1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn hóa học kỳ

4 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa Học 9
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Văn Hưng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả đều đúng Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại nào tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí H2 Câu 3: Tính chất vật lí nào của kim loại được ứng dụng là

Trang 1

BÀI TẬP

- -A TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tính chất hóa học của kim loại

A Tác dụng được với axit B Tác dụng được với phi kim C Tác dụng được với dung dịc muối D Tất cả đều đúng

Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại nào tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí H2

Câu 3: Tính chất vật lí nào của kim loại được ứng dụng làm dây dẫn điện:

A Tính dẫn nhiệt B Tính dẫn điện C Tính dẻo D Tất cả đều sai

Câu 4: Kim loại nào tác dụng được với dung dịch axit Clohydric (HCl) trong các dãy kim loại sau:

A Zn ; Ca ; Fe ; Al B Cu ; Na ; Mg ; Zn C Ag ; Cu ; Au ; Pt D Na ; K ; Ba ; Ag

Câu 5: Sự sắp xếp nào sau đây không đúng với dãy hoạt động hóa học của kim loại:

A K ; Na ; Mg ; Al ; Fe B Ca ; Na ; Zn ; Fe C Ca ; Al ; Fe ; Pb D K ; Al ; Fe ; Cu

Câu 6: Khi cho viên Natri kim loại vào nước thì có hiện tượng:

A Có khí thoát ra B Viên Na chạy trên măt nước C Có tiếng nổ D Tất cả đều đúng

Câu 7: Trong các kim loại sau, kim loại nào không tác dụng được với oxi để tạo thành oxit:

A Ca, Zn, Fe B K, Ag, Au C Au, Pt, Ag D Au, Pt, Al

Câu 8: Trong các kim loại sau, kim loại nào không tác dụng được với dung dịch Cu SO4 giải phóng Cu:

A Cu, Fe, Ca B Zn, Al, Fe C K, Na, Ca D Ag, Ba, Fe

Câu 9: Vàng được dùng làm đồ trang sức là dựa vào tính chất vật lí:

Câu 10: Nguyên liệu để sản xuất Gang là:

A Quăng sắt manhetit (Fe3O4) B Quăng hematit (Fe2O3) C Thanh cốc, không khí, CaCO3 D Tất cả đều đúng

Câu 11: Để phân biệt được dây sắt và dây đồng, ta dùng phương pháp nào sau đây:

A Dùng nam châm B Cho tác dụng với dd HCl C Cho tác dụng với dd CuSO4 D Tất cả đều đúng

Câu 12: Các kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 sinh ra Cu(OH)2:

Câu 13: Sản phẩm của phản ứng đốt Fe trong khí Clo là:

Câu 14: Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuCl2 có hiện tượng:

A Dung dịch dần mất màu xanh B Kim loại màu đỏ bám vào đinh C Đinh sắt tan dần D Tất cả đều đúng

Câu 15: Hóa trị của Sắt (Fe) trong công thức của oxit sắt từ (Fe3O4) là

Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dung với nước tạo thành dung dịch làm cho phenolphtalein hóa hồng:

Câu 17: Cho các kim loại sau: Fe ; Zn ; K ; Pb Sự sắp xếp theo mức độ hoạt động hóa học giảm dần là:

A Fe ; K ; Zn ; Pb B Fe; K ; Pb; Zn C Zn ; Fe ; K ; Pb D K ; Zn ; Fe ;Pb

Câu 18: Trong các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất:

Câu 19: Wonfam (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn nhờ tính chất nào sau đây:

A Khả năng dẫn nhiệt tốt B Khả năng dẫn điện tốt C Có độ cứng cao, D Nhiệt độ nóng chảy cao Câu 20: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất:

Câu 21 : Dung dịch A chứa FeSO4 có lẫn CuSO4 Có thể sử dụng kim loại nào sau đây để loại bỏ CuSO4 khỏi dung dịch A

