Mục tiêu - Ôn và củng cố lại cách đọc, viết: om, am, làng xóm, rừng tràm; các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài.. - Vận dụng làm một số bài tập dạng nối từ trong vở BTTV.. Luyện tập Bài 1
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn : 8/12/2009
Ngày dạy : Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
Tiếng việt: ôn luyện: om - am
I Mục tiêu
- Ôn và củng cố lại cách đọc, viết: om, am, làng xóm, rừng tràm; các từ ngữ và câu
ứng dụng trong bài
- Rèn cho HS có kĩ năng đọc thông viết thạo, đúng mẫu
- Vận dụng làm một số bài tập dạng nối từ trong vở BTTV
II Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS lên cách đọc các vần: om, am, làng xóm, rừng tràm
GV gọi lần lợt từng HS lên bảng đọc
GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
- Luyện đọc từ và câu ứng dụng
Cho HS thi đọc giữa các cá nhân, nhóm, khuyến khích HS đọc trơn
- Luyện đọc cả bài:
b Luyện viết: Cho HS mở vở bài tập
Bài 1: Nối:
+ Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối từ với hình ảnh thích hợp)
+ HS tự đánh vần và nối
+ GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
Bài 2: : Điền om hay am?
+ HS nêu yêu cầu của bài tập
+ HS tự làm bài
+ Gọi HS lên bảng, chữa bài: số tám, ống nhòm
Bài 3: Viết: đom đóm, trái cam
+ GV hớng dẫn HS viết, lu ý độ cao, khoảng cách giữa các tiếng
+ HS viết bài vào vở GV theo dõi uốn nắn HS viết bài
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi học sinh đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Trang 2Toán : ôn: Phép trừ trong phạm vi 9
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ trong phạm vi 9
- Rèn cho HS có kĩ năng làm tính thành thạo
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
Bài 1: Tính:
- GV hớng dẫn HS vận dụng các công thức trừ trong phạm vi 9 để làm tính
Lu ý: Viết các số thẳng cột
- Gọi HS lên bảng làm bài, chữa bài
Bài 2: Tính:
- GV hớng dẫn HS vận dụng bảng cộng, trừ 9 đã học để làm tính theo hàng ngang
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài theo từng cột và chữa bài.( Lu ý: Củng cố về mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ )
Bài 3: Tính
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS chữa bài, nêu cách làm ( nhẩm theo 2 bớc)
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp:
- GV cho HS tập nêu đề toán và viết phép tính thích hợp vào ô trống
+ Chẳng hạn: Trong lồng có 9 con chim, thả 3 con chim bay đi Hỏi trong lồng còn lại mấy con chim?
+ HS hình thành phép tính
- Tơng tự HS làm ý b
- Nhận xét và chữa bài
Bài 5: Số ?
- GV hớng dẫn HS làm bài vào trong vở bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài, GV chữa ( Lu ý: củng cố cấu tạo của số 9)
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà học thuộc bảng trừ trong phạm vi 9
Luyện chữ:
9 - 3 = 6
Trang 3lom khom, trốn tìm, um tùm, bóng râm
I Mục tiêu :
- HS viết đúng cỡ chữ, đúng mẫu, đúng khoảng cách từ : lom khom, trốn tìm,
um tùm, bóng râm
- Trình bày bài sạch, đẹp
- Rèn ý thức luyện chữ giữ vở sạch sẽ
II Chuẩn bị
Chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: GVgiới thiệu bài viết
b G V hớng dẫn HS viết bảng
- Gv treo chữ mẫu “lom khom” gọi HS đọc
- Cho HS nhận xét độ cao của từng con chữ trong từ đó
- GV viết mẫu vừa viết vừa hớng dẫn quy trình viết
Lu ý: viết các nét chữ trong 1 tiếng phải viết liền mạch.
- HS luyện viết bảng con
- GV theo dõi sửa lỗi cho HS
- Các từ : trốn tìm, um tùm, bóng râm GV hớng dẫn tơng tự trên.
c HS luyện viết vào vở
- HS luyện viết
- GV theo dõi uốn nắn HS viết
d Chấm và chữa bài
- GV thu 1 số vở chấm
- Chữa lỗi phổ biến
3 Củng cố – dặn dò
- Cho học sinh đọc lại bài viết
- Nhận xét giờ
- Dặn về nhà luyện viết thêm
Ngày soạn : 9/12/2009
Ngày dạy : Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Trang 4Tiếng việt: ôn luyện: ăm - âm
I Mục đích , yêu cầu
- Củng cố, ôn lại các đọc và viết các vần ăm, âm, các từ khoá: nuôi tằm, hái nấm
và các từ , câu ứng dụng trong bài
- Vận dụng làm 1 số bài tập dạng nối từ và điền vần vào chỗ chấm
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS ôn lại các vần: ăm, âm; từ khoá: nuôi tằm, hái nấm và các từ, câu
ứng dụng trong bài
- Gọi từng HS lên bảng đọc trơn, kết hợp phân tích tiếng
- GV khuyến khích HS đọc trơn
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
b Luyện viết
Bài 1: Nối:
+ Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối các từ với hình ảnh thích hợp )
+ HS đánh vần và nối từ.
+ GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
Bài 2: Điền ăm hay âm?
+ HS nêu yêu cầu của bài tập
+ HS tự làm bài
+ Gọi HS lên bảng, chữa bài
+ HS khác đọc lại bài: lọ tăm, cái mâm, cái ấm.
