1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi HKI Toán 9 2014 2015

3 2,2K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 367,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Vẽ d1 và d2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.. Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn O B, C là các tiếp điểm.. Vẽ đường kính CD của CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM... a Vẽ d1 và d2 trên cùng mặt

Trang 1

ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2014 – 2015

Thời gian: 60 phút Bài 1: (2,5 điểm) Tính:

a) 5 48  4 27  2 75  108

b)

2 5

2 5 5

6 14

c)

3 2 3

) 6 2 2(

 Bài 2: (1 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 25  10x  x2  7

b) 4x  8  9x  18  9  16x  32

Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số

2

x

y  có đồ thị hàm số (d1) và hàm số y   2x  1 có

đồ thị là (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1)

và (d3) đi qua điểm M(2; 3)

Bài 4: (1,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức

1 x 2

x x x 1

x 1 x

1 A





 (với x  0; x  1)

b) Cho hai số a, b thỏa mãn:

6 2

4 3

4 8 b

a3 3

Tính giá trị của biểu thức: 5 5

b a

M   Bài 5: (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) Vẽ hai tiếp tuyến AB,

AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ đường kính CD của

CÁC TRƯỜNG THCS TPHCM

Trang 2

Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) Tính (rút gọn):

2

1

b)

3

6 3 3

12 2

3

2 3

c)  3  4 19  8 3  3

Bài 2: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

9

3 x 9 12 4x 2

1 27

b) x2  4x  4  8

Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số x

2

1

y  có đồ thị là đường thẳng (d1) và hàm số

1 2x

y    có đồ thị là đường thẳng (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Cho hàm số y = ax + b có đồ thị là đường thẳng (d3) Xác định hệ số a, b biết (d3) song song với (d2) và cắt (d1) tại điểm A có hoành độ bằng – 1

Bài 4: (1 điểm) Cho biểu thức

2 x

3 x x 3

1 x 2 6 x 5 x

9 x 2 A

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b) Rút gọn A

Bài 5: (3,5 điểm) Cho KFC vuông tại F (KF < KC), đường cao FH Vẽ đường

tròn tâm F, bán kính FH Từ K và C kẻ các tiếp tuyến KA, CB với đường tròn tâm F (A, B là các tiếp điểm không nằm trên KC) Gọi S là giao điểm của HB và FC

a) Chứng minh: bốn điểm C, H, F, B cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh: AK + CB = KC và ba điểm B, A, F thẳng hàng

c) AC cắt đường tròn tâm F tại N (N khác A) Chứng minh: NSˆCCA ˆ F

d) Đường tròn tâm O đường kính KC cắt đường tròn tâm F tại T và V Chứng minh: T, V, S thẳng hàng

Trang 3

Thời gian: 60 phút Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 48 5 27 2 147 108

2

1

3 5 3)

5

(   

c)

2 3

2 3 27 3

6 3

3

12

d)

2

5 3 3

Bài 2: (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

4 x

2 x 2 x

2 2 x

x





 với x0;x4

Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đường thẳng: y = x + 1 (d1) và y = 4 – 2x (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép toán c) Đường thẳng (d3) có phương trình y = 3x + 2m (với m là tham số) Tìm m để

3 đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng qui tại một điểm

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và điểm M thuộc đường

tròn (O) (MA < MA, M khác A và B) Kẻ MH vuông góc với AB tại H a) Chứng minh ABM vuông Giả sử MA = 3cm, MB = 4cm, hãy tính MH b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BM ở C Gọi N là trung điểm của

AC Chứng minh đường thẳng NM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt đường thẳng MN tại D Chứng minh: NA.BD =

R2

d) Chứng minh: OCAD

Ngày đăng: 25/09/2015, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w