1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)

192 393 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại đề thi đại học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 192
Dung lượng 8,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOCâu 1: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: D.. Số chất tác dụng được với du

Trang 1

Câu 01: Cho hỗn hợp X (Al 2 O 3 , CuO) tan hết trong dung dịch H 2 SO 4 loãng, được dung dịch Y Cho Y tác dụng NaOH được dung dịch Z và kết tủa P Nung P rồi cho chất rắn tác dụng với H 2 dư còn bột Q Cho Q vào dung dịch HCl dư chỉ tan được một phần Lấy dung dịch Z cho tác dụng với dung dịch NH 4 Cl thấy có kết tủa trắng Thành phần dung dịch Z và Q lần lượt là:

A. Chất tan Na 2 SO 4 , NaAlO 2 , NaOH; Bột Al 2 O 3 , Cu.

B. Chất tan Na 2 SO 4 , NaAlO 2 ; Bột Al 2 O 3 , Cu.

C. Chất tan Na 2 SO 4 , NaAlO 2 ; Bột Al, Cu.

B. Bơm thêm NH 3 vào bình.

C. Bơm thêm N 2 vào bình.

D. giữ nhiệt độ, tăng thể tích.

Câu 07: Loại tơ nào sau đây không phải là mạch poli peptit:

Câu 08: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 bằng 4,2 gồm 2 ankin và H 2 Dẫn X qua bình đựng bột Ni nung nóng Khi phản ứng thực hiện hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H 2 bằng 5,8 Dẫn Y vào dung dịch Br 2 dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm:

Câu 09: Cho một lượng hỗn hợp A (Fe, Cu) vào 800ml dd HNO 3 0,1M giải phóng NO duy nhất, không tạo NH 4 NO 3 Lọc được

dd Y và còn lại một lượng chất không tan Cho lượng chất không tan vào HCl thấy giải phóng khí Khối lượng muối tan trong dung dịch Y là:

Câu 10: Từ 100 tấn axit metacrilic người ta điều chế thuỷ tinh hữu cơ plexiglat, hiệu suất 77,4% Khối lượng thuỷ tinh hữu cơ thu được là:

Câu 11: Loại hợp chất nào sau đây ứng với công thức tổng quát C n H 2n+2 O 2 ?

A. Axit no đơn chức. B. Este đơn chức. C. rượu no 2 lần rượu. D. Anđehit 2 lần.

Câu 12: Có 4 kim loại Al, Fe, Cu, Ag Xếp theo thứ tự tính dẫn điện tăng dần là:

A. Cu, Ag, Fe, Al. B. Cu, Al, Fe, Ag. C. Fe, Cu, Ag, Al. D. Fe, Al, Cu, Ag.

Câu 13: Dãy nào trong các dãy sau đều tác dụng với dd Ag 2 O trong NH 3 ?

A. Dd anđehit axetic, khí Axetilen, dd saccarozơ.

B. Khí axetilen, dd foocmon, glixerin. C. D. Axit foomic, dd glucozơ, dd mantozơ.Phenol, anđehit foocmic, etanol.

Câu 14: Chất hữu cơ mạch hở chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Từ X người ta điều chế tripeptit Y Khối lượng phân tử của Y là 231 Vậy khối lượng phân tử của X là:

Trang 2

A. S là chất rắn khó nóng chảy.

B. Chuyển polime từ cấu trúc mạnh thẳng sang cấu trúc mạng không gian.

C. Thêm S để tăng thêm khối lượng phân tử của polime.

D. S cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hoá rắn.

Câu 19: Dùng 100 kg Na 2 CO 3 có thể làm mềm V m 3 nước cứng có [Ca 2+ ] = 4,5.10 -3 V có giá trị là:

 T tác dụng với X: thấy sủi bọt.

 Z tác dụng với X: không có hiện tượng.

 X tác dụng với Y: có kết tủa trắng và có khí bay ra Công thức X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là

A. NaHSO 4 , Ba(HCO 3 ) 2 , Na 2 CO 3 , K 2 SO 4

B. NaHSO 4 , Na 2 CO 3 , Ba(HCO 3 ) 2 , K 2 SO 4 C. D. NaHSONaHSO44, Na, Ba(HCO2CO3, K3 ) 22, KSO24SO, Ba(HCO4 , Na 2 CO3)23..

Câu 23: X là một este của etanol với 1 axit no đơn chức Lấy 0,05 mol X cho vào 100 gam dd NaOH 4% rồi đun nóng tới khô được cặn P Đốt cháy hoàn toàn P thấy thoát ra 7,1 gam hỗn hợp (CO 2 và hơi nước) X có tên gọi là:

A. Etyl propionat. B. Etyl axetat. C. Etyl butirat. D. Etyl panmitat.

Câu 24: Có 4 dung dịch cùng nồng độ mol/lít; dung dịch có độ dẫn điện nhỏ nhất là:

Câu 25: Chọn mệnh đề đúng:

A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Ca có 20 proton.

B. Chỉ có vỏ nguyên tử oxi có 8 electron. C. D. Chỉ có vỏ nguyên tử Heli có 2e ở lớp ngoài cùng.Chỉ có các nguyên tử nhóm VIIA có 1 e độc thân.

Câu 26: Có các chất: Fe, CuO, Ag, BaO, Cl 2 , ZnS, H 2 S Số lượng chất không có khả năng tác dụng với oxi là:

Câu 27: Hỗn hợp X (1 anđehit no đơn chức và 1 rượu no đơn chức đều mạch hở) Đốt cháy 1 lượng hỗn hợp X thu được 3,6 gam H 2 O và 4,032 lít CO 2 (đktc) Số mol rượu trong lượng hỗn hợp đem đốt là:

Câu 28: Cho các chất và ion sau: N 2 , NH 4+, SO 2 , NO 3- Trong cấu tạo của 4 chất và ion trên có tổng số n liên kết π , n có giá trị là:

A. I-b; IV-a; III-d; II-c.

B. I-a; II-b; III-c; IV-d.

C. I-b; II-d; III-a; IV-c.

D. I-b; IV-a; II-d; III-c.

Câu 33: Đốt cháy hiđrocacbon X bằng oxi vừa đủ sau đó dẫn sản phẩm qua bình đựng P 2 O 5 dư thì V giảm hơn một nửa Hàm lượng C trong X là 83,33% CTPT của X là:

A. C 4 H 10 B. C 5 H 8 C. C 5 H 12 D. C 3 H 8

Câu 34: Cho các chất và ion sau: (1) NH 4+; (2) CH 4 ; (3) CO 32-; (4) Cl - Hai chất hoặc ion có tổng số electron bằng nhau là:

Câu 35: Chọn mệnh đề sai:

A. Rượu tác dụng với Na nhưng không tác dụng với Zn.

B. Rượu có nhóm OH vì vậ khi tan sẽ tạo ra ion OH -

C. Đun rượu C 2 H 5 OH trong H 2 SO 4 đặc có thể thoát ra CO 2 và SO 2

D. Từ etanol điều chế được but-1,3-đien.

Câu 36: Dung dịch hoà tan được bột đồng là:

A. Dd HCl. B. Dd KNO 3 C. Hỗn hợp HCl và Mg(NO 3 ) 2 D. Dd FeCl 2

Trang 3

Câu 37: Người ta thu khí vào ống nghiệm sau đó úp ngược ống nghiệm vào chậu nước thì nước sẽ dâng lên với một độ cao nào

đó thì dừng lại Làm thí nghiệm với 3 ống khí, cách làm thí nghiệm giống hệt nhau Ống (1) đựng SO 2 nước dâng lên với độ cao

h 1 Ống (2) đựng NH 3 nước dâng lên với độ cao h 2 Ống (3) đựng O 2 nước dâng lên với độ cao h 3 Kết luận nào sau đây là đúng:

Câu 41: Về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nhận định nào sau đây là sai:

A. Trong cùng một chu kì theo chiều tăng dần điện tích dương, độ âm điện tăng.

B. Các nguên tố trong cùng một nhóm, có đặc điểm cấu tạo nguyên tử giống hệt nhau.

C. Chu kì 1, 2, 3 là chu kì nhỏ.

D. Các nguyên tố khởi đầu 1 chu kì đều có electron ở phân mức năng lượng cao nhất là ns 1

Câu 42: C 5 H 12 có a đồng phân, C 4 H 8 có b đồng phân mạch hở; C 8 H 10 có c đồng phân là hiđrocacbon thơm Có quan hệ nào sau đây?

A. a = b = c. B. a < b < c. C. a > b > c. D. a < b = c.

Câu 43: X và Y là 2 este đồng phân của nhau có công thức C 3 H 6 O 2 Dùng NaOH xà phòng hoá hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp 2 chất ấy thu được p gam hỗn hợp 2 muối và thoát ra 4,25 gam hỗn hợp rượu p có giá trị là:

Câu 44: Rượu A mạch hở không nhánh, bậc 1 Đun A trong H 2 SO 4 đặc ở 170 o C được B d B/A = 0,6 B là:

Câu 45: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic Lẫy 4,55 gam X cho vào 100ml dd Na 2 CO 3 0,5M thu được dd Y Để loại hết CO 32-

từ Y phải dùng vừa đủ 30ml dd HCl 1M M X có giá trị là:

Câu 46: Có 900ml dd hỗn hợp HCl 0,7M; H 2 SO 4 0,05M Cho KMnO 4 dư vào dd trên thấy giải phóng m gam khí Cl 2 m có giá trị bằng:

Câu 47: Cho M x = x mọt dd chất X có nồng độ amol/l, khối lượng riêng d g/ml Chíng dd này có C% là:

Câu 48: Hỗn hợp X gồm etanol và propanol có tỉ lệ mol 1:1 Đốt cháy m gam X thu được 4,95 gam CO 2 m có giá trị

Trang 4

-4

Trang 6

6

Trang 8

8

Trang 10

1 0

Trang 11

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Câu 1: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có

cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:

D 4 Câu 2: Cho sơ đồ: CH4→X→Y→C2H5OH Biết X và Y đều

tác dụng với AgNO3/ NH3 tạo ra Ag Hai chất X và Y là:

C6H12O6

CH3-CHO

Câu 3: Một este X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 20 gam

X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

C2H5COOCH=CH2

CH2=CHCOOC2H5

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức

phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là:

D 6

Trang 12

1 2

Câu 5: Cho các chất: Phenyl

amoniclorua, phenol, đồng (II)

axetat, glixin, tơnilon - 6,6 Số chất

tác dụng được với dung dịch

NaOH là:

Câu 6: Hoá hơi hoàn toàn 2,48

gam ancol no mạch hở thu được

thể tích hơi bằng thể tích của 1,12

gam khí N2 trong cùng điều kiện

nhiệt độ áp suất Công thức của

đơn chức A và B Ete tạo thành từ

ancol A là đồng phân của ancol B,

đem oxi hoá 0,1 mol X bằng CuO

(H = 100%) thu được hỗn hợp Y

Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3

dư thu được 27 gam Ag Hai ancol

và CnHy mạch hở Tỉ khối của X so

với N2 là 1,5 Khi đốt cháy hoàn

toàn 8,4 gam X được 10,8 gam

H2O Công thức phân tử của hai

Câu 9: Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H6O2 mạch

hở có khả năng hoà tan CaCO3 là:

D 3 Câu 10: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-

6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo:

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ nilon-6,6 và

tơ capron

C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ visco và tơ

axetat

Câu 11: Có các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri

phenolat, natri hiđroxit Cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là:

D 3 Câu 12: Cho 0,1 mol HCHO và 0,1 mol CH3CHO tác dụng

hoàn toàn với AgNO3/ NH3 dư thì thu được số gam Ag là

A 64,8 gam B 32,4 gam C 21,6gam

D 43,2 gam.

Câu 13: Polime nào sau đây được điều chế bằng cả phản ứng

trùng hợp và trùng ngưng:

C Nhựa phenolfomanđehit D Tơ nilon-6,6 Câu 14: Có ba chất X, Y, Z đều chứa C, H, O Đốt cháy cùng

một số mol ba chất thì đều thu được lượng CO2 và H2O như nhau và tỉ lệ nCO2 : nH2O = 3 : 4 Công thức phân tử ba chất là:

A C3H8, C3H8O, C3H8O3 B C3H8O, C3H8O2,

C3H8O4

C C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 D C3H6O, C3H6O2,

C3H6O3

Câu 15: Cho 2,9 gam anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3

dư trong NH3 thì thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:

D CH2(CHO)2 Câu 16: Cho 4,6 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với

Na thì lượng khí H2 thu được vượt quá 1,12 lít ở đktc Công thức phân tử của ancol là:

Trang 13

A C2H5OH B C3H7OH

Câu 17: Một hỗn hợp khí gồm một

Ankan và một Anken có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử và

có cùng số mol Lấy m gam hỗn

hợp này cho tác dụng với dung

dịch Brom thì làm mất màu vừa đủ

số 80 gam dung dich Brom 20%

trong CCl4 Đốt cháy hoà tan m

gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol

CO2 Công thức phân tử của Ankan

Câu 18: Cho m gam tinh bột lên

men thành etanol với hiệu suất

81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra

được hấp thụ hoàn toàn vào dung

dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam

kết tủa và dung dịch X Đun kỹ

dung dịch X thu thêm được 100

gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 19: Khi cho Clo hoá PVC thu

được tơ Clorin, trong đó Clo chiếm

66,77% về khối lượng Trung bình

phân tử trùng với công thức đơn

giản nhất, vừa tác dụng được với

axit vừa tác dụng được với kiềm

trong điều kiện thích hợp Trong

phân tử X, thành phần phần trăm

khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%, 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

D H2NC2H4COOH Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn x mol một axit cacboxylic X thu

được y mol CO2 và z mol H2O ( biết x = y - z) Cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng X có thể là:

A Axit no, mạch hở chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn x mol một anđehit X (mạch hở)

tạo ra y mol CO2 và z mol H2O ( biết y = x + z) Cho X tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được tỉ lệ nX : nAg = 1 : 2 X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào?

