- Vận dụng làm 1 số bài tập dạng nối từ thành câu và điền vần vào chỗ chấm.. Luyện viết Bài 1: Nối: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập Nối các tiếng ở bên trái với các tiếng ở bên phải
Trang 1Tuần 19
Ngày soạn : 8 /1/2010
Ngày dạy : Thứ hai, ngày 18 tháng 1 năm 2010
Tiếng việt: ôn luyện: âc - ăc
I Mục đích , yêu cầu
- Củng cố, ôn lại các đọc và viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc và các từ, câu ứng
dụng trong bài
- Vận dụng làm 1 số bài tập dạng nối từ thành câu và điền vần vào chỗ chấm
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS ôn lại các vần ăc, âc từ khóa: mắc áo, quả gấc và các từ, câu ứng
dụng trong bài
- Gọi từng HS lên bảng đọc trơn, kết hợp phân tích tiếng
- GV khuyến khích HS đọc trơn
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
b Luyện viết
Bài 1: Nối:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối các tiếng ở bên trái với các tiếng ở bên phải tạo thành câu.)
- HS đánh vần và nối từ
- GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối:
Cô gái của mẹ
Cấy lúa trên lắc vòng.
Cái sắc mới ruộng bậc thang.
Bài 2 : Điền ăc hay âc ?
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng, chữa bài
- HS khác đọc lại bài: quả gấc, bậc thềm, đồng hồ quả lắc
Trang 2Bài 3: Viết: màu sắc, giấc ngủ
+ GV cho HS viết bảng, sửa lỗi
+ HS viết bài vào vở Lu ý khoảng các giữa các tiếng, từ vị trí dấu thanh
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
- Nhận biết ban đầu về 1 chục; biết quan hệ giữa chục và đơn vị: 1 chục = 10
đơn vị
- Biết đọc và ghi số trên tia số
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
Bài 1: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- GV yêu cầu HS đếm số chấm tròn ở mỗi hình vẽ rồi thêm vào đó cho đủ 1 chục chấm tròn
- HS tự làm bài và chữa bài
Bài 2: Vẽ bao quanh cho đủ 1 chục con vật
- HS đếm lấy 1 chục con vật ở mỗi hình rồi vẽ khoanh vào 1 chục con đó (Có thể lấy 10 con vật nào dễ vẽ khoanh cũng đợc)
- HS tự làm bài và chữa bài
Bài 3: Điền số vào dớimoix vạch của tia số
0 3 8
- GV hớng dẫn HS viết các số vào dới mỗi vạch theo thứ tự tăng dần
- Gọi HS lên bảng làm
- GV chữa bài chữa bài
Bài 4: Điền số thích hợpvào ô trống( theo mẫu) :
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
Trang 3- HS tự đếm số chấm theo hình vẽ điền số vào ô trống.
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại các bảng cộng, trừ đã học
Luyệnchữ:
hít thở, gió máy, trong suốt, óng mợt
I Mục tiêu :
- HS viết đúng cỡ chữ, đúng mẫu, đúng khoảng cách từ : hít thở, gió máy, trong suốt, óng mợt
- Trình bày bài sạch, đẹp
- Rèn ý thức luyện chữ giữ vở sạch sẽ
II Chuẩn bị
Chữ mẫu, bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: GVgiới thiệu bài viết
b G V hớng dẫn HS viết bảng
- Gv treo chữ mẫu “hít thở” gọi HS đọc
- Cho HS nhận xét độ cao của từng con chữ trong từ đó ( chữ h, th cao 5 li, chữ i, ơ cao 2 li, chữ t cao 3 li)
- GV viết mẫu vừa viết vừa hớng dẫn quy trình viết
* Lu ý: viết các nét chữ trong 1 tiếng phải viết liền mạch, khoảng cách giữa các
tiếng là 1 con chữ, khoảng cách giữa các từ là 2 con chữ,
- HS luyện viết bảng con
- GV theo dõi sửa lỗi cho HS
- Các từ : gió máy, trong suốt, óng mợt GV hớng dẫn tơng tự trên.
c HS luyện viết vào vở
- HS luyện viếtbàivào vở
- GV theo dõi uốn nắn HS viết
Trang 4d Chấm và chữa bài
- GV thu 1 số vở chấm – nhận xét
- Chữa lỗi phổ biến
3 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh đọc lại bài viết
- Nhận xét giờ
- Dặn về nhà luyện viết thêm
Ngày soạn : 9 /1/2010
Ngày dạy : Thứ ba, ngày 19 tháng 1 năm 2010
Tiếng việt : Ôn luyện: uc - c
I Mục đích , yêu cầu
- Củng cố, ôn lại các đọc và viết: uc, c, cần trục, lực sĩ và các từ , câu ứng dụng
trong bài
- Vận dụng làm 1 số bài tập dạng nối từ thành câu và điền vần vào chỗ chấm
II Các hoạt động dạy -học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS ôn lại các vần: uc, c; từ khoá: cần trục, lực sĩ và các từ, câu ứng
dụng trong bài
- Gọi từng HS lên bảng đọc trơn, kết hợp phân tích tiếng
- GV khuyến khích HS đọc trơn
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
b Luyện viết
Bài 1: Nối:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối các tiếng ở bên trái với các tiếng ở bên phải tạo thành câu.)