Câu 22: Một miếng vàng (Au) bị bám bới một ít Sắt (Fe) Dùng chất lỏng nào sau đây để loại bỏ lớp Fe

Câu 23: Trong các dãy kim loại sau, dãy kim loại nào đều tác dụng được với dung dịch axit Sunfuric đặc, nóng:

A Au, Mg, Al, Ag B Fe, Ni, Zn, Cu C Au, K, Na, Ca D Au, Zn, Sn, Pb

Câu 24: Cho các dung dịch: BaCl2 ; KOH ; HCl Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt đồng thời 3 dung dịch:

A dd H2 SO4 loãng B dd HCl C dd Na OH D Quỳ tím

Trang 2

Câu 25: 9: Để phân biệt dd Na2SO4 và dd Na2CO3 có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau:

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 26: Có thể sử dụng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch CuSO4 có lẫn tạp chất AgNO3

Câu 27: Cho các kim loại : Fe , Cu , Na, Al , Mg tác dụng với dung dịch axit HCl Kim loại không phản ứng là:

Câu 28 : Chọn chất thích hợp (kèm hệ số) điền vào chỗ trống trong PTHH sau: ……… + 3 CO  3 CO2 + 2 Fe

A 2 FeO B Fe3O4 C 2 Fe2O3 D Fe2O3

Câu 29 : Khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng, sản phẩm thu được là:

Câu 30: Cho PTHH sau: Na2O + X  Na2SO4 + H2O X là chất nào trong các chất sau:

B TỰ LUẬN:

Câu 1: Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

a/ Fe→1 FeCl2  →2 Fe(OH)2 →3 FeO →4 →5 Fe(OH)2 →6 FeO →7 Fe

→8 Fe(OH)3 →9 Fe2O3 →10 Fe

b/ Al →1 AlCl3  →2 Al(OH)3 →3 Al2O3 →4 Al2(SO4)3 →5 Al2O3→6 Al →7 Al2O3 →8 AlCl3→9

Al(NO3)3

c/ FeS2 →1 Fe2O3  →2 Fe2(SO4)3 →3 Fe(OH)3 →4 FeCl3 →5 FeCl2 →6 Fe(NO3)2→7 Fe(OH)2 →8 FeO

→

9 Fe

d/ Zn →1 ZnO →2 ZnCl2→3 Zn(NO3)2 →4 Zn(OH)2 →5 ZnO →6 Na2ZnO2

→7 ZnCO3 →8 KHCO3 →9 CaCO3 →10 CaO Câu 2: Trong các kim loại sau: K; Na; Fe ; Cu ; Zn ; Ag ; Al Kim loại nào tác dụng được với các chất sau Viết PTHH nếu có:

Câu 3: Trong các chất: Cu ; Na ; Al; BaO ; Mg ; Ba(NO3)2 ; Fe2O3 ; Na2O ; Fe; Al2O3 Chất nào tác dụng được với các chất sau.Viết PTHH nếu có a/ Dung dịch KOH b/ Dung dịch AgNO3 c/ Dung dịch HCl

Câu 4: Từ quăng boxit, pirt, nước biển, không khí hãy viết các PTHH để điều chế các chất sau:

AlCl3 ; FeCl2 ; Al(OH)3 ; Na2SO3 ; Al2(SO4)3; NaHSO4; NaAlO2

Câu 5: Nêu cách phân biệt các chất lỏng trong các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học Viết các PTHH minh họa:

a/ HCl ; AgNO3 ; H2SO4 ; H2O b/ NaOH; Na2SO4 ; Na2CO3 ; BaCl2 c/ NaCl ; Na2S ; NaHCO3 ; NaNO3