A không no có một nối đôi, đơn chức B no, hai chức

C không no có hai nối đôi, đơn chức D no, đơn chức Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở thấy

số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 tiêu tốn Thuỷ phân X trong NaOH dư sau phản ứng thu được một muối và một anđehit Công thức cấu tạo của este là:

CH3-COO-CH=CH2

C2H5-COO-CH=CH2

Câu 24: Có các chất sau: tinh bột, xenlulozơ, saccazozơ,

mantozơ Khi phân huỷ các chất đó (H+, t0) những chất chỉ tạo

Trang 14

1 4

Câu 25: Cho các chất: C6H4(OH),

Câu 26: Một este đơn chức mạch

hở có khối lượng 10,8 gam tác

dụng vừa đủ với 150ml dung dich

KOH 1M Sau phản ứng thu được

một muối và một anđehit Công

thức cấu tạo của este là:

A CH3-COO-CH=CH2

B HCOO-CH=CH2

C C2H5-COO-CH=CH2

D HCOO-CH=CH-CH5

Câu 27: Cho các chất n-Butan,

rượu etylic, axetilen, metan,

D n-Butan, ancol etylic

Câu 28: Phản ứng nào sau đây

dùng để điều chế C2H5OH trong

Câu 30: Có sơ đồ sau: CO2 → (C6H10O5)n → C6H12O6 →

CO2 Biết hiệu suất của quá trình là 75%, nếu kết thúc qua trình thu được 250 lít khí CO2 thì thể tích khí CO2 ban đầu ( trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) tiêu tốn là:

A 333,33 lít B 187,5 lít C 250 lít

D 500 lít Câu 31: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển

sang màu xanh là:

A Metyl amin, natri axetat, natri etylat.

B Phenylamoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, metyl amin, aminiac

D Phenol, amoniac, natri hiđroxit Câu 32: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có 5 nhóm

hiđroxyl, nguời ta dùng thí nghiệm nào sau đây:

A Lấy dung dịch chứa 1 mol glucozơ cho tác dụng với kim

loại Na được 2,5 mol H2

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo

dung dịch xanh lam

C Cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O dư tạo ra este có 5

dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2

dư thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Công thức của X là:

D C3H5O2N Câu 35: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi

bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một

Trang 15

anđehit và một muối của axit hữu

cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo

phù hợp với X

Câu 36: Chất X có công thức phân

tử C3H7O2N tác dụng với dung dich

NaOH và dung dịch HCl Số công

thức cấu tạo của X có thể làm mất

Cho Y vào bình kín rồi bật tia lửa

điện để đốt cháy hoàn toàn X thu

X đơn chức, một ancol Y đơn chức

và este Z được tạo thành từ ancol

và axit trên Đốt cháy 2,2 gam Z

rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào

dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7

gam kết tủa và khối lượng bình

tăng 6,2 gam Mặt khác 2,2 gam Z

tác dụng vừa đủ với NaOH được

2,05 gam muối Công thức của X

Câu 39: Cho các chất sau: HO-CH2-CH2-OH;

CH3-CH2-CH2-OH; CH3-CHO; CH2-CH(OH)-CH2-CH3-CH2-CH2-OH; HCOOH, CH2-CH2-CH2-OH Số lượng chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

D 5 Câu 40: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Thêm vào dung

dịch X dung dịch chứa b mol hoặc 2b mol HCl đều thu được lượng kết tủa như nhau Tỉ số a/b bằng:

D 5/4.

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon rồi hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào 350ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 30 gam kết tủa trắng Biết tỉ lệ m CO2 :m H O2 =44 : 9 Công

thức phân tử của X là:

D C3H6 Câu 42: Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện bình thường,

đốt cháy một thể tích X thu được 4 thể tích CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 dư thì thu được 26,4 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

D C4H6 Câu 43: Polime X có khối lượng phân tử là 5040000 đvC và

có hệ số trùng hợp là 120000 X là:

D PVC Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và

H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Tỉ lệ thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X và thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) là 4 : 3 Công thức phân tử của X là:

D C3H8O2 Câu 45: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một

mẫu chất béo cần 15ml dung dich KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

D 4,8

Trang 16

1 6

Câu 46: Đem oxi hoá một ancol

đơn chức X bằng Oxi có xúc tác

thích hợp (H = 100%) thu được

chất hữu cơ Y duy nhất Y tác dụng

được với AgNO3/ NH3 tạo ra Ag và

có khả năng hoà tan Cu(OH)2 X

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol

chất hữư cơ X mạch hở chứa C, H,

O cần dùng 4 mol O2, thu được

CO2 và hơi nước có thể tích bằng

nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất Công thức cấu tạo của

Câu 49: Đun 12 gam axit axetic

với 18,4 gam etanol (có H2SO4 đặc

làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt

tới trạng thái cân bằng, thu được 11

gam este Hiệu suất của phản ứng

3,5 mO X được tạo thành khi đun

nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức

mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ

thích hợp Công thức của hai ancol

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5

B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5

C CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3

D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

18B 19C 20C 21B 22A 23C 24D 25A 26B 27D 28D 35A 36D 37C 38C 39C 40D 41A 42B 43B 44D 45C

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG

Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H 2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là

A 18,60 gam. B 16,80 gam. C 18,96 gam.

D 20,40 gam.

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: chất X + H 2 SO 4 đặc, nóng → … + SO 2

+ Hãy cho biết với X lần lượt là Fe, FeS và FeS 2 thì k = số mol SO 2 / số mol

X có giá trị tương ứng lần lượt là

A 1 ; 3 ; 7,5 B 1 ; 4 ; 7 C 1,5 ; 4 ; 7,5

D 1,5 ; 4,5 ; 7,5

Trang 17

Câu 3: Cho các phát biểu về tính chất của

phenol như sau:

(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol

vì nhân bezen hút electron của nhóm –OH

bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –

C 2 H 5 lại đẩy electron vào nhóm –OH.

(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol

và được minh hoạt bằng phản ứng phenol tác

dụng với dung dịch NaOH còn C 2 H 5 OH thì

không.

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H 2 CO 3

vì sục CO 2 vào dung dịch C 6 H 5 ONa ta sẽ

được C 6 H 5 OH.

(4) Phenol trong nước cho môi trường

axit, làm quý tím hóa đỏ.

