1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide bai giang mon vat ly dai cuong 2 cua tac gia do ngoc uan

176 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 176
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Phân loại vật: Dẫn điện, điện môi, Bán dẫn -> các thuyết: Khí điện tử tự do áp dụng cho kim loại Lý thuyết vùng năng lượng áp dụng cho TThể... • Thuyết tác dụng xa: Tức thời, không thô

Trang 1

Bμi giảng Vật lý đại cương

Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn

Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội

Trang 2

Tμi liệu tham khaỏ:

1 Physics Classical and modern

Frederick J Keller, W Edward Gettys, Malcolm J Skove

McGraw-Hill, Inc International Edition 1993

2 R P Feymann

Lectures on introductory Physics

3 I V Savelyev

Physics A general course, Mir Publishers 1981

4 Vật lý đại cương các nguyên lý vμ ứng dụng,

tập I, II, III Do Trần ngọc Hợi chủ biên

Trang 3

C¸c trang Web cã liªn quan:

http://ocw.mit.edu/OcwWeb/Physics/

http://nsdl.exploratorium.edu/

Bμi gi¶ng cã trong trang:

http://iep.hut.edu.vn

Vμo §μo t¹o ->Bμi gi¶ng VL§CII

load bμi gi¶ng vÒ in thμnh tμi liÖu cÇm tay, khi nghe gi¶ng ghi thªm vμo!

Trang 4

• Tμi liệu học : Vật lý đại cương: Dùng cho khốicác trường ĐH kỹ thuật công nghiệp (LT&BT)

Tập II: Điện, Từ, Dao động & sóng

tay, nghe giảng, ghi thêm vμo tμi liệu

• Về nhμ: Xem lại bμi ghi, hiệu chỉnh lại cùng tμiliệu -> Lμm bμi tập

thầy kiểm tra vở lμm bμi ở nhμ

• Điểm QT hệ số 0,3 gồm điểm kiểm tra giữa kỳ+ Điểm chuyên cần; Nếu nghỉ 2,3 buổi trừ 1

điểm, nghỉ 4,5 buổi trừ 2 điểm

Trang 5

Hoμn chØnh bμi nμy míi ®−îc lμm tiÕp bμi sau

 NÕu SV kh«ng qua ®−îc TN, kh«ng ®−îc dùthi

• Thi: 15 c©u tr¾c nghiÖm (m¸y tÝnh chÊm) + 2

• §iÓm qu¸ tr×nh hÖ sè 0,3

xong míi ®−îc vμo phßng TN, Sau khi ®o ®−îc

sè liÖu ph¶i tr×nh thÇy vμ ®−îc thÇy chÊp nhËn

• §ît 1: tõ tuÇn 3 (22/2/10)

Trang 6

Ch−¬ng 1

Tr−êng tÜnh ®iÖn

Trang 7

1 Những khái niệm mở đầu:

• Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

• Điện tích nguyên tố: điện tử -e=-1,6.10-19C,

me=9,1.10-31kg; Proton: +e, mp=1,67.10-27kg

• Mất điện tử nhiễm điện dương: thuỷ tinh

• Nhận điện tử nhiễm điện âm: lụa

• Định luật bảo toμn điện tích: Tổng đại số điệntích của hệ cô lập lμ không đổi

• Phân loại vật: Dẫn điện, điện môi, Bán dẫn -> các thuyết:

Khí điện tử tự do áp dụng cho kim loại

Lý thuyết vùng năng lượng áp dụng cho TThể

Trang 8

2 Định luật Culông

2

2 1 0

2 1

r

| q q

| 4

1 F

F

ε πε

=

=

3 Khái niệm về điện trường,

Véc tơ cường độ điện trường r

r r

4

q E

2 0

e M

r 4

p E

ε πε

ư

r

3 0

e N

r 4

p

2 E

ε πε

r

4.1 Đường sức điện trường

Đặc điểm: Đường sức của trường tĩnh điện lμ các

đường hở

Trang 9

q k

2

2

1 10

r r

=

r

r r

q

q k

2

2

1 20

r r

=

2

2

1 20

10

r

q

q k F

F = =

2

2 9

Nm 10

.

