Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm 5.. Một nguyên tố R có tổng số eletron trong các phân lớp p bằng 10.. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ I – HÓA HỌC 10
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ
1 Câu nào sau đây SAI :
A Trị số điện tích hạt nhân = số proton = số hiệu nguyên tử
B Số proton = số electron
C Trị số điện tích hạt nhân = số proton = số electron
D Điện tích hạt nhân = số proton + số electron
2 Công thức đúng của số khối :
A A + Z =N
B A - Z = N
C A = Z + N
D B, C đúng
3 Đồng vị là :
A Những chất có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
B Những nguyên tố có cùng Z khác N
C Những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng Z khác A
D Những nguyên tử có cùng số N khác số Z
4 Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt : proton, nơtron và electron
B Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron
C Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm
D Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm
5 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là :
A Proton và electron
B Nơtron và electron
C Nơtron và proton
D Nơtron, proton và electron
6 Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và electron có:
A Proton
B Nơtron
C 2 điều A và B
D Không có gì
7 Nhận định nào về electron là đúng:
A Khối lượng của electron bằng khối lượng của n
B Khối lượng của electron bằng khối lượng của p
C Khối lượng electron bằng khoảng 1u /1840
D Khối lượng electron có giá trị bằng số khối
8 Đại lượng nào sau đây là đặc trưng cho nguyên tố hóa học :
A Số khối
B Số hiệu nguyên tử
C Nguyên tử khối trung bình
D Nguyên tử khối
9 Nguyên tử R có điện tích ở lớp vỏ là : - 41,6.10-19 C Điều khẳng định nào sau đây là không đúng :
A Lớp vỏ của R có 26 electron
B Hạt nhân của của R có 26 prôtôn
C Hạt nhân của R có 26 nơtron
D Nguyên tử R trung hòa điện
10 Hạt nhân nguyên tử R bất kì ( trừ hiđrô ) luôn luôn có loại hạt nào sau đây
B nơtron
Trang 2C prôtôn và nơtron
D proton, notron, electron
11 Cacbon 2 đồng vị : 126C và 136C, còn Oxi có 3 đồng vị 16 ,17 ,18
8O O O8 8 Số phân tử CO2 khác nhau tạo từ các loại đồng
vị trên là:
D 12
12 Khối lượng nguyên tử của Bo là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10B
A 406
B 504
C 104
D 394
13 Dãy các nguyên tử sau : Na (Z=11) ; Ca (Z=20) ; Cr (Z= 24) ; Cu (Z=29) ; Fe (Z= 26) Những nguyên tử nào có số e
lớp ngoài cùng bằng nhau
A Na, Cr, Cu
B Ca, Cu, Fe
C Cr, Cu, Fe
D Ca, Cr, Cu, Fe
14 Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỷ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton.Trong nguyên
tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là
2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :
A 79,92
B 81
C 79
D 80,08
15 Một nguyên tử có số hiệu là 9 và số khối là 19 thì nguyên tử đó phải có
A 9 nơtron
B 19 electron
C 28 nơtron
D 9 electron
16 Một nguyên tố R có tổng số eletron trong các phân lớp p bằng 10 R là nguyên tố nào?
A O ( Z =8 )
B Cl ( Z =17 )
C P ( Z =15 )
D S ( Z =16 )
17 Nguyên tố có electron cuối cùng ở phân lớp 3d2 Vậy electron thuộc phân lớp 3d là
A electron có năng lượng cao nhất nhưng chỉ mất sau electron thuộc phân lớp 4s
B electron dễ mất nhất
C electron có mức năng lượng thấp hơn electron ở phân lớp 4s
D electron hóa trị
18 Khí hiếm có cấu hình
A Bão hòa phân lớp d hoặc nửa bão hòa phân lớp d
B 8 e lớp ngoài cùng ( trừ 2 e đặc biệt ở He)
C 18 e ở lớp ngoài cùng
D Có 1 lớp e duy nhất
19 Chọn đáp án đúng
A Obitan 2d có dạng hình số 8 nổi
C Phân lớp 3d đã bão hòa khi đã điền 10e
D Mức năng lượng 6s cao hơn mức năng lượng 4f
Trang 320 Obitan nguyên tử
A Là khoảng không gian hình cầu có chứa lớp vỏ e
B Là những đám mây dày đặc e
C Là khoảng không gian quanh hạt nhân tại đó xác suất có mặt e là khoảng 90%
D Là đường đi của các hạt e
21 Electron cuối cùng của nguyên tố đang ở phân lớp 3d6 Nguyên tố có điện tích hạt nhân là
A 30
B 18
C 24
D 26
22 Nguyên tố Z= 29 có cấu hình e là
A [Ar] 3d104s1
B [Ar] 3d104s14p6
C [Ar] 4s13d10
D [Ar] 3d94s2
23 Đám mây các e lớp ngoài cùng của Cl (Z=17) có dạng
A 2 đám mây hình cầu
B 2 đám mây hình số 8 nổi
C 3 đám mây hình số 8 nổi
D 2 đám mây hình cầu và 5 đám mây hình số 8 nổi
24 Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 21 Tổng số obitan của nguyên tố là
A 4
B 6
C 5
D 7
25 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại
A nguyên tố s
B nguyên tố p
C nguyên tố d
D nguyên tố f
26 Trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản, các electron được phân bố trên 4 lớp, lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim
hay khí hiếm là
A các electron lớp K
B các electron lớp N
C các electron lớp L
D các electron lớp M
27 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là
A 57Ni
28
B 56Fe
26
C 57Fe
26
D 55Co
27
28 Trong phân tử MX2 có tổng 3 loại hạt cơ bản là 186 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
54 hạt Số khối của ion M2+ hơn trong X- là 21 Tổng số hạt trong M2+ hơn trong ion X- là 27 M và X lần lượt là
A Fe và Cl
B Ca và Cl
C K và S
D Ba và F
29 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B lần lượt là
A 12 và 24
Trang 4B 16 và 8
C 15 và 7
D kết quả khác
30 Trong các nguyên tử từ Z =22 đến Z = 30 Nguyên tử nào có nhiều electron độc thân nhất
D Z = 26
31 Ion M3+ có cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6 Tên và cấu hình electron của M là
A Nhôm, Al : 1s22s22p63s23p1
B Magie, Mg : 1s22s22p63s2
C Silic, Si : 1s22s22p63s23p2
D Photpho, P : 1s22s22p63s23p3
32 Một ion N2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Hỏi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N có bao nhiêu electron độc thân ?
A 6
B 4
C 3
D 2
33 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của Fe2+ là
A 1s22s22p63p64s2
B 1s22s22p63p63d6
C 1s22s22p63p63d5
D 1s22s22p63p63d4
34** Vì sao cấu hình của ion Fe3+ bền hơn của Fe2+?
A Đạt tới cấu hình bền của khí kiếm gần nhất
B Có điện tích cao hơn
C Đạt cấu hình nửa bão hòa phân lớp d bền hơn
D Cả A và C đều đúng
35 Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần lượt là
A Al và O
B Mg và O
C Al và F
D Mg và F
36** Ion M2- được tạo bởi 5 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số e trong M2- là 50 Biết 2 nguyên tố tạo nên M2- có số
A MnO42-
B SO42-
C ClO4-
D CrO4
2-37 Ion có 18 electron và 16 proton mang điện tích là
A 18+
B 2-
C 18-
D 2+
38 Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- có
A số khối bằng nhau
B số electron bằng nhau
C số proton bằng nhau
D số notron bằng nhau
39 Cấu hình electron của ion nào sau đây giống như của khí hiếm ?
Trang 5A Te2-
B Fe2+
C Cu+
D Cr3+
40 Có bao nhiêu electron trong một ion 52
24Cr3+ ?