Bài 3: Viết: tăm tre, đờng hầm
+ GV cho HS viết bảng, sửa lỗi
+ HS viết bài vào vở Lu ý khoảng các giữa các tiếng, từ vị trí dấu thanh
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Toán: Luyện tập (trang 61)
I Mục tiêu:
Trang 5- Tiếp tục củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9.
- Rèn cho HS có kĩ năng làm tính thành thạo
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
- GV hớng dẫn HS vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 9 để làm tính theo hàng ngang, hàng dọc
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài, chữa bài.( Lu ý: củng cố tính chất của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ)
Bài 2: Nối phép tính với số thích hợp
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV hớng dẫn HS làm bài ( Tính nhẩm các phép tính, phép tính nào có kết quả bằng 7 thì nối với số 7 ở giữa, có kết quả bằng 8 thì nối với số 8, có kết quả bằng 9 thì nối với số 9)
- HS làm bài vào vởbài tập
- GV hớng dẫn HS so sánh 2 vế và điền dấu vào ô trống
- HS làm bài vào vở bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm, GV chữa
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- GV cho HS quan sát tranh, nêu đề toán→Hình thành phép tính viết vào ô trống
- HS làm bài vào vở
- Nhận xét và chữa
Bài 5: Hình bên có
- … hình vuông
- … hình tam giác
HS đếm số hình vuông và hình tam giác viết vào chỗ chấm
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà học thuộc các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9
Ngày soạn : 10/12/2009
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2009
Trang 6Tiếng việt: ôn luyện: ôm - ơm
I Mục tiêu
- Ôn và củng cố lại cách đọc, viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; các từ ngữ và câu
ứng dụng trong bài
- Rèn cho HS có kĩ năng đọc thông viết thạo, đúng mẫu
- Vận dụng làm một số bài tập dạng nối từ và điền vần trong vở BTTV
II Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS lên cách đọc các vần: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
GV gọi lần lợt từng HS lên bảng đọc
GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
- Luyện đọc từ và câu ứng dụng
Cho HS thi đọc giữa các cá nhân, nhóm, khuyến khích HS đọc trơn
- Luyện đọc cả bài:
b Luyện viết: Cho HS mở vở bài tập
Bài 1: Nối:
+ Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối từ bên trái với từ bên phải tạo thành câu)
+ HS tự đánh vần và nối
+ GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
+ Gọi HS đọc lại bài vừa nối: Cây rơm vàng óng, Ngựa phi tung bờm Giọng nói ồm ồm.
Bài 2: : Điền ôm hay ơm?
+ HS nêu yêu cầu của bài tập
+ HS tự làm bài
+ Gọi HS lên bảng, chữa bài: bữa cơm, giã cốm, cái nơm.
Bài 3: Viết: chó đốm, mùi thơm.
+ GV hớng dẫn HS viết, lu ý độ cao, khoảng cách giữa các tiếng
+ HS viết bài vào vở GV theo dõi uốn nắn HS viết bài
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi học sinh đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Tiếng việt: ôn luyện: em - êm
Trang 7I Mục đích , yêu cầu
- Củng cố, ôn lại các đọc và viết các vần em, êm các từ khoá: con tem, sao đêm
và các từ , câu ứng dụng trong bài
- Vận dụng làm 1 số bài tập dạng nối từ và điền vần vào chỗ chấm
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV cho HS ôn lại các vần: em, êm; từ khoá: con tem, sao đêm và các từ, câu ứng
dụng trong bài
- Gọi từng HS lên bảng đọc trơn, kết hợp phân tích tiếng
- GV khuyến khích HS đọc trơn
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
b Luyện viết
Bài 1: Nối:
+ Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập ( Nối tiếng ở bên trái với tiếng ở bên phải tạo thành từ.)
+ HS đánh vần và nối từ: ném còn, ngõ hẻm, đếm sao.
+ GV theo dõi uốn nắn HS làm bài
Bài 2: Điền em hay êm?
+ HS nêu yêu cầu của bài tập
+ HS tự làm bài
+ Gọi HS lên bảng, chữa bài
+ HS khác đọc lại bài: móm mém, xem ti vi, ghế đệm.
Bài 3: Viết: que kem, mềm mại
+ GV cho HS viết bảng, sửa lỗi
+ HS viết bài vào vở Lu ý khoảng các giữa các tiếng, từ vị trí dấu thanh
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà ôn lại bài
Trang 8I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố về khái niệm phép cộng trong phạm vi 10
- Biết làm tính thành thạo các phép cộng trong phạm vi 10
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Luyện tập
Bài 1: Tính:
- GV hớng dẫn HS vận dụng các công thức cộng trong phạm vi 10 để làm tính theo hàng ngang và hàng dọc
Lu ý : Khi làm tính theo hàng dọc phải viết các số thẳng cột.
- Gọi HS lên bảng làm bài, chữa bài
- Cho HS đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả
Bài 2: Số?
+ 3 = 10 4 + = 9 + 5 = 10 10 + = 10
8 - = 1 9 - = 2 + 1 = 10 3 + = 7 + 3
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV hớng dẫn HS vận dụng các bảng cộng, trừ đã học để điền số vào ô trống - HS làm bài rồi đọc lại các phép tính
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- GV cho HS quan sát tranh, nêu đề toán→Hình thành phép tính viết vào ô trống
- HS làm bài vào vở
- Nhận xét và chữa bài
Bài 4: Số:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV hớng dẫn HS làm bài theo chiều mũi tên VD: 3 + 5 = 8, viết 8 vào hình vuông , sau đó lấy 8 + 0 = 8, viết 8 vào hình tam giác Tơng tự các phép tính còn lại
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà học thuộc các phép tính cộng trong phạm vi 10