9 4

2 C 12

10 86 , 8

ε

2

2 1 0

20 10

r

| q q

| 4

1 F

Trang 10

ĐL Culông: Lực tương tác giữa hai điện tích

có phương nằm trên đường nối hai điện tích, lμlực hút nhau nếu hai điện tích trái dấu vμ đẩy

nhau nếu cùng dấu, có độ lớn tỷ lệ với độ lớn

tích giữa hai điện tích đó vμ tỷ lệ nghịch với bìnhphương khoảng cách giữa hai điện tích đó

2

2 1 0

2 1

r

| q q

| 4

1 F

F

ε πε

=

=

2.2 Định luật Culông trong môi trường

ε- Độ điện thẩm hay hằng số điện môi tỷ đối

Trang 11

Chân không 1Không khí 1,0006Thuỷ tinh 5 ữ 10

H2O 81Dầu cách điện 1000

Độ điện thẩm hay hằng số điện môi tỷ đối εcủa một số chất:

=

= +

+ +

1 i

i n

2

F

Trang 12

3 Khái niệm về điện trường, Véc tơ cường độ

điện trường

3.1 Khái niệm về điện trường:

Tương tác giữa hai điện tích điểm xảy ra như

thế nμo?

• Thuyết tác dụng xa: Tức thời, không thông

qua môi trường nμo cả ->Sai

• Thuyết tác dụng gần: Quanh điện tích có môitrường đặc biệt->điện trường lan truyền với c-> vận tốc tương tác giới hạn

->điện trường của điện tích nμy tác dụng lực

lên điên tích kia

Trang 13

3.2 Véc tơ cường độ điện trường

Định nghĩa:Véc tơ cường độ điện

trường tại một điểm lμ đại lượng

có giá trị bằng lực tác dụng của

điện trường lên một đơn vị điện

tích dương đặt tại điểm đó q0

F E

r r

=Thứ nguyên:

V (

Véc tơ cường độ điện trường

gây ra bởi điện tích điểm

M

Er

r

r r

4

qq

0 0

r

r r

4

q E

2 0

| q

| E

πε

=

Trang 14

Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi hệ

-Fr q2

=

=+

++

1 i

i n

n

1 i

i 0

i 0

n

1 i

i 0

E q

F q

=

= n

1 i

i

E

E r r

q0M

tại M bằng tổng các véc tơ cường độ điện

trường gây ra bởi các điện tích điểm tại điểm

đó

-> nguyên lý chồng chất điện trường

Trang 15

Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi vật

4

dq E

d E

tbv

2 0

r r

4

dl E

tbv

2 0

r r

dq= ρdV

r

r r

4

dS E

tbv

2 0

r r

∫ πεσ ε

=

r

r r

4

dV E

tbv

2 0

r r

∫ περ ε

=

dqi

i r

r d E r i

Trang 16

3.3 ThÝ dô

•L−ìng cùc ®iÖn

⊕ l

r

l q

+

3 1 0

1

2 1

ql r

2

l r

4

q 2

E

ε πε

= ε

πε

=

r 4

l r

r l

r

2 2

3 0

e

r 4

p E

ε πε

=

3 0

e M

r 4

p E

ε πε

e N

r 4

p

2 E

ε πε

Trang 17

•Tác dụng điện trường đều lên lưỡng cực điện

+q

-ql

ql

x α

α +

ε πε

λ

=

) r x

( 4

dx dE

E

tbd

2

2 0

tbd

n

) r x

rd dx

α

α ε

4 E

2 /

2 /

|

| E

0 ε πε

λ

=dq=λdx

Trang 18

• Véc tơ cường độ điện trường gây ra bởi đĩa

d r dEr

dE=2dE1cosα

2 / 3 2 2

xdxd 2

h E

+

ϕ ε

2 0

d )

x h

(

xdx 2

h E

ϕR

) )

h / R 1

(

1 1

( 2

0ε ư + ε

σ

=

0

2E

E r

2 / 1 2 2

) x h

(

h cos

+

= α

x

M

Trang 19

4 Điện thông

4.1 Đường sức điện trường lμ đường cong mμtiếp tuyến tại mỗi điểm của nó trùng với

