1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kỳ 1 - hóa 12 cơ bản

11 494 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este- Lipit
Chuyên ngành Môn Hóa 12 Cơ Bản
Thể loại Hướng Dẫn Ôn Tập
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phát biểu đúng A.lipit là trieste của glixerol với các axit béo B.lipit là hợp chất hữu cơ không tan trong nước và nhẹ hơn nước C.chất béo là những hợp chất hữu cơ thuộc nhóm lipit

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ I (2008-2009) Môn Hoá 12 Cơ bản

Chương 1: ESTE- LIPIT

Câu 1: Este rất ít tan trong nước do nguyên nhân chính sau đây:

A Không có tính axit, cũng không có lien kết phân cực O – H

C Nhóm chức este – COO – có tính kị nước

D Có nhiều gốc hidrocacbon, gia tăng tính kị nước

Câu 2: Chọn phát biểu sai: Este là:

rượu

Câu 3: Este hữu cơ A có thành phần khối lượng mC : mO = 9:8 CTCT A là:

Câu 4: Số đồng phân este mạch hở có CTPT C4H6O2 là: A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 5: Tên gọi của este có cấu tạo sau:

CH3 - CH - C - O - CH - CH3

CH3 O CH3

propyl

Câu 6: Chất nào sau đây không phải là este:

Câu 7: Xếp theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: 1) CH3 – COOH 2) C2H5OH 3) HCOO-CH3 4) CH3 – CHO

Câu 8: Dầu chuối trong thực phẩm là este có tên là:

Câu 9: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit loãng có đặc điểm:

Câu 10: Đun nóng hỗn hợp có xúc tác H2SO4 gồm etyl glycol, axit fomic, axit axetic, số lượng este tối đa thu

Câu 11: Thủy phan este aC4H8O2 ta được axit X và rượu Y Oxi hóa Y với xúc tác thích hợp ta được X Este có

1

Trang 2

Câu 12: Chất hữu cơ X (C4H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, các sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng

Câu 13: Đốt 6 gam este Y ta được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTCT Y là:

A H- COO –CH3 B CH3 –COO – CH3 C H – COO – CH = CH2 D H – COO – C2H5

Câu 14: Đun nóng 1,1 gam este đơn chức no E với dung dịch KOH dư, thu được 1,4 gam muối CTCT E là:

A C2H5 – COO – CH3B CH3 – COO – C2H5 C H – COO - CH2 – CH2 – CH3 D CH3 – COO – CH3

Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp 2 este đồng phân X, Y cần dùng 30 ml dd NaOH 1M Đốt cháy

Câu 16: Từ este E (C4H8O2), sau khi thủy phân, trong sản phẩm thu được một chất có thể điều chế trực tiếp thành

Câu 17: Để đốt cháy hoàn toàn một mol este đơn chức mạch hở A cần 3,5 mol O2 CTCT của A là:

A CH3 – COO – CH3 B H – COO – CH3 C CH3-COO-C2H5 D C2H5- COO – CH3

Câu 18: Để thủy phân hoàn toàn 26,4 gam este X cần dùng 0,3 mol KOH CTCT của X là:

Câu 19: Este nào sau đây dùng điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp ?

O

Câu 20: Cho 0,05 mol X chứa một loại chức phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH được 0,05 mol ancol và 12,3 gam

muối của axit hữu cơ đơn chức X có CTCT là:

A (CH3-COO)2C2H4 B CH3- COO – C3H7 C (HCOO)3C3H5 D (CH3-COO)3C3H5

Câu 21: Đun 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 14,8 gam muối của axit hữu cơ Y và 0,2 mol

ancol đơn chức khối lượng 9,2 gam X có CTCT là:

A (COO-CH3)2 B CH2(COO-C2H5)2 C HCOO-C2H5 D CH3COO-C2H5

Câu 22: Thủy phân 17,2 gam este đơn chức cần 0,2 mol NaOH thu được muối và andehit CTCT của este là:

A H- COO – CH = CH – CH3 B CH3 – COO – CH = CH2

Trang 3

C H- COO- CH = CH2 D H-COO-CH = CH – CH3 hoặc CH3 COO- CH = CH2

Câu23 Chọn phát biểu đúng

A.lipit là trieste của glixerol với các axit béo

B.lipit là hợp chất hữu cơ không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C.chất béo là những hợp chất hữu cơ thuộc nhóm lipit

D.ở nhiệt độ thường, chất béo động vật luôn luôn ở trạng thái rắn

Câu 24.Đun nóng 4,4 gam hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử của là C4H8O2 với dung dịch NaOH dư thu được 4,8gam muối Tên A là:

AMetyl propionat B.Axit butanoic C.Axit 2-metyl propanoic D.Etyl axetat

Câu 25 Chọn phát biểu đúng

A.lipit là trieste của glixerol với các axit béo

B.lipit là hợp chất hữu cơ không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C.chất béo là những hợp chất hữu cơ thuộc nhóm lipit

D.ở nhiệt độ thường, chất béo động vật luôn luôn ở trạng thái rắn

Câu26.Để điều chế etyl axetat thì cách nào sau đây là tốt nhất?

