiễm điện âm: lụa
• Định luật bảo toμn điện tích: Tổng đại số điệntích của hệ cô lập lμ không đổi
• Phân loại vật: Dẫn điện, điện môi, Bán dẫn -> các thuyết:
Khí điện tử tự do áp dụng cho kim loại
Lý thuyết vùng năng lượng áp dụng cho TThể
Trang 82 Định luật Culông
2
2 1 0
2 1
r
| q q
| 4
1 F
F
ε πε
=
=
3 Khái niệm về điện trường,
Véc tơ cường độ điện trường r
r r
4
q E
2 0
e M
r 4
p E
ε πε
ư
r
3 0
e N
r 4
p
2 E
ε πε
r
4.1 Đường sức điện trường
Đặc điểm: Đường sức của trường tĩnh điện lμ các
đường hở
Trang 9q k
2
2
1 10
r r
=
r
r r
q
q k
2
2
1 20
r r
=
2
2
1 20
10
r
q
q k F
F = =
2
2 9
Nm 10
.
9 4
2 C 12
10 86 , 8
ε
2
2 1 0
20 10
r
| q q
| 4
1 F
Trang 10ĐL Culông: Lực tương tác giữa hai điện tích
có phương nằm trên đường nối hai điện tích, lμlực hút nhau nếu hai điện tích trái dấu vμ đẩy
nhau nếu cùng dấu, có độ lớn tỷ lệ với độ lớn
tích giữa hai điện tích đó vμ tỷ lệ nghịch với bìnhphương khoảng cách giữa hai điện tích đó
2
2 1 0
2 1
r
| q q
| 4
1 F
F
ε πε
=
=
2.2 Định luật Culông trong môi trường
ε- Độ điện thẩm hay hằng số điện môi tỷ đối
Trang 11Chân không 1Không khí 1,0006Thuỷ tinh 5 ữ 10
H2O 81Dầu cách điện 1000
Độ điện thẩm hay hằng số điện môi tỷ đối εcủa một số chất:
∑
=
= +
+ +
1 i
i n
2
F
Trang 123 Khái niệm về điện trường, Véc tơ cường độ
điện trường
3.1 Khái niệm về điện trường:
Tương tác giữa hai điện tích điểm xảy ra như
thế nμo?
• Thuyết tác dụng xa: Tức thời, không thông
qua môi trường nμo cả ->Sai
• Thuyết tác dụng gần: Quanh điện tích có môitrường đặc biệt->điện trường lan truyền với c-> vận tốc tương tác giới hạn
->điện trường của điện tích nμy tác dụng lực
lên điên tích kia
Trang 133.2 Véc tơ cường độ điện trường
Định nghĩa:Véc tơ cường độ điện
trường tại một điểm lμ đại lượng
có giá trị bằng lực tác dụng của
điện trường lên một đơn vị điện
tích dương đặt tại điểm đó q0
F E
r r
=Thứ nguyên:
V (
Véc tơ cường độ điện trường
gây ra bởi điện tích điểm
M
Er
r
r r
4
0 0
r
r r
4
q E
2 0
| q
| E
πε
=
Trang 14Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi hệ
-Fr q2
∑
=
=+
++
1 i
i n
n
1 i
i 0
i 0
n
1 i
i 0
E q
F q
=
= n
1 i
i
E
E r r
q0M
tại M bằng tổng các véc tơ cường độ điện
trường gây ra bởi các điện tích điểm tại điểm
đó
-> nguyên lý chồng chất điện trường
Trang 15Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi vật
4
dq E
d E
