1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kỳ 1 hóa 12 nâng cao

21 705 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ 1 hóa 12 nâng cao
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Este Y có công thức cấu tạo thu gọn là: 8 Cho 11 g một este đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thuđược hai chất hữu cơ Y và Z.. X là hợp chất đơn chức tác dụng đượ

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HOÁ 12 NÂNG CAO NĂM HỌC 2009-2010

3 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Dầu ăn là este của glixerol

B Dầu ăn là este của glixerol và axit béo

C Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol

D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

4 Một este X có CTPT là C4H8O2 , khi thủy phân cho sản phẩm có phản ứng tránggương X có CTCT là:

5 Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức M và một este no đơn chức N Cho 4,12g hỗnhợp C rác dụng vừa đủ với 20g dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch sau phản ứng vàhóa lỏng phần bay hơi Phần rắn còn lại là một muối hữu cơ Y.Biết khối lượng mol muối

Y gấp 3 lần khối lượng mol của ancol Công thức cấu tạo của M và N lần lượt là:

6 Đốt cháy a g một este do một axit đơn chức và một ancol đơn chức tạo nên Sau phảnứng thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 7,56 g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (đktc)

Số đồng phân của este X là:

7 Y là một este tạo bởi một axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Hóa hơi 9,24 g

Y chiếm một thể tích bằng thể tích chiếm bởi 2,94 g nitơ đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và

áp suất Đun nóng 9,24 g Y với dung dịch NaOH sau khi cô cạn thu được 7,14g muốikhan Este Y có công thức cấu tạo thu gọn là:

8 Cho 11 g một este đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thuđược hai chất hữu cơ Y và Z Đem toàn bộ Z đốt cháy chỉ thu được 16,5g CO2 và 9g H2O.Biết Z khi bị oxit hóa cho sản phẩm có thể tham gia phản ứng tráng gương Công thứccấu tạo thu gọn của este X là:

9 Hóa hơi 14,4g hỗn hợp hai axit no đơn chức liên tiếp trong cùng dây đồng đẳng thuđược 8,213 lít hơi đo ở 2730C và 1,5 atm Nếu cho cùng khối lượng hỗn hợp trên tác dụngvới 13,8g ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc với hiệu suất mỗi phản ứng là 80% Khốilượng mỗi este thu được là:

Trang 2

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 và C2H5COOC2 H5

12 Một loại chất béo là este của axit C15H31COOH và glixerol Đun nóng 4,03kg chất béotrên với lượng dung dịch NaOH dư Khối lượng xà phòng 72% của muối C15H31COONathu được là:

13 Khi đốt cháy hoàn toàn a g chất X thấy thể tích CO2 sinh ra bằng thể tích oxi cần dùng

và gấp 1,5 lần thể tích hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) X

là hợp chất đơn chức tác dụng được với dung dịch NaOH và sản phẩm có phản ứng trángbạc X có công thức cấu tạo là:

C CH3CH2 COOCH3 D CH3COOC3H7

16 Khi thủy phân một chất hữu cơ X bằng dung dịch xút, người ta thu được 1 muối vàetanol, biết khối lượng ancol thu được bằng 62,16% khối lượng X ban đầu X có côngthức cấu tạo là:

18 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho

Y và Z Z có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn X có công thức cấu tạo là:

Trang 3

19 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch ancol etylic, etyl axetat và axit axetic Bằng cáchnào trong các cách sau đây có thể nhận biết được 3 dung dịch nói trên (tiến hành theođúng trình tự) ?

20 Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức và một este no Lấy m gam hỗn hợp này thìphản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 0,5M Đốt cháy a gam hỗn hợp này thuđược 0,4 mol CO2 Khối lượng nước thu được là:

23 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và

C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:

27 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85gam X, thu đượcthể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạothu gon của X và Y là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

CH3COOC2H5

28 Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit vàmuối

C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Trang 4

29 Thủy phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hailoại axit béo Hai loại axit béo đó là:

31 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2,đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:

32 Este X không no , mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phảnứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu côngthức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

CHƯƠNG II

1 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng, ưu tiên hơn dạngmach hở

D Metyl α - glucozơ không thể chuyển sang dạng mạch hở

2 Saccarozơ và mantozơ được gọi là đisaccarit vì

A có phân tử khối bằng 2 lần glucozơ

B thủy phân sinh ra 2 đơn vị monosaccarit

C có tính chất hóa học tương tự monosaccarit

D phân tử có số nguyên tử cacbon gấp 2 lần glucozơ

3 Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là:

A chúng thuộc loại cacbohiđrat

B đều tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

Trang 5

C đều bị thủy phân bởi dung dịch axit

6 Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt:

Saccarozơ, mantozơ, etanol và fomalin, người ta có thể dùng một trong các hóa chất nàosau đây?

