BÀI MỚI Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Ghi chú A -Giới thiệu bài - Tiết học này,các em sẽ biết cách tính diện tích hình tam giác.. * So sánh đối chiếu các yếu tố hình học t
Trang 14Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tuần : 18 Môn TOÁN
Tiết : 86 Bài : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I-MỤC TIÊU- YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Biết tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
3 Thái độ:Yêu thích môn toán
II- CHUẨN BỊ:
- GV chuẩn bị 2 hình tam giác to bằng nhau
- HS chuẩn bị hai hình tam giác bằng nhau , kéo cắt giấy
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.ỔN ĐỊNH LỚP:
2.KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2hs lên làm bài tập 1 tiết trước
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 BÀI MỚI
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Ghi chú
A -Giới thiệu bài
- Tiết học này,các em sẽ biết cách tính
diện tích hình tam giác
-Lắng nghe
B –Tìm hiểu bài
-GV hướng dẫn HS thực hiện các thao tác
cắt ghép hình như SGK
* So sánh đối chiếu các yếu tố hình học
trong hình vừa ghép
- Hãy so sánh chiều dài CD của hình chữ
nhật và độ dài đáy DC của hình tam
giác ?
-So sánh chiều rộng AD của hình chữ
nhật và chiều cao EH của hình tam giác ?
-So sánh diện tích của hình chữ nhật
ABCD và diện tích tam giác EDC ?
* Hình thành quy tắc , công thức tính
diện tích hình tam giác
-Nêu công thức tính diện tích hình chữ
nhật ABCD ?
-GV : Phần trước chúng ta đã biết AD =
EH , thay EH cho AD thì ta có diện tích
-HS thao tác theo hướng dẫn của GV
-Bằng nhau
-Bằng nhau
-Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình tam giác
-DC x AD
Trang 22 +DC là gì của hình tam giác EDC ?
+EH là gì của hình tam giác EDC ?
-Để tính diện tích của hình tam giác EDC
ta làm như thế nào ?
- Muốn tính diện tích tam giác ta làm như
thế nào?
- Gọi hs nhắc lại quy tắc
- Yêu cầu hs viết công thức
-DC là đáy của hình tam giác EDC -EH là đường cao tương ứng với đáy DC -Lấy độ dài DC nhân với chiều cao EH rồi chia 2 - Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia 2 -4, 5 HS nhắc lại - S =a×2h C Luyện tập Bài 1 - Gọi hs đọc đề bài - Đề bài yêu cầu gì? -Yêu cầu hs làm cá nhân -Chữa bài - 2 hs đọc, cả lớp theo dõi - Hs trả lời - 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở - Kết quả: )Diện tích của hình tam giác : 8 x 6 : 2 = 24(cm2) b)Diện tích của hình tam giác : 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) Bài 2 : - Gọi hs đọc đề bài - Bài toán cho biết những gì? - Bài toán yêu cầu tính cái gì? -Yêu cầu hs làm cá nhân -Chữa bài - 2 hs đọc, cả lớp theo dõi - Hs trả lời - Hs trả lời - 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở - Kết quả: a)24 dm = 2,4m Diện tích của hình tam giác : 5 x 2,4 : 2 = 6(m2) b)Diện tích của hình tam giác : 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2) Khuyến khích hs làm nếu còn thời gian 4 Củng cố: - Gọi hs nhắc lại quy tắc tính diện tích tam giác 5 Dặn dò: - Về nhà xem lại bài - Chuẩn bị bài sau : “ Luyện tập ”. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG: ………
………
………
………
Trang 3Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tuần : 18 Môn TOÁN
Tiết : 87 Bài: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU- YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Biết:
+ Tính diện tích hình tam giác
+ Tính diện tích của hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông
2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
3 Thái độ:Yêu thích môn toán
II- CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi bài giải
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.ỔN ĐỊNH LỚP:
2.KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2hs lên nêu quy tắc tính diện tích tam giác
- Gọi 2hs lên làm bài tập 1 tiết trước
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 BÀI MỚI
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Ghi chú
A -Giới thiệu bài
- Tiết học này các em tiếp tục luyện tập
về tính diện tích
-Lắng nghe
B –Tìm hiểu bài
C Luyện tập
Bài 1
- Gọi hs đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
-Yêu cầu hs làm cá nhân
-Chữa bài
- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở
- Kết quả:
a)S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b)16dm = 1,6m
S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
Bài 2 :
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán yêu cầu tính cái gì?