tbv
2 0
r r
4
dl E
tbv
2 0
r r
dq= ρdV
r
r r
4
dS E
tbv
2 0
r r
∫ πεσ ε
=
r
r r
4
dV E
tbv
2 0
r r
∫ περ ε
=
dqi
i r
r d E r i
Trang 163.3 ThÝ dô
•L−ìng cùc ®iÖn
⊕ l
r
l q
+
3 1 0
1
2 1
ql r
2
l r
4
q 2
E
ε πε
= ε
πε
=
r 4
l r
r l
r
2 2
⇒
3 0
e
r 4
p E
ε πε
=
3 0
e M
r 4
p E
ε πε
e N
r 4
p
2 E
ε πε
Trang 17•Tác dụng điện trường đều lên lưỡng cực điện
+q
-ql
ql
x α
α +
ε πε
λ
=
) r x
( 4
dx dE
E
tbd
2
2 0
tbd
n
) r x
rd dx
α
α ε
4 E
2 /
2 /
|
| E
0 ε πε
λ
=dq=λdx
Trang 18• Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi đĩa
d r dEr
dE=2dE1cosα
2 / 3 2 2
xdxd 2
h E
+
ϕ ε
2 0
d )
x h
(
xdx 2
h E
dϕ
ϕR
) )
h / R 1
(
1 1
( 2
0ε ư + ε
σ
=
0
2E
E r
2 / 1 2 2
) x h
(
h cos
+
= α
x
M
Trang 194 Điện thông
4.1 Đường sức điện trường lμ đường cong mμtiếp tuyến tại mỗi điểm của nó trùng với
phương của véc tơ cường độ điện trường tại
điểm đó chiều của đường sức điện trường lμchiều của véc tơ cường độ điện trường
Trang 214.2 Sù gi¸n ®o¹n ®−êng søc
cña ®iÖn tr−êng
⊕
ε1
ε2
NÕu 2ε1 = ε2 gi¸n ®o¹n t¹i
biªn giíi hai m«i tr−êng
=>VÐc t¬ c¶m øng ®iÖn
E
ε ε
r
r r
4
q D
| q
| D
Trang 22D r
n dS S
d Φ = r r = α = =
qua diÖn tÝch S
S d D d
S
e S
Trang 23cos dS
S
2
n S
'
n r
' n r
' n r
Trang 245.2 §iÖn th«ng xuÊt ph¸t tõ ®iÖn tÝch ®iÓm q
2r 4
| q
| D
π
=
Ω π
=
α π
=
4
q cos
dS r
4
q d
2 e
§iÖn tÝch ®iÓm q trong mÆt kÝn S
q
d 4
q d
S S
e
π
= Φ
d
( 4
0 )
( 4
q
= ΔΣ
−
ΔΣ π
Trang 25dV D
div S
d
D r r r
z
Dy
Dx
DD
∂
∂+
∂
∂+
∂
∂
=r
∫∫∫
V i
= ρ
Ph−¬ng tr×nh Poisson (Po¸t X«ng)
Trang 26r r
r 4
q D
π
=
2 0
q
D E
ε πε
= ε ε
q D
π
0 R 4
q E
ε πε
Trang 27bê mặt trụ
mặt
S d D S
d D S
d
D e
r r
r r
r r
0 S
D S
ΔS
σ Δ
σ
=
0 2 E
5.5.3 Giữa 2 mặt phẳng vô hạn tích điện đều
σ<0 σ>0
ε ε
σ
=
0 E
Ngoμi: E=0
Trang 285.5.4 Mặt trụ vô hạn tích điện đều
bê mặt trụ
mặt
S d D S
d D S
d
D
e
r r
r r
r r
rl 2
D S
d
∫∫
n bê mặt
r
r 0
S d
D =
∫∫
2dáy
r r
l Rl
2 Q
S d
D
e = = = π σ = λ
n bê mặt
r r
r 2 r
R rl
2
Q D
=
r 2
r
R rl
2
Q E
0 0
λ
= ε
ε
σ
= ε
r
σ -Mật độ điện mặt
λ - Mật độ điện dμi
Trang 29r r
sdF
dA = r r = 0 r r
sd
rr
4
dA
3 0
0
r
rε
πε
=
2 0
0 2
0
0
r 4
qdr
q cos
ds r
4
q
q
ε πε
=
α ε
πε
N M N
M
r r 0
0 r
r
2 0
0
r
1 (
4
q q r
dr 4
q
q
ε πε
= ε
πε
N 0
0 M
0
0 MN
r 4
q q r
4
q
q A
ε πε
− ε
πε
=
C«ng cña lùc tÜnh ®iÖn
Trong ®iÖntr−êng cña q
=> TÝnh chÊt thÕ
r r
M
N
Trang 30Trong ®iÖn tr−êng bÊt k×
