- Quý trọng ngời chăn nuôi - Tập cho trẻ 1 số phẩm chất và 1 số kỹ năng sống phù hợp: Mạnh dạn, tự tin, có tráchnhiệm với công việc đợc giao chăm sóc con vật nuôi 5, Phát triển thẩm mĩ:
Trang 1Hoàng Thị Chỉ
Trường mầm non Hải Toàn
CHỦ ĐỀ : THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thực hiện trong 04 tuần
Từ ngày 13 thỏng 12 năm 2010 đến ngày 07 thỏng 01 năm 2011`
``
I Mục tiêu chăm sóc sức khoẻ nề nếp thói quen:
- Trẻ có ý thức học tập, chăm ngoan, chuyên cần
- Biết giữ gìn vệ sinh sức khoẻ trong mùa đông, mặc ấm, mũ tất đầy đủ
- Có ý thức trong học tập, tham gia hoạt động sôi nổi, đoàn kết
* Đối với giáo viên:
- Cách cho trẻ ăn uống còn nóng
- Lớp học kín không bị gió lùa, đủ ánh sáng cho trẻ học
- Cô giáo quan tâm rèn học sinh yếu kém Học sinh cá biệt nâng cao chất lơngj đồng
đều
- Nhắc nhở trẻ cách ăn mặc giữ ấm trong mùa đông
II Yêu cầu của chủ đề :
1, Phát triển thể chất:
- Thực hiện tự tin và khéo léo 1 số vậ động cơ bản: Bò , trờn, chạy , nhảy, tung, bắt…
- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc với cáccon vật
- Biết ích lợi của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khoẻ con ngời
2, Phát triển nhận thức:
- Biết so sánh để thấy đợc sự giống nhau, khác nhau của các con vật quen thuộc gầngũi qua 1 số đặc điểm của chúng
- Biết lợi ích cũng nh tác hại của chúng đối với đời sống con ngời
- Biết mối quan hệ đơn giản giữa các con vật giữa môi trờng sống của các con vật
- Có 1 số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi
- Biết so sánh kích thớc của 3 đối tợng và biết diễn đạt kết quả
- Phân biệt khối cầu – khối trụ, khối vuông – khối chữ nhật qua 1 số đặc điểm nổibật
- Nhận biết đợc số lợng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 8
- Biết tách, gộp các đối tợng trong phạm vi 8
- Biết phân nhóm đồ vật và tìm dấu hiệu chung
- Nhận biết đợc các chữ qua tên gọi các con vật
- Kể đợc truyện về 1 số các con vật gần gũi
- Biết xem sách, tranh, ảnh về các con vật
Trang 24, Phát triển tình cảm – xã hội:
- Yêu thích các con vật nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống và các con vật quý hiếm
- Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình
- Quý trọng ngời chăn nuôi
- Tập cho trẻ 1 số phẩm chất và 1 số kỹ năng sống phù hợp: Mạnh dạn, tự tin, có tráchnhiệm với công việc đợc giao (chăm sóc con vật nuôi)
5, Phát triển thẩm mĩ:
- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát vận động theo nhạc nói về các con vật
- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà qua vẽ, nặn,cắt, xé dán, xếp hình về các con vật theo ý thích
III, Chuẩn bị :
- Một vài tờ giấy khổ to, hoặc tận dụng bìa lịch , báo cũ…để trẻ vẽ , cắt dán
- Các tranh ảnh giới thiệu về động vật sống ở khắp nơi , cách chăm sóc vật nuôi ( cóthể lấy từ sách , báo , tạp chí cũ )
Mũ các con vật , đồ chơi các con vật
- Các nguyên vật liệu : vỏ hôp các tông , lá cây , rơm , hột hạt , vải vụn
- Các truyện tranh về động vật
- - Lựa trọn một sổ trò chơi , bài hát , câu truyện…về “thế giới động vật”
- Su tầm băng đĩa có ghi một số âm thanh môi trờng xung quanh ( tiếng nớc chảychó , gió , ma , tiếng chó , mèo , ngựa hí…) các câu truyện kể , câu đố , các bàihát về động vật
- Chuẩn bị bút chì , bút sáp , máu , đất nặn , giấy vẽ , bột màu , hồ dán…
- Bộ chữ cái , chữ số , lô tô vế các con vật ( con vật nuôi , con vật sống trongrừng )
.
Trang 3-Tờn gọi
-đặc điểm nổi bật, sự
giống và khác nhau về
(cấu tạo, môi tr ờng sống,
thức ăn , thói quen kiếm
ăn, thói quen kiếm mồi
- ích lợi ( hay tác hại )
- Bảo vệ ( hay diệt trừ )
- Tờn gọi của cỏc con vật khỏc
- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau của một số con vật
- Quỏ trỡnh phỏt triển
-Ích lợi /tỏc hại của một số con vật
- Mối quan hệ giữa mụi trường sống với cấu tạo, tiếng kờu, thức
ăn và thúi quen của một số con vật
- Nguy cơ tuyệt chủng của một số loài quý hiếm, cần bảo vệ
-Tờn gọi của cỏc con vật khỏc
nhau
- Đặc điểm nổi bật, sự giống và
khác nhau của một số con vật
-ích lợi, tác hại của một số con vật
-Mối quan hệ giữa môi tr ờng sống
với vận động, cách kiếm ăn
- Cách tiếp súc với con vật (an
toàn )và giữ vệ sinh
- Quá trình phát triển
-Cách chăm sóc và bảo vệ động
vật
-ích lợi
Trang 4MẠNG HOẠT ĐỘNG
Thế giới động vật
Xung quanh bé Phỏt triển thể chất Phỏt triển tỡnh cảm xó hội
biệt một số con Vật gần gũi;
ớch lợi của nú đối với con
người
- Tỡm hiểu so sỏnh phõn loại
cỏc con vật theo mụi trường
sống, thức ăn, sinh sản
- Nhận biết số lượng, chữ số,
số thứ tự trong Phạm vi 8
-Nhận biết khối cầu, khối
vuụng qua cỏc đặc điểm nổi
- Thảo luận, kể lại những điều đó quan sỏt được từ cỏc con vật.
- Nhận biết chữ cỏi qua tờn gọi cỏc con vật.
– Kể về một số con vật gần gũi (qua tranh, ảnh, quan sỏt con vật).
- Làm sách tranh về các con vật.
- Tỡm hiểu về giỏ trị dinh
- Vệ sinh trong ăn uống.
- Thảo luận về mối nguy
hiểm khi tiếp xỳc với cỏc
- Lao động chăm súc vườn trường, gúc thiờn nhiờn.
- Trũ chuyện với người chăn nuụi.
- Chơi phũng khỏm thỳ y;cửa hàng thực phẩm …
- Trũ chơi phõn vai : trại chăn nuụi.
-Vẽ nặn cắt xộ dỏn xếp hỡnh cỏc con vật theo ý thớch.
- Làm cỏc con vật từ cỏc nguyờn vật liệu tự nhiờn.
- Hỏt và vận động phự hợp theo nhạc cỏc bài hỏt cú nội dung về cỏc con vật.
- Nghe cỏc bài hỏt dõn
ca của địa phương.
Trang 5KẾ HOẠCH CHĂM SểC GIÁO DỤC TRONG TUẦN CHỦ ĐỀ NHÁNH 1 : MỘT SỐ CON VẬT nuôi trong gia đình
đình
ĐẶC ĐIỂM
PHÂN LOẠI
CÁCH CHĂM SểC
LỢI ÍCH
- Biết chăm súc và cú một
số kỹ năng, thúi quen bảo
vệ vật nuụi.
- Biết qui trỡnh phỏt triển
của cỏc con vật nuụi.
- Cho thịt, trứng
- Cung cấp đầy đủ cỏc chất dinh dưỡng.
- Những mún ăn được chế biến từ thịt, trứng của gia cầm, gia sỳc
- Tờn gọi Tiếng kờu Nơi sống, vận động, sinh sản
- Hỡnh dỏng của cỏc con vật.
Trang 6
MẠNG HOẠT ĐỘNG
MỘT SỐ CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
PHÁT TRIỂN
THỂ CHẤT
PHÁT TRIỂN TC-XH
PHÁT TRIỂN
NHẬN
THỨC
PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- Hát và vận động: Đàn Gà trong
sân Nghe hát: Bài con Ếch.
- Quan sát các con vật nuôi, so
sánh những đặc điểm giống và
khác nhau Cấu tạo, sự sinh sản,
môi trường sống
-Vẽ nặn, gấp xé, dán các con vật nuôi ( Gà, thỏ, vịt )
- Làm đồ chơi, làm nhà bằng cát tông cho các con vật nuôi.
chuỵên, đọc thơ, Gà trống kiêu căng, kể cho
bé nghe
- Nhận dạng, phát âm các chữ cái.
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 9.
- Trò chơi học tập:
“Tìm những con vật nào cùng nhóm” “ Thêm con vật nào”
- Làm quen công việc chăm sóc, bảo
vệ con vật nuôi.
- Trò chơi: Cáo và thỏ, Mèo và chim sẻ.
- Đóng vai cửa hàng
Bán thực phẩm, phòng khám của bác sĩ thú y.
- Xây trại chăn nuôi.
Trang 7Hoạt động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Đón trẻ
trò chuyện
đầu tuần
- Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi ở gia đình (có thể là con vật có trong gia
đình hoặc trẻ đã nhìn thấy ở trong gia đình hay trẻ đã nhìn thấy ở trong ti vi , trong sách tranh…)
- Chơi theo ý thích hoặc xem tranh truyện về các con vật…
Thể dục
sáng
-Tập kết hợp với bài: Tiếng chú gà trống gọi
-Chơi: Chơi chim bay cò bay
Hoạt động
học
KP Khoa họcTìm hiểu vềcác con vật
đáng yêutrong gia đìnhNDTH: PTNhận thức
Tạo hình
Vẽ đàn gànhà bé ( ĐT )NDTH: PTThẩm mĩ,Ngôn ngữ
LQ với toán
Đếm số lợngtrong phạm vi8.Nhận biết sốlợng trongphạm vi 8NDTH: PTThẩm mĩ
Thể dụcChuyền bóngqua đầu, quachânNDTH: PTThẩm mĩ, PTNhận thức
LQ với chữ cáiTrò chơi với chữ
cáiNDTH: PT thẩm
mĩ, nhận thức
Hoạt động
ngoài trời
HĐCCĐ: Quan sát mô hình các con vật nuôi trong gia đình ở trên sân trờng
- Quan sát thời tiết khí hậu trong ngày, cây cối, thiên nhiên, bể cá cảnh…
TCVĐ: Mèo và chim sẻ, mèo đuổi, cáo ơi ngủ à, thỏ tìm chuồng …Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời và chơi theo ý thích của trẻ
Hoạt động
góc
* Góc phân vai: Cửa hàng bán thực phẩm sạch, gia đình, phòng khám của bác sĩ thú
y, trại chăn nuôi, cửa hàng ăn, chế biến thực phẩm…
* Góc xây dựng: Xếp hình, ghép hình con vật, xây nhà, xây dựng vờn thú, xây trại chăn nuôi
* Góc nghệ thuật: - Chơi hoạt động theo ý thích, tô màu, di màu, cắt, dán, vẽ, nặn hình các con vật, nhà ở của con vật, chơi trò chơi: Phòng triển lãm tranh về các con vật, cửa hàng sản xuất thú nhồi bông…
- Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe hát, múa, vận động những bài hát về các con vật nuôi trong gia đình
* Góc học tập – sách: - Xem sách tranh, làm sách về các con vật, nhận dạng 1 số chữ cái, vẽ các nét chữ cái, chơi lô tô phân nhóm các con vật theo môi trờng sống
* Góc thiên nhiên: Chăm sóc các con vật, quan sát các con vật nuôi, bể cá…
Hoạt động
chiều
Cho trẻ chơitheo ý thích ởcác góc
Làm bài tậpsách toán
GD âm nhạcHát và VĐ:
Chú mèo conNH: Cò lả
TC: Nghe tiếngkêu tìm con vậtNDTH: PTNhận thức
Văn học
Kể chuyện:
Chú gà trốngkiêu căngNDTH: PTThẩm mĩ, PTNhận thức
Liên hoan văn nghệ cuối tuần
Đón trẻ trò chuyện với trẻ
Kế hoạch tuần
1
Trang 8-Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi trong gia đình : Cô đọc câu đố về một số con
vật nuôi trong gia đình cho trẻ đoán , cô gợi cho trẻ kể về một số con vật nuôi trong gia đình mà trẻ biết ? thức ăn của những con vật đó là gì ? tiếng kêu của các con vật đó
nh thế nào ? các con vật đó đẻ con hay đẻ trứng ? chúng sống ở đâu ? nuôi chúng có ích lợi gì ? muốn có thực phẩm dùng hàng ngàychúng ta phải làm gì ? v.v…
- Cho trẻ quan sát tranh các con vật ở các góc chơi
-Tập kết hợp với bài “ Tiếng chú gà trống gọi”
- TTCB:Tay thả xuôi đầu không cúi
+Câu1:ò ó o…” Gà trống gáy” Hai tay khum trớc miệng làm động tác gà gá “2 lần” +Câu2: Đập cánh gáy vang…”Hai tay giang ngang hạ xuống theo nhịp giả làm
động tác gà đập cánh (2lần)
+Câu3:”Nắng đã lên….trời”Hai tay giơ cao lên đầu xoay cổ tay rồi hạ xuống theo nhịp(2lần)
+Câu 4:”Gọi chú …hô vang” ngồi xổm đứng lên(3lần)
+Câu 5: “Một hai”….Đứng dậm chân tại chỗ hai tay vung vẩy
- Trẻ quan sát và biết đợc đặc điểm của 1 số con vật nuôi trong gia đình…
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ và khả năng ghi nhớ có chủ định
- Trẻ chơi hứng thú và chơi đúng luật, đoàn kết trong khi chơi
2, Chuẩn bị:
- Bể cá cảnh, mô hình 1 số con vật nuôi trên sân trờng
- 1 số đồ dùng, đồ chơi phục vụ các nhóm chơi: Vòng, phấn, bóng, lá cây…
3, Tiến hành:
* HĐCCĐ:
- Cho trẻ quan sát thời tiết khí hậu trong ngày, cho trẻ thảo luận về thời tiết, con ngời
và cảnh vật trong mùa đông, so sánh sự khác nhau giữa mùa đông với mùa thu…
- Trẻ quan sát mô hình các con vật nuôi trong gia đình, bể cá cảnh và biết đợc đặc
điểm nổi bật, sự giống nhau, khác nhau của 1 số con vật
- Cách chăm sóc, bảo vệ các con vật…
* TCVĐ:
- Cô hớng dẫn cách chơi, luật chơi
Trang 9c, Dự kiến tình huống chơi:
- Đóng vai các thành viên trong gia đình đi mua bán các loại thực phẩm
- Đồ chơi lắp ghép hình các con vật, hàng rào, khối gỗ, sỏi, cây…
c, Dự kiến tình huống chơi: Trẻ chọn vật liệu để xây dựng nhà, xây dngj vờn thú, xây
- Bút, sáp màu, giấy A4, đất nặn, kéo, hồ dán
- Tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình…
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Cho trẻ tô màu và làm sách tranh về các con vật nuôi trong gia đình
- Trẻ hát múa, vận động những bài hát về các con vật nuôi trong gia đình…
4, Góc học tập:
a, Mục đích:
- Trẻ hứng thú với vai chơi và thể hiện tốt vai chơi
b, Chuẩn bị:
- Giấy A4, bút sáp màu, tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình…
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Chơi lô tô các con vật, phân nhóm các con vật theo môi trờng sống
- Trẻ xem tranh, làm sách tranh về các con vật
- Cắt dán các con vật nuôi trong gia đình theo số lợng…
5, Góc thiên nhiên:
a, Mục đích:
Trang 10- Trẻ bắt chớc ngời lớn kĩ năng đơn giản chăm sóc con vật nuôi
b, Chuẩn bị:
- Chậu nớc, bể cá, thức ăn cho cá…
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Trẻ chăm sóc các con vật, quan sát các con vật nuôi, bể cá
- Đào ao, đắp núi quan sát 1 số cây cảnh, chăm sóc cây…
6 –Góc dân gian :
a- Mục đích :
-Nhằm giúp trẻ tái tạo lại những trò chơi mà ông cha ta để lại
- Trẻ biết cách chơi , thê hiện đúng vai chơi
b- Chuẩn bị :
- Bàn cờ , quân cờ , giây sừng ,sỏi , đá , lá cây , hột hạt , que chuyền , v v
c- Dự kiến trẻ chơi :
- Cho trẻ chơi theo nhóm , tổ , cá nhân
- Cô giải thích luật chơi , đa trẻ vào các nội dung chơi
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MỘT NGÀY Chủ đề nhỏnh 1 : MỘT SỐ CON VẬT NUễI TRONG GIA ĐèNH
Thứ hai ngày 13 thỏng 12 năm 2010
Trang 11I Hoạt động học:
Khám phá khoa học Tìm hiểu về 1 số con vật nuôi trong gia đình
1, Mục đích:
* Kiến thức :
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi của 1 số con vật nuôi trong gia đình
- Biết so sánh sự giống nhau và khác nhau của những con vật, biết đợc ích lợi củachúng…
- Các con vật nuôi trong gia đình: Chó, mèo, vịt, gà…
- Tranh ảnh, đồ chơi, lô tô các con vật nuôi trong gia đình
- Câu đố, bài hát, bài thơ về các con vật nuôi
3, Tổ chức hoạt động :
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
a, Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi mà trẻ
biết
- Nhà các con nuôi những con gì? (con chó, con
mèo, con lợn, con gà…)
- Những con vật này có đặc điểm gì? Nó đẻ
trứng hay đẻ con? Các con vật này có ích gì cho
nhà các con? (trẻ trả lời theo hiểu biết của trẻ)
b, Cho trẻ quan sát các con vật thật và đàm thoại
về cấu tạo, vận động, thức ăn, sinh sản và cách
chăm sóc
- Hỏi trẻ đây là con gì? (con gà mái)
- Con gà mái có đặc điểm gì? (phần đầu, mình,
- Con gà thuộc nhóm gì? (thuộc nhóm gia cầm)
* Lần lợt cô cho trẻ quan sát các (con vịt, mèo,
Trang 12- Cho trẻ nói về cấu tạo, vận động, thức ăn, sinh
sản và cách chế biến
c, Cho trẻ so sánh sự giống và khác nhau:
- Con chó và con gà khác nhau ở điểm nào? (con
chó thuộc nhóm gia xúc, có 4 chân, đẻ con, con
gà thuộc nhóm gia cầm, có 2 chân, đẻ trứng)
- 2 con này giống nhau nh thế nào? (đều là
những con vật nuôi trong gia đình, có ích cho
đời sống con ngời)
* Tơng tự cho trẻ so sánh 1 số con vật khác
d, Chơi lô tô những con vật nuôi
e, Kết thúc: Cho trẻ hát bài hát nói về những con
vật nuôi
- Gọi 2 , 3 trẻ
- Cả lớp cúng chơi
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
IV Hoạt động chiều:
Cho trẻ làm bài tập sách toán
* Chuẩn bị: Sách toán, bút chì đen, chì màu
* Tiến hành:
- Cô làm mẫu cho trẻ xem, hớng dẫn trẻ làm đúng theo yêu cầu của cô, của bài
- Trẻ thực hiện: Cô quan sát và giúp đỡ trẻ làm
Trang 13- Gi¸o dôc cho trÎ biÕt ch¨m sãc vµ b¶o vÖ nh÷ng con vËt cã Ých.
- BiÕt yªu quý s¶n phÈm do m×nh t¹o ra
trẻ biết, kể tên chú gà trồng Gợi ý để trẻ
miêu tả về màu lông
Cô hỏi: Buổi sáng gà trống thường
-Tương tự gợi ý và đàm thoại cùng trẻ về
tư thế: Đang gáy, chạy
Cô vẽ mẫu và tô màu: Đầu cổ mình
-mắt - mỏ - mào - cánh - chân - đuôi Vẽ
xong cô tô màu
-Hát “Gà trống, mèo con và cún con”
Trẻ thực hiện
-Nhắc trẻ cách ngồi, cầm bút và đặt vở,
giở đến trang cầm vẽ và bố cục tranh
Khuyến khích trẻ sử dụng màu tô cho
đẹp
-Trưng bày sản phẩm: Trẻ treo sản phẩm
lên, cho trẻ lên nhận xét bài của bạn Sau
đó cô chọn bài đẹp cho cả lớp cùng xem
Trang 14- Cho trẻ đem sản phẩm vào gúc nghệ
thuật
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
IV Hoạt động chiều:
- Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc
V Nêu gơng cuối ngày:
- Cô cho trẻ nhận xét các bạn trong lớp, trong tổ
- Cô nhận xét phát cờ hoa cho trẻ
Trang 15- Mỗi trẻ 8 con mèo, 8 con cá, thẻ số từ 1 – 8
- Đồ dùng của cô giống của trẻ, kích thớc lớn hơn
- Các nhóm con vật có số lợng 5, 6, 7 để xung quanh lớp
3, Tiến hành:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
a, Luyện tập nhận biết số lợng trong phạm
ngang từ trái sang phải
- Mèo đi câu cá, có 7 con mèo câu đợc cá
(trẻ lấy 7 con cá xếp tơng ứng 1 – 1
- Số cá và số mèo nh thế nào? (không
bằng nhau Vì có 1 con mèo thừa ra…)
- Số nào nhiều hơn và nhiều hơn là mấy?
(số mèo nhiều hơn và nhiều hơn là 1)
- Số nào ít hơn? Và ít hơn là mấy? (số cá
ít hơn và ít hơn là 1)
- Muốn cho số cá và số mèo bằng nhau
phải làm gì? (thêm vào 1 con cá)
Trang 16- Muốn có 8 con thỏ phải làm gì? (thêm
vào 1 con thỏ)
- Số mèo, số cá, số con thỏ có bằng nhau
không? (có bằng nhau)
- Bằng nhau đều là mấy? (đều là 8)
- Cô giới thiệu số 8 và nói cấu tạo (trẻ tìm
c, Luyện tập: Trẻ lên lấy nhóm con vật
theo yêu cầu của cô, lấy và thêm cho đủ
số lợng 8 và bớt (trẻ làm theo yêu cầu của
cô)
d, Trò chơi: Tạo nhóm các con vật theo
yêu cầu của cô (cho trẻ chơi 2 – 3 lần)
e, Kết thúc: Cô nhận xét các nhóm chơi
- Trẻ tìm số 8 giơ lên
- Gọi 2, 3 trẻ
- Cả lớp cùng chơi
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
IV Hoạt động chiều:
Giáo dục âm nhạc Hát và vận động : Chú mèo con
Nghe hát: Cò lả
Trò chơi: Nghe tiếng kêu tìm con vật
1, Mục đích:
* Kiến thức :
- Trẻ thuộc bài hát “Chú mèo con”
- Hát từng câu theo cô cho đến hết bài
Trang 17- Con mèo có đặc điểm gì? Nó kêu nh thế nào?
- Nuôi mèo để làm gì? (bắt chuột)
- Có 1 bài hát rất hay nói về con mèo, chúng
c, Trò chơi: Nghe tiếng kêu tìm con vật (trẻ chơi
2 – 3 lần theo yêu cầu của cô)
- Trẻ trả lời theo yêu cầu của cô
- Trẻ lắng nghe cô hát
- Cả lớp cùng hát
- Cả lớp cùng chơi
V Nêu gơng cuối ngày:
- Cô cho trẻ nhận xét các bạn trong lớp, trong tổ
- Cô nhận xét phát cờ hoa cho trẻ
VI: Nhật ký ngày:
Trang 18Thứ 5 ngày 16 tháng 12 năm 2010
I Hoạt động học:
Thể dục Chuyền bóng qua đầu, qua chân
Trang 19- Cho trẻ đi vòng tròn thực hiện các kiểu đi
sau đó chuyển về đội hình 3 hàng ngang
b, Trọng động:- Hô hấp: Gà gáy ò ó o
- Tay: Tay đa ra phía trớc rồi lên cao
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Đứng đan tay sau lng gập
ng-ời về phía trớc
- Bật: Bật tiến về phía trớc
* VĐCB: Cô tập mẫu 2 lần Lần 2 phân
tích động tác: Cô đứng ở đầu hàng cầm
bóng, 2 tay đa lên cao chuyền bóng qua
đầu cho bạn đứng sau, trẻ đứng sau lại
chuyền tiếp đến trẻ cuối hàng nhận đợc
bóng lại chạy lên đầu hàng chuyền bóng
qua chân cho bạn phía sau…Cứ tiếp tục
nh vậy cho đến hết hàng Khi trẻ đã thành
thạo cô cho trẻ thi đua giữa 2 đội
- Trẻ thực hiện: Cô quan sát sửa sai cho trẻ
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
- Yêu cầu kỹ năng chơi của trẻ cao hơn những ngày đầu tuần
Trang 20IV Hoạt động chiều:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
a, Cô và trẻ trò chuyện về các con vật nuôi
trong gia đình
+ Nhà các con nuôi những con vật gì?
(chó, mèo, lợn, gà)
- Hàng ngày các con chăm sóc các con vật
nh thế nào? (cho các con vật ăn)
+ Mỗi buổi sáng các con ngủ dậy các con
nghe tiếng con gì báo thức (con gà trống)
nội dung câu chuyện
+ Cô vừa kể câu chuyện gì? (con gà trống
kiêu căng)
+ Con gà trống có bộ lông nh thế nào? (bộ
lông óng mợt nhiều màu)
+ Gà trống hãnh diện với bộ lông và tiếng
gáy đã coi thờng ai? (gà tồ, mèo vàng)
+ Gà trống khoe với mèo vàng điều gì?
(tiếng gáy của tớ làm trời tỉnh giấc)
+ Gà tồ cãi nh thế nào? (bạn đừng nói
Trang 21+ Sáng hôm sau gà trống đã làm gì?
- “gà trống để ý ngắm xung quanh…dậy”
+ Khi gà trống báo thức thì thiên hạ và các
con vật nh thế nào? (tỉnh dậy)
+ Gà trống nói với mèo vàng và tồ nh thế
nào? (mở mắt ra mà xem tiếng gáy của
- “Mãi tới lúc gần sáng…của gà trống”
- Không có tiếng gà trống gáy thì mọi việc
nh thế nào? (mọi việc vẫn diễn ra bình
th-ờng)
- Cô kể lần 3: Sử dụng rối dẹt
- Qua câu chuyện này các con thấy gà
trống là con vật nh thế nào? (kiêu căng,
V Nêu gơng cuối ngày:
- Cô cho trẻ nhận xét các bạn trong lớp, trong tổ
- Cô nhận xét phát cờ hoa cho trẻ
VI: Nhật ký ngày:
Trang 22Thứ 6 ngày 17 tháng tháng 12 năm 2010
I Hoạt động học :
Môn : Làm quen chữ cái Trò chơi với chữ cái
Trang 233, Tiến hành:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
, Trẻ xem tranh ảnh, bài thơ và tìm chữ i,
- So sánh chữ nào nhiều, chữ nào ít
b, Trò chơi thi xem ai nhanh
- Cô chia lớp mình thành 3 tổ, mỗi tổ đợc
lên nhận 1 chữ, tổ nào nhặt đợc nhiều mà
không chạm vào vạch thì tổ đó sẽ thắng
- Mỗi lần chơi cô cho trẻ đổi chữ và đếm
số chữ của mỗi đội
c, Cho trẻ tìm chữ trong từ
- Cô viết từ lên bảng hoặc xem tranh có từ
- Trẻ lên nói bức tranh có gì? trong tranh
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
- Yêu cầu kỹ năng chơi của trẻ cao hơn những ngày đầu tuần
IV Hoạt động chiều:
Vui liên hoan văn nghệ
1, Mục đích:
- Trẻ tham gia biểu diễn nhịp nhàng theo nội dung bài hát
2, Chuẩn bị:
- Quần áo , đầu tóc sạch sẽ gọn gàng
- Dụng cụ âm nhạc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
- Một số bài hát, bài thơ , có nội dung liên quan đến chủ đề
3, Tiến hành:
- Cho 1 trẻ lên giới thiệu chơng trình vui liên hoan văn nghệ cuối tuần
- Trẻ tham gia dới hình thức : tổ – nhóm – cá nhân
+ Kết thúc:
- Cả lớp hát bài cả tuần đều ngoan
V Nêu gơng cuối tuần:
- Cô đọc lại các tiêu chuẩn thi đua trong tuần
Trang 24- Nguồn thuốc chữa bệnh, giúp việc, giải trí, trang trí…
- Tên gọi
Cấu tạo hình dạng, thức ăn, vận động, sinh sống…
- Đặc điểm nổi bật so sánh sự giống
và khác nhau của các động vật.
Trang 25NƠI SỐNG CÁCH
- Vườn bách thú.
- Cách kiếm mồi của chúng
Trang 26MẠNG HOẠT ĐỘNG
- Vẽ, nặn, cắt, xé, dán, các con vật sống trong rừng.
- Nhận dạng, phát âm các chữ cái.
- Chơi lắp ráp các chuồng thú bằng các hình khối.
- Âm nhạc: Hát chú Voi con ở bản Đôn.
- Nghe hát: Đố bạn
- Chơi âm nhạc: Tạo dáng.
- Quan sát, thảo luận một số con vật sống trong rừng…
- Quá trình phát triển con vật.
- So sánh các con vật có kích thước
to, nhỏ, cao thấp.
- Thêm bớt trong phạm vi 8.
- Đi như Gấu Nhảy như sóc.
- Đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với
các con vật
Trang 27- Hô hấp: Hái hoa
- Tay: Tay luôn phiên trớc sau
- Chân: Ngồi khuỵ gối
- Bụng: Đứng đan tay sau lng, cúi ngập ngời về phía trớc
- Bật: Bật luôn phiên trớc sauHoạt động
học
KP Khoa hocTìm hiểuvềcác con vật
Tạo hìnhNặn một sốcon vật sống
LQ với toánNhận biết mốiquan hệ hơn
Thể dụcNém trúng đíchnằm ngang,
LQ Với chữ cáiLàm quen vớichữ cái b, d, đ
PHÁT TRIỂN NGễN NGỮ
PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
PHÁT TRIỂN THẪM MỸ
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
MỘT SỐ CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG
MỘT SỐ CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG
- Kể chuyện, đọc thơ cỏc con vật
sống trong rừng: Hươu con nhận
lỗi, Hổ trong vườn thỳ…
- Kể chuyện về tham quan vườn
thỳ.
- Nhận biết cỏc chữ cỏi, ghộp vần
theo tờn gọi cỏc con vật
- Tham quan, quan sỏt vườn thỳ, và làm quen với cỏc cụng việc chăm súc và bảo vệ động vật quớ hiếm.
- Trũ chơi đúng kịch: Bỏc Gấu.
- Trũ chơi đúng vai: Cửa hàng bỏch thỳ.
Kế hoạch tuần 2
Trang 28sống trongrừngNDTH: PTNhận thức
trong rừngNDTH: PTThẩm mĩ,Ngôn ngữ
kém trongphạm vi 8
NDTH: PTThẩm mĩ
nhảy lò còNDTH: PTThẩm mĩ, PTNhận thức
TCVĐ: Thỏ đổi chuồng, đi nh gấu, bò nh chuột, cáo và thỏ, chó sói xấu tính…
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời và chơi theo ý thích của trẻ
Hoạt động
góc
* Góc phân vai: Phòng khám của bác sĩ thú y, rạp xiếc
* Góc xây dựng: Lắp ghép hình con vật, xây dựng vờn bách thú
* Góc nghệ thuật: - Chơi hoạt động theo ý thích, tô màu, di màu, cắt, dán, vẽ, nặn hình các con vật sống trong rừng, làm mô hình sở thú
- Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe hát, múa, vận động theo nhạc các bài hát, đóng kịch “ cáo thỏ và gà trống”
* Góc học tập – sách: - Xem sách tranh, làm sách về các con vật sống trong rừng, xem ảnh, kể chuyện về các con vật sống trong rừng và tính tình cảu chúng, kể chuyện sáng tạo theo tranh, làm sách về các con vật
- Phân loại các con vật, chơi nhận biết số lợng trongh phạm vi 8 Phân loại khối vuông, khối chữ nhật, so sánh kích thớc của 3 đối tợng
Hoạt động
chiều
Cho trẻ chơitheo ý thích ởcác góc
Cho trẻ xembăng hình vềcác con vậtsống trongrừng
GD ăm nhacHát và VĐ:
Chú voi con ởbản đônNH: Em nhchim bồ câutrắngTC: Nghe tiếngkêu đoán convậtNDTH: PTNhận thức
LQ với văn họcThơ : Vè loàivậtNDTH: PTThẩm mĩ, PTNhận thức
Liên hoan văn nghệ cuối tuần
Đón trẻ trò chuyện với trẻ
- Cho trẻ trò chuyện về một số con vật sống trong rừng : con hãy kể cho cô và các bạn
nghe một số con vật ssống trong rừng ? tại sao con biét về các con vật đó ? thức ăn của
chúng là gì ? chúng sống ở đâu ?chúng có ích lợi gì đối với đời sống con ngời ? các
động vật này cần đợc bảo vệ nh thế nào ? những con vật nào có hại ?những con vật nào
có ích ? khi tiếp xúc với những con vật có hại cần phải làm gì ?vv
Trang 29- Tay: Tay luôn phiên trớc sau.
- Chân: Ngồi khuỵ ngối
- Bụng: Đứng đan tay sau lng, cúi gập ngời về phía trớc
- Bật: Bật luôn phiên chân trớc, chân sau
- Trò chơi : Cây cao cỏ thấp
- Trẻ quan sát và biết đợc đặc điểm của 1 số con vật sống trong rừng…
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ và khả năng ghi nhớ có chủ định
- Trẻ chơi hứng thú và chơi đúng luật, đoàn kết trong khi chơi
2, Chuẩn bị:
- Mô hình 1 số con vật sống trong rừng ở trên sân trờng
- 1 số đồ dùng, đồ chơi phục vụ các nhóm chơi: Vòng, phấn, bóng, lá cây…
3, Tiến hành:
* HĐCCĐ:
- Cho trẻ quan sát thời tiết khí hậu trong ngày, cho trẻ thảo luận về thời tiết, con ngời
và cảnh vật trong mùa đông, so sánh sự khác nhau giữa mùa đông với mùa thu…
- Trẻ quan sát mô hình các con vật sống trong rừng và biết đợc đặc điểm nổi bật, sựgiống nhau, khác nhau của 1 số con vật
Trang 30- Bộ đồ chơi nấu ăn, đồ chơi y bác sĩ
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Đóng vai các thành viên trong gia đình đi mua bán các loại thực phẩm
- Cửa hàng bán các loại thực phẩm sạch, thú nhồi bông
- Đồ chơi lắp ghép hình các con vật, hàng rào, khối gỗ, sỏi, cây…
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Trẻ chọn vật liệu để xây dựng nhà, xây dựng vờn bách thú…
3, Góc nghệ thuật:
a, Mục đích:
- Trẻ chơi hứng thú tạo ra sản phẩm đẹp
b, Chuẩn bị:
- Bút, sáp màu, giấy A4, đất nặn, kéo, hồ dán
- Tranh ảnh về các con vật sống trong rừng…
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Cho trẻ tô màu và làm sách tranh về các con vật sống trong rừng
- Trẻ hát múa, vận động những bài hát về các con vật sống trong rừng…
4, Góc học tập:
a, Mục đích:
- Trẻ hứng thú với vai chơi và thể hiện tốt vai chơi
b, Chuẩn bị:
- Giấy A4, bút sáp màu, tranh ảnh về các con vật sống trong rừng…
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Chơi lô tô các con vật, phân nhóm các con vật theo môi trờng sống
- Trẻ xem tranh, làm sách tranh về các con vật
- Cắt dán các con vật sống trong rừng theo số lợng…
c, Dự kiến tình huống chơi:
- Trẻ chăm sóc các con vật, quan sát các con vật, bể cá
- Đào ao, đắp núi quan sát 1 số cây cảnh, chăm sóc cây…
6- Góc dân gian :
a, Mục đích :
- Giúp trẻ hiểu cách chơi của một số trò chơi dân gian do ông cha ta để lại
- Trẻ biết chơi theo nhóm tổ và vui chơi đoàn kết
b, Chuẩn bị :
Trang 31- Bàn cờ , quân cờ , hột hạt , lá cây , giây sừng , sỏi đá , que truyền ,vv
- Biết so sỏnh sự giống và khỏc nhau giữa những con vật đú
- Biết phõn nhúm đựoc con vật hiền, dữ
b, Kỹ năng :
- Trẻ trả lời trũn cõu, rừ ràng
Trang 32Trũ chuyện: Cụ cựng trẻ trũ chuyện về một số con vật
sống trong rừng.Cho trẻ kể thờm những con vật mà trẻ
biết
* Hoạt động 2: Hỏt “ Chỳ voi con”
- Cụ hỏi: Cỏc con vừa hỏt bài hỏt về con gỡ ?
- Cho trẻ quan sỏt, nhận xột về dặc điểm, cấu tạo của
một số con vật
- Cụ treo tranh con voi
- Cụ hỏi: Con voi cú mấy phần ? Đầu voi cú gỡ ? Mỡnh
voi như thế nào ? Đuụi voi giống cỏi gỡ ? Voi cú mấy
chõn ? Voi sống ở đõu ? Voi là con vật hiền hay dữ ?
Voi thớch ăn gỡ ? Voi uống nước bằng gỡ ?Voi đẻ gỡ ?
Con người cú được săn bắn voi khụng ? Vỡ sao ?
- Tương tự cụ cho trẻ quan sỏt tranh và nhận xột cỏc con
vật khỏc
- Cụ dựng cõu đố, bài hỏt, bài thơ về cỏc con đú
* Hoạt dộng 3:
- So sỏnh sự giống nhau và khỏc nhau giữa cỏc con vật
+ Giống nhau: Đều sống trong rừng và tự kiếm ăn
+ Khỏc: Cú con vật ăn cỏ, cú con vật ăn thịt sống Cú con
vật rất dữ, Cú con lại hiền
- Trẻ kể thờm một số con vật mà trẻ biết
- Phõn nhúm con vật hiền, dữ
- Cụ hỏi: Con vật nào hung dữ Con vật nào hiền lành
Trẻ phõn nhúm theo tranh
- Cụ cho trẻ tụ màu cỏc con vật sống trong rừng Tụ
màu đỏ con vật hung dữ, tụ màu xanh con vật hiền
lành
3.Kết thỳc: Trẻ đọc thơ “ Hổ trong vườn thỳ”
Trẻ hỏtCon voiTrẻ trả lời
Trẻ so sỏnh
Trẻ kể Trẻ phõn nhúm
Trẻ tụ màuTrẻ đọc thơ
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
IV Hoạt động chiều:
- Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc
V Nêu gơng cuối ngày:
- Cho trẻ nhận xét các bạn trong lớp, trong tổ
Trang 33- Cô nhận xét phát cờ hoa cho trẻ
VI Nhật ký ngày:
Thứ 3 ngày 21 tháng 12 năm 2010
I Hoạt động học:
Tạo hình Nặn 1 số con vật sống trong rừng 1.Mục đích:
-Trẻ yêu cái đẹp và biết giữ gìn sản phẩm của mình
- Trẻ biết đợc ích lợi của 1 số con vật sống trong rừng đối với đời sống con ngời
2 Chuẩn bị:
- Mẫu nặn 1 số con vật sống trong rừng
- Đất nặn, bảng, đĩa đựng sản phẩm, khăn lau tay…
3 Tiến hành:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
a, Cô và trẻ trò chuyện về các con vật sống trong
Trang 34- Đây là con gì? (con hổ)
- Con hổ có đặc điểm gì? (đầu, mình, có 4 chân,
nào? (nặn phần đầu, mình, 4 chân, đuôi)
- Muốn nặn con voi chúng mình nặn nh thế nào?
(nặn vòi dài, 2 tai to, đầu, mình…)
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
IV Hoạt động chiều:
Cho trẻ xem băng hình các con vật
sống trong rừng
V Nêu gơng cuối ngày:
- Cho trẻ nhận xét các bạn trong lớp, trong tổ
- Cô nhận xét phát cờ hoa cho trẻ
VI Nhật ký ngày:
Trang 35- Mỗi trẻ 8 con voi, 8 cây nấm, thẻ số từ 1 – 8
- Đồ dùng của cô giống của trẻ, kích thớc lớn hơn
- Cho trẻ xếp hết số voi thành hàng ngang từ trái
sang phải ( Trẻ xếp theo yêu cầu của cô)
- Các chú voi đi vào rừng hái đợc 7 cây nấm (trẻ lấy
- Muốn 2 số bằng nhau ta phải làm thế nào? (thêm
vào 1 cây nấm)
- Cho trẻ lấy cây nấm thêm vào – Hỏi trẻ đã bằng
nhau cha? (bằng nhau rồi ạ)
- Bằng nhau đều là mấy (bằng nhau đều là 8)
- Cho trẻ đếm số voi và số cây nấm
- 8 con voi bớt 1 còn mấy? ( còn 7 con)
- 7 con voi bớt 2 còn mấy? (còn 5)
Trang 36- Cho trẻ đếm số cây nấm lần lợt bớt từ 1 – 8
c, Trò chơi: Gõ tiếp theo
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
IV Hoạt động chiều:
Giáo dục âm nhạc Hát và vận động bài: Chú voi con ở bản đôn Nghe hát: Em nh chim bồ câu trắng Trò chơi: Nghe tiếng kêu đoán con vật
1, Mục đích:
* Kiến thức :
- Trẻ thuộc bài hát chú voi con ở bản đôn, Thể hiện đúng gia điệu của bài hát
- Trẻ thích nghe cô hát bài “em nh chim bồ câu trắng”
- Con voi có đặc điểm gì?
- Có 1 bài hát rất hay nói về chú voi con, chúng
mình nghe cô hát nhé
+ Cô hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát, tên tác giả,
nội dung bài hát
b, Nghe hát: Cô hát lần 1 giới thiệu tên bài hát, tác
giả, nội dung bài hát
- Cô hát lần 2: làm động tác minh hoạ
c, Trò chơi: Nghe tiếng kêu đoán con vật
- Trẻ trả lời theo câu hỏi của cô
- Trẻ lắng nghe cô hát
- Cả lớp cùng hát
- Cả lớp cùng chơi
V Nêu gơng cuối ngày:
- Cho trẻ nhận xét các bạn trong lớp, trong tổ
- Cô nhận xét phát cờ hoa cho trẻ
VI Nhật ký ngày:
Trang 37Thứ 5 ngày 23 tháng 12 năm 2010
I, Hoạt động học:
Thể dục Ném trúng đích nằm ngang, nhảy lò cò
Trang 38Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
a, Khởi động: Trẻ đi vòng tròn thực hiện các kiểu
đi sau đó về đội hình 3 hàng ngang
b, Trọng động:
* BTPTC:
- Hô hấp: Hái hoa
- Tay: Tay luôn phiên trớc sau
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Đứng đan tay sau lng, cúi gập ngời về
phía trớc
- Bật: Bật luôn phiên trớc sau
* VĐCB: Cô tập mẫu 2 lần, lần 2 phân tích động
tác
- T thế chuẩn bị: Chân trớc, chân sau (tay cùng
phía chân sau) cầm túi cát đa ngang tầm mắt, khi
* Cho trẻ nhảy lò cò theo nhịp trống của cô sau đó
cô yêu cầu trẻ đổi chân
- Cho trẻ nhảy theo nhóm
III Hoạt động ngoài trời:
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
II Hoạt động góc
- Thực hiện theo kế hoạch tuần
- Yêu cầu kĩ năng chơI của trẻ cao hơn những ngày đầu tuần
IV Hoạt động chiều:
Trang 39Văn học Thơ : Về loài vật
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
a, Cô và trẻ trò chuyện về các con vật sống trong
rừng
- Trong rừng có những con gì? (con voi, con khỉ,
sói…)
- Những con vật này có ích nh thế nào đối với
đời sống con ngời? (nguồn thuốc chữa bệnh, giải
trí)
- Cô dẫn dắt trẻ vào bài thơ
b, Cô đọc thơ :
- Cô đọc lần 1 kèm tranh minh hoạ
- Cô đọc lần 2: Trích dẫn đàm thoại theo nội
dung bài thơ
+ Cô vừa đọc bài thơ gì? (Vè loài vật)
+ Trong bài thơ nói về các con vật gì ?
+ Các con vật đó có đặc điểm gì ? những con vật
nào có ích ? những con vật nào có hại? cần bảo
vệ chúng nh thế nào ?
C, Cho trẻ đọc thơ :
- Trẻ đọc theo lớp , tổ , cá nhân
- Cho trẻ đọc luân phiên giữa các tổ
+ Cho trẻ vẽ các con vật mà trẻ biết