phương của véc tơ cường độ điện trường tại

điểm đó chiều của đường sức điện trường lμchiều của véc tơ cường độ điện trường

Trang 21

4.2 Sù gi¸n ®o¹n ®−êng søc

cña ®iÖn tr−êng

ε1

ε2

NÕu 2ε1 = ε2 gi¸n ®o¹n t¹i

biªn giíi hai m«i tr−êng

=>VÐc t¬ c¶m øng ®iÖn

E

ε ε

r

r r

4

q D

| q

| D

Trang 22

D r

n dS S

d Φ = r r = α = =

qua diÖn tÝch S

S d D d

S

e S

Trang 23

cos dS

S

2

n S

'

n r

' n r

' n r

Trang 24

5.2 §iÖn th«ng xuÊt ph¸t tõ ®iÖn tÝch ®iÓm q

2r 4

| q

| D

π

=

Ω π

=

α π

=

4

q cos

dS r

4

q d

2 e

§iÖn tÝch ®iÓm q trong mÆt kÝn S

q

d 4

q d

S S

e

π

= Φ

d

( 4

0 )

( 4

q

= ΔΣ

ΔΣ π

Trang 25

dV D

div S

d

D r r r

z

Dy

Dx

DD

∂+

∂+

=r

∫∫∫

V i

= ρ

Ph−¬ng tr×nh Poisson (Po¸t X«ng)

Trang 26

r r

r 4

q D

π

=

2 0

q

D E

ε πε

= ε ε

q D

π

0 R 4

q E

ε πε

Trang 27

bê mặt trụ

mặt

S d D S

d D S

d

D e

r r

r r

r r

0 S

D S

ΔS

σ Δ

σ

=

0 2 E

5.5.3 Giữa 2 mặt phẳng vô hạn tích điện đều

σ<0 σ>0

ε ε

σ

=

0 E

Ngoμi: E=0

Trang 28

5.5.4 Mặt trụ vô hạn tích điện đều

bê mặt trụ

mặt

S d D S

d D S

d

D

e

r r

r r

r r

rl 2

D S

d

∫∫

n bê mặt

r

r 0

S d

D =

∫∫

2dáy

r r

l Rl

2 Q

S d

D

e = = = π σ = λ

n bê mặt

r r

r 2 r

R rl

2

Q D

=

r 2

r

R rl

2

Q E

0 0

λ

= ε

ε

σ

= ε

r

σ -Mật độ điện mặt

λ - Mật độ điện dμi

Trang 29

r r

sdF

dA = r r = 0 r r

sd

rr

4

qq

dA

3 0

0

r

πε

=

2 0

0 2

0

0

r 4

qdr

q cos

ds r

4

q

q

ε πε

=

α ε

πε

N M N

M

r r 0

0 r

r

2 0

0

r

1 (

4

q q r

dr 4

q

q

ε πε

= ε

πε

N 0

0 M

0

0 MN

r 4

q q r

4

q

q A

ε πε

− ε

πε

=

C«ng cña lùc tÜnh ®iÖn

Trong ®iÖntr−êng cña q

=> TÝnh chÊt thÕ

r r

M

N

Trang 30

Trong ®iÖn tr−êng bÊt k×

i 0

n

1 i

1

i 0 iM

i

0 MN

r 4

q q r

4

q

q A

C«ng cña lùc tÜnh ®iÖn trong sù dÞch chuyÓn

• Kh«ng phô thuéc vμo d¹ng cña ®−êng cong

dÞch chuyÓn

0 s

d E q

s d F

A = ∫ r r = 0 ∫ r r =

•ChØ phô thuéc vμo ®iÓm ®Çu

vμ cuèi cña chuyÓn dêi

•=> TÝnh chÊt thÕ:

Trang 31

Lưu số véc tơ cường độ đtrường

dọc theo một đường cong kín bằng

6.2 Thế năng của một điện tích trong điện

trường

N 0

0 M

0

0 MN

r 4

q q r

4

q

q A

ε πε

ư ε

πε

=

Công bằng độ giảm thế năng dA=-dW

N N

0 M

r 4

q

q W

ε πε

=

N 0

0 N

r 4

q

q W

ε πε

=

Trang 32

C r

4

q

q W

0

0 + ε

πε

r 4

q

q W

0

0

ε πε

=

r

W0

®iÖn tr−êng vμ ®iÖn tÝch g©y ra ®iÖn tr−êng

Trang 33

§iÖn thÕ t¹i ®iÓm ®ang xÐt cña ®t

q V

0 ε πε

i

r 4

q V

Trang 34

6.3.2 ý nghĩa

0

MN N

M

q

AV

Hiệu điện thế giữa 2 điểm M,N = Công của

lực điện trường dịch chuyển đơn vị điện tích

dương từ M->N

VM-V∞=AM∞ -> VM = AM∞ Điện thế tại điểm M = Công dịch chuyển đơn

t hệ

dq 4

1 dV

V

thứ nguyên V lμ vôn

Trang 35

y Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm trên

0 s

d E q

0 s

Trang 36

s d E q

dA = 0 r r

d

Er r = ư

2

0cosα < → α > π

α

Véc tơ cường độ điện trườngtheo chiều giảm điện thế

dV ds

Es = ư

= α Edscos

Hình chiếu véc tơ cường độ điện trường trên

một phương nμo đó có trị số bằng độ giảm điệnthế trên đơn vị dμi của phương đó

0 Edscos

0 dV

Trang 37

V E

; y

V E

; x

E i

+ +

=

) z

V k

y

V j

x

V i

(

E

∂ +

∂ +

E r = ư

Hệ thức

Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm

bằng về giá trị nhưng ngược chiều với gradien

của điện thế tại điểm đó

En lμ hình chiếu của trên pháp tuyếnEr

E dn

dV

|

| ds

dV

theo pháp tuyến với mặt đẳng thế

E

Trang 38

ứng dụng

a, Hiệu điện thế giữa hai mặt phẳng song song tích điện đều

V1+++

d

dV

V

V/m lμ cường độ điện trường trong ĐT đồng tính

mμ hiệu điện thế trên mỗi m lμ 1vôn

b,Hiệu điện thế giữa hai mặt cầu mang điện đều

2

0 r 4

qdr Edr

dV

ε πε

1 R

1 ( 4

q r

4

qdr V

V

2 1

0

R

R

2 0

2 1

2

1

ư ε

πε

= ε

πε

=

Trang 39

c, Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện

trường của mặt trụ tích điện đều

R

R ln

l 2

Q Edr

V V

2

1

ε πε

=

=

r 2

r

R lr

2

Q E

0 0

λ

= ε

ε

σ

= ε

πε

=

1

2 0

1

2

R ln

2 R

R ln

R

ε πε

λ

= ε

ε σ

=

Trang 40

2 1

2 1

0 2

0 1

r r

4

q r

4

q r

4

q

ε πε

= ε

πε

+ ε

πε

ư

=

d, Véc tơ cường độ điện trường

gây bởi lưỡng cực điện

⊕ l

r

α r

e 2

cos p

r

cos l

4

q V

ε πε

α

=

α ε

πε

=

ds

⊕ l

Trang 41

2 cos

3 3

r 0 4

e p 2

E

2 r E

ε πε

= α +

=

3 0

e r

r 4

cos p

2 r

V E

ε πε

e

r 4

sin p

r

V E

ε πε

α

= α

Trang 42

Bμi giảng Vật lý đại cương

Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn

Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội

Trang 43

Ch−¬ng II

VËt dÉn

Kim lo¹i: h¹t dÉn lμ c¸c ®iÖn tö tù do

Trang 44

1 Điều kiện cân bằng tĩnh điện, Tính chất củavật dẫn mang điện

1.1 Điều kiện cân bằng tĩnh điện:

Véc tơ cường độ điện trường trong vật dẫn

d E s

d E V

V

N

M

t N

Trang 45

y Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt của vật

dẫn bên trong vật dẫn điện tích bằng 0

0 S

d D q

Máy phát tĩnh điện WandeGraf

Hiệu ứng mũi nhọn, gió điện:

Giải phóng điện tích trên máy

bay, phóng điện bảo vệ máy

điện, cột thu lôi

z Véc tơ cường độ điện trường luôn

vuông góc với bề mặt vật dẫn

E r

Trang 46

-

+ +

q = ưΔΔ

|'q

|

|q

| Δ = Δ

Δq’

Δq

0 E

-0

E r

cảm ứng xuất hiện trên vật dẫn (lúc đầu không

tích điện) khi đặt trong điện trường ngoμi

lμ hiện tượng các điện tích

Trang 47

Điện hưởng một phần vμ điện hưởng toμn phần

truyền cho vật để điện thế của nó tăng thêm 1

Trang 48

Cầu KL bán kính R, Q=1, V=1, C=1F

R 4

Q V

0 ε πε

=

Von 1

Culong

1 Fara

) m ( 10

9 10

86 , 8 4

1 4

1

0

= π

= ε πε

=

Gấp 1500 lần bán kính trái đất!

4 Hệ vật dẫn tích điện cân bằng, tụ điện

4.1 Điện dung vμ hệ số điện

hưởng

-1+

+

-q1V1

+ 2+ -

-q2V2

3 +

Trang 49

a Tính chất I: q1+q2=0

+ +

+

+ +

+ +

+ +

q2’

S

0 q

q S

d

S

= +

=

∫ r r

Cik đối xứng

Trang 50

b.TÝnh chÊt II:

q1=C11V1+C12V2

q2=C21V1+C22V2

q1=C11V1+C12V2-q1=C21V1+C22V2

q1=C(V1-V2)

q2=-C(V1-V2)

C lμ ®iÖn dung cña tô ®iÖn;q1>0 ,C>0=>V1>V2

Trang 51

a.Tô ®iÖn ph¼ng +Q+ -Q

+ + +

- - -

-S d

ε ε

d

d

E V

V U

S

d Q S

S d

U

0

0 ε = ε ε ε

1 R

1 ( 4

Q V

V

U

2 1

0

2

ε πε

=

=

1 2

2 1

0

R R

R R

4 U

Q C

π ε

2 1

R

R ln l 2

Q V

V

U

ε πε

0

ln

l 2 U

Trang 52

d R

R

R )

R

R

R 1

ln(

R

R ln

1

1 2

1

1 2

1

d

S d

R l

2

C 0 ε0ε

=

π ε

d Một số loại tụ điện đang sử dụng

•Tụ điện không khí thay đổi

Trang 53

•Tô ®iÖn ho¸ (®iÖn ph©n)

1

0 ε πε

=

12 0

1 2

21 0

2 1

21 12

r 4

q q

2

1 r

4

q q

2

1 W

r r

r

ε πε

+ ε

V q

( 2 1

Trang 54

=

= +

+ +

1 i

i i n

n 2

2 1

2

1 )

V q

V q

V q

( 2

1 W

V 2

1 V

dq 2

1 W

C

q 2

1 CV

2

1 qV

2

1 W

i

i V

q 2

1 W

Trang 55

) V q

V q

( 2

V V

(

q 2

1 C

q 2

1 qU

E 2

1 d

d U

d

S 2

1

W = ε0ε 2 = ε0ε 2Δ

Mật độ năng lượng điện trường:

2 0

2

1 V

W

ε ε

= Δ

= ϖ

Trang 56

Điện trường mang năng lượng: năng lượngnμy định xứ trong không gian điện trường.

DE 2

1 D

2

1 E

2

1

0

2 2

0

ε ε

= ε

ε

= ϖ

Mật độ năng lượng điện trường tại một điểm:

Năng lượng điện trường trong không gian V

EdV

D 2

1 dV

W

V V

=

Trang 57

Bμi giảng Vật lý đại cương

Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn

Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội

Trang 58

Chương III

Điện môi

 Trong điện môi không có điện tích tự

do, các điện tích hầu như cố định tại chỗ, chúng chỉ có thể dịch chuyển khoảng cách rất nhỏ quanh vị trí cố định.