7 Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông tương ứng với mỗi nội dung sau:

A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng vị giác

B Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thủy phân thành glucozơ

C Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có nhóm -)H hemiaxetal tự do

D Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn

8 Khi lên men a kg glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượuvang 100, biết hiệu suất lên mem đạt 95% Drượu = 0,8 g/ml Rượu điều chế, được phaloãng thành rượu 400 thì thể tích rượu thu được là:

6031 kg

12 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình nàyđược hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư, tạo ra 40g kết tủa, biết hiệu suất quátrình lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là:

D 50g

13 Lên men a g glucozơ, cho toàn bộ khí CO2 hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạothành 10g kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 3,4g, hiệu suất quá trình lênmen là 90% Giá trị của a là:

D 20g

Trang 6

14 Có 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T, oxi hóa hoàn toàn từng chất đều cho cùng kết quả: cứtạo ra 4,4g CO2 thì kèm theo 1,8 H2O và cần một thể tích oxi vừa đúng bằng thể tích CO2

thu được Công thức tổng quát của các chất hữu cơ X, Y, Z, T là:

15 Saccarozow có thể tác dụng được với các chất nào sau đây:

(1) H2/Ni, t0;(2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH(H2SO4đặc) ?

16 Để nhận biết 3 dung dịch: dung dịch: dung dịch táo xanh, dung dịch táo chín, dungdịch Kl đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhã, ta dùng thuốc thử là:

17 Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được11,1g hỗn hợp X gồm: Xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ diaxetat và 6,6g CH3COOH Thànhphần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ diaxetat trong X lầnlượt là:

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

19 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xưnlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axitsunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axitnitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:

20 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộlượng CO2 sinh ra được hấp thị hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kếttủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:

650

21 Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+ , t0) saccarozow cũng như mantozơ đều cho cùng mộtmonosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+ , t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

22 Chọn phát biểu đúng: Trong phân tử disaccarit, số thứ tự của C ở mỗi gốcmonosaccarit

A được ghi theo chiều kim đồng hồ

B.dược bắt đầu từ nhóm CH2O

C được bắt đầu từ C liên kết với cầu O nối liền 2 gốc monosaccarit

D được ghi như ở mỗi monosaccarit tạo thành

Trang 7

23 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3

(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dungdịch glucozơ đã dùng là:

26 Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừađủ) ta thu được dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đunnhẹ thì khối lượng bạc thu được là:

CHƯƠNG III 1 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Trong phân tử amino axit chỉ có một nhóm OH và một nhóm COOH

B Dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

C Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím

D Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

2 pH của dung dịch ba chất NH2CH2COOH, CH3CH2COOH, CH3(CH2)3NH2 tăng theo trật tự nào sau đây ?

4 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Phân tử dipeptit có hai liên kết peptit

B Phân tử dipeptit có một liên kết peptit

Trang 8

C Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị amino axit.

D Peptit có hai loại: Oligopeptit và polipeptit

5 Giữa polipeptit, protein và amino axit có đặc điểm chung là:

A Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như nhau

B Đều tác dụng với dung dịch axit

C Có tỉ lệ số mol các nguyên tố C, H, N, O bằng nhau

D Đều có phản ứng màu

6 Điền vào ô trống ở cuối câu chữ Đ nếu câu đúng, chữ S nếu câu sai trong các câu sau đây:

B Hai nhóm chức COOH và nhóm NH2 trong phân tử amino axit

C Polipeptit là polime mà phân tử gồm khoảng 11 - 50 mắt xích

D Protein là polime mà phân tử gốc chỉ các polipeptit nối với

7 Dùng các hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: Glixerol, glucozơ,anilin, alanin, anbunmin ?

A Dùng Cu(OH)2 rồi đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch Br2

B Dùng lần lượt các dung dịch CuSO4 , H2SO4 , l2

C Dùng lần lượt các dung dịch AgNO3/NH3 , CuSO4 , NaOH

D Dùng lần lượt các dung dịch HNO3 , NaOH, CuSO4

8 Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây ?

