mà từ biểu thị Hãy siải thích nghĩa của từ chết theo hai cách trên => Trong các câu thơ sau từ xuân có nghĩa là gì: - Răằm xuân lồng lộng trăng soi Sông xuân nước lẫn màu trời t
Trang 1LAAN
Trang 2l/Từ và cấu tạo từ tiếng Việt
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng
để đặt câu
¡ Cấutạotừ |
ee:
Trang 3
OPA 4¡ï1;@i1;Jnì:
- Nghia cua tu 1a noi dung( sự vật, tính
Có mấy cách giải thích
nghĩa của từ?
chất, hoạt động ) mà từ biểu thị
Hãy siải thích nghĩa của từ
chết theo hai cách trên
=>
Trong các câu thơ sau từ xuân có nghĩa là gì:
- Răằm xuân lồng lộng trăng soi Sông xuân nước lẫn màu trời thêm xuân
- Xuân này kháng chiến đã năm xuân
Trang 4
II/ Nghiã của từ Tại sao có hiện tượng cùng một
- Nghia của từ là nội dung( su vat, tinh từ mà lại có nhiều nghĩa như
chất, hoạt động ) mà từ biểu thị trên?
Một từ nhiều nghĩa sẽ có những
mm ae men
Trang 5TH/ Phân loại từ theo nguồn gốc Thảo luận nhóm
Hãy hoàn thành sơ đồ phân loại
từ theo nguồn øốc sau:
Trang 6
TH/ Phân loại từ theo nguồn gốc Thảo luận nhóm
Hãy hoàn thành sơ đồ phân loại
Trang 7
IV/ Lỗi dùng từ
` x
TƯƠNG
Khi dùng từ, ta có thể mắc phải những lỗi nào? Lầm thế nào dé không mắc phải những lỗi đó?
Các câu sau mắc phải lỗi dùng từ
nào?
- Cây da co thu rat to
- Danh lam thắng cảnh rất dep Mặc dù còn nhiều yếu điểm
nhưng so với tháng trước ban Lan
đã có nhiều tiến bô
Trang 8Em hãy kể tên các từ loại đã học? Theo em có thể phân các
từ loại đó thành mấynhóm?
Vì sao có thể phân chia như
vậy?
Các từ loại trên có mối quan hệ với nhau như thế nào?
Em hãy cho biết cấu tao của
các cum từ đó?
Cho biết ý nghĩa mà các phần
phụ trước và phần sau của mội
loại cụm từ bố sung cho danh
ti, dong tir, tinh tw trung tam?
Trang 9Luyện tập:
Bài 1: Hãy xác định các từ gia nhán, đẹp đế, ẩi theo sơ đồ LII,V
Giải thích nghĩa và đặt câu với các từ đó
GIải:
gia nhân: từ ghép, từ mượn tiếng Hán, danh từ
gia nhân: người ø1úp việc trong nhà
Đặt câu: Vào ngày cưới cô Út, gia nhân đi lại tấp nập để bày cỗ
Trang 10Ôn tập chấc lại lí thuyết, làm các bài tập trong SGK để chuẩn bị
thi hoc ki I
Hoc theo so d6; viét cac doan van co su dung danh tir, CDT, DT, CDT, TT, CTT, chỉ từ, số từ, lượng từ; lấy các ví du, dat cau, nhận diện từ loạI trên câu
Vân dụng kiến thức đã học để chữa lỗi dùng từ trong bài tập làm
van gan nhất