Câu 4: Cho các chất sau: KMnO 4 , NaCl,

H 2 SO 4 đặc, Cu Hãy cho biết từ các chất đó

có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu

vừa đủ dung dịch H 2 SO 4 loãng, thu được 896

ml hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam

muối Giá trị của m là

benzen → xiclo hexan (8)

Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình là

quá trình oxi hóa ?

Câu 8: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không đúng dùng để chứng minh

được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ?

A Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH 3 COO -

B Khi có xúc tác enzim, glucozơ lên men tạo rượu etylic.

C Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan.

D Glucozơ có phản ứng tráng gương.

Câu 9: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H 2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là

Câu 11: Trong những câu sau, câu nào không đúng?

A Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom, Iot có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7

B Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI

C Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4

D Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.

Câu 12: Một nguyên tử có 3 electron độc thân Hãy cho biết nguyên tử đó có thể là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây:

D 237,5 ml

Câu 14: Cho các chất sau: CH 2 =CH-CH 3 ; Cl-CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 CH=CH-CH 3 ; (CH 3 ) 2 C=CH-Cl; CH 3 -CH=CH-COOH ; C 6 H 5 -CH=C(CH 3 ) 2 Số chất có đồng phân hình học là

D 4.

Trang 18

1 8

Câu 15: Cho A có công thức phân tử

C 5 H 8 O 2 phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra

muối A 1 và chất hữu cơ A 2 , nung A 1 với vôi

tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với

Câu 16: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một

loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch

NaOH 0,5M thu được 24,6g muối và 0,1 mol

ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm

Fe, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 bằng lượng vừa đủ

300 ml dung dịch HNO 3 5M thu được V lít

Công thức của các monome để khi trùng

hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên

Câu 19: Trong một bình kín dung tích 16

lit chứa hỗn hợp CO, CO 2 và O 2 dư Thể tích

O 2 nhiều gấp đôi thể tích CO Bật tia lửa

điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích

khí trong bình giảm 2 lít (các thể tích khí trong bình được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thành phần % theo thể tích của CO, CO 2 và O 2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 15%, 30% và 55%. B 25%, 25% và 50%. C 20%, 40% và

Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl 2 thu được 13,5 gam kết tủa Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch AgNO 3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

D 53,85 gam

Câu 21: Một hỗn hợp gồm hai chất A, B là sản phẩm thế nitro của benzen, cách nhau 1 nhóm NO 2 Lấy 0,03 mol hỗn hợp A, B và biến toàn bộ nitơ trong

đó thành N 2 thì thu được 0,896 lit (đktc) Xác định tên và số mol của A, B.

A 0,02 mol nitrobenzen; 0,01 mol m-trinitrobenzen.

B 0,01 mol p-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.

C 0,01 mol o-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.

D 0,01 mol m-đinitrobenzen; 0,02 mol 1,3,5-trinitrobenzen.

Câu 22: Khi cho chất A có công thức phân tử C 3 H 5 Br 3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu cơ X có phản ứng với Na và phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A 1,1,1-tribrompropan. B 1,2,3-tribrompropan. C tribrompropan. D 1,2,2-tribrompropan.

1,1,3-Câu 23: Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?

A Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO 2 và HCl ở nhiệt độ thấp.

B Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO 2 ở nhiệt độ cao.

C Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.

D Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Fructozơ còn tồn tại ở dạng β -, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.

B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO 3 trong dung dịch NH 3 thu được amoni gluconat.

C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.

D Khử glucozơ bằng H 2 thu được sobitol.

Câu 25: Khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi lên men 10 lít rượu 8 0 thành giấm ăn là bao nhiêu gam ? Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml và giả sử phản ứng lên men giấm đạt hiệu suất 80%.

A 677,83 gam B 667,83 gam C 834,78 gam

D 843,78 gam

Câu 26: Người ta thường dùng cát (SiO 2 ) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Trang 19

A Dung dịch NaOH loãng.

B Dung dịch HCl.

C Dung dịch HF.

D Dung dịch H 2 SO 4

Câu 27: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh

bột được chia thành hai phần Phần thứ nhất

được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc

phản ứng với dung dịch AgNO 3 dư/NH 3 thấy

tách ra 2,16g Ag Phần thứ hai được đun

nóng với dung dịch H 2 SO 4 loãng, trung hòa

hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi

cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO 3

(dư)/NH 3 thấy tách ra 6,48gam Ag Giả sử

các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban

đầu có % khối lượng glucozơ và tinh bột lần

Câu 28: Ngâm một lá Zn trong dung dịch

AgNO 3 sau một thời gian lượng dung dịch

thay đổi 1,51 gam Khi đó khối lượng lá Zn

A không thay đổi. B giảm

1,51g.

Câu 29: Cho các chất sau: (1) Anilin ; (2)

etylamin ; (3) điphenylamin ; (4) đietylamin

; (5) natrihidroxit ; (6) Amoniăc Dãy nào

sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm

Câu 30: Cho các chất sau: etilen, axetilen,

buta-1,3-đien, benzen, stiren, naphtalen tác

dụng với nước brom Số chất làm mất màu

dung dịch nước brom là

A Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức

B Anđehit no, đơn chức

C Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức

D Anđehit no, hai chức

Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch NH 3 vào dung dịch CuSO 4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.

B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.

C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.

D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.

Câu 34: Đun 12,00 gam axit axetic với 11,5 gam ancol etylic (có axit H 2 SO 4

đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

D 50%

Câu 35: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch chứa

Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 và NaHCO 3 1M thu được 1,12 lít CO 2 (đktc) và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

D 1,25 M.

Câu 36: Cho 13,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với 6,9 gam Na đến phản ứng hoàn toàn, thu được 20,3 gam chất rắn Hai ancol đó là

Câu 38: Cho 13,6g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với

300 ml dd AgNO 3 2M trong NH 3 thu được 43,2g Ag X có công thức cấu tạo là

A CH 2 = C = CH -CHO B CH 3 -CH 2 -CHO C HC ≡ C – CH 2

Trang 20

2 0

Câu 39: Cần trộn dung dịch A chứa HCl

0,1M và H 2 SO 4 0,2M với dung dịch B chứa

NaOH 0,3M và KOH 0,2M theo tỷ lệ thể

tích như thế nào để thu được dung dịch có

Câu 41: Cao su lưu hóa có 2% lưu huỳnh

về khối lượng, giả thiết rằng S đã thay thế

cho H ở cầu metylen trong mạch cao su Số

mắt xích isopren có một cầu đisunfua – S – S

– là

Câu 42: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ

đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử

C 3 H 9 O 2 N tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung

dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối

khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A Etylamoni fomat B

Đimetylamoni fomat.

C Amoni propionat.

D Metylamoni axetat.

Câu 43: Khi làm thí nghiệm với photpho

trắng, cần có chú ý nào sau đây?

A Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra

khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy

nước khi chưa dùng đến.

B Có thể để P trắng ngoài không khí.