i 0
n
1 i
1
i 0 iM
i
0 MN
r 4
q q r
4
q
q A
C«ng cña lùc tÜnh ®iÖn trong sù dÞch chuyÓn
• Kh«ng phô thuéc vμo d¹ng cña ®−êng cong
dÞch chuyÓn
0 s
d E q
s d F
A = ∫ r r = 0 ∫ r r =
•ChØ phô thuéc vμo ®iÓm ®Çu
vμ cuèi cña chuyÓn dêi
•=> TÝnh chÊt thÕ:
Trang 31Lưu số véc tơ cường độ đtrường
dọc theo một đường cong kín bằng
6.2 Thế năng của một điện tích trong điện
trường
N 0
0 M
0
0 MN
r 4
q q r
4
q
q A
ε πε
ư ε
πε
=
Công bằng độ giảm thế năng dA=-dW
N N
0 M
r 4
q
q W
ε πε
=
N 0
0 N
r 4
q
q W
ε πε
=
Trang 32C r
4
q
q W
0
0 + ε
πε
r 4
q
q W
0
0
ε πε
=
r
W0
®iÖn tr−êng vμ ®iÖn tÝch g©y ra ®iÖn tr−êng
Trang 33§iÖn thÕ t¹i ®iÓm ®ang xÐt cña ®t
q V
0 ε πε
i
r 4
q V
Trang 346.3.2 ý nghĩa
0
MN N
M
q
AV
Hiệu điện thế giữa 2 điểm M,N = Công của
lực điện trường dịch chuyển đơn vị điện tích
dương từ M->N
VM-V∞=AM∞ -> VM = AM∞ Điện thế tại điểm M = Công dịch chuyển đơn
t hệ
dq 4
1 dV
V
thứ nguyên V lμ vôn
Trang 35y Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm trên
0 s
d E q
0 s
Trang 36s d E q
dA = 0 r r
d
Er r = ư
2
0cosα < → α > π
α
Véc tơ cường độ điện trườngtheo chiều giảm điện thế
dV ds
Es = ư
= α Edscos
Hình chiếu véc tơ cường độ điện trường trên
một phương nμo đó có trị số bằng độ giảm điệnthế trên đơn vị dμi của phương đó
0 Edscos
0 dV
Trang 37V E
; y
V E
; x
E i
+ +
=
) z
V k
y
V j
x
V i
(
E
∂
∂ +
∂
∂ +
E r = ư
Hệ thức
Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm
bằng về giá trị nhưng ngược chiều với gradien
của điện thế tại điểm đó
En lμ hình chiếu của trên pháp tuyếnEr
E dn
dV
|
| ds
dV
theo pháp tuyến với mặt đẳng thế
E
Trang 38ứng dụng
a, Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng song song tích điện đều
V1+++
d
dV
V
V/m lμ cường độ điện trường trong ĐT đồng tính
mμ hiệu điện thế trên mỗi m lμ 1vôn
b,Hiệu điện thế giữa hai mặt cầu mang điện đều
2
0 r 4
qdr Edr
dV
ε πε
1 R
1 ( 4
q r
4
qdr V
V
2 1
0
R
R
2 0
2 1
2
1
ư ε
πε
= ε
πε
=
Trang 39c, Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện
trường của mặt trụ tích điện đều
R
R ln
l 2
Q Edr
V V
2
1
ε πε
=
=
r 2
r
R lr
2
Q E
0 0
λ
= ε
ε
σ
= ε
πε
=
1
2 0
1
2
R ln
2 R
R ln
R
ε πε
λ
= ε
ε σ
=
Trang 402 1
2 1
0 2
0 1
r r
4
q r
4
q r
4
q
ε πε
= ε
πε
+ ε
πε
ư
=
d, Véc tơ cường độ điện trường
gây bởi lưỡng cực điện
⊕ l
r
α r
e 2
cos p
r
cos l
4
q V
ε πε
α
=
α ε
πε
=
ds
⊕ l
Trang 412 cos