-Yêu cầu hs làm cá nhân
+ Gọi hs lên bảng chỉ
- 2 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở + 3 hs lên bảng lần lượt chỉ và nêu tên đáy và chiều cao tương ứng của các
Trang 4- Gọi hs đọc đề bài
- Hướng dẫn hs tìm hiểu đề bài
- Hướng dẫn hs cách làm
-Yêu cầu hs làm cá nhân
-Chữa bài
- 2 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở
- Kết quả a)Diện tích hình tam giác vuộng ABC :
3 x 4 : 2 = 6 (cm2) b)Diện tích của hình tam giác vuông DEG là :
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2) Đáp số : a)6cm2 ; b) 7,5cm2
Bài 4:
- Gọi hs đọc đề bài
- Hướng dẫn hs tìm hiểu đề bài
-Yêu cầu hs làm cá nhân
-Chữa bài
- 2 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở
- Kết quả b)Thực hiện đo :
MN = QP = 4cm ; MQ = NP = 3cm
ME = 1cm ; EN = 3cm Diện tích hình tam giác MQE :
3 x 1 : 2 = 1,5(cm2)
Diện tích hình tam giác NEP
3 x 3 : 2 = 4,5(cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và hình tam giác NEP : 1,5 + 4,5 = 6(cm2) Diện tích hình chữ nhật MNPQ : 4 x 3 = 12(cm2) Diện tích hình tam giác EQP : 12 – 6 = 6(cm2) Đáp số : 6 cm2 Khuyến khích hs làm nếu còn thời gian 4 Củng cố: 5 Dặn dò: - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị bài sau : “Luyện tập chung ” ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG: ………
………
………
………
………
………
Trang 5Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tuần : 18 Môn TOÁN
Tiết : 88 Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I-MỤC TIÊU- YÊU CẦU:
1 Kiến thức: -Biết :
+ Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
+ Tìm tỉ số phần trăm của hai số
+ Làm các phép tính với số thập phân
+Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
3 Thái độ:Yêu thích môn toán
II- CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi bài giải
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.ỔN ĐỊNH LỚP:
2.KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2hs lên làm bài tập 3 tiết trước, mỗi hs làm 1 ý
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 BÀI MỚI
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Ghi chú
A -Giới thiệu bài
Trong tiết học này chúng ta sẽ tự làm
một bài ôn luyện để chuẩn bị cho bài
kiểm tra cuối HKI
-Lắng nghe
B –Tìm hiểu bài
C Luyện tập
Phần 1
- Gọi hs đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
-Yêu cầu hs làm cá nhân
-Chữa bài
- Hỏi: Vì sao bài 2 em lại chọn ý c
- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ghi kết quả ở bảng con
- Kết quả:
+ Bài 1.Khoanh vào B + Bài 2.Khoanh vào C + Bài 3.Khoanh vào C
- Hs nối tiếp nhau giải thích
Phần 2
Bài 1 :
Trang 6a) 39,72 b) 95,64 c)31,05 + 46,18 – 27,35 x 2,6
85,90 68,29 18630
6210
80,730 d)77,5 2,5 2 5 31 0
Bài 2 : - Gọi hs đọc đề bài - Hướng dẫn hs tìm hiểu đề bài -Yêu cầu hs làm cá nhân -Chữa bài - 2 hs đọc, cả lớp theo dõi - Hs trả lời - 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở - Kết quả a)8m5dm = 8,5m b)8m25dm2 = 8,05m2 Bài 3: - Gọi hs đọc đề bài - Hướng dẫn hs tìm hiểu đề bài -Yêu cầu hs làm cá nhân -Chữa bài - 2 hs đọc, cả lớp theo dõi - Hs trả lời - 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở - Kết quả Chiều rộng hình chữ nhật : 15 + 25 = 40 (cm) Chiếu dài hình chữ nhật : 2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MCD : 60 x 25 : 2 = 750 (cm2) Đáp số : 750 cm2 Khuyến khích hs làm nếu còn thời gian Bài 3: - Gọi hs đọc đề bài - Hướng dẫn hs tìm hiểu đề bài -Yêu cầu hs làm cá nhân -Chữa bài - 2 hs đọc, cả lớp theo dõi - Hs trả lời - 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở - Kết quả: X = 4 ; x = 4,01 Khuyến khích hs làm nếu còn thời gian 4 Củng cố: 5 Dặn dò: - Về nhà xem lại bài. - Chuẩn bị bài sau : Kiểm tra học kì I ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG: ………
………
………
………
Trang 7Ngày soạn: / / Ngày dạy: / /