brom

9 Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit, chỉ cần cho phản ứng với:

Trang 9

14 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, là đồng đẵng liên tiếp thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,6g H2O Công thức phân tử của 2 amin là:

17 Chất X có 32% C, 6,67% H, 42,66% O và 18,67% N Tỉ khối của X với không khínhỏ hơn 3 X vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH X cócông thức:

19 Đốt cháy hoàn toàn 13,5g một amin đơn chức no thu được CO2, N2 và hơi nước trong

đó thể tích CO2 chiếm 33,3% Nếu để trung hòa lượng amin trên bằng dung dịch H2SO4

thì thể tích H2SO4 0,5M cần dùng là:

20 Cho 0,2 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 50g dung dịch NaOH nồng độ 32%

Cô cạn dung dịch thu được 32,6g muối khan X có công thức cấu tạo là:

22 Câu không đúng là trường hợp nào sau đây

A Thủy phân protêin bằng axit hoặc kiềm đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit

B Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức -NH2 và một chức -COOH) luôn luôn

là số l

C Các amino axit đều tan trong nước

D Dung dịch amino axit không làm quỳ tím đổi màu

23 Đốt cháy hết a mol một amino axit được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Amino axit trên

có công thức cấu tạo là:

Trang 10

CO 2 H 2 O

24 Đốt cháy một amin đơn chức no X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol n : n =2:3 Amin X có tên gọi là:

25 Có hai amin bậc một : X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin) Đốtcháy hoàn toàn 3,21g amin X sinh ra CO2 và hơi H2O và 336 cm3 khí N2 (đktc) Khi đốtcháy hoàn toàn amin Y cho V : V = 2 : 3 Công thức phân tử của 2 amin đó là:

A CH3C6H4NH2 và CH3CH2-CH2NH2 B C2H5C6H4NH2 và CH3CH

2-CH2NH2

C CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)4NH2 D C2H5C6H4NH2 và CH3NH2

26 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2

(các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sảnphẩm có muối H2N-CH2COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A H2N-CH2-COO-C3H7 B H2N-CH2-COO-C2H5

27 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là:

lớn hơn

28 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z),este của aminoaxit (T) dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịchNaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là:

29 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metylamin, amoniac C amoniac clorua, metylamin, natrihiđroxit

B anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat

30 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stỉen đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhã Thuốc thử đểphân biệt 3 chất lỏng trên là:

31 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được vớidung dịch NaOH là:

32 Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng vớiaxit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phầnphần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủdung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọncủa X là ( Cho H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23)

33 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng

100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là:

Trang 11

- H 2 O trùng hợp

34 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)

C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic

CHƯƠNG IV

1 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

B Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

C Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết đơn hoặc ba

D Trong hóa học các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết đôi trong phân tử đượcgọi là monome

2 Điểm giống nhau cơ bản giữa polime và vật liệu polime tương ứng là:

3 Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:

A Cao suu; nilon -6,6; tơ nitrin B Tơ axetat; nilon -6,6

-6

4 Trùng hợp etylen thu được PE Nếu đốt cháy toàn bộ khối lượng etilen đó sẽ thu được

4400 g CO2 Hệ số polime hóa là:

5 Một mắt xích của polime X gồm C, H, Cl Hệ số polime hóa của polime này là 560 và

có phân tử khối là 35000 Mắt xích của polime X là:

7 Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol CO2 :

số mol H2O bằng 1 : 1 Polime trên là:

8 Chất có công thức phân tử C3H7NO2 Số đồng phân tham gia phản ứng polime hóa là:

9 Cứ 5,668g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462g brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xíchbutađien và stiren trong cao su buna-S là:

Trang 12

10 Khi đốt cháy 1V hiđrocacbon X cần 6V khí O2 và tạo 4V khí CO2 Số polime đượctạo ra từ hiđrocacbon X là:

15 Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân

tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:

16 Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) cótính chất tách nước thu được của sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụngđược với NaOH Số lượng đồng phân ứng vớic công thức phân tửC8H10O, thỏa mãn tínhchất trên là:

Ngày đăng: 25/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w