Trang 59

1.1 Hiện tượng phân cực điện môi: Trên

thanh điện môi B xuất hiện các điện tích trong

điện trường

1 Sự phân cực của chất điện môi

Trên thanh điện môi điện

tích xuất hiện ở đâu định xứ tại

đó -> gọi lμ điện tích liên kết

- -

+ + +

Điện tích liên kết sinh ra điện trường phụ E’

Trang 60

b Phân tử phân cực: Khi chưa có điện trườngngoμi tâm của hai loại điện tích đã không trùngnhau ->

Trang 61

-1.3 Gi¶i thÝch hiÖn t−îng ph©n cùc

§iÖn m«i gåm c¸c ph©n tö ph©n cùc

Ph©n cùc trong

®iÖn tr−êngngoμi

- - -

Trang 62

-§iÖn m«i lμ tinh thÓ ion: hai m¹ng ion +,- dÞch

®i víi nhau d−íi t¸c dông cña ®iÖn tr−êng

n

1 i

Trang 63

E n

p n

α ε

=

χ ε

=

kT 3

p

n n

0

2 e

0 0

e = α = ε χ

HÖ sè ph©n cùc ®iÖn m«i χe kh«ng thø

nguyªn, kh«ng phô thuéc vμo E

§èi víi ®iÖn m«i cã ph©n tö

ph©n cùc víi ®iÖn tr−êng

Trang 64

2.2 Liên hệ giữa véc tơ phân cực điện môi với

mật độ điện mặt của các điện tích liên kết

V

| p

|

| P

| P

n

1 i

ei e

SL '

| p

Trang 65

3 §iÖn tr−êng tæng hîp trong ®iÖn m«i

+ + + +

- - -

-+σ’ + + +

-σ’

- -

Trang 66

3.2 Liên hệ giữa véc tơ cảm ứng điện vμ véc tơ

phân cực điện môi

E

D r 0 r

ε ε

= ε = 1 + χe

E ) 1

(

D r 0 e r

χ + ε

=

E E

D r 0 r 0 e r

χ ε

+ ε

=

E

D r 0 r

ε ε

=

E

P re 0 e r

χ ε

=

Chỉ dùng trong môi trường

đồng chất đẳng hướng

Trang 67

4 Điện môi đặc biệt

4.1 Xéc nhét điện: phát hiện năm 1930-34

Có tính chất đặc biệt: miền phân cực tự nhiên,

mỗi miền nμy có véc tơ phân cực tự phát khi E=0

thuận điện (như các điện môi bình thường)

Trang 68

• Pe phô thuéc vμo E: P t¨ng tíi b·o hoμ

Trang 69

• MiÒn ph©n cùc tù nhiªn

Trang 70

5 HiÖu øng ¸p ®iÖn

5.1 HiÖu øng ¸p ®iÖn thuËn : Khi nÐn hoÆc kÐo gi·n xÐc nhÐt ®iÖn -> ph©n cùc ®iÖn m«i: xuÊt hiÖn ®iÖn tÝch tr¸i dÊu trªn mÆt

+ + + +

- - -

Trang 71

5.2 HiÖu øng ¸p ®iÖn nghÞch : ChÞu t¸c dông ®iÖn tr−êng => biÕn d¹ng

øng dông: §Çu dß thu ph¸t siªu ©m

f 2

c 2

d = λ =

Hz d

10

5 , 2

~ )

mm (

d 2

) s / mm (

10

5 d

2

c f

6

6

=

=

Trang 72

Bμi giảng Vật lý đại cương

Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn

Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội

Trang 73

Chương IV

Từ trường không đổi

Trang 74

I Dòng điện không đổi

1 Bản chất dòng điện: dòng các hạt điện

chuyển động có hướng, chiều của hạt

dương

-

-

-Trong kim

loại

Trong dung dịch điện phân

-

Trang 75

S d J dI

A/m2

Trang 76

v ( n

) dS

v ( n

| e

| dn

| e

|

v

| e

| n

dS /

dI

v e n

i

0 e v n

r

Trang 77

3 Định luật Ohm đối với một đoạn mạch

Trang 78

) dl

dV (

1 dS

dI J

n

ư ρ

=

σ

=

Tại một điểm bất kì có

dòng điện chạy qua: J r ~ E r

• Suất điện động

Nguồn điện: Duy

trì cực dương, âm

+ -

Trang 79

• Suất điện động của nguồn điện:

lμ đại lượng có giá trị bằng công của lực

điện trường dịch chuyển điện tích +1 một vòng quanh mạch kín của nguồn đó.