- HS đánh vần và nối từ
- GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối:
Bố treo bức tranh trên tờng.
Cô đứng trên bục giảng.
Trang 5Mẹ mua xúc xắc cho bé.
Bài 2 : Điền uc hay c ?
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng, chữa bài
- HS khác đọc lại bài: trâu húc nhau, một chục trứng, lọ mực.
Bài 3: Viết: máy xúc, nóng nực
- GV cho HS viết bảng, sửa lỗi
- HS viết bài vào vở Lu ý khoảng các giữa các tiếng, từ vị trí dấu thanh
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Toán: ôn: Mời một, mời hai
I Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố:
- Nhận biết cấu tạo các số mời một, mời hai
- Biết đọc, viết các số đó Bớc đầu nhận biết số có hai chữ số
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
- HS tự đếm số quả trong từng ô điền số vào ô trống
- Gọi HS đọc lại các số vừa điền
Bài 2: Vẽ thêm cho đủ chấm tròn( theo mẫu)
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài và chữa bài
Bài 3: Tô màu 11 ngôi sao và 12 quả táo
Trang 6- Cho HS dùng bút màu tô 11 ngôi sao và 12 quả táo.
- GVkiểm tra HS tô màu
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự điền các số theo thứ tự từ 1 đến 11, từ 1 đến 12
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại các bảng cộng, trừ đã học
Ngày soạn : 10 /1/2010
Ngày dạy : Thứ sáu, ngày 22 tháng 1 năm 2010
Tiếng việt: ôn: ôc - uôc
I Mục tiêu
- Ôn và củng cố lại cách đọc, viết: ôc, uôc, thợ mộc, đôi guốc; các từ ngữ và câu
ứng dụng trong bài
- Rèn cho HS có kĩ năng đọc thông viết thạo, đúng mẫu
- Vận dụng làm một số bài tập dạng nối từ thành câu và điền vần trong vở BTTV
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS lên cách đọc các vần: ôc, uôc, thợ mộc, đôi guốc.
GV gọi lần lợt từng HS lên bảng đọc
GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
- Luyện đọc từ và câu ứng dụng
Cho HS thi đọc giữa các cá nhân, nhóm, khuyến khích HS đọc trơn
- Luyện đọc cả bài:
b Luyện viết: Cho HS mở vở bài tập
Bài 1: Nối:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự đánh vần và nối
Trang 7- GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
- HS đọc lại bài vừa nối: Ngày nào đi học em cũng học thuộc bài.
Tàu tốc hành chạy rất nhanh.
Mùa xuân cây đâm chồi nảy lộc.
Bài 2 : Điền ôc hay uôc?
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng, chữa bài: gốc cây, vỉ thuốc, rau luộc.
Bài 3: Viết: con ốc, đôi guốc
- GV hớng dẫn HS viết, lu ý độ cao, khoảng cách giữa các tiếng, từ
- HS viết bài vào vở GV theo dõi uốn nắn HS viết bài
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi học sinh đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Tiếng việt: ôn luyện: iêc - ơc
I Mục đích , yêu cầu
- Củng cố, ôn lại các đọc và viết: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn và các từ , câu ứng
dụng trong bài
- Vận dụng làm 1 số bài tập dạng nối từ thành câu và điền vần vào chỗ chấm
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS ôn lại các vần: iêc, ơc; từ khóa:xem xiếc, rớc đèn và các từ, câu ứng
dụng trong bài
- Gọi từng HS lên bảng đọc trơn, kết hợp phân tích tiếng
- GV khuyến khích HS đọc trơn
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
b Luyện viết
Bài 1: Nối:
Trang 8- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối các tiếng ở bên trái với các tiếng ở bên phải tạo thành câu.)
- HS đánh vần và nối từ
- GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
- Gọi HS đọc lại bài vừa nối: Mẹ tặng bé cái lợc.
Bà đi chợ mua cá riếc.
Bé đợc đi xem xiếc.
Bài 2: Điền iêc hay ơc ?
+ HS nêu yêu cầu của bài tập
+ HS tự làm bài
+ Gọi HS lên bảng, chữa bài
+ HS khác đọc lại bài: cái thớc dây, thác nớc, bàn tiệc.
Bài 3: Viết: công việc, ớc mơ
+ GV cho HS viết bảng, sửa lỗi
+ HS viết bài vào vở Lu ý khoảng các giữa các tiếng, từ vị trí dấu thanh
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Toán: ôn: Mời ba, mời bốn, mời lăm
I Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố:
- Nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
Bài 1: Viết số theo thứ tự vào ô trống:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS tự điền các số theo thứ tự từ 10 đến 15, từ 15 đến 10
Trang 9Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình vẽ rồi điền số vào ô trống
- HS tự làm bài và chữa bài
Bài 3: Viết ( theo mẫu)
- GV hớng dẫn HS dựa vào mẫu viết các số còn lại vào chỗ chấm
Mẫu: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm chục và đơn vị
Số 13 gồm chục và đơn vị
Số 14 gồm chục và đơn vị
Số 15 gồm chục và đơn vị
Số 10 gồm chục và đơn vị
- HS làm bài và chữa bài Gọi HS đọc lại bài
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Đếm số hình vuông, số hình tam giác, số đoạn thẳng điền vào ô trống
- HS làm bài và chữa bài
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại các bảng cộng, trừ đã học