Phơng pháp dạy học: Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.. Phơng pháp dạy học: Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.. Hoạt động của GV Hoạt độ
Trang 1Tuần 1
Tiết 1 Ngày dạy : /09/2009 Ngày soạn : 01/ 9/2009
Điểm Đờng thẳng
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu điểm là gì ?, đờng thẳng là gì ?
- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng
- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu .,
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS
GV: Thớc thẳng, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra, đặt vấn đề
? Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng
- Giới thiệu khái niệm
hai điểm trùng nhau,
hai điểm phân biệt
- Dùng một dấu chấmnhỏ
- Điểm A và C chỉ làmột điểm
- Hai điểm phân biệt là hai điểm
không trùng nhau
- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm Một điểm cũng là một hình
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
điểm Đờng thẳng không bị giới
hạn về hai phía Vẽ đờng thẳngbằng một vạch thẳng
đ HS trả lời
- HS đứng tại chỗ trả
lời phần a, b
- 1 HS lên bảng thựchiện phần c
- Đại diện nhóm lêntrình bày
3 Điểm thuộc đờng Điểm khôngthuộc đờng thẳng
d B
a
a
* Hoạt động 5:Hớng dẫn học ở nhà.
- Về nhà học bài
- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng
- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy tắc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhậnbài
- Làm các bài tập 1 ; 5 ; 6: SGK; 2 ; 3: SBT
Trang 3- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
- Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M b
2 Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M a; A b; A a
3 Vẽ điểm N a; N b
4 Hình vẽ có đặc điểm gì?
a
N M
b
A
* Hoạt động 2: Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Khi ba điểm A, B, Ckhông cùng thuộc bất
cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
- Vẽ 3 điểm thẳng hàng: vẽ đờng thẳng rồi lấy 3 điểm thuộc
1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
Khi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng
B
Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
điểm không thuộc ờng thẳng đó
đ HS đứng tại chỗ trả
lời
Bài tập 9: SGK/106
* Hoạt động 3: Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
- Kể từ trái sang phải
nhiêu điểm nằm giữa
hai điểm còn lại?
- Các nhóm làm bài
- Đại diện 1 nhóm lênbảng trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
B C
A
Ta có:
- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B
* Nhận xét: SGK/106
Bài tập 11: SGK/107
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M
Trang 5Tuần 3
Tiết 3
Ngày soạn : 12/09/2007 Ngày dạy : /09/2007
Đờng thẳng đi qua hai điểm
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt
- HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song song
- Nắm vững vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau
- Vẽ hình cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Thớc thẳng, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1:
- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
- Trả lời miệng bài tập 11: SGK/107
thảo luận và trả lời
các câu hỏi sau:
- Vẽ hình
- Có một và chỉ một ờng thảng đi qua hai
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 4: Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
- GV đa nội dung
các hình lên bảng
phụ, HS thảo luận và
trả lời các câu hỏi :
Trang 7- Học sinh đợc củng cố khái niệm ba điểm thẳng hàng.
- Có kĩ năng dựng ba điểm thẳng hàng để dựng các cọc thẳng hàng
- Có ý thức vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Chuẩn bị cho 5 nhóm Mỗi nhóm gồm:
- 05 cọc tiêu
- 05 dây dọi
HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
* Hoạt động 2:Tổ chức thực hành
1 Nhiệm vụ:
- Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B
- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng
2 Hớng dẫn cách làm:
- Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)
- Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B
- Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B
- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C
- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm
- Ghi điểm cho các nhóm
Tuần 5
Tiết 5 Ngày soạn : 30/09/2007 Ngày dạy : /09/2007
Tia
I Mục tiêu:
- HS biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- HS biết thếnào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
- HS biết vẽ tia, biết viết tên và biết đọc tên một tia
- Biết phân loại hai tia chung gốc
- Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năngvẽ hình, quan sát, nhận xét của HS
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, bảng phụ
Trang 8- Các HS khác nhận xét
- Cùng nằm trên một ờng thẳng, chung gốc O
B A
* Hoạt động 2: Hai tia đối nhau
- Quan sát và nói lại
đặc điểm của hai tia
Ox, Oy trên
- GV: Hai tia Ox, Oy
là hai tia đối nhau
- Hai tia Ox và tia
- Một HS đọc nhận xét
- Tia Ox và tia Om không đối nhau vì
không thỏa mãn điều kiện 2
2 Hai tia đối nhau:
* Nhận xét : SGK/112
Trang 9- Vẽ hai tia đối nhau
* Hoạt động 3: Hai tia trùng nhau
- GV vẽ hình lên
bảng
- GV giới thiệu: Hai
tia Ax, AB: chung
- Các nhóm khác nhận xét
3 Hai tia trùng nhau:
c) Hai tia Ox và Oy không đối nhau
Luyện tập
Trang 10I Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia bằng các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau
- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời
- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:
- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhautrong hình vẽ
- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
- Khắc sâu : hai điều
kiện để hai tia đối
nhau
- Một HS lên bảng làm bài tập
- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- HS đứng tại chỗ trả
lời
- Hoàn thiện câu trả lời
- Trả lời miệng bài tập 32
- 2 HS lên bảng vẽ hìnhminh họa
b M có thể nằm giữa A và B (H1), hoặc B nằm giữa A và M (H2)
Bài tập 27: SGK/113
a A
b A
Bài tập 32: SGK/114a.Sai
x
y O
Trang 11- Một HS lên bảng vẽ hình.
- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)
x y
N
a Ox và Oy hoặc ON và OM đối nhau
b Điểm O nằm giữa M và NBài tập 29: SGK/114
- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
- Vẽ hình cẩn thận, chính xác
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 12Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.
Bài tập 33: SGK/115
a R và S
b Hai điểm P, Q và tất cả các
điểm nằm giữa P và Q
* Hoạt động 2: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng
- GV đa nội dung
tr-2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,cắt đờng thẳng:
Đoạn thẳng AB v à CD cắt nhau, giao điểm là điểm I
I C
D A
A
B
Trang 13x O
B
A
x A
B
O
x O
A
B
a B
Trang 14- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?
- HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
- Biết so sánh hai đoạn thẳng
- Giáo dục tính cẩn then khi đo
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp vấn đáp, tìm tòi
III Chuẩn bị của GV và HS:
- Thớc thẳng
- Một số loại thớc dây, thớc gấp
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 2: Đo đoạn thẳng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
Trang 15- Thực hiện đo chiều
dài, chiều rộng cuốn
vở của em, rồi đọc
kết quả
- Đoạn thẳng là một hình, độ dài đoạn thẳng là một số
Trang 16Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Thớc thẳng, một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng đoạn thẳng AB?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
1 Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng đoạn thẳng AB?
Trang 17nào để đo hai lần, mà
biết độ dài của cả ba
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đo AM, MB Tính
AM + MB = AB
MB = AB thì điểm M nằm giữa A và B”
Ví dụ: SGK/120Bài tập 46: SGK/121
Vì N nằm giữa I và K nên
IN + NK = IKThay số, ta có 3 + 6 = IKVậy IK = 9 cm
Bài tập 47: SGK/121
Vì M nằm giữa E và F nên
EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8
MF = 8 – 4
MF = 4 (cm) Vậy EM = MF
* Hoạt động 2: Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất
cụ đo khoảng cách
giữa hai điểm cho HS
SGK/120-121
* Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Bài tập 48, 49, 50, 51, 52: SGK/121-122
Trang 18Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Thớc thẳng, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):
a C nằm giữa hai điểm A và B
b B nằm giữa hai điểm A và C
c A nằm giữa hai điểm B và C
- HS làm vào giấy trong theo nhóm
- Các nhóm làm bài
- Cử đại diện nhóm lên trình bày
ta có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN
b AM = AN + NM
Trang 19NM = MN suy ra AM = BNBài tập 48: SGK/121
QB = 1
5.1,25=0,25 (m)
Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)
Bài tập 48: SBT/102a) Theo đầu bài
AM = 3,7cm; MB = 2,3cm;
AB = 5cm
=> AM + MB ≠ AB ( 3,7 + 2,3 ≠ 5 )
=> M không nằm giữa A; BTơng tự: B không nằm giữa M; A và A không nằm giữa M; B
Vậy trong ba điểm không có
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Lấy số thứ tự chỉ các hình vẽ ở cột A, đặt vào vị trí tơng ứng phù hợp ở cột
B
Trang 20B Hai đoạn thẳng cắt nhau tại một
điểm là mút của cả hai đoạn thẳng
C Đoạn thẳng cắt tia tại gốc của tia
đồng thời là mút của đoạn thẳng
D Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
E Đoạn thẳng cắt đờng thẳng tại một điểm là mút của đoạn thẳng đó
Trang 21Tuần 11
Tiết 11 Ngày soạn : 11/11/2007 Ngày dạy : /…/2007/2007
Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
I Mục tiêu:
- HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho
OM = m ( đơn vị dài) ( m > 0)
- Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N
- Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: thớc thẳng, compa
HS: thớc thẳng, compa
IV Tiến trình bài học :
* Hoạt động 1 : Vẽ đoạn thẳng trên tia
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Đặt thớc sao chovạch số 0 trùng
- Đặt một đầu compatrùng với vạch 0, vạchkia
- Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một chỉ một điểm M sao cho
điểm M sao cho
Trang 22suy ra điểm nào nằm
giữa trong ba điểm O,
suy ra điểm nào nằm
giữa trong ba điểm O,
- Đặt thớc sao cho vạch số 0 trùng
- Điểm M nằm giữa
O và N
- Phát biểu thành nhận xét
- Làm việc cá nhân vào nháp
- Một HS lên bảng trình bày
- Một HS lên bảng trình bày
ta có:
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)Bài tập 54: SGK/124
=> 2 + AB = 5
=> AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc
BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)
Trang 23Tiết 12 Ngày soạn : 18/11/2007 Ngày dạy : /…/2007/2007
trung điểm của đoạn thẳng
I Mục tiêu:
- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng
- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ, bảng phụ
HS : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm bài tập 56a
ĐS: CB = 3 cm
HS2: Làm bài tập 56b
* Hoạt động 2: Trung điểm của đoạn thẳng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
và B.