Câu 6: Nêu cách nhận biết các chất bột màu trắng sau bằng phương pháp hóa học Viết các PTHH minh họa

a/ Al2O3 ; CaO ; MgO b/ NaOH ; CaCO3 ; NaCl c/ BaCl2 ; Na2CO3 ; Na2SO4

Câu 7: Hòa tan hỗn hợp gồm Al và Ag trong dd HCl 0,5M thu được 6,72 lit

khí (đktc) Sau phản ứng còn 5,4 g khim loại không tan

a/ Tính m

b/ Tính TPPT khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

c/ Tính thể tích của dung dịch HCl đã dùng

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 5,4 g bột Al vào 300 ml dd H2SO4 1,5 M a/ Tính thể tích khí thu được (đktc)

b/ Tính CM của dd sau phản ứng Biết thể tích dung dịch không thay đổi đáng kể

Câu 13: Hòa tan 15,80 g hỗn hợp Al, Mg và Fe vào 500,00ml dung

dịch HCl 2,50 M thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và dung dịch A Biết

rằng trong hỗn hợp: n M g = nAl

a/ Tính TPPT khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b/ Tính khối lượng muối có trong dung dịch A

c/ Tính CM của dd A Biết thể tích của dung dịch không thay đổi Câu

14: Hòa tan hoàn toàn 2,7g Al vào 2,5 lit dd H2SO4 1,5M

2Al + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3 SO2 + 6H2O

a/ Tính lượng khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 đã tham gia phản ứng

c/ Tính CM của dd thu được Biết thể tích dung dịch không thay đổi Câu 15**: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Al và một kim loại A có hóa trị II Trong X có tỉ lệ số mol của Al và Fe là 1: 3 Chia 43, 8 g X làm 2 phần bằng nhau: Phần I cho tác dụng với dung dịch H2SO4 1,0M, khi kim loại tan hết thu được 12,32 lít khí Phần II cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 Biết A không phản ứng với dung dịch NaOH, các khí đo ở đktc và thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

a/ Xác định kim loại A b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng c/ Xác định TPPT của mỗi kim loại trong 43,8 g hỗn hợp X

Trang 3

Câu 16: Hòa tan 5,4 g nhôm kim loại trong dịch H2SO4 đặc nóng

98% (D = 1,84 g/ml) Khí SO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch NaOH 1,0 M

a/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần lấy Biết lượng dung dịch lấy dư

20 % so với lượng dung dịch cần dùng

b/ Tính thể tích khí thu được

c/ Tính thể tích dd NaOH cần dùng để tạo thành muối trung hòa

Câu 17: Hòa tan 5,1 g Al2O3 vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 1,0 M

được dung dịch A Dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH 0,5 M tạo thành Al(OH)3 và dung dịch B Biết thể tích của

dung dịch thay đổi không đáng kể

a/ Tính nồng độ các chất có trong dung dịch A

b/ Tính khối lượng kết tủa Al(OH)3 thu được

c/ Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng

d/ tính nồng độ của dung dịch B

Câu 18: Nhúng một thanh nhôm có khối lượng 50,00g vào 400 ml

dung dịch CuSO4 0,50 M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra, sấy

khô và đem cân thấy kim loại lúc này nặng 51,38 g Biết rằng tất cả

lượng Cu sinh ra đều bám vào thanh Al và thể tích dung dịch thay đổi

không đáng kể

a/ Viết PTHH

b/ Tính khối lượng Cu thoát ra

c/ Tính nồng độ của các chất trong dung dịch sau phản ứng

Câu 19: Nhúng một thanh Al có khối lượng 5,0g vào 100 ml dung

dịch CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch không còn

màu xanh, lấy thanh kim loại ra, sấy khô và đem cân thấy kim loại lúc

này nặng 6,38 g Biết rằng tất cả lượng Cu sinh ra đều bám vào thanh

Al và thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

a/ Viết PTHH

b/ Tính khối lượng Cu thoát ra và khối lượng của Al phản ứng

c/ Tính nồng độ của dung dịch CuSO4 cần lấy

d/ Tính nồng độ của dung dịch sau phản ứng

Câu 20: Nhúng một thanh sắt có khối lượng 50,00g (lượng sắt dư) vào

100 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy

thanh kim loại ra, sấy khô và đem cân thấy kim loại lúc này nặng

51,00 g Biết rằng tất cả lượng Cu sinh ra đều bám vào thanh Fe và thể

tích dung dịch thay đổi không đáng kể

a/ Viết PTHH

b/ Tính khối lượng Cu thoát ra

c/ Tính nồng độ của dung dịch CuSO4 cần lấy

d/ Tính nồng độ của dung dịch sau phản ứng

Câu 21: Nhúng một thanh kẽm có khối lượng 15,00g vào 100 ml

dung dịch muối sunfat của một kim loại A có hóa trị II nồng độ 2 M

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, sấy khô và

đem cân thấy kim loại lúc này giảm đi1,8 g Biết rằng tất cả lượng kim

loại sinh ra đều bám vào thanh kẽm và thể tích dung dịch thay đổi

không đáng kể

a/ Xác định kim loại A

b/ Tính TPPT khối lượng của kim loại sau phản ứng

c/ Tính nồng độ của dung dịch muối sun fat của kim loại A cần lấy

d/ Tính nồng độ của dung dịch sau phản ứng

Câu 22: Ngâm một là kẽm trong cốc chứa 200 g dung dịch HCl 10% Sau một thời gian, lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô, thấy khối lượng của nó giảm 6,5 g so với trước

a/ Viết PTHH b/ Tính thể tích khí thoát ra (đktc) c/ Tính nồng độ của các chất có trong dung dịch sau phản ứng Câu 23: Cho lá kẽm có khối lượng 50g vào dung dịch CuSO4 Phản ưng kết thúc,đem lá kim loại rửa ,sấy khô cân được 49,96 g

a/ Tính khối lượng kẽm đã phản ứng b/ Tính khối lượng đồng (II) sunfat có trong dung dịch Câu 24: Cho một lá đồng có khối lượng 10 g vào 100 ml dung dịch bac nitrat Phản ứng kết thúc , đem lá kim loại ra rửa nhẹ, làm khô cân được 17,6g Biết thể tích dung dịch không thay đổi

a/ Tính khối lượng đồng đã phản ứng b/ Tính nồng độ dung dịch bac nitrat đã dùng c/ Tính nồng độ dung dịch sau phản ứng

Câu 25: Ngâm một lá đồng có khối lượng trong 20 ml dung dịch bac nitrat Phản ứng kết thúc , khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 g a/ Tính khối lượng đồng đã phản ứng

b/ Tính nồng độ dung dịch bac nitrat đã dùng c/ Tính CM của dd sau phản ứng Biết thể tích dd không thay đổi Câu 26: Hòa tan a (g) một kim loại vào 500ml dung dịch HCl thu đượcdung dịch A và 11,2 lit khí H2 (đktc) Trung hòa lựơng HCl dư trong dung dịch A bằng 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa bằng 55,6 g muối khan

a/ Tính nồng độ dung dịch HCl đã dùng b/ Xác định kim loại đem hòa tan

a/ Tính a Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 5,4 g một kim loại A ( có hóa trị III) bằng

200 ml dung dịch HCl thu được 6,72 lit khí (đktc)

a/ Xác định kim loại A b/ Tính nồng độ dung dịch HCl cần dùng c/ Tính CM của dd sau phản ứng Biết thể tích dd không thay đổi Câu 28**: Hòa tan hoàn toàn 8g một oxit kim loại R bằng 300 ml dung dịch HCl 1M

a/ Xác dịnh kim loại R và oxit kim loại trên b/ Tính nồng độ dung dịch sau phản ứng

