Mối quan hệ giữa sản phẩm biên và sản phẩm trung bình: Khi sản phẩm biên tăng thì sản phẩm trung bình cũng tăng và ngược lại. Và đường tổng sản lượng tang chậm dần. Vì độ dốc của đường sản lượng chính là sản phẩm biên, mà sản phẩm giảm dần khi lao động sử dụng nhiều hơn. Giả định doanh nghiệp là doanh nghiêp tối đa hóa lợi nhuận Lợi nhuận = pq – wE rk Trong đó p : giá cả doanh nghiệp w : mức lương r : giá tư bản Giả định rằng doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo, giá sản phẩm p và giá sản phẩm yếu tố đầu vào không đổi Lợi nhuận của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng số lượng lao độngvà tư bản được thuê và tối đa hóa lợi nhuận bằng cách thuê số lượng đúng các yếu tố đầu vào.
Trang 1KINH TẾ LAO ĐỘNG
CHƯƠNG 4: CẦU LAO ĐỘNG
Trang 21.Hàm sản xuất
Hàm sản xuất mô tả công nghệ sử dụng trong quá trình sản xuất
Giả sử các yếu tố đầu vào:
• E: Số giờ lao động trong DN
(= số người lao động* số giờ làm việc tb của 1 lao động)
• K: Tư bản
Sản lượng của doanh nghiệp q = f ( E, K )
Sản phẩm biên của lao động: MPE=
Sản phẩm biên của vốn: MPK =
?
• Mối quan hệ giữa sản phẩm biên và sản phẩm trung
bình:
Khi sản phẩm biên tăng thì sản phẩm trung bình cũng tăng
và ngược lại Và đường tổng sản lượng tang chậm dần Vì
độ dốc của đường sản lượng chính là sản phẩm biên, mà sản
phẩm giảm dần khi lao động sử dụng nhiều hơn
E
q
K
q
Trang 3Đường tổng sản phẩm, sản phẩm biên và sản phẩm trung bình
Trang 4Lợi nhuận hóa tối đa:
Giả định doanh nghiệp là doanh nghiêp tối đa hóa lợi
nhuận
Lợi nhuận = pq – wE- rk
Trong đó p : giá cả doanh nghiệp
w : mức lương
r : giá tư bản
Giả định rằng doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo, giá sản phẩm p và giá sản phẩm yếu tố đầu vào không đổi
Lợi nhuận của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng số lượng lao độngvà tư bản được thuê và tối đa hóa lợi nhuận bằng cách thuê số lượng đúng các yếu tố đầu vào
Trang 52.Quyết định thuê mướn lao động
ngắn hạn của doanh nghiệp
• Giả Định: các doanh nghiệp không thay đổi quy mô sản
xuất
• Lợi nhuận = pf( E, Ko) – wE- rKo
• Giá trị sản phẩm biên:
VMPE = p*MPE
• Giá trị sản phẩm trung bình:
VAPE = p*APE
• Số lao động thuê mướn của doanh nghiệp( DN tối đa hóa
lợi nhuận):
VMPE >= w
Số lao động 0
Ngàn đồng 38
22
VMPE VAPE
Trang 6Đường cầu lao động trong ngắn hạn
- Được xác định bằng đường giá trị sản phẩm biên
Ngàn đồng
Số lao động 0
18 22
VMPE VMPE’
- Khi tiền lương giảm từ 22 đến 18 thì lao động thứ 9 được thuê
- Khi giá cả sản phẩm tăng => giá trị sản phẩm ( VMPE’ ) tăng => lao động thứ 12 được thuê
- Hệ số co giãn = = Esr
w w
Esr
*
w
Esr
%
%
Trang 7Sự thể hiên khác của điều kiện sản phẩm biên
- Doanh nghiệp thuê thêm lao động khi VMPE = w ( điều kiện sản phẩm biên)
- MC = w* 1/ MPE
- MPE là đơn vị tăng thêm do một lao động thêm tạo ra
=> 1/MPE lao động sẽ sản xuất được một đơn vị đầu ra.
DN tăng sản lượng sao cho MC= p hay w = p* MPE
q*
Ngàn đồng
0
P
MC
Gía cả của sản lượng
Sản lượng
Trang 83 Quyết định thuê lao động trong dài hạn
• Giả định:
K không cố định
Doanh nghiệp có thể mở rộng
quy mô sản xuất và mua trang
thiết bị
- Đường đồng mức:
- Đường đồng phí
- C = wE* rK
- K= C r wE r
0
*
E MPE K MPK
Trang 9Giải pháp chi phí tối thiểu
Độ dốc của đường đồng mức bằng với độ dốc đường đồng phí tại điểm kết hợp tối thiểu giữa tư bản và lao động
MPE /MPK = w/r
Doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận
Tại w = P * MPE
r = P * MPK
100
qo 175
Trang 104.Đường cầu lao động dài hạn
Giả định : q0 : mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận,giá cả sản phẩm bằng chi phí biên
- Chi phí tiêu tốn liên quan tới mức sản lượng q0 bằng
Co ngàn đồng
- Mức lương thị trường giảm xuống W1
R P
75
0 25 40 Số lao động được thuê
Tiền lương là W1
Tư bản
q’0
TL- W0
-Cho W0 giảm tới W1 để thuận tiện cho r=1 và tổng chi phí của
DN là C0
-Thay đổi cầu lao động:Khi w giảm > chi phí thuế LĐ giảm
-> sử dụng nhiều LĐ hơn > mở rộng sản xuất để tăng thêm vốn kết hợp với LĐ cho nhiều sản lượng hơn
Trang 11• Tiền lương giảm -> khuyến kích DN mở rộng sản xuất ( vì tiền lương thấp hơn sẽ cắt giảm chi phí biên )
• Gỉa định : DN đang sản xuất ở 100 đơn vị sản phẩm,chuyển lên sản xuất 101 đơn vị sp ( q=1)
• Tại W0 :DN tối thiểu hóa chi phí tại P,P’ với sản lượng q0 , q1
• Tại W1:DN tối thiểu hóa chi phí tại P,P’ với sản lượng q0 , q1
• FF,GG: chi phí để sản xuất q0 , q1 với tiền lương W0
• JJ,HH : chi phí để sản xuất q0 , q1 với tiền lương
• GF,JH :chênh lệch chi phí khi DN thay đổi sản lượng từ q0 đến q1 với mức lượng W0
• Do w giảm nên GF> JH nghĩa là MC1> MC2
Sự thay đổi tiền lương và quy mô của doanh nghiệp
Trang 12Tư bản
Số lao động
G
F
J
H
F G H J
P’
Q’
P
Q
TL-W1
TL-W0
101 100
Hình 4-9: sự cắt giảm tiền lương làm thấp hơn chi phí sản xuất biên
Trang 13Thực tế doanh nghiệp không chỉ tăng 1 đơn vị sản xuất,họ sẽ tăng
lên mức có thể (q tăng từ 100 lên 200)
Ngàn đồng
MCo
MC1 P
0 100 200
(a)
Đầu ra
0 25 50
P
R
100 200 (b)
Đầu ra
Số lđ được thuê
Sự tác động của cắt giảm tiền lương lên sản xuất và lượng thuê mướn lao động của DN tối đa hóa lợi nhuận
Trang 14Tác động thay thế và quy mô
Giảm tiền lương điều chính cách kết hợp các yếu tố đầu vào
DN sử dụng nhiều lao động hơn
0 25 40 50
Tiền lương W1
PQ: tác động thay thế Q R : tác động quy mô
điều khiến DN thuê nhiều lao động hơn vì tiền lương giảm
Tiền lương Wo
R Q
Số lao động
Tư bản
DD
Trang 15Sự khác nhau giữa đường cầu lao động
trong ngắn hạn và dài hạn
Số lao động
Ngàn đồng
Đường cầu ngắn hạn
Đường cầu dài hạn
Đường cầu lao động dài hạn co dãn hơn so với cầu lao động ngắn hạn
Trang 165 Co dãn của thay thế
a) Thay thế hoàn toàn a) Bổ sung hoàn toàn
Đường đông mức q0 Đường đông mức q0
20
Tóm lại :Độ lớn của tác động thay thế phụ thuộc vào
hình dạng của đường đồng mức ,
nghĩa là đường đồng mức càng cong thì quy mô của thay
thế càng lớn
Trang 176.Sự can thiệp của chính phủ và chi phí
sản xuất
P Q
Q
P
Hình 4-14.1 Sự can thiệp của chính phủ và chi phí sản xuất