Tuần : 18 Môn TOÁN
Tiết : 89 Bài: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
I-MỤC TIÊU- YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Xác định giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
- Thực hiện các phép tính với số thập phân
- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng:
3 Thái độ: Lmà bài nghiêm túc
II- CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ ghi bài giải
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.ỔN ĐỊNH LỚP:
2.KIỂM TRA BÀI CŨ :
3 BÀI MỚI
- Kiềm tra sự chuẩn bị của hs
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Ghi chú
A -Giới thiệu bài
- Tiết học này các em sẽ làm bài kiểm
tra học kì I
-Lắng nghe
B- Làm bài kiểm tra
- Gv phát đề
- Yêu cầu hs tự làm bài
-Thu bài
- Hs tự làm bài
4 Củng cố:
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau : Hình thang
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………
………
………
………
Trang 8Tiết : 90 Bài: HÌNH THANG
I-MỤC TIÊU- YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
-Có biểu tượng về hình thang
- Nhận biết được một số đặc điểm của hình thang, phân biệt được hình thang với các hình khác
- Nhận biết hình tang vuông
2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
3 Thái độ:Yêu thích môn toán
II- CHUẨN BỊ:
- Các hình thang như SGK Ê-ke, kéo …
- Bảng phụ ghi bài giải
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.ỔN ĐỊNH LỚP:
2.KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Giáo viên nhận xét về kết quả kiểm tr học kì I
3 BÀI MỚI
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Ghi chú
A -Giới thiệu bài
-Trong tiết học này chúng ta sẽ tìm hiểu
về hình thang
-Lắng nghe
B –Tìm hiểu bài
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ cái thang
- GV chỉ và nêu đây là hình ảnh của
hình thang
- Yêu cầu hs quan sát hình thang ABCD
SGK và nêu đặc điểm của hình thang
theo các câu hỏi:
+ Hình thang có mấy cạnh?
+ Có hai cặp cạnh nào song song với
nhau ?
* GV kết luận: Hình thang có một cặp
cạnh đối diện song song Hai cạnh song
song gọi là hai đáy; hai cạnh kia gọi là
hai cạnh bên
- Gv giới thiệu đường cao AH và chiều
cao của hình thang ( Độ dài AH )
- Hỏi: Em có nhận xét gì về đường cao
AH, quan hệ giữa đường cao AH với hai
đáy?
- Hs quan sát
- Theo dõi
- Hs quan sát theo nhóm bàn để tìm đặc điểm hình thang
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Lắng nghe
- Theo dõi
- Hs nêu
Trang 9- Gọi vài hs lên bảng chỉ vào hình thang
ABCD và nhắc lại đặc điểm hình thang - HS nối tiếp nhau nêu
C Luyện tập
Bài 1
- Gọi hs đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
-Yêu cầu hs làm cá nhân
-Chữa bài
- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở
- Kết quả:
( Hình thang là các hình: Hình 1,2,4,5,6
Bài 2 :
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán yêu cầu tính cái gì?
-Yêu cầu hs làm cá nhân
- 2 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở + Hình có bốn cạnh và 4 góc: Hình 1,2,3 + Hình có hai cặp cạnh đối diện song song: Hình 2
+ Hình chỉ có một cặp cạnh đối diện song song: Hình 3
+ Hình có 4 góc vuông : Hình 1
Bài 3 :
- Gọi hs đọc đề bài
- Hướng dẫn hs tìm hiểu đề bài
-Yêu cầu hs tự vẽ hình
-Chữa bài
- Gọi hs nhận xét hình ở bảng
- 2 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp vẽ ở vở
- Kết quả
Bài 4:
- Gọi hs đọc đề bài
- Hướng dẫn hs tìm hiểu đề bài
-Yêu cầu hs làm cá nhân
-Chữa bài
- 2 hs đọc, cả lớp theo dõi
- Hs trả lời
- 1 hs lên bảng cả lớp làm ở vở
- Kết quả + Những góc vuông: góc A ,góc D + Cạnh vuông góc với hai đáy : AD
- Hs nêu đặc điểm hình thang vuông
Khuyến khích hs làm nếu còn thời gian
4 Củng cố:
5 Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình thang
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
………
………