3 3
r 0 4
e p 2
E
2 r E
ε πε
= α +
=
3 0
e r
r 4
cos p
2 r
V E
ε πε
e
r 4
sin p
r
V E
ε πε
α
= α
Trang 42Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 43Ch−¬ng II
VËt dÉn
Kim lo¹i: h¹t dÉn lμ c¸c ®iÖn tö tù do
Trang 441 Điều kiện cân bằng tĩnh điện, Tính chất củavật dẫn mang điện
1.1 Điều kiện cân bằng tĩnh điện:
Véc tơ cường độ điện trường trong vật dẫn
d E s
d E V
V
N
M
t N
Trang 45y Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt của vật
dẫn bên trong vật dẫn điện tích bằng 0
0 S
d D q
Máy phát tĩnh điện WandeGraf
Hiệu ứng mũi nhọn, gió điện:
Giải phóng điện tích trên máy
bay, phóng điện bảo vệ máy
điện, cột thu lôi
z Véc tơ cường độ điện trường luôn
vuông góc với bề mặt vật dẫn
E r
Trang 46
-
+ +
q = ưΔΔ
|'q
|
|q
| Δ = Δ
Δq’
Δq
0 E
-0
E r
cảm ứng xuất hiện trên vật dẫn (lúc đầu không
tích điện) khi đặt trong điện trường ngoμi
lμ hiện tượng các điện tích
Trang 47Điện hưởng một phần vμ điện hưởng toμn phần
truyền cho vật để điện thế của nó tăng thêm 1
Trang 48Cầu KL bán kính R, Q=1, V=1, C=1F
R 4
Q V
0 ε πε
=
Von 1
Culong
1 Fara
) m ( 10
9 10
86 , 8 4
1 4
1
0
= π
= ε πε
=
Gấp 1500 lần bán kính trái đất!
4 Hệ vật dẫn tích điện cân bằng, tụ điện
4.1 Điện dung vμ hệ số điện
hưởng
-1+
+
-q1V1
+ 2+ -
-q2V2
3 +
Trang 49a Tính chất I: q1+q2=0
+ +
+
+ +
+ +
+ +
q2’
S
0 q
q S
d
S
= +
=
∫ r r
Cik đối xứng
Trang 50b.TÝnh chÊt II:
q1=C11V1+C12V2
q2=C21V1+C22V2
q1=C11V1+C12V2-q1=C21V1+C22V2
q1=C(V1-V2)
q2=-C(V1-V2)
C lμ ®iÖn dung cña tô ®iÖn;q1>0 ,C>0=>V1>V2
Trang 51a.Tô ®iÖn ph¼ng +Q+ -Q
+ + +
- - -
-S d
ε ε
d
d
E V
V U
S
d Q S
S d
U
0
0 ε = ε ε ε
1 R
1 ( 4
Q V
V
U
2 1
0
2
ε πε
=
−
=
1 2
2 1
0
R R
R R
4 U
Q C
−
π ε
2 1
R
R ln l 2
Q V
V
U
ε πε
0
ln
l 2 U
Trang 52d R
R
R )
R
R
R 1
ln(
R
R ln
1
1 2
1
1 2
1
d
S d
R l
2
C 0 ε0ε
=
π ε
d Một số loại tụ điện đang sử dụng
•Tụ điện không khí thay đổi
Trang 53•Tô ®iÖn ho¸ (®iÖn ph©n)
1
0 ε πε
=
12 0
1 2
21 0
2 1
21 12
r 4
q q
2
1 r
4
q q
2
1 W
r r
r
ε πε
+ ε
V q
( 2 1
Trang 54=
= +
+ +
1 i
i i n
n 2
2 1
2
1 )
V q
V q
V q
( 2
1 W
V 2
1 V
dq 2
1 W
C
q 2
1 CV
2
1 qV
2
1 W
i
i V
q 2
1 W
Trang 55) V q
V q
( 2
V V
(
q 2
1 C
q 2
1 qU
E 2
1 d
d U
d
S 2
1
W = ε0ε 2 = ε0ε 2Δ
Mật độ năng lượng điện trường:
2 0
2
1 V
W
ε ε
= Δ
= ϖ
Trang 56Điện trường mang năng lượng: năng lượngnμy định xứ trong không gian điện trường.