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

D Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 ,

Fe 3 O 4 có số mol bằng nhau Cho m gam hỗn

hợp X tác dụng với dung dịch HNO 3 (dư),

thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với

dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 7,49g

kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là

D 18,20

Câu 45: Thực hiện phản ứng đề hiđro hóa ankan X thu được một hỗn hợp Y gồm ankan, anken và H 2 Tỷ khối hơi của X đối với Y là 1,6 Hiệu suất của phản ứng đề hiđro hóa là

D 75%.

Câu 46: Cho 24,4g hỗn hợp Na 2 CO 3 , K 2 CO 3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl 2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua Vậy m có giá trị là

D 6,26g

Câu 47: Cho hai nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 23 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 2 hạt Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y.

A X, Y đều là phi kim. B X, Y đều là kim loại.

C Y là kim loại, X là phi kim. D Y là kim loại, X

là khí hiếm.

Câu 48: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối

Kết luận nào sau đây không chính xác.

A Công thức thức của hai amin là CH 5 N và C 2 H 7 N. B Tên gọi hai amin

( ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là

A 39,4 gam. B 49,25 gam C 43,34 gam

D 31,52 gam

Câu 50: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2g brom Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90ml dd NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là

Trang 21

CH2=CH-CH2-CH3

Câu 2: Từ các chất KClO3, H2SO4đặc, NaCl (được sử dụng

thêm nhiệt để đun nóng) có thể điều chế được các khí nào sau đây?

D 47.

Câu 4: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối

NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu

kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là

A 58,2% B 47,2% C 52,8%.

D 41,8%.

Câu 5: Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu Thể tích

dung dịch HNO3 4M tối thiểu cần lấy để hòa tan vừa hết hỗn

Trang 22

2 2

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp Mg,

Al vào 250 ml dung dịch X chứa

Câu 9: Cho m gam một ancol

(rượu) no, đơn chức X qua bình

đựng CuO (dư), nung nóng Sau

khi phản ứng hoàn toàn, khối

lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

D 0,32.

Câu 10: Đun nóng 18 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH

có mặt H2SO4 đặc Kết thúc thí nghiệm thu được 10,56 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá bằng

D 80%.

Câu 11: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,0 lít dung dịch

KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

D 0,4M.

Câu 12: Anion X2-và cation Y+đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

Câu 13: Để oxi hoá hết 10,6g o-xylen (1,2-đimetylbenzen) cần

bao nhiêu lit dung dịch KMnO4 0,5M trong môi trường H2SO4 loãng Giả sử dùng dư 20% so với lượng phản ứng

A 0,48lit B 0,24lit C 0,12lit.

D 0,576lit.

Câu 14: Dẫn 2,8 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào

bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 16 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,68 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít X thì sinh ra 5,04 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều

đo ở đktc)

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6.

D C2H6 và C3H6.

Câu 15: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

Trang 23

B nước brom, axit axetic, dung

atm Khi đạt trạng thái cân bằng thì

N2 tham gia phản ứng là 25% Cho

nhiệt độ của bình được giữ nguyên

Áp suất của hỗn hợp khí sau phản

ứng là:

A 180 atm B 720 atm

C 540 atm D 360 atm

Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác

dụng với AgNO3 trong dung dịch

Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 15,8

gam KMnO4, toàn bộ khí oxi thu

dược cho tác dụng hết với kim loại

R, sau khi oxi phản ứng hết thu

được 5,92 gam chất rắn X Cho

chất rắn X vào dd H2SO4 loãng dư thu được 1,792 lít H2(đktc) Hãy xác định kim loại R

D Mg.

Câu 20: Cho các chất: xiclopropan, xiclobutan,

2-metylpropen, but-1-in, stiren, naphtalen Số chất phản ứng với dung dịch brôm là

D 6.

Câu 21: Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1

thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất (là đồng phân cấu tạo) là

D 4.

Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,1 mol C2H4 và

0,2 mol C2H2

C 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 D 0,1 mol C3H6

và 0,2 mol C3H4

Câu 23: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn

chức, mạch hở vào nước được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M Công thức của hai axit đó là

A HCOOH, C3H7COOH B CH3COOH,

C2H5COOH

C2H5COOH

Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong

cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một loại nhóm chức Chia X thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 : đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và hơi H2O) lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7,0 gam kết tủa

Trang 24

2 4

hai rượu (ancol) đơn chức, mạch

hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau

khi phản ứng kết thúc, thu được

12,3 gam hỗn hợp 3 ete và 2,7 gam

nước Công thức phân tử của hai

Câu 26: Công nghiệp silicat là

ngành công nghiệp chế biến các

hợp chất của silic Ngành sản xuất

nào sau đây không thuộc về công

nghiệp silicat?

A Sản xuất xi măng.

B Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói,

sành, sứ)

C Sản xuất thuỷ tinh.

D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.

Câu 27: Cho hỗn hợp HCHO và

H2 dư đi qua ống đựng bột Ni đun

nóng thu được hỗn hợp X Dẫn

toàn bộ sản phẩm thu được vào

bình nước lạnh thấy khối lượng

bình tăng 11,80 gam Lấy toàn bộ

dung dịch trong bình cho tác dụng

với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu

được 21,60 gam Ag Khối lượng

ancol có trong X là giá trị nào dưới

đây ?

A 1,03 gam B 10,30 gam C 9,30 gam.

D 8,30 gam.

Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan hoàn

toàn trong dung dịch HNO3 thu được 0,4 mol Fe(NO3)3 và 5,6 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO (đktc) Vậy số mol HNO3 dã phản ứng là

A 1,45 mol B 1,4 mol C 1,55 mol.

D 1,2 mol.

Câu 29: Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%) Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

C2H5CHO

HCHO

Câu 30: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối

lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

D ankađien.

Câu 31: Sục 4,48 lít CO2 vào 200 ml dung dịch chứa NaOH

0,2M và Ba(OH)2 0,7M thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

A 7,88 gam B 23,64 gam C 39,4 gam.

D 25,58 gam.

Câu 32: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên

men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 86,4% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 3,75 kg B 4,5 kg C 6,0 kg.

D 5,0 kg.

Câu 33: Cho 300 ml dung dịch KOH 1,5M vào 400 ml dung

dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A KH2PO4 và H3PO4 B K2HPO4 và

K3PO4

K2HPO4

Trang 25

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X (phân

tử có vòng benzen) có công thức

phân tử là C7H8O2, tác dụng được

với Na và với NaOH Biết rằng khi

cho X tác dụng với Na dư, số mol

H2 thu được bằng số mol X tham

gia phản ứng Số chất X là

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một

thể tích khí thiên nhiên gồm metan,

etan, propan bằng oxi không khí

(trong không khí, oxi chiếm 20%

mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen

Nung X một thời gian với xúc tác

Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ

khối so với metan là 1,45 Nếu

cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung

dịch brom (dư) thì có m gam brom

tham gia phản ứng Giá trị của m là

Câu 37: Sục hỗn hợp khí Cl2 và

NO2 vào dung dịch chứa NaOH thu

được dung dịch X chứa 2 muối

Cho dung dịch H2SO4 vào dung

dịch X thu được dung dịch Y Cho

Cu vào dung dịch Y thấy dung dịch

chuyển sang màu xanh và khí NO

bay lên Hãy cho biết có bao nhiêu

phản ứng đã xảy ra

D 3 Câu 38: Cho 3 chất : CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2)

và Phenyl clorua (3) Đun từng chất với dung dịch NaOH dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau

đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là

A (1), (3) B (2), (3) C (1), (2), (3).