A.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol , giấm và axit sunfuric đặc

B.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic và rượu trắng

C.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic và etanol

D.Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic với etanol và axit sunfuric đặc

Câu 27 Trung hòa 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo là:

A 6,5 B 8 C 6 D 8,4

Câu 28 Tri ôlein có công thức là:

A (C17H31COO)3C3H5 B(C17H29COO)3C3H5 C.(C15H31COO)3C3H5 D(C17H33COO)3C3H5

Câu 29 Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn ta dùng phản ứng nào

A Thực hiện phản ứng tráng bạc B Cộng hidro

C Thủy phân trong NaOH D Tác dụng Cu(OH)2 đun nóng

Câu 30 Trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 cần m gam NaOH Giá trị m:

A 0,05 gam B 0,04 gam C 0,07 gam D 0,06 gam

Câu 31 Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là

A Các muối lấy được từ phản ứng xà phòng hóa chất béo

B Chứa muối Natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

C Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật D Sản phẩm của công nghệ hóa dầu

Chương 2: CACBONHYDRAT

1 Thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả dung dịch trong dãy sau: Glucozơ glyxerin, fomanđehyt, propanol-1?

2 Để phân biệt các dung dịch các chất riêng biệt: sacarozơ, mantozơ , etanol, fomanlin Người ta có thể dung một trong những hóa chất sau:

3 Phản ứng không tạo ra etanol là:

4 Thuốc thử được dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau: rượu etylic, đường củ cải; đường

6 Để phân biệt các dd các chất riêng biệt: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI Người ta có thể dung một trong những

3

Trang 4

A III, IV, V; B I, III, V; C I, II, III, IV; D Tất cả đều đúng.

8 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột (hiệu suất phản ứng lên men là 80%) Khối lượng rượu etylic thu

9 Biết hiệu suất thu hồi saccarozơ là 80% Số kg saccarozơ có thể thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13%

được 750 g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Khối lượng a gam đem dùng là:

12 Muốn điều chế 100 lít rượu vang 10o (khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng lên

cacbohiđrat: A C6H1206; B C12H12O6; C (C6H10O5)n; D Một công thức khác

14 Gluxit được định nghĩa là: “ Gluxit là những chất hữu cơ tạp chức, có chứa … hiđroxyl (-OH) và có …

cacbonyl (=CO) trong phân tử.” Chữ ở đoạn … là:

A nhiều nhóm, nhiều nhóm; B Nhiều nhóm, nhóm;C một nhóm, một nhóm;D một nhóm, nhiều nhóm

15 Để nhận biết dd các chất riêng biệt: glucozơ, benzene, rượu etylic, glyxerin, ta có thể tiến hành theo trình tự

17 Để phân biệt dd các chất riêng biệt: Hồ tinh bột, saccarozơ , glucozơ Người ta có thể dùng một trong những

18 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau:

19 Chọn câu đúng trong các câu sau:

C Xenlulozơ và tinh bột công thức phân tử là dạng (C6H0O5)n, nên có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều có PTK lớn , nhưng PTK của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

20 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Thủy phân tận cùng xenlulozơ và tinh bột ta đều thu được loại glucozơ giống nhau

D Chỉ có hồ tinh bột cho phản ứng với Iot còn xenlulozơ không cho phản ứng với tinh bột

21 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng tráng gương;

B Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều có CTX là (C6H0O5)n;

C Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều có vị ngọt

D Tinh bột và xenlulozơ đều là các polymer thiên nhiên

22 Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ , saccarozơ, ta có thể tiến hành theo trình tự sau:

24 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành rựou etylic, hiệu suất quá trình lên men là 85% Khối lượng

Trang 5

25 Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơ tri nitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dung dịch HNO3

99,67% (D= 1,52 gam/ml) cần dùng là:

26 Để tráng một tấm, gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ , biết hiệu suất phản ứng đạt 95% Khối lượng

27 Biết hiệu suất phản ứng là 70% Khối lượng glucozơ sẽ thu được nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột là:

28 Định nghĩa đúng về gluxit là:

A Gluxit là các hợp chất hữu cơ đường và tinh bột;

B Gluxit là các cacbohiđrat, đó là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có nhiềm nhóm –OH, thường có công thức phân tử dạng (CxH2O)y;

D Glucozơ la thành phần chính của mía và củ cải đường

30 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Nếu trong quá trình chế biến rượu bị hao

31 Trong thực tế người ta dùng glucozơ để tráng gương thay vì dùng anđehit Là do:

A Glucozơ rẻ tiền hơn các anđehit; B Glucơz không có đọc tính như các anđêhýt khác

C.Cùng một lượng mọl như nhau ,glucozơ tạo ra lượng Ag nhiều hơn và khả năng bám Ag vào thủy tinh tốt hơn

D.A và B đúng

32 Điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là:

A Đều là hợp chất tạo chức thuộc loại polymer thiên nhiên;

C Điều chế các đường có tính khử; D Tất cả đều đúng

Biết 1,2 g A tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 cho 1,728 g bạc A có công thức phân tử là: A C6H12O6;

B C5H10O5; C C12H22O11; D (C6H10O5)n.

34.Thủy phân 1kg khoai chứa 10% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì lượng

36 Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ xenlulozơ trinitrat nguyên chất thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là:

Đó là do:

A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng; B Vì phản ứng tráng gương chỉ xảy ra khi được đun nóng;

C Vì saccarozơ chỉ cho phản ứng tráng gương trong môi trường axit;

D Saccarozơ đã cho phản ứng thủy phân tạo ra glucozơ và fructozơ, nên cho phản ứng tráng gương

39 Thủy phân hoàn toàn 1 kg mantozơ được:

40 Thủy phân hoàn toàn 1kg tinh bột được:

41 Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn rượu etylic Hiệu suất cả quá trình điều chế

44 Miếng chuối xanh gặp dung dịch Iot cho màu xanh vì:

5

Trang 6

A Trong chuối xanh có chứa xenlulozơ ; B Trong chuối xanh có saccarozơ ;

45.Trong một nhà máy rượu, người ta dùng cả bã mía để sản xuất rượu, vì:

A Trong bã mía còn một lượng đường saccarozơ ; B Trong bã mía còn một lượng rượu;

C.Trong bã mía chứa lượng lớn xenlulozơ, khi thủy phân cho glucozơ, rồi lên men glucozơ để được rượu;

D Cả A, B, C đúng

46 Để xác định công thức cấu tạo của glucozơ người ta tiến hành các thí nghiệm:

47 Công thức thu gọn của xenlulozơ là:

A [C6H5O2(OH)3]n; B [C6H7O2(OH)3]n; C [C6H10O5(OH)3]n; D [C6H8O2(OH)3]n;

48 Ứng với công thức tổng quát của xenlulozơ (C6H10O5)n, ta có thể đề nghị một công thức khác như sau: A [C6H5O2(OH)3]n; B [C6H7O2(OH)3]n; C [C6H7O2(OH)3]n; D [C6H8O2(OH)3]n;

49 Từ sơ đồ chuyển hóa sau:

Glucozơ → A H2SO4đ,to B +CH3OH D

D xt, to [-CH2 - CH ]n

50 Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, ta có thể dùng thuốc thử:

suất phản ứng 80% là:

53 Trong cấu tạo vòng của glucozơ chỉ có nhóm –OH của nguyên tử cacbon thứ nhất tác dụng được với rượu metylic là do:

A Ảnh hưởng của các nhóm –OH khác nên hiđro trong nhóm –OH đó linh động hơn;

B Hiđro trong nhóm –OH đầu mạch linh động hơn các nguyên tử hiđro trong các nhóm –OH còn lại;

C Vì nhóm –OH ở cacbon số 1 trực tiếp chịu ảnh hưởng sức hút electron của oxi của vòng

D Tất cả đều đúng

54 Những điểm giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa lí của glucozơ và saccarozơ sau là đúng:

C Đều là những tinh thể kết tinh không màu, có vị ngọt, tan nhiều trong nước;

D Tất cả đều đúng

55 Những điểm khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa lí của glucozơ và saccarozơ sau là đúng:

A Glucozơ là mono saccarit còn saccarozơ là đi saccarit

B Saccarozơ không cho phản ứng tráng gương còn glucozơ cho phản ứng tráng gương

C Saccarozơ ch ophản ứng thủy phân, còn glucozơ không cho phản ứng thủy phân;