DE 2
1 D
2
1 E
2
1
0
2 2
0
ε ε
= ε
ε
= ϖ
Mật độ năng lượng điện trường tại một điểm:
Năng lượng điện trường trong không gian V
EdV
D 2
1 dV
W
V V
=
Trang 57Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 58Chương III
Điện môi
Trong điện môi không có điện tích tự
do, các điện tích hầu như cố định tại chỗ, chúng chỉ có thể dịch chuyển khoảng cách rất nhỏ quanh vị trí cố định.
Trang 591.1 Hiện tượng phân cực điện môi: Trên
thanh điện môi B xuất hiện các điện tích trong
điện trường
1 Sự phân cực của chất điện môi
Trên thanh điện môi điện
tích xuất hiện ở đâu định xứ tại
đó -> gọi lμ điện tích liên kết
- -
+ + +
Điện tích liên kết sinh ra điện trường phụ E’
Trang 60b Phân tử phân cực: Khi chưa có điện trườngngoμi tâm của hai loại điện tích đã không trùngnhau ->
Trang 61-1.3 Gi¶i thÝch hiÖn t−îng ph©n cùc
§iÖn m«i gåm c¸c ph©n tö ph©n cùc
Ph©n cùc trong
®iÖn tr−êngngoμi
- - -
Trang 62-§iÖn m«i lμ tinh thÓ ion: hai m¹ng ion +,- dÞch
®i víi nhau d−íi t¸c dông cña ®iÖn tr−êng
n
1 i
Trang 63E n
p n
α ε
=
χ ε
=
kT 3
p
n n
0
2 e
0 0
e = α = ε χ
HÖ sè ph©n cùc ®iÖn m«i χe kh«ng thø
nguyªn, kh«ng phô thuéc vμo E
§èi víi ®iÖn m«i cã ph©n tö
ph©n cùc víi ®iÖn tr−êng
Trang 642.2 Liên hệ giữa véc tơ phân cực điện môi với
mật độ điện mặt của các điện tích liên kết
V
| p
|
| P
| P
n
1 i
ei e
SL '
| p
Trang 653 §iÖn tr−êng tæng hîp trong ®iÖn m«i
+ + + +
- - -
-+σ’ + + +
-σ’
- -
Trang 663.2 Liên hệ giữa véc tơ cảm ứng điện vμ véc tơ
phân cực điện môi
E
D r 0 r
ε ε
= ε = 1 + χe
E ) 1
(
D r 0 e r
χ + ε
=
E E
D r 0 r 0 e r
χ ε
+ ε
=
E
D r 0 r
ε ε
=
E
P re 0 e r
χ ε
=
Chỉ dùng trong môi trường
đồng chất đẳng hướng
Trang 674 Điện môi đặc biệt
4.1 Xéc nhét điện: phát hiện năm 1930-34
Có tính chất đặc biệt: miền phân cực tự nhiên,
mỗi miền nμy có véc tơ phân cực tự phát khi E=0
thuận điện (như các điện môi bình thường)
Trang 68• Pe phô thuéc vμo E: P t¨ng tíi b·o hoμ
Trang 69• MiÒn ph©n cùc tù nhiªn
Trang 705 HiÖu øng ¸p ®iÖn
5.1 HiÖu øng ¸p ®iÖn thuËn : Khi nÐn hoÆc kÐo gi·n xÐc nhÐt ®iÖn -> ph©n cùc ®iÖn m«i: xuÊt hiÖn ®iÖn tÝch tr¸i dÊu trªn mÆt
+ + + +
- - -
Trang 715.2 HiÖu øng ¸p ®iÖn nghÞch : ChÞu t¸c dông ®iÖn tr−êng => biÕn d¹ng
øng dông: §Çu dß thu ph¸t siªu ©m
f 2
c 2
d = λ =
Hz d
10
5 , 2
~ )
mm (
d 2
) s / mm (
10
5 d
2
c f
6
6
=
=
Trang 72Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 73Chương IV
Từ trường không đổi
Trang 74I Dòng điện không đổi
1 Bản chất dòng điện: dòng các hạt điện
chuyển động có hướng, chiều của hạt
dương
-
-
-Trong kim
loại
Trong dung dịch điện phân
-
Trang 75S d J dI
A/m2
Trang 76v ( n
) dS
v ( n
| e
| dn
| e
|
v
| e
| n
dS /
dI
v e n
i
0 e v n
r
Trang 773 Định luật Ohm đối với một đoạn mạch
Trang 78) dl
dV (
1 dS
dI J
n
ư ρ
=
σ
=
Tại một điểm bất kì có
dòng điện chạy qua: J r ~ E r
• Suất điện động
Nguồn điện: Duy
trì cực dương, âm
+ -
Trang 79• Suất điện động của nguồn điện:
lμ đại lượng có giá trị bằng công của lực
điện trường dịch chuyển điện tích +1 một vòng quanh mạch kín của nguồn đó.