A 21 electron
B 28 electron
C 24 electron
D 52 electron
CHƯƠNG 2: BẢNG HTTH CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
1 Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A số electron
B số lớp electron
C số electron hóa trị
D số electron ngoài cùng
2 Khi sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
B Tỉ khối
C Số lớp electron
D Số electron lớp ngoài cùng
3 Các nguyên tố: F, Cl, O, N, Br, S Được sắp xếp theo thứ tự mạnh dần về tính phi kim Đó là
A S, O, Cl, N, Br, F
B F, Cl, S, N, Br, O
C S, Br, N, Cl, O, F
D F, Cl, O, N, Br
4 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
A Cl
B I
C Br
D F
5 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
A. 15P
B 12Mg
C 14Si
D 13Al
7 Các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A Si < N < P < O
B Si < P < N < O
C P < N < Si < O
D O < N < P < Si
8 Một oxit có công thức R2O có tổng số hạt ( proton, nơtron, electron) của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Vậy oxit đã cho là
A N2O
B K2O
C H2O
D Na2O
9 Các phát biểu về nguyên tố nhóm IA như sau
1/ Gọi là nhóm kim loại kiềm
2/ Có 1 electron hoá trị
3/ Dễ nhường 1 electron
Những câu phát biểu đúng là:
Trang 6A 1 và 3
B 1, 2 và 3
C 2 và 3
D 1 và 2
10 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A I, Br, Cl, P
B O, S, Se, Te
C C, N, O, F
D Na, Mg, Al, Si
11 Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5 trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng Vậy R là
A 14N
B. 122 Sb
C 31P
D. 75As
12 Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân nguyên tử, thì
A Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần
B Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần
C Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần
D Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
13 Một nguyên tố kim loại trong cấu hình electron nguyên tử chỉ có 5 electron s Cho 46 gam kim loại này hoà tan hoàn
trong nước thu được 22,4 lít khí H2 ( ở đktc) Vậy kim loại đó là
A 64Cu
B 24Mg
C 23Na
D 39K
14 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích
hạt nhân nhỏ hơn Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y theo các kết quả sau
A Mg (Z =12) và Ca ( Z = 20 )
B Si (Z =14) và Ar ( Z = 20 )
C Na (Z =11) và Ga ( Z = 21 )
D Al (Z =13) và K ( Z = 19 )
15 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng I ?
A Nhóm VIA
B Nhóm IIA
C Nhóm IA
D Nhóm VIIA
16 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
B RH4
C H2R
D HR
17 Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Ví trí của M trong bảng HTTH là
A Ô số 19, chu kỳ 4, nhóm IA
B Ô số 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA
C Ô số 29, chu kỳ 4 nhóm IB
D Ô số 24, chu kỳ 4, nhóm VIB
18 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là
A Không thay đổi
B Tăng dần
C Không xác định
Trang 7D Giảm dần
19 Nguyên tố X có cấu hình electron hoá trị là 3d104s1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
B Chu kỳ 4, nhóm IB
D Chu kỳ 3, nhóm IA
20 Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A trong bảng tuần hoàn có tính chất hóa học tuơng tự nhau vì vỏ nguyên tử các
nguyên tố nhóm A có
A Số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau
B Số e như nhau
C Số lớp electron như nhau
D Cùng số electron s hay p
21 Các nguyên tố: Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoá trị cao nhất với oxi Đó là
A Cl, C, Mg, Al, S
B S, Cl, C, Mg
C Mg, Al, C, S, Cl
D Cl, Mg, Al, C, S
22 Các chất trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SiO3
B H2SiO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SO4
C Al(OH)3, H2SiO3, H3PO4, H2SO4
D H2SiO3, Al(OH)3, H3PO4, H2SO4
23 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự chu kì bằng
A Số lớp electron
B Số hiệu nguyên tử
C Số e lớp ngoài cùng
D Số e hoá trị
24 Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ 3 nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s23p5
B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p2
D 1s22s22p63s23p3
25 Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
B Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
D Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó
26 Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?
A Bán kính nguyên tử
B Nguyên tử khối
C Tính kim loại, tính phi kim
D Hoá trị cao nhất với oxi
27 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ( n-1)d5ns1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm IA
B Chu kỳ n, nhóm IB
C Chu kỳ n, nhóm VIB
D Chu kỳ n, nhóm VIA
28 Các nguyên tố: Cs, Sr, Al, Ca, K , Na Được sắp xếp theo thứ tự mạnh dần về tính kim loại Đó là
A Cs, Sr, Al, Ca, K , Na
B Al, Mg, Ca, Na,K, Cs
C Sr, Al, Ca, K, Na, Cs
Trang 8D Cs, Sr, Al, Ca, K , Na
29 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất ?
A 7N
B. 15P
C 83Bi
D 33As
30 Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử?