Bài tập 65: SGK/126
Trang 24điều kiện nào ?
- Nêu điều kiện của M
- Từ M là trung điểm của AB suy ra
- Tính độ dài AM và MB
- Rút ra cách vẽ
- Cách 1: Dùng thớc thẳng
- Cách 2: Gấp giấy
- Trả lời ? : Dùng dây đo chiều dài của thanh gỗ Gấp đôi đoạnvừa đo Ta có thể chia thanh gỗ thành hai phần bằng nhau
- Trình bày miệng bài tập 60 SGK
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
2 Cách vẽ trung điểm của
Trang 25- Ôn tập kiến thức của chơng theo HD ôn tập trang 126, 127
Tuần 13
Tiết 13 Ngày soạn : 24/11/2007 Ngày dạy : /…/2007/2007
Ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản
- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS:
m n
x
x'
Bảng 2:
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:
a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa hai điểm còn lại
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau
d) Nếu thì AM + MB = AB
Bảng 3: Đúng ? Sai ?
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B
b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Đọc hình để củng cố kiến thức:
Trang 26Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
Bảng 1Bảng 2Bảng 3
- HS nêu cách vẽ M là trung điểm của đoạn thẳng AB
- 1 HS lên bảng vẽ hình
Trang 27Tuần 14
Tiết 14 Ngày soạn : 2/11/2007 Ngày dạy : /…/2007/2007
Kiểm tra 45’ ( chơng I )
I Mục tiêu :
- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia
- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình
- Có ý thức đo vẽ cẩn then
II Phơng pháp dạy học:
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra
14
3
5Trung điểm của đoạn
Đề kiểm tra
I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
Điền dấu (x) vào ô trống mà em chọn:
c) Đờng thẳng Mx
x M
Trang 28Đúng
0,50,50,50,50,50,5
D
C O
A
B
1,5 1,5 0,50,5
2
O nằm giữa A và C
OA = OC ( = 3 cm)Theo định nghĩa trung điểm của một đoạn thẳng, ta
có O là trung điểm của đoạn thẳng AC
111
Tuần 19
Tiết 15 Ngày soạn : 12/01/2008 Ngày dạy : /…/2007/2008
Trả bài kiểm tra học kì I ( phần hình học )
Trang 29STT Câu Đúng Sai
1 Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
2 Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
3 Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5
4 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không
chia hết cho 6
Câu 2:(0,5điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu mà em cho là đúng
Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì:
a.Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm A và B sao cho OA= 2,5cm, OB = 5cm
b.Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
IV Tiến trình bài học:
1
0,50 0,50 0,50 0,50
V Rút kinh nghiệm bài làm của học sinh
Trang 30Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV và HS:
HS vẽ theo yêu cầu
- Đờng thẳng chia mặtphẳng ra làm hai phần
- Nửa mặt phẳng bờ a là
1 phần mặt phẳng bịchia ra bởi a
Phần I là nửa mặtphẳng chứa M, N
Phần II là nửa mặtphẳng bờ a chứa P
1 Nửa mặt phẳng:
a
- Hình tạo bởi đờng thẳng a và 1phần mặt phẳng bị chia ra bởi agọi là nửa mặt phẳng bờ a
- Hai nửa mặt phẳng có bờ chunggọi là hai nửa mặt phẳng đốinhau
- Đờng thẳng nào trên mặt phẳngcũng là bờ chung của hai nửa mặtphẳng đối nhau
* Hoạt động 2: Tia nằm giữa hai tia
Trang 31Trong hình sau chỉ ra tia
nằm giữa hai tia còn lại
B
O A
x N M
Tia Oz nằm giữa tia Ox, Oy
Bài tập 1: SGK/73Bài tập 2: SGK/73
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS:
Thớc thẳng, bảng phụ
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Vẽ tia Om nằm giữa hai tia Ox, Oy
- Khi nào hai tia là bờ chung của hai nửa mặt phẳng
* Hoạt động 2: Góc