Câu 29: Khử hoàn toàn 1,6 g bột của một oxir sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, dẫn khí sinh ra qua lọ chứa dung dịch NaOH dư Khi phản ưng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 g

a/ Xác định công thức của oxit sắt trên b/ Tính thể tích khí CO cần dùng c/ Lọ chứa dung dịch NaOH tăng hay giảm bao nhiêu gam Câu 30**: Hòa tan m (g) một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 đặc nóng 98% (D = 1,84 g/ml) thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch chứa 120 g muối

a/ Xác định công thức của oxit sắt trên b/ Tính m

c/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% cần dùng

Trang 4

Câu 31**: Từ 116 tấn quặng hematit, người ta tiến hành sản xuất một

loại gang chứa 96% sắt và 4% cacbon trong lò cao (giả sử hàm lượng

Fe2O3 là 100%) Hiệu suất phản ứng là 80%

a/ Tính khối lượng gang thu được

b/ Tính khối lựơng than cốc cần dùng trong quá trình luyện gang

Câu 32: Quặng manhetit chứa 60 % oxit sắt từ Tính khối lượng gang

thu được khi điều chế từ 1 tấn quặng trên Biết rằng có 2% sắt mất

theo xỉ và hàm lượng sắt trong gang là 95% và hiệu suất phản ứng là

85%

Câu 33**: Để xác định thành phần của Fe2O3 trong quặng hematit,

người ta thí nghiệm như sau: Cho lưồng khí CO dư qua 10 g bột

quặng nóng đỏ Phản ứng xong , lấy chất rắn còn lại đem hòa tan trong

dung dịch axit H2SO4 loẵng thu được 2,24 lít khí (đktc)

a/ Tính TPPT theo khối lượng của Fe2O3 trong quặng

b/ Cần bao nhiêu tấn quặng nói trên để sản xuất được 1 tấn gang chứa

95% Fe với hiệu suất 90%

Câu 34: Cho một dung dịch có hòa tan 3,25 g một muối sắt clorua tác

dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 thu được 8,61 g kết tủa

a/ Xác định muối sắt đã dùng

b/Tính nồng độ dung dịch bạc nitrat đã dùng

Câu 35: Tính khối lượng nhôm sản xuất được từ một tấn quặng boxit

chứa 61,2% Al2O3 bằng phương pháp điện phân nóng chảy Biết hiệu

suất phản ứng là 80%

Câu 36: Đun nóng hỗn hợp gồm 16,8 g bột sắt với 6,4 g bột lưu huỳnh

( trong điều kiện không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn thu

được chất rắn A Hòa tan A bằng dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp

khí B Chia B làm 2 phần bằng nhau, phần I cho lội qua dd CuCl2 thấy

có m g kết tủa CuS Phần II đem đốt cháy trong khí oxi cần V lít O2

(đktc) a/ Viết PTHH b/ Tính m , V Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 8,1 g bột Al vào 200 ml dd H2SO4 1,5 M a/ Tính thể tích khí thu được (đktc)

b/ Chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam c/ Tính CM của dd sau phản ứng Biết thể tích dd không thay đổi Câu 10: Cho 24,9 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al phản ứng vừa đủ với 200 g

dd HCl thu được 16,8 lit khí (đktc) và 9,6 g chất rắn không tan

a/ Viết PTHH b/ Tính TPPT khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu c/ Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng

d/ Tính C% của các chất trong dung dịch sau phản ứng

Câu 11: Hòa tan 44,4 gam hỗn hợp Al và Fe trong dd HCl 0,75 M thu được 26,88 lít khí H2 (đktc) và dung dịch A

a/ Xác định TPPT theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b/ Tính thể tích của dung dịch HCl đã dùng c/ Tính CM các chất trong dd A Biết thể tích dung dịch không thay đổi Câu 12 **: Hòa tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp Al và một kim loại R có hóa trị

II ( R đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) vào 500,0 ml dung dịch HCl 2,0 M thu được 10,08 lit khí H2 (đktc) và dung dịch A Trung hòa dung dịch A bằng dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được 46,8 g hỗn hợp muối khan Biết tỉ lệ số mol của R và Al trong hỗn hợp

là 3 : 4 a/ Viết các phương trình hóa học

b/ Tính m c/ Xác định kim loại R

Ngày đăng: 09/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w