q / A

=

C

s d )

* E E

( q

Er

*

Er Véc tơ cường độ trường tĩnh điện

Véc tơ cường độ điện trường lạ

s d E q

/

0 s

d

EC

=

Trang 80

Trong pin tại bề mặt điện

cực có hiệu thế nhảy vọt:

SĐĐ trong pin=tổng các

hiệu điện thế nhảy vọt ΔV

Suất điện động của nguồn

điện =Lưu số của trường lạ

Suất điện động của nguồn điện: lμ đại

lượng có giá trị bằng công của lực điện

trường lạ dịch chuyển điện tích +1 một

vòng quanh mạch kín của nguồn đó.

E r r

+ -

v

ΔV

ΔV

Trang 81

1 Tương tác từ của dòng điện, định luật Ampe

Trang 82

1.2 §Þnh luËt Ampe

θ

0

θ l

d r

2

0 0

0

r

sin Idl

sin dl

I

thuËn diÖn

tam thμnh

t¹o nμy

tù thø

theo F

d vμ cho

sao chiÒu

theo thø tù nμyhîp thμnh tam diÖn thuËn

r r

r

n , l

d 0

y

Trang 83

0 0

0

r

) r l

Id ( l

d

I 4

r r

Trong môi trường: 0 0 0 3

r

) r l

Id ( l

d

I 4

r r

μ - Hằng số từ môi hay độ từ thẩm tỷ đối của

môi trường nói lên khả năng dẫn từ μKK≈1; μFe

0 0

0d l n | I dl sinI

θ

=

ì r | Idl r sin l

Trang 84

2.Véc tơ cảm ứng từ vμ véc tơ cường độ từ

trường

2.1 Khái niệm về từ trường:

• Tương tác giữa các dòng thực hiện như thế nμo?

• Có 2 thuyết: Thuyết tương tác xa, vμ Thuyết

tương tác gần

Thuyết tương tác xa: Không thông qua môi trường nμo, tức thời vtt =∞ , Dòng điện không gây biến đổi môi trường => Trái với tiền đề Anhxtanh

Thuyết tương tác gần: Dòng điện lμm môi trường xung quanh biến đổi, gây ra một từ trường lan

truyền với v=c, Từ trường gây từ lực lên dòng điện khác vtt =c; Đúng

Trang 85

0 0

0

r

) r l

Id ( l

d

I 4

r r

q 4

r

ε πε

q 4

1 q

r

ε πε

=

=

⇒ ELùc t−¬ng t¸c tõ cña 2 dßng ®iÖn

Id 4

θ l

Id r

B

d r r r

P

Trang 86

θ l

Id r

B

d r r r

d I F

vμ r r

r

r , l d

z Chiều sao cho 3 véc tơ theo thứ

tự đó hợp thμnh tam diện thuận

Qui tắc vặn ren phải: Chiều vặn của từ trường, Chiều tiến của dòng điện

4

θ π

μ

μ

= dB

{ Giá trị

... II:

q1=C11V1+C 12< /sub>V2< /sub>

q2< /sub>=C21 V1+C22 V2< /sub>

q1=C11V1+C 12< /sub>V2< /sub>-q1=C21 V1+C22 V2< /sub>...

q1=C11V1+C 12< /sub>V2< /sub>-q1=C21 V1+C22 V2< /sub>

q1=C(V1-V2< /sub>)

q2< /sub>=-C(V1-V2< /sub>)

C lμ ®iƯn...

12 0

1 2< /small>

21 0

2 1

21 12< /small>

r 4

q q

2< /small>

Ngày đăng: 03/10/2017, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm