1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 64. ôn tập tiếng việt

14 417 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 64. Ôn Tập Tiếng Việt
Tác giả Hà Thu An
Trường học Trường THCS Ngọc Xuân
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là từ ghép các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp Các tiếng lập lại nhau hoàn toàn một số trùng hợp tiếng trước biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối.. cây bưởi, núi sông, xanh xanh, đo đỏ,

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGỌC XUÂN

NG V N 7 Ữ VĂN 7 ĂN 7

Người thực hiện : HÀ THU AN

Trang 2

Ti t 64 ết 64

Trang 3

1 Vẽ lại các sơ đồ dưới đây vào vở Tìm ví dụ điền vào các ô trống

Từ phức

Từ ghép Từ láy

núi sông bàn ghế

cây bưởi

nhà khách

Từ láy phụ âm đầu xanh xanh

đo đỏ

Từ láy Vần

Từ láy

bộ phận

Từ láy toàn bộ

Từ ghép

Chính phụ

Từ ghép đẳng lập

đẹp đẽ khuâng bâng

Là từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ, tiếng phụ

bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính.

Là từ ghép các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp Các tiếng lập lại nhau hoàn toàn một số trùng hợp tiếng trước biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối cây bưởi, núi sông, xanh xanh, đo đỏ, đẹp đẽ, Là giữa các tiếng có sự giống nhau về bâng khuâng, bàn ghế, nhà khách phụ âm đầu hoặc phần vần.

Trang 4

Đại từ

ĐT để trỏ

Hỏi về Người,

Sự vật

ĐT để hỏi

tôi,

tao

Trỏ

người,

sự vật

Trỏ số lượng

Trỏ hoạt động, tính chất

bấy nhiêu

Hỏi về số lượng

Hỏi về hoạt động, tính chất

bao nhiêu

ai, nào

sao, thế nào

2 Vẽ lại các sơ đồ dưới đây vào vở Tìm ví dụ điền vào các ô trống

vậy, thế

tôi, tao, bấy nhiêu, vậy thế,

ai, nào, bao nhiêu, sao, thế nào

Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,…

được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói

hoặc dùng để hỏi

Trang 5

3 Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,tính từ về ý nghĩa

và chức năng Quan hệ từ là gì?

Là những từ dùng để liên kết các thành phần của cụm từ, các thành phần của cụm từ, các thành phần của câu với câu trong đoạn văn, đoạn văn với đoạn văn trong bài

Thế nào là danh từ?

- Danh từ chung là tên gọi một sự vật.

- Danh từ riêng là tên riêng của từng người, từng vật,

từng địa phương.

- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.

-Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật,

hành động, trạng thái.

Thế nào là động từ, tính từ?

Trang 6

3 Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,tính từ về ý nghĩa

và chức năng

Biểu thị người,

sự vật, hoạt động,

tính chất

Từ loại

Ý nghĩa

và chức năng

Ý nghĩa

Chức năng thành phần của cụm Có khả năng làm

từ, của câu

Liên kết các thành phần của cụm từ,

của câu

Danh từ, động từ,

Biểu thị ý nghĩa quan hệ

Trang 7

bạch (bạch cầu) nhật (nhật ký)

bán (bức tượng bán thân) quốc (quốc ca)

cô (cô độc) tam (tam giác)

(cư trú) tâm (yên tâm)

cửu (cửu chương) thảo (thảo mộc)

dạ (dạ hương, dạ hội) thiên (thiên niên kỷ)

đại (đại lộ, đại thắng) thiết (thiết giáp)

điền (diền chủ, công điền) thiếu (thiếu niên, thiếu thời)

(sơn hà) thôn (thôn xã, thôn nữ)

hậu (hậu vệ) thư (thư viện)

hồi (hồi hương, thu hồi) tiền (tiền đạo)

hữu (hữu ích) tiểu (tiểu đội)

lực (nhân lực) tiếu (tiếu lâm)

mộc (thảo mộc, mộc nhĩ) vấn (vấn đáp)

nguyệt ( nguyệt thực)

Nhóm 1

Nhóm 3

Nhóm 2

Nhóm 4

Trang 8

bán

cửu

dạ

đại

điền

hâu

hồi

hữu

lực

mộc

nguyệt

trắng nửa

lẻ loi ở

chín đêm lớn,to ruộng

sông sau trở về có

sức cây trăng

nhật quốc tam tâm thảo thiên thiên thiết thiếu thôn thư tiền tiểu tiếu vấn

ngày nước ba tim cỏ ngàn sắt không đầy

đủ, khuyết

phần làng sách

trước nhỏ cười hỏi

Trang 9

1 Thế nào là từ đồng nghĩa? từ đồng nghĩa có mấy loại?

Tại sao có hiện tượng từ đồng nghĩa?

gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

(không phân biệt nhau về sắc thái ý nghĩa) và từ đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái nghĩa khác nhau)

thể hiện rõ thái độ, tình cảm, cảm xúc khi biểu thị các

sự vật, hiện tượng, hoạt động, tính chất của con người trong những biểu hiện phong phú, sinh động, đa dạng, nhiều màu vẻ của nó trong thực tế khách quan Điều đố cũng cho thấy sự phong phú, tinh tế trong sáng của

Tiếng Việt

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (Tiếp theo)

Trang 10

2.Thế nào là từ trái nghĩa?

3 Tìm một số từ đồng nghĩa và một số từ trái nghĩa với mỗi từ: bé ( về mặt kích thước, khối lượng), thắng, chăm chỉ.

Bé: + Từ đồng nghĩa: nhỏ

+ Từ trái nghĩa: to, lớn, vĩ đại, đồ sộ, khổng lồ

Thắng: + Từ đồng nghĩa: được, thành công,

+ Từ trái nghĩa: bại, thua, thất bại

Chăm chỉ: + Từ đồng nghĩa: siêng năng, cần cù, chịu

khó, cần mẫn

+ Từ trái nghĩa: lười biếng, lười nhác

Trang 11

6 Tìm thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa với mỗi thành ngữ

Hán Việt sau:

- Bán tín bán nghi

- Kim chi ngọc diệp

= Trăm trận trăm thắng

= nửa tin nửa ngờ

= lá ngọc cành vàng

= miệng nam mô bụng bồ dao găm

Trang 12

7 Hãy thay thế những từ ngữ in đậm trong các thành ngữ sau đây bằng các thành ngữ có ý nghĩa tương đương

trái của con cái

= còn nước còn tát

= con dại cái mang

= giàu nứt đố đổ vách

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học

- Trả lời các câu 4,5,8,9 ( SGK: 193 – 194)

Trang 14

CHÚC CÁC

Ngày đăng: 09/11/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,tính từ về ý nghĩa và chức năng - tiết 64. ôn tập tiếng việt
3. Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,tính từ về ý nghĩa và chức năng (Trang 5)
3. Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,tính từ về ý nghĩa và chức năng - tiết 64. ôn tập tiếng việt
3. Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ,tính từ về ý nghĩa và chức năng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w