Bài tập thị phần cá nhân môn PR thầy Tuấn UFM ..............................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1DỮ LIỆU ĐỀ CHO (BT1)
DN Y thu thập được số liệu (12/2019, tại TP.HCM) của nhãn hàng X1:
Pa (nhận biết SP/TH) = 54%
Pp (yêu thích SP/TH) = 76% (24% nhận thấy CL SP/TH không hấp dẫn)
Bi (ý định mua) = 55% (phần còn lại: 30% không muốn mua vì thấy “không đáng tiền”
-giá khá cao và 15% chưa tin tưởng chất lượng như QC)
Pe&u (trải nghiệm mua - dùng) = 37% (trong tổng số KH trải nghiệm: 50% cảm thấy hài
lòng khi mua - dùng; 50% cảm thấy thất vọng, cụ thể là 18% không hài lòng khi mua hàng
và 32% khá thất vọng khi dùng)
Ap (sự hiện hữu của SP/TH) = 40% (chưa có sẵn trên thị trường = 60% KPP)
Biết rằng:
Dc ( mức cầu TT hiện thời - 2019) = 1.200 tỷ (2017 = 900 tỷ)
Dp (mức cầu TT tiềm năng) = 2.000 tỷ (dự báo cho năm 2020)
Tổng lượng NTD mục tiêu = 1 triệu hộ gia đình tại TP.HCM;
Tổng nhà bán lẻ tại TP.HCM (có thể bán SP - nhãn X1) = 5.000 điểm bán (outlets)
Thời gian (hoạch định - thực thi kế hoạch): 6 tháng;
Ngân sách marketing = 15% doanh thu thực tế (“doanh thu cty đến từ NTD”);
Nhãn hàng X1: FMCG, “gia vị - hạt nêm” có nguồn gốc từ thực vật
1
Trang 2Sử dụng phương pháp “12 câu hỏi chiến lược”, phác thảo khung chiến dịch
PR trong vòng 6 tháng (giai đoạn 01/08 – 31/01/2021) với mục tiêu marketing
chủ chốt: đạt chỉ số thị phần tối thiểu 5,3% vào cuối kỳ Cần thể hiện rõ:
Mục đích và mục tiêu PR;
Đề xuất “kế hoạch kênh – phương tiện truyền thông PR”
Thiết kế “thông điệp chủ chốt” dành cho đối tượng “người tiêu dùng” (áp
dụng cho các kênh – phương tiện truyền thông sử dụng tại “kênh bán lẻ”)
Biết rằng: ngân sách PR = max 3% doanh thu thực tế
YÊU CẦU:
Diễn giải phân tích cácthành phần của
-“chỉ số thị phần”
01 pháp (chiến lược & chiếnĐề xuất phương án - giải
thuật - chương trình) nhằmđạt thị phần (tối thiểu) 5,3%(sau 6 tháng, tại TP.HCM)
02
Trang 3DIỄN GIẢI - PHÂN TÍCH CÁC THÀNH PHẦN CỦA
“CHỈ SỐ THỊ PHẦN”
01
3
Trang 51.1 Pa - số NTD nhận biết sản phẩm/ thương hiệu
Pa = 54% → Trong tổng số 1 triệu hộ gia đình tại TP.HCM thì có 54% hộ biết đến sản
phẩm/ thương hiệu của nhãn hàng X1 (số lượng cụ thể là 540.000 hộ gia đình)
Trong khi đó, các hộ gia đình còn lại chiếm 46% tổng số các hộ tại TP.HCM, gồm nhữngngười chưa biết đến sản phẩm/ thương hiệu của nhãn hàng X1
1.2 Pp - số NTD yêu thích sản phẩm/ thương hiệu
Pp = 76% → Trong tổng số 540.000 hộ gia đình biết đến nhãn hàng X1 thì có 76% hộ yêu
thích sản phẩm/ thương hiệu của nhãn hàng X1 (số lượng cụ thể là 410.400 hộ gia đình).Trong khi đó, 24% các hộ gia đình biết đến nhãn hàng X1 nhận thấy chất lượng sảnphẩm/ thương hiệu không hấp dẫn
1.3 Bi - số NTD có ý định mua
Bi = 55% → Trong tổng số 410.400 hộ gia đình yêu thích sản phẩm/ thương hiệu của
nhãn hàng X1 thì có 55% hộ có ý định mua sản phẩm của nhãn hàng X1 (số lượng cụthể là 225.720 hộ gia đình) 45% các hộ còn lại bao gồm:
● 30% các hộ gia đình không muốn mua vì thấy “không đáng tiền”;
● 15% các hộ gia đình chưa tin tưởng chất lượng như quảng cáo
Trang 61.4 Pe&u - số NTD đã có trải nghiệm mua dùng
Pe&u = 37% → Trong tổng số 225.720 hộ gia đình có ý định mua sản phẩm của
nhãn hàng X1 thì có 37% hộ đã có trải nghiệm mua và sử dụng sản phẩm của nhãnhàng X1 (số lượng cụ thể là 83.516,4 hộ gia đình)
Trong tổng số 37% hộ gia đình đã có trải nghiệm:
50% các hộ đó cảm thấy hài lòng khi mua - dùng;
18% các hộ đó cảm thấy không hài lòng khi mua hàng;
32% các hộ đó cảm thấy khá thất vọng khi dùng
1.5 Ap - sự hiện hữu của sản phẩm/ thương hiệu
Ap = 40% → Trong tổng số 5.000 điểm bán lẻ tại TP.HCM thì 40% các điểm bán có
sản phẩm của nhãn hiệu X1 (số lượng cụ thể là 2.000 điểm bán)
6
Trang 7ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN - GIẢI PHÁP (CHIẾN LƯỢC & CHIẾN THUẬT - CHƯƠNG TRÌNH) NHẰM ĐẠT THỊ PHẦN (TỐI THIỂU) 5,3% (SAU 6 THÁNG, TẠI TP.HCM)
02
7
Trang 82.1 Buyer Persona2.1.1 Người tiêu dùng
(18% - 8%)
Nữ có ít nhất 1 con
từ 2 – 5 tuổi (Nhóm cẩn trọng)
(11% - 26%)
Nữ có các con đều
từ 6 – 17 tuổi (Nhóm chu toàn)
(32% - 46%)
Nữ có con trên 18
tuổi (Nhóm chú tâm)
→Mong muốn hạtnêm có giá thànhhợp lý, kích cỡnhỏ
Lo lắng cho con vìtrẻ nhỏ có khẩu vị vàsức khỏe khác vớingười lớn
→Mong muốn hạtnêm an toàn, vị phùhợp cho trẻ nhỏ
Con thường khôngchịu ăn rau củ; con cần nhiều dinh dưỡng
để phát triển
→Mong muốn hạtnêm cung cấp đầy
đủ chất dinh dưỡng
Chú tâm nhiều hơn đến sức khỏe củabản thân
→Mong muốn hạtnêm an toàn chosức khỏe người lớntuổi
Trang 9- Phù hợp cho sứckhỏe của con nhỏ;
Vị thanh nhẹ
- Hương vị hợp vớikhẩu vị cả gia đình
Có giá trị dinhdưỡng cao, phùhợp cho giai đoạnphát triển của
con
Thành phần an toàncho sức khỏe củangười lớn tuổi
WHERE?
(Mua ở
đâu?)
- Cửa hàng tạp hóa, cửa hàng tiện lợi:
Gần nơi ở, mua bánnhanh chóng
- Siêu thị: đa dạngchủng loại, có thểmua chung các mặthàng tiêu dùng khác
- Chợ: dễ dàng tương tác với người bán, có thể mua chung khi mua sắm nguyên liệu mỗi ngày
- Siêu thị: đa dạng chủng loại, có thểmua chung các mặt hàng tiêu dùngkhác
- Cửa hàng tạp hóa, cửa hàng tiện lợi:
mua nhanh chóng
- Chợ: dễ dàng tương tác với người bán
- Siêu thị: đa dạngchủng loại
- Cửa hàng tạp hóa, cửa hàng tiện lợi: mua nhanh chóng
2.1 Buyer Persona2.1.1 Người tiêu dùng
Trang 10- Chợ: Khi mua thực phẩm, nguyênliệu nấu ăn hằng ngày; Khi sản phẩmhết đột xuất.
- Siêu thị: Khi cần mua các đồ tiêudùng khác
- Cửa hàng tạp hóa, cửa hàng tiện lợi:
Khi sản phẩm hết đột xuất
- Chợ: Khi mua nguyên liệunấu ăn hằng ngày; Khi sảnphẩm hết đột xuất
- Siêu thị: Khi cần mua các
đồ tiêu dùng khác
- Cửa hàng tạp hóa, cửahàng tiện lợi: Khi sản phẩmhết đột xuất
- Whom: Thông tin từ gia đình, họhàng; kinh nghiệm bản thân; chuyêngia dinh dưỡng; người bán; đồng
nghiệp
- Whom: Thông tin từ kinhnghiệm bản thân; họ hàng; chuyên gia sức khỏe; ngườibán
2.1 Buyer Persona2.1.1 Người tiêu dùng
Trang 11ở gần nơi ở chỉ cósản phẩm đó;…
- How much: 1-2 góikích cỡ 50g
(~6.000-15.000đ)
- How long: 3 – 5 tuần/lần
- Which: Chọn mua/tái mua vì hàilòng với thương hiệu đã sử dụng;
nhóm tham khảo giới thiệu sảnphẩm phù hợp cho con trẻ; sảnphẩm có khuyến mãi hấp dẫn;…
- How much: 2-4 gói kích cỡ 170g –250g (~30.000-60.000đ); hoặc 1-3 góikích cỡ 350g - 450g (~25.000-
75.000đ)
- How long: 2 – 4 tuần/lần
- Which: Chọn mua/táimua vì kinh nghiệm sửdụng hài lòng với thươnghiệu đó; sản phẩm mớiđược chứng nhận có lợicho người lớn tuổi;…
- How much: 1-2 gói kích
cỡ 170g – 350g (~15.000 30.000đ)
- How long: 2 – 4 tuần/lần
2.1 Buyer Persona2.1.1 Người tiêu dùng
Trang 12đông đúc (~124 chợ)
Hệ thống bán lẻquy mô lớn: Big C (9), Co.opmart(44), Bách hóaxanh (480), Emart(1), Lottemart (4), Satramart (1),…
Các cửahàng tạphóa nhỏ lẻ, chủ yếu do các hộ giađình tự kinhdoanh
Chuỗi hệ thống cửahàng tiện lợi quy mô vừa– nhỏ, cung cấp đa
dạng sản phẩm: Ministop(140), Familymart (120), B’s mart (106), 7-Eleven (43), Co.opsmile,
- Nữ có con trên 18 tuổi
Chủ yếu là nhóm Nữ độc thân tự lập Các nhóm còn lại không mua
thường xuyên
2.1 Buyer Persona2.1.2 Nhà phân phối
Trang 13Ưu tiên các nhãnhàng có hệ thốngphân phối cả
nước, có mức chiếtkhấu cao,…
Mong muốn cácnhãn hàng dễkinh doanh; cónhiều ưu đãi lợinhuận
Ưu tiên các nhãn hàng
có hệ thống phân phốirộng cả nước, có độnhận biết cao, có mức chiết khấu cao,…
2.1 Buyer Persona2.1.2 Nhà phân phối
Trang 14- Nhập hàng từ cácchợ buôn, đại lý sỉ.
Nhà cung cấpchịu trách nhiệmphân phối đếncác chi nhánh
- Nhà cung cấp vậnchuyển hàng hóa
- Nhập hàng từ cácchợ buôn, đại lý sỉ
Nhà cung cấp chịutrách nhiệm phânphối đến kho chính
100 - 400 đvsp/lầnnhập hàng 400 – 800 đvsp/lần
nhập hàng
2.1 Buyer Persona2.1.2 Nhà phân phối
Trang 15mua Có ý định“Không đáng tiền” 55%30% 297.000162.000
Chưa tin tưởng chất lượng 15% 81.000
Trải nghiệm mua - dùng
Trang 1616 2.2 Phân tích tình hình
2.2.1 Thực trạng doanh nghiệp
Trang 17Ban Giám Đốc
Phó GĐ
Tài chính
Phòng Tàichính – Kếtoán
Phó GĐ Marketing
PhòngMarketing
Đội ngũthiết kế
Phòng PR
Phó GĐ Kinh doanh
Phòng Kinhdoanh
Bộ phậnsản xuất
Phòng Nhân sự Khác
Đội ngũ kỹthuật
17
Cơ cấu tổ chức
2.2 Phân tích tình hình
2.2.1 Thực trạng doanh nghiệp
Trang 182 Hạt nêm Aji-ngon Nấm hương hạt sen Thuộc Tập đoàn Ajinomoto từ Nhật Bản.
3 Hạt nêm Maggi Nấm hương Thuộc Tập đoàn Nestle
4 Hạt nêm Tam Bảo Vị nấm Thuộc thương hiệu Neptune của Công ty Dầuthực vật Cái Lân (Calofic) – công ty con tại Việt
Nam của Tập đoàn Wilmar
5 Hạt nêmNutricook - Nấm- Nấm bào ngư & rong
biển
Thuộc công Ty TNHH Thực Phẩm Đại Vân(Davafood) chuyên sản xuất các loại gia vị nộiđịa & xuất khẩu
6 Hạt nêm TinhNguyên Nấm hương Thuộc công ty TNHH MTV Thực phẩm Tinh Nguyên Hạt nêm chuyên cung cấp cho nhà
hàng, khách sạn
Bảng các ĐTCT sản xuất hạt nêm từ thực vật
Trang 20Công ty TNHH MTV Thế giới in ấn Cung cập dịch vụ in ấn Brochure dạng gấp 3 theo yêu cầu.Nam Việt Ad Cung cấp dịch vụ in Backdrop Hiflex chất lượng.
Greenway Production Đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ sản xuất phim quảng cáo
cho các thương hiệu uy tín tại Việt Nam
Công ty Quảng cáo &
Truyền thông ĐẠI DƯƠNG
Cung cấp đa dạng các dịch vụ in: In KTS, in offset, in UV Trong
đó, có dịch vụ nhận sản xuất dù quảng cáo ngoài trời
20
Trang 21 Những người phụ nữ thuộc Nhóm cận trọng và Nhóm chu toàn luôn quan tâm đến từngbữa ăn của con cũng như của cả gia đình, đảm bảo khẩu phần ăn chứa đủ lượng dinhdưỡng thiết yếu Tuy nhiên, nhiều phụ nữ gặp vấn đề con trẻ kén ăn rau, phải chi trả thêmcho các sản phẩm khác để kích thích vị giác của trẻ Nếu vấn đề này tiếp tục kéo dài, khilớn lên, trẻ sẽ hình thành thói quen không ăn rau và dẫn đến thiếu hụt nhiều dưỡng chất.
Theo Bác sĩ Nguyễn Văn Tiến, Viện Dinh dưỡng: “Rau và hoa quả là một trong 4 nhóm thựcphẩm cần thiết để có một bữa ăn hợp lý ở gia đình Giá trị của rau và hoa quả là cungcấp cho cơ thể các chất dinh dưỡng có hoạt tính sinh học cao, đặc biệt là vitamin C, chấtkhoáng và vi khoáng Ngoài ra rau quả chứa các acid hữu cơ, xenluloza, chất chống oxyhóa nên có tác dụng nâng cao sức khỏe và phòng chống các bệnh mạn tính không lây.Hơn 80% nguồn vitamin A sẵn có và gần 100% nguồn vitamin C được cung cấp từ rauquả.”
Chính vì thế, hạt nêm X1 chiết xuất từ rau quả tươi sẽ giúp bổ sung vitamin và chất khoángcần thiết Với hương vị thanh nhẹ, hạt nêm X1 thích hợp sử dụng cho các món rau xào,các loại canh rau trong bữa tối gia đình ấm cúng Nhờ đó, X1 có tác dụng tăng vị ngoncác món rau, không chỉ giúp trẻ thích thú hơn với món ăn mà còn phù hợp cho chế độdinh dưỡng của cả gia đình
21 2.4 Thông điệp
Trang 222.5 Mục đích và mục tiêu 2.5.1 Mục đích
Gia tăng sự nhận biết thương hiệu của người tiêu dùng đối vớinhãn hàng X1 khi nhắc đến gia vị - hạt nêm có nguồn gốc từ thựcvật
Củng cố mối quan hệ hợp tác với các nhà phân phối hiện đang
là đối tác của nhãn hàng X1
Thúc đẩy bán hàng tại các điểm bán
22
Trang 23ĐỐI TƯỢNG MỤC TIÊU
CÁC NHÓM
NGƯỜI TIÊU
DÙNG
Tính đến 31/01/2021:
• Nhận biết (Pa = 63%): Tăng thêm 9% số NTD biết đến thương hiệu hạt nêm
X1 là hạt nêm làm từ thực vật, chuyên dùng chế biến các món rau
• Yêu thích (Pp = 82%): Tăng thêm 6% tỉ lệ NTD yêu thích hạt nêm X1, trong
đó:
• 4% yêu thích vì cảm thấy công dụng sản phẩm hữu ích
• 2% yêu thích vì cảm thấy hình ảnh thương hiệu gần gũi
• Ý định mua (Pi = 62%): Tăng thêm 7% tỉ lệ NTD có ý định mua sản phẩm
X1, trong đó:
• 3% có ý định mua vì cảm thấy sản phẩm tiện dụng
• 3% có ý định mua vì cảm thấy sản phẩm có chất lượng phù hợp vớimức giá
• 1% có ý định mua vì được nhiều cửa hàng giới thiệu
• Trải nghiệm (Pe&u = 42%): Tăng thêm 5% tỉ lệ NTD đã có trải nghiệm sản
phẩm X1 Trong tổng số NTD có trải nghiệm, tỉ lệ hài lòng chiếm 60%
2.5 Mục đích và mục tiêu 2.5.2 Mục tiêu
Trang 24• Thúc đẩy tăng thêm doanh số bán hàng tại các điểm bán, cụ thể:
• Cửa hàng trong chợ: Tăng thêm 50 – 250 đơn vị sản phẩm/điểmbán/tháng
• Hệ thống siêu thị Big C: Tăng thêm 2.000 đvsp/tháng
• Siêu thị SatraMart: Tăng thêm 400đvsp/tháng
• Cửa hàng tạp hóa: Tăng thêm 50 - 150đvsp/điểm bán/tháng
2.5 Mục đích và mục tiêu 2.5.2 Mục tiêu
Trang 252.6 Khung chiến lược trong 6 thángCHƯƠNG
TRÌNH Hội nghị Nhà phân phối Lan tỏa thông điệp Phát mẫu thử Thời gian 01/08 – 06/09/2020 07/09 – 31/01/2021
Mục đích
Thúc đẩy doanh số bánhàng và củng cố mốiquan hệ hợp tác vớicác nhà phân phối
Tạo dựng hình ảnh sản phẩm gắn liềnvới các món rau trong bữa tối của giađình; cải thiện tình trạng kén ăn rau ởtrẻ
Tạo cơ hội chokhách hàng trải
- Tài liệu mức chiết khấu
ưu đãi mới cho Qúy IV
- Sản xuất 3 TVC ngắn (6s/TVC)
- Sản xuất 100 dù quảng cáo ngoài trời
- 2 bài viết truyền thông về thông điệpcủa sản phẩm
320 nhà phân phốitham dự hội nghị
- Truyền thông TVC trên nền tảngYoutube và Facebook
- Trưng bày dù tại 50 điểm bán thuộc 5chợ lớn và 50 cửa hàng tạp hóa lẻ
- Đăng tải bài truyền thông trên 2 trangbáo điện tử
Phân phối và phổbiến chương trìnhđến 1.320 điểmbán trong chợ
25
Trang 262.6 Khung chiến lược trong 6 thángCHƯƠNG
TRÌNH Hội nghị Nhà phân phối Lan tỏa thông điệp Phát mẫu thử
Nhóm
công
chúng
Nhóm chính
Các nhà phân phốiđang hợp tác phân phốisản phẩm hạt nêm X1
Người tiêu dùngthuộc Nhóm cẩntrọng và Nhóm chutoàn
- Người tiêu dùng thuộc Nhómcẩn trọng và Nhóm chu toàn
- Các cửa hàng trong chợđang phân phối sản phẩm X1
Nhóm quan trọng
Không có - 50 cửa hàng trong
chợ và 50 cửa hàngtạp hóa ngòai chợ
- Báo chí: Zingnews,VnExpress
- Công ty TNHH MTV Thếgiới in ấn
- Nam Việt Ad
Production
- Công ty TNHHQuảng cáo & Truyềnthông ĐẠI DƯƠNG
Không có
26
Trang 272.6 Khung chiến lược trong 6 thángCHƯƠNG
TRÌNH Hội nghị Nhà phân phối Lan tỏa thông điệp Phát mẫu thử
- Standee, Brochure,Backdrop
- 3 TVC ngắn, 6s/TVC
- 100 dù quảng cáongoài trời
- 2 bài viết truyền thông
50.000 mẫu dùng thử hạt nêmX1 kích cỡ 30g
- Youtube và Facebook
- 100 điểm bán: 50 trongchợ, 50 nhỏ lẻ ngoài chợ
- Trang báo điện tửVnExpress và Zingnews
Người bán hàng tại 1.320 cửahàng tạp hóa thuộc các khuchợ tại TP.HCM
27
Trang 282.7 Các hoạt động cụ thể trong từng chương trình
2.7.1 – HỘI NGHỊ NHÀ PHÂN PHỐI
28
Trang 29# HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ THỜI GIAN
Gửi lời mời các nhà phân phối tham dự 06/08 – 15/08/2020
Triển khai buổi Hội nghị nhà phân phối 06/09/2020
29 2.7 Các hoạt động cụ thể trong từng chương trình
2.7.1 Hội nghị nhà phân phối
Trang 302.7 Các hoạt động cụ thể trong từng chương trình
2.7.1 Hội nghị nhà phân phối
Trang 313 8h50 – 9h20 Tổng quan tình hình Qúy I, II năm 2020. 30’
4 9h20 – 10h00 Mức ưu đãi mới cho nhà phân phối trong Quý IV. 40’
Trang 3232 2.7 Các hoạt động cụ thể trong từng chương trình
2.7.1 Hội nghị nhà phân phối
# NHÀ PHÂN PHỐI CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI THÊM DỰ TÍNH CHI PHÍ
- Tăng thêm 150 – 250 đơn vị sản phẩm/điểm bán/tháng so với thángtrước: thêm 4% chiết khấu
103 triệu
2 Hệ thống siêu thịBig C Tăng thêm 2.000 đvsp/tháng so vớitháng trước: thêm 4% chiết khấu. 1,2 triệu
3 Siêu thị SatraMart Tăng thêm 400đvsp/tháng so với thángtrước: thêm 4% chiết khấu. 240.000đ
4 Cửa hàng tạp hóa(670 điểm bán) Tăng thêm 50 – 150 đơn vị sản
phẩm/điểm bán/tháng so với tháng
TỔNG 134,44 triệu Mức chiết khấu ưu đãi thêm
Trang 3333 2.7 Các hoạt động cụ thể trong từng chương trình
2.7.1 Hội nghị nhà phân phối
POSM TRONG HỘI NGHỊ
Standee chân chữ X:
Kích thước: 0.6x1.6m
Chất liệu PP trong nhà, đục khoen 4 góc
Trọng lượng: 0.5Kg/chiếc
Chất liệu khung: Khung sắt sơn tĩnh điện, màu đen, thanh
đàn hồi nhựa ABS, có bao đựng chuyên dụng
Liên hệ CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ VIỆT ADVERTISING để in:
Đơn giá: 60.000đ/cái
0909.124.086 ( Hà) - 0902.008.985 ( Hoa)
Email: quangcaohieuqua0511@gmail.com
Skype: hoangnhan2912
Website: www.thegioistandee.com
Trang 3434 2.7 Các hoạt động cụ thể trong từng chương trình
2.7.1 Hội nghị nhà phân phối
POSM TRONG HỘI NGHỊ
Brochure (tờ gấp 3):
Kích thước thành phẩm: 9.9 x 21 cm (Gấp zic
zac)
Màu sắc: nhiều màu.
Loại Giấy Couche 150gsm.
Kỹ thuật in: In Offset.