D Tất cả đều đúng

56 So sánh cấu tạo của tinh bột và xenlulozơ cho thấy điều nào sau đây là đúng:

C Chỉ có xenlulozơ có dạng công thức cấu tạo thu gọn [C6H7O2(OH)3]n

D Tất cả đều đúng

57 Hỗn hợp A gồm glucozơ và saccarozơ Thủy phân hết 7,02 g hỗn hợp A trong môi trường axit thành dung

6,48 g Ag kết tủa Phần trăm khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp A là:

58 Một gluxit X có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:

Trang 7

X Cu(OH)2/NaOH dung dịch xanh lam; X Cu(OH)2/ NaOH, to kết tủa đỏ gạch

X không phải là: A glucozơ ; B mantozơ ; C saccarozơ ; D frutozơ

B C3H5(OH)3, C12H22O11 (mantozơ); C CH3COOH, C2H3COOH; D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

60 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Chương 3: AMIN , AMINOAXIT và PROTEIN

Câu 2: Tính bazơ của chất nào mạnh nhẩt trong số các chất sau ?

Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn chứa riêng lẽ: ancol etylic, anilin, nước Có thể nhận biết Anilin bằng:

Câu 4: Cho các chất sau: amoniăc (1) , Metylamin (2) , anilin (3) , dimetylamin (4)

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự:

Câu 5: Một amin đơn chức chứa 19,718% Nitơ theo khối lượng Tìm CTPT của amin:

Câu 6: Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,2M được 5,96g muối Tính thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A trên

- Nếu đốt cháy hết hỗn hợp trên và dẫn sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thì bình tăng bao nhiêu gam

Câu 7:.Cho các chất sau: NH3, CH3-NH2, (CH3)2NH, C2H5-NH2, C6H5-NH2 Thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A) C6H5-NH2 ,NH3 , CH3-NH2 , C2H5-NH2 , (CH3)2NH

B) NH3, CH3-NH2 , (CH3)2NH , C2H5-NH2 , C6H5-NH2

C) C6H5-NH2 ,NH3 , CH3-NH2 , (CH3)2NH , C2H5-NH2

D) (CH3)2NH , CH3-NH2 , C2H5-NH2 , C6H5-NH2 , NH3

Câu 9:Cho m gam anilin vào nước brom dư, được 16,5 gam kết tủa (phản ứng hoàn toàn) M có giá trị:

D) Không xác định được vì không biết lượng brom phản ứng

Câu 10: Hãy chỉ ra câu sai:

A/ Amin bậc 1 được tạo thành bằng cách thay thế 1 nguyên tử hidrro trong phân tử amoniac bằng 1 gốc hidrocacbon

B/ Công thức chung của amin mạch hở no là: CnH2n+3N, n ≥ 1

C/ Trên nguyên tử Nitơ của amin có cặp e chưa tham gia liên kết, cặp e này có khả năng nhân proton nên amin có tính bazơ

D/ Anilin làm quì tím hoá xanh

lượngnguyên tử cacbon trong phân tử

A/ 0,4 < K < 1,2 B/ 0,8 < K < 2,5 C/ 0,4 < K < 1 D/ 0,75 < K < 1

Câu 13:.Cho 20 g hỗn hợp 3 amin no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với d.d HCl, cô cạn d.d thu được 31,68 g hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên được trộn theo tỉ lệ số mol 1 : 10 ; 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì CTPT của 3 amin là:

7

Trang 8

Câu 14.Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm X thu 3,08g CO2 ; 0,99g H2O và 336cm3 N2 (đkc).

Để trung hoà 0,1 mol X cần 600ml d.d HCl 0,511 Biết X là amin bậc 1 X có CTPT nào sau đây:

với một trong các chất nào sau đây:

đây không đúng

Câu 17: Hợp chất nào sau đây không phải la Aminoaxit

Câu 18: Glixin không tác dụng với

Câu 19: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :

Câu 23: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là: C2H7NO2 A có công thức phân tử là :

Câu24: A là một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH Công thức phân tử của A là:

Câu 25: Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là :

N2 Công thức phân tử của A là:

Câu 28: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

Trang 9

A 120 B 90 C 60 D 80

Câu 29: 0,01mol Aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835g muối khan Khối lượng phân tử của A là :