A Số electron ở lớp bão hoà
B Số phân lớp electron
C Số lớp electron
D Số electron hoá trị
31** Oxxit cao nhất của 1 nguyên tố R có phân tử lượng = 60 R là
A Li
B C
C Si
D Kết quả khác
32 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
A 6 và 7
B 4 và 3
C 3 và 4
D 3 và 3
33 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A Các nguyên tố p
B Các nguyên tố s
C Các nguyên tố d và f
D Các nguyên tố s và p
34 Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được
4,48 lít khí hiđro (đktc) Hai kim loại đó là
A Sr và Ba
B Ca và Sr
C Mg và Ca
D Be và Mg
35 Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình
electron của nguyên tử nguyên tố đó là
A 1s22s22p3
B 1s22s22p5
C 1s22s22p4
D 1s22s22p6
36** Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH Oxit cao nhất của R chứa 25,8% oxi về khối lượng
Nguyên tố R là
A 23Na
B. 207Pb
C 119Sn
D. 28Si
37 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất
B R2O3
C RO2
D R2O
38 Hoà tan hoàn toàn 4,6g một kim loại kiềm trong dung dịch HCl thu được 1,321 lit khí (đktc) Kim loại kiềm đó là
A Na
B K
Trang 9C Rb
D Cs
39 Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là
A Tăng dần
B Không thay đổi
C Giảm dần
D Không xác định
40 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều
tính phi kim tăng dần như sau
A D, C, B, A
B A, B, C, D
C A, C, B, D
D A, D, B, C
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Vì sao nguyên tử các nguyên tố có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể ?
A Để tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền
B Để trao đổi các electron
C Để góp chung electron
D Đó là sự kết hợp ngẫu nhiên của các nguyên tử không có mục đích
2 Các nguyên tử kết hợp với nhau nhằm mục đích tạo thành cấu trúc mới
A giống cấu trúc ban đầu
B tương tự cấu trúc ban đầu
C bền vững hơn cấu trúc ban đầu
D kém bền vững hơn cấu trúc ban đầu
3 Theo quy tắc bát tử thì cấu trúc bền là cấu trúc giống như
A kim loại kiềm gần kề
B kim loại kiềm thổ gần kề
C nguyên tử halogen gần kề
D nguyên tử khí hiếm gần kề
4 Khuynh hướng nào dưới đây không được sử dụng trong quá trình hình thành liên kết hóa học ?
A Dùng chung electron
B Cho nhận electron
C Dùng chung electron tự do
D Hấp thụ electron
5 Liên kết nào dưới đây không thuộc loại liên kết hóa học ?
A Liên kết hiđro
B Liên kết ion
C Liên kết cộng hóa trị
D Liên kết kim loại
6 Hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion khi
A 2 nguyên tử có độ âm điện lệch nhau dùng chung các cặp e
B 2 nguyên tử tiến lại gần nhau và hút nhau bởi lực hút tĩnh điện
C 2 nguyên tử cho nhận e thành 2 ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
D 2 nguyên tử có độ âm điện gần bằng nhau tiến lại gần nhau
7 Nguyên tử nào dưới đây đã nhường 2 electron để đạt cấu trúc ion bền?
A (Z = 8)
B (Z = 9)
C (Z = 11)
D (Z = 12)
Trang 108 Sự kết hợp của các nguyên tử nào dưới đây không thể tạo hợp chất dạng X O2+ 2− hoặc X Y2+ −2 ?
A Na và O
B K và S
C Ca và O
D Ca và Cl
9 Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A một electron chung
B sự cho - nhận electron
C một cặp electron góp chung
D một, hai hay nhiều cặp electron chung
10 Các nguyên tử của phân tử nào cho dưới đây đều đã đạt cấu hình bền của khí hiếm gần kề ?
A BeH2
B AlCl3
C SiH4
D PCl5
11 Quá trình hình thành liên kết nào dưới đây đã được mô tả đúng ?
Na . Cl: Na Cl: :
D.
H H
A.
H Cl
H . Cl: H Cl : :
B.
N N
N . N : . . N N : :
C : . . : :
12 Liên kết trong phân tử nào dưới đây không phải là liên kết cộng hóa trị ?
A Na2O
B As2O3
C Cl2O5
D Br2O7
13 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A N, P có cộng hóa trị bằng 3 và 5
B O, S có cộng hóa trị bằng 2, 4 và 6
C F, Cl có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5 và 7
D Br, I có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5 và 7
14** Cấu tạo phân tử nào dưới đây là không đúng
C
H H H
H
C O
A CH4
B CO
C CO2 O C O
D H2CO3 O C
O O H
H
15 Cho các phân tử (1)MgO, (2)Al2O3, (3) SiO2, (4)P2O5 Độ phân cực của các phân tử được xếp theo chiều tăng dần là
A (1), (2), (3), (4)
B (4), (3), (2), (1)
C (2), (3), (1), (4)
D (3), (2), (4), (1)
16 Trong các hợp chất sau trường hợp nào Mn có số oxi hóa cao nhất?