q / A
=
C
s d )
* E E
( q
Er
*
Er Véc tơ cường độ trường tĩnh điện
Véc tơ cường độ điện trường lạ
s d E q
/
0 s
d
EC
=
Trang 80Trong pin tại bề mặt điện
cực có hiệu thế nhảy vọt:
SĐĐ trong pin=tổng các
hiệu điện thế nhảy vọt ΔV
Suất điện động của nguồn
điện =Lưu số của trường lạ
Suất điện động của nguồn điện: lμ đại
lượng có giá trị bằng công của lực điện
trường lạ dịch chuyển điện tích +1 một
vòng quanh mạch kín của nguồn đó.
E r r
+ -
v
ΔV
ΔV
Trang 811 Tương tác từ của dòng điện, định luật Ampe
Trang 821.2 §Þnh luËt Ampe
θ
0
θ l
d r
2
0 0
0
r
sin Idl
sin dl
I
thuËn diÖn
tam thμnh
t¹o nμy
tù thø
theo F
d vμ cho
sao chiÒu
theo thø tù nμyhîp thμnh tam diÖn thuËn
r r
r
n , l
d 0
y
Trang 830 0
0
r
) r l
Id ( l
d
I 4
r r
Trong môi trường: 0 0 0 3
r
) r l
Id ( l
d
I 4
r r
μ - Hằng số từ môi hay độ từ thẩm tỷ đối của
môi trường nói lên khả năng dẫn từ μKK≈1; μFe
0 0
0d l n | I dl sinI
θ
=
ì r | Idl r sin l
Trang 842.Véc tơ cảm ứng từ vμ véc tơ cường độ từ
trường
2.1 Khái niệm về từ trường:
• Tương tác giữa các dòng thực hiện như thế nμo?
• Có 2 thuyết: Thuyết tương tác xa, vμ Thuyết
tương tác gần
Thuyết tương tác xa: Không thông qua môi trường nμo, tức thời vtt =∞ , Dòng điện không gây biến đổi môi trường => Trái với tiền đề Anhxtanh
Thuyết tương tác gần: Dòng điện lμm môi trường xung quanh biến đổi, gây ra một từ trường lan
truyền với v=c, Từ trường gây từ lực lên dòng điện khác vtt =c; Đúng
Trang 850 0
0
r
) r l
Id ( l
d
I 4
r r
q 4
r
ε πε
q 4
1 q
r
ε πε
=
=
⇒ ELùc t−¬ng t¸c tõ cña 2 dßng ®iÖn
Id 4
θ l
Id r
B
d r r r
P
Trang 86θ l
Id r
B
d r r r
d I F
vμ r r
r
r , l d
z Chiều sao cho 3 véc tơ theo thứ
tự đó hợp thμnh tam diện thuận
Qui tắc vặn ren phải: Chiều vặn của từ trường, Chiều tiến của dòng điện
4
θ π
μ
μ
= dB
{ Giá trị
... II:q1=C11V1+C 12< /sub>V2< /sub>
q2< /sub>=C21 V1+C22 V2< /sub>
q1=C11V1+C 12< /sub>V2< /sub>-q1=C21 V1+C22 V2< /sub>...
q1=C11V1+C 12< /sub>V2< /sub>-q1=C21 V1+C22 V2< /sub>
q1=C(V1-V2< /sub>)
q2< /sub>=-C(V1-V2< /sub>)
C lμ ®iƯn...
12 0
1 2< /small>
21 0
2 1
21 12< /small>
r 4
q q
2< /small>