Câu 30: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm chức Chổ trống còn thiếu là :

a Đơn chức, amino, cacboxyl b Tạp chức, cacbonyl, amino

c Tạp chức, amino, cacboxyl d Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl

Câu 31: Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là :

a 5 b 6 c 7 d 8

Câu 32: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :

a CH3CONH2 b HOOC CH(NH2)CH2COOH

Câu 33: Axit amino axetic không tác dụng với chất :

a CaCO3 b H2SO4 loãng c CH3OH d KCl

Câu 34: Axit α-amino propionic pứ được với chất :

a glixerin b hồ tinh bột c Lòng trắng trứng d.ax CH3COOH

Câu 36: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :

Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

a Giấy quì b Dung dịch NaOH c Dung dịch HCl d Dung dịch Br2

Câu 37: Cho C4H11O2N + NaOH → A + C2H5OH

Vậy A là :

a NH2CH2COONa b CH3COONH4 c H2N(CH2)3COONa d Kết quả khác

Câu 38: Cho các chất sau : etilen glicol (A) , hexa metylen diamin (B) ,

ax α-amino caproic ( C), axit acrylic (D) , axit ađipic (E)

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

a A, B b A, C, E c D, E d A, B, C, E

Câu 39: Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O

Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :

b CH3COOCH2CH2NH2 d C2H5COOCH2CH2NH2

C3H5O2N b C3H7O2N c C2H5O2N d C4H9O2N

Câu 41: Cứ 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch KOH 0,5M Mặt khác, 3 gam amino axit A pứ vừa đủ với 80 ml dung dịch KOH 0,5M Khối lượng phân tử của A là :

Câu 42: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được

Câu 43: Trung hoà 2,94 gam amino axit A có khối lượng phân tử là 147 bằng một lượng vừa đủ dung dịch

NaOH, đem cô cạn dung dịch thu được 3,82 gam muối Biết A là một α –aminoaxit có cấu tạo mạch các bon không phân nhánh, công thức cấu tạo của A là :

Chương 4,5: POLIME - ĐẠI CƯƠNG V Ề KIM LOẠI

Câu1.Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp:

Câu2.Cho sơ đồ (X)→(Y)→(Z)→P.S.các chất X,Y,Z phù hợp với sơ đồ trên là:

A.C6H6, C6H5C2H5, C6H5C2H3

9

Trang 10

B.C6H5 CHClCH3, C6H5 CHOHCH3, C6H5C2H3

C.C6H5C2H5, C6H5 CHClCH3 , C6H5C2H3

D.Cả A,B,C

Câu3.Polime (- CH2-CH (OOCCH3)-)n có tên là:

Câu4 Một loại polime có cấu tạo mạch như sau: -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- Polime trên được tổng hợp từ:

Câu5: Từ Axetilen có thể điều chế được poli (vinyl Axetat) bằng ít nhất bao nhiêu phản ứng:

Câu6:Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

Câu7: cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n , (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-[CH2]5-CO-)n Công thức các monome tạo nên các polime trên (bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng) lần lượt là:

A.CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH

C.CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-(CH2)5 –COOH

D.CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-CH2-COOH

Câu8: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

Câu9.Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo:

Câu 10.Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch:

Câu11:Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và kim loại nhẹ nhất lần lượt là những kim loại nào sau đây:

Câu12:Tổng số hạt proton, nơtron, electron của ngtử 1 ngtố là155.Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 33 hạt.Ngtố đó là:

Câu13:Một ngtuwr có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 hạt.Đó là ngtử của ngtoos nào sau đây:

Câu14:Nguyên nhân gây ra tính dẻo, tính dẫn nhiệt, điện và ánh kim của kim loại là:

Câu15:Cho cấu hình e của ngtử các ngtố:1)1s2 2s2 2p6 3s1, 2)1s2 2s2 2p6 , 3)1s2 2s2 2p6 3s23p1 , 4)1s2 2s2 2p6 3s2

3p3 , 5)1s2 2s2 2p6 3s23p63d5 4s2 Những ngtố kim loại là:

Câu16:Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu17: Cho 4,8 g kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3loãng thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đkc).Kim loại R là:

Câu18: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lit khí H2 (đkc).Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì V H2 ( ddkc) thu được là:

Câu19: Ngâm 1 lá Zn nặng 10 g trong 500g dung dịch CuSO4 4%, khi lấy lá Zn ra thì lượng CuSO4 giảm

16%.Khối lượng lá Zn sau phản ứng là:

Câu20: Những kim loại nào sau đây đẩy được Sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(III):

Ngày đăng: 04/11/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w