1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bode thi toan 8

3 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 Môn: Toán - Lớp 8
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài 90 phút.. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất: Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009 - 2010

Môn : TOÁN - LỚP 8.

Thời gian làm bài 90 phút.

ĐỀ BÀI:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 2 1 0

x− = B -1 4 0

2x+ = C 3x + 3y = 0 D 0.x + 5 = 0

Câu 2: Phương trình | x – 4 | = 3 có tập nghiệm là :

A { }7 B { }±7 C { }1;7 D { }1

Câu 3: Nếu x < y thì:

A x +3 < y -3 B 1 1

2x 2y

− < − C -2x < -2y D -2x > -2y

Câu 4: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào :

A x + 4 ≥10 B x + 4 < 10 C x + 4 > 10 D x + 4 ≤10

Câu 5 : Cho M = |x – 5| – 2x + 9 Nếu x ≥ 5 thì:

A M = - x + 4 B M = 3x – 14 C M = -3x +14 D M = 4

Câu 6: Đáp án nào sau đây là sai Từ ∆DBA ∆DAC Suy ra :

A AB AD=

AC CD ; B AB AC=

AD CD ; C BD AD=

AD CD ; D AB BD=

AC CD

Câu 7: Độ dài x trong hình 1 bằng :

A x = 4 B x = 6

C x = 7 D x = 8

Câu 8: Tính thể tích V hình lăng trụ đứng có kích thước trong hình 4

A 84 cm3 B 42cm3

C 140cm3 D 63cm3

B PHẦN TỰ LUẬN:(8 điểm)

Bài 1(2 điểm) : Giải các phương trình sau:

1

3 1

4 1

1

x

x x

x

x

= +

+

Bài 2(1 điểm) : Giải bất phương trình 6 – 5x ≤ - 2x – 3 rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 3 (1,5 điểm) : Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngược dòng từ B về A mất

6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h

Bài 4 (3,5 điểm) :

Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết AB = 3 cm ; AD = 4,5 cm ; BD = 6cm và DAB DBC· =· a) Chứng minh ∆ADB ∆BCD b) Tính độ dài các cạnh BC và CD

c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD

6 0

3

8 6

A

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

Môn : TOÁN - LỚP 8.

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(2 điểm)

B PHẦN TỰ LUẬN:(8 điểm)

Bài 1(2 điểm) :

a) 4x + 11 = 2 – 5x

1

3 1

4 1

1

x

x x

x

x

= +

+

Quy đồng khử mẫu:

Bài 2(1 điểm) :

6 – 5x ≤ - 2x – 3 ⇔- 5x + 2x ≤ - 3 – 6 ⇔- 3x ≤ - 9⇔x ≥ 3 1đ

Bài 3 (1,5 điểm) :

− = + 0,5đ -Giải phương trình được x = 120(TMĐK) 0,5đ

-Trả lời: Độ dài quảng đường AB là 120 km 0,25đ

Bài 4 (3,5 điểm) -Vẽ hình đúng : 0,5đ a) C/m: ·DAB DBC=· (gt) , ·ABD BDC=· (slt) 0,5đ

6

BC = =CD 0,5đ

⇒ BC =4,5.6 9

3 = (cm) 0,5đ

c) Tỉ số đồng dạng k = 3 1

AB

2 ( )1 2 1

ADB

BCD

S

k

S = = = 0,5đ

6 4,5

3

B A

Ngày đăng: 09/11/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào :                                                  - bode thi toan 8
u 4: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào : (Trang 1)
Bài 4 (3,5 điểm) -Vẽ hình đúng : 0,5đ a)  C/m:   · DAB DBC =·(gt) , ·ABD BDC=· (slt)       0,5đ - bode thi toan 8
i 4 (3,5 điểm) -Vẽ hình đúng : 0,5đ a) C/m: · DAB DBC =·(gt) , ·ABD BDC=· (slt) 0,5đ (Trang 2)
w