D (1), (2).

Câu 39: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian

biến thành hỗn hợp M có khối lượng 18g gồm bốn chất rắn Hòa tan hoàn toàn M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 5,04 lít khí SO2 duy nhất ở đktc m có giá trị là

D 18g Câu 40: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất

monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là

2,2-đimetylbutan

C 2,2,3,3-tetrametylbutan D neopentan.

Câu 41: Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức,

mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với

Na dư, thu được 17,8 gam muối Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là

A 3,0 gam B 4,6 gam C 7,4 gam.

D 6,0 gam.

Câu 42: Cho các chất sau : 1,1 – đimetylxiclopropan, 1,2 –

đimetylxiclopropan, But-1-en, But-2-en, 2-metylbut-2-en, buta-1,3-đien, stiren, axit oleic, axit panmitic, 1,2-đicloeten Số chất có đồng phân hình học là

D 5

Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion

nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

B Phân urê có công thức là (NH2)2CO.

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là

phân NPK

D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Trang 26

2 6

Câu 44: Cho m gam hỗn hợp Al,

Fe vào 300ml dung dịch HCl 1M

và H2SO4 0,5M thấy thoát ra 5,6 lít

H2 (đktc) Tính thể tích dung dịch

NaOH 1M cần cho vào dung dịch

X để thu được kết tủa có khối

lượng lớn nhất ?

A 300 ml B 500 ml.

C 400 ml D 600 ml.

Câu 45: Khi crackinh hoàn toàn

một thể tích ankan X thu được 2

thể tích hỗn hợp Y (các thể tích

khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất); tỉ khối của Y so với H2

bằng 14,5 Đốt cháy hoàn toàn

2,24 lít X (ở đktc), rồi hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào 300

ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu

được m gam kết tủa Giá trị m là

A 59,1g B 78,8g.

Câu 46: Cacbon vô định hình được

điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có

tên là than hoạt tính Tính chất nào

sau đây của than hoạt tính giúp cho

con người chế tạo các thiết bị

phòng độc, lọc nước?

A Hấp phụ các chất khí, chất

tan trong nước

B Khử các chất khí độc, các

chất tan trong nước

C Đốt cháy than sinh ra khí

cacbonic

D Tất cả các phương án.

Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố

X có cấu hình electron lớp ngoài

cùng là ns2np3 Trong hợp chất khí

của nguyên tố X với hiđro, X

chiếm 83,33% khối lượng Phần

trăm khối lượng của nguyên tố X

trong oxit cao nhất là

D 27,27%.

Câu 48: A, B là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 4,60 gam A và 6,0 gam B tác dụng hết với kim loại Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của A và B lần lượt là

A C2H5COOH và C3H7COOH B C3H7COOH và

C4H9COOH

C HCOOH và CH3COOH D CH3COOH và

C2H5COOH

Câu 49: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung

dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,9875 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là

D 1M.

Câu 50: Cho các chất sau : C2H5OH, CH3COOH, HCOOH,

C6H5OHChiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của 4 chất là

A C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH B

C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

C C6H5OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH D

C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

D 1,0 mol

Câu 2.Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C 8 H 10 O X tác dụng Na nhưng không tác dụng với NaOH Oxi hóa X bằng CuO thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C 8 H 8 O Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Mã đề: 147

Trang 27

A 3 B 5 C 4

D 2

Câu 3.Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axit đơn

chức và 0,25 mol rượu etylic Thực hiện

phản ứng este hóa giữa axit với rượu etylic

(xt H 2 SO 4 đặc) thu được 16 gam este Hiệu

suất phản ứng đạt 80% Vậy công thức của

Câu 4.Cho a gam hỗn hợp X gồm 2 axit

cacboxylic tác dụng với NaHCO 3 dư thu

được V lít CO 2 Mặt khác, đốt cháy hoàn

toàn a gam hỗn hợp X thu được V lít CO 2

Thể tích CO 2 đo ở cùng điều kiện Vậy 2 axit

Câu 5.Cho 6,72 lít CO 2 hấp thụ hết trong 5

lít dung dịch Ba(OH) 2 thì thu được 19,7 gam

kết tủa Vậy nồng độ mol/l của Ba(OH) 2 là:

A 0,08M B 0,10M

C 0,06M D 0,04M

Câu 6.Sục khí SO 2 vào 400 ml dung dịch

KMnO 4 thu được dung dịch không màu,

trong suốt có pH = 1,0 Vậy nồng độ mol/l

của dung dịch KMnO 4 là:

C 0,025M D 0,10M

Câu 7.Tổng các hạt electron trong các phân

lớp p của nguyên tử X là 9; Hãy cho biết số

hiệu nguyên tử đúng của X? A 15 B

12

Câu 8.Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X có

công thức phân tử là C x H y O thì số mol O 2

cần dùng để đốt cháy gấp 4,5 lần số mol của

X đã cháy, sau phản ứng thu được CO 2 và

H 2 O trong đó số mol H 2 O > số mol CO 2 Vậy

X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

D 5

Câu 9.Chất hữu cơ X có công thức đơn

giản là CH 2 O Đem đốt cháy hoàn toàn một

lượng chất X cần 0,3 mol O 2 thu được CO 2

và H 2 O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy

bằng 200 gam dung dịch NaOH 20% Tính

nồng độ % của NaOH trong dung dịch sau

A h = 4(V - V')/3V B h = (V - V')/V C h = (V - 3V')/3V

D. h = 4(V - V')/V

Câu 11.Cho xicloankan X tác dụng với dung dịch Br 2 thu được 2 dẫn xuất X 1 ,

X 2 là đồng phân cấu tạo của nhau trong đó X 1 có tên gọi là 2,4-đibrompentan Vậy tên gọi của X 2 là:

A 2,4-đibrom-2-metylbutan B metylbutan

1,3-đibrom-2-C 1,3-đibrom-2,2-đimetylpropan D metylbutan

Câu 12.Hỗn hợp X gồm rượu etylic và glixerol Cho a mol X tác dụng với Na

dư thu được a mol khí H 2 Mặt khác cho 13,8 gam hỗn hợp X (dạng hơi) đi qua CuO dư Tính khối lượng Cu thu được Biết rằng các phản ứng hoàn toàn và CuO chỉ oxi hóa rượu thành nhóm cacbonyl

A 19,2 gam B 25,6 gam C 6,4 gam

D 6

Câu 17.Đốt cháy hoàn toàn 6,24 gam axit X thu được 4,032 lít CO 2 (đktc) và 2,16 gam H 2 O Hãy cho biết nếu cho 1 mol X tác dụng với NaHCO 3 dư thì thu được bao nhiêu lít CO 2 (đktc)?

Trang 28

2 8

C 1,0M D 0,2M

Câu 20.Cho 200 ml dung dịch NaOH 2,0M

vào 100 ml dung dịch chứa HCl 1,0M và

AlCl 3 0,8M Tính khối lượng kết tủa thu

Câu 22.Cho axit cacboxylic (X) đơn chức

vào 150 gam dung dịch axit axetic 6% Để

trung hòa hỗn hợp thu được cần 300ml dung

dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được 26,4 gam hỗn hợp muối khan

Câu 23.Cho 200 ml dung dịch NaOH

0,07M vào 300 ml dung dịch chứa HCl

0,02M và H 2 SO 4 0,005M thu được dung dịch

X Tính pH của dung dịch X?

11 D.12

Câu 24.Cho 100 ml dung dịch H 3 PO 4 1M

vào 100 ml dung dịch NaOH thu được dung

dịch X có chứa 20,4 gam hỗn hợp 2 chất tan

Vậy các chất tan trong dung dịch X là:

A Na 2 HPO 4 và NaH 2 PO 4 B

NaH 2 PO 4 và H 3 PO 4 C NaOH

và Na 2 HPO 4

Câu 25.Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe

tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HNO 3

4M thu được dung dịch Y (không chứa axit)

Câu 26.Cho hơi rượu đơn chức X qua CuO

nung nóng thu được hỗn hợp Y (gồm 2 chất)

Tỷ khối của hỗn hợp Y đối với H 2 là 19 Vậy

công thức của X là:

A CH 3 OH B C 3 H 7 OH C C 2 H 5 OH

D C 3 H 5 OH

Câu 27.Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X chứa ZnCl 2 , FeCl 2 , MgCl 2

và BaCl 2 thu được dung dịch Y và kết tủa Z Cho kết tủa Z vào dung dịch H 2 SO 4

đặc, nóng Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra?

A 5 B 6 C 7

D 4

Câu 28.Hỗn hợp X gồm a mol Cu 2 S và 0,2 mol FeS 2 Đốt hỗn hợp X trong O 2

thu được hỗn hợp oxit Y và khí SO 2 Oxi hóa hoàn toàn SO 2 thành SO 3 sau đó cho SO 3 hợp nước thu được dung dịch chứa H 2 SO 4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp

Y bằng dung dịch H 2 SO 4 thu được dung dịch chứa 2 muối Xác định a?

A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 và 1s 2 2s 2 2p 3 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 và 1s 2 2s 2 2p 4

A 362,7gam B 465,0 gam C 346,7gam

D 463,4gam

Câu 36.Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na 2 CO 3

và 0,1 mol NaHCO 3 thu được khí CO 2 và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

D 1,5M

Trang 29

Câu 37.Cho hỗn hợp X gồm rượu metylic

và 2 axit đơn chức kết tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng tác dụng với Na dư giải phóng ra

6,72 lít khí H 2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp

X (xt H 2 SO 4 đặc) thì các chất trong hỗn hợp

tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam

hỗn hợp este Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:

Câu 38.Cho các chất sau: anilin (1),

p-metylanilin (2); benzyl amin (3); metyl

phenyl amin (4); Hãy cho biết những chất

nào tác dụng với Br 2 (dd) cho kết tủa trắng?

A (1) (2) (4) B (1) (3)

(4) C (1) (2) (3) D (2) (3)

(4)

Câu 39. Hãy cho biết dãy các ion nào sau

đây đều là bazơ?

nào sau đây đúng với chiều tăng dần về độ

âm điện của nguyên tử các nguyên tố

Câu 44.Cho hỗn hợp X gồm CH 3 COOH và C 2 H 3 COOH tác dụng với glixerin

có thể thu được tối đa bao nhiêu trieste?

Câu 46. Cho các phản ứng sau:(1) Cl 2 + NaOH; (2) SO 2 + NaOH; (3) NO 2

+ NaOH; (4) CO 2 + NaOH; (5) Br 2 + NaOH; Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

A (1) (3) (5) B (1) (2) (5) C (1) (2) (4)

D (1) (2) (3)

Câu 47.Có các dung dịch sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, natri phenolat Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch đó?

A quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch Br 2 B quỳ tím, dung dịch AgNO 3 , dung dịch NaOH

C phenol phtalein, quỳ tím, dung dịch Br 2 D quỳ tím, dung dịch AgNO 3 , dung dịch Br 2

Câu 48.Có các ion sau: X 2- ; Y - ; M 2+ ; R + đều có cấu hình electron là:

1s 1 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với tính chất của X 2- ;

Y - ; M 2+ ; R +

A X 2- ; Y - ; M 2+ ; R + là chất khử B X 2- ; Y - là chất khử; M 2+ ; R + là chất oxi hóa

C X 2- ; Y - ; M 2+ ; R + là chất oxi hóa D X 2- ; Y - là chất oxi hóa ; M 2+ ; R + là chất khử

Câu 49. Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế khí NO trong công nghiệp?

A m = a + 48b B m = a + 96b C m = a + 72b

D m = a + 24b

Trang 30

3 0

Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình

Đề thi thử đại học - Năm học 2008-2009

Trường THPT Bắc Đông Quan

Môn: Hoá học 12 Ban TN(Đề số 32-chẵn)

Trang 32

3 2

Trang 33

Đề gồm 50 câu (thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1

Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ

tự tăng dần là

A K, Na, Mg, Al B Al, Mg,Na,K

C Mg, Al, Na,K D Al,Mg, K, Na

Câu 2

Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do

A nhôm có tính khử mạnh hơn sắt B trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ

C nhôm có tính khử yếu hơn sắt D.trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ

Câu 3

Khi nung hỗn hợp gồm Al, CuO, MgO, FeO( lượng vừa đủ), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A gồm các chất sau:

A Cu, Al2O3 , Mg, Fe B Cu, FeO, Mg, Al2O3

C Cu, Fe, Al, MgO, Al2O3 D Cu, Fe, Al2O3, MgO

A 28,9 gam B 5,6 gam C 32,3 gam

D 9 gam

Câu 6

Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung d ịch HCl, NaOH, CuSO4,NaHCO3,.Khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 7

Để tinh chế quặng boxit ( Al2O3 có lẫn SiO2 và Fe2O3) người

ta cho quặng (dạng bột) lần lượt tác dụng với các chất:

Trang 34

3 4

Cho m gam NaOH tác dụng với

một lượng vừa đủ dung dịch HNO3

, được dung dịch A Cô cạn A được

chất rắn B, nung B đến khối lượng

không đổi thấy có 2,24 lít khí

(đktc) thoát ra Giá trị của m là

A 4,96 gam B 8

gam C 3,2 gam

D 12 gam

Câu 9

Để phân biệt các chất rắn: NaCl,

CaCO3, BaSO4, Al(NO3)3 ta cần

Khi điện phân dung dịch NaCl thì

ở catốt xảy ra quá trình :

A khử Na+ B khử H2O

C oxihoa Cl- D khử Cl-

Câu 11

Ta tiến hành các thí nghiệm: Cho

đinh Fe vào dung dịch CuSO4, sau

một thời gian ta thấy hiện tượng là

A dung dịch có màu xanh đậm

hơn B dung dịch có

màu vàng nâu

C màu của dung dịch bị nhạt dần

D dung dịch có màu đỏ nâu

Câu 12

Nung nóng m gam hốn hợp A gồm

oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản

ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%)

ta được chất rắn B Chất rắn B tác

dụng vừa hết với 280 ml dung dịch

NaOH 1M thấy có 6,72 lít khí H2 (đktc) bay ra và còn lại 5,04 gam chất rắn.Công thức của oxit sắt (FexOy) và giá trị của m là

A FeO và 14,52 gam B Fe2O3 và 14,52 gam

C Fe3O4 và 14,52 gam D Fe3O4 và 13,2 gam

Câu 13

Dãy gồm các chất khi cho tác dụng với Fe đều tạo hợp chất

Fe2+ là

A CuSO4, HCl, FeCl3 B HCl, HNO3, Cl2

C FeCl3, S, H2SO4 (đ, n) D O2, H2SO4 (l), HNO3

Câu 14

Để phân biệt 2 chất khí CO2 và SO2 ta chỉ cần dùng một thuốc thử là

A nước vôi trong B nước brom

C giấy quì ướt D BaCl2

Các chất A,B,C ,D,X,Y lần lượt là

A NaCl, NaOH, Cl2,H2, NaClO, HCl B NaOH, Cl2, H2,HCl, NaCl, NaClO3

C NaOH, Cl2, H2,HCl, NaCl, NaClO2 D NaOH, Cl2, H2, HCl, NaClO3, NaCl

Câu 17

Cho mẩu Na vào dung dịch các chất ( riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2(1), CuSO4(2), KNO3 (3), HCl(4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

Trang 35

-Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

dư, thấy có 21,6 gam kết tủa Ag tạo thành Thành ph ần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là

A HO-CH2-CH(CH3)-CH2-OH B CHOH-CH2OH

CH3-CH2-C HO-CH2-CH2-CH2-CH2-OH D CHOH-CH3

CH3-CHOH-Câu 26

Cặp gồm các polisaccarit là

A saccarozơ và mantozơ B glucozơ và fructozơ

C tinh bột và xenlulozơ D fructozơ và mantozơ

C C6H5NH2 v à CH3NH2, C2H5NH2 D (C6H5)2NH, (CH3)2NH, NH2CH2COOH

Câu 30

Trang 36

3 6

Hợp chất hữu cơ A chứa các

nguyên tố C,H,O,N trong đó N

chiếm 15,73 % về khối lượng Chất

A tác dụng được với NaOH và

HCl và đều theo tỷ lệ 1:1 về số

mol Chất A có sẵn trong thiên

nhiên và tồn tại ở trạng thái rắn

Công thức cấu tạo của A là

A tinh b ột, xenlulozơ, nilon-6,6

B xenlulozơ axetat, polivinyl

một lượng vừa đủ axit ađipic ta

tổng hợp được nilon-6,6 Khối

lượng của nilon-6,6 thu được là

A 46,5 gam B 46,2 gam

C 45,5 gam D 45,2 gam

C âu 34

Đốt cháy m gam một rượu đơn

chức X ta thu được 6,72 lít CO2

(đktc)v à 7,2 gam H2O.Khi oxi hoá

A 86,4 gam B 43,2 gam C 54 gam

D 64,8 gam

C âu 37

Axit axetic tác dụng được với tất cả chất trong dãy sau:

A Na, NaOH, nước Br2 B Na, NaOH, CaCO3

C Na, H2, NaOH D CaCO3, Cu, NaOH

C âu 38

Lipit là este được tạo bởi :

A glixerol với axit axetic B rượu etylic với axit béo

C glixerol với các axit béo D.các phân tử aminoaxit

A 22,8 gam B 19,2 gam C 15 gam

D 16,4 gam

C âu 41

Dãy g ồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là

A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3

C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O

Trang 37

với dung dịch NH3 dư thấy xuất

hiện 9,8 gam Mặt khác khi cho 500 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thấy tạo 15,6 gam kết tủa

Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là

A 1,17 t ấn B 1,3 t ấn C 1,58 t ấn

D 1,44 tấn

C âu 48

Axit có trong thành phần của sữa chua là

A axit lactic B axit axetic

C axit fomic D axit glutamic

C âu 49

Cho 0,3 mol Mg và 0,2 mol Al vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng là

A 29,6 gam B 32,3 gam C 30,95 gam

.H ết

ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC

Trang 38

3 8

Câu 15 1

6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

Câu 29 3

0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

43 4

4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

Sở GD và ĐT Hà Tĩnh ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPH

MÔN HOÁ (theo chương trình phân ban thí điểm)

Đề gồm 40 câu -thời gian làm bài 60 phút.

Câu 1

Yếu tố quy ết định tính chất vật lý chung của các kim loại là

do trong tinh thể kim loại có s ự chuy ển đ ông t ự do c ủa:

A Na, K, Be, Ba B Ba, Na, K, Mg

C Al, K,Na, Ca D K, Ca, Na, Ba

Câu 4

để làm vật liệu mài(đá mài hoặc giấy nhám) ta dùng tinh thể

A Al2O3 B CaCO3 C Fe2O3 D CuO

Câu 5

Nhóm gồm các kim loại có thể điều chế từ các hợp chất của chúng bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Mg, Cu, Zn B Fe, Cu, Al

C Cu, Fe, Zn D Na, Mg, Al

Câu 6

Để phân biệt các chất Ba, Zn, Fe, Mg, ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là

Trang 39

Cho 8,05 gam kim loại Na vào 500

ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M, sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

ta thu được chất rắn B có khối

A Al, Al(OH)3, Al2O3

B Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3

C FeO, FeCl2, NaHCO3

D Al(OH)3, Al, NaHCO3

Câu 10

Hoà tan hoàn toàn 6,72 gam Fe

trong 400 ml dung dịch HNO3 1M

Khuấy đều để các phản ứng xảy ra

hoàn toàn , ta thu được dung dịch

A và có 2,24 lít khí (đktc) không

màu dễ hoá nâu bay ra

( duy nhất) Cô cạn dung dịch A ta

thu được chất rắn B có khối lượng

D ẫn 3,36 lít khí CO2 (đktc) đi qua hỗn hợp gồm 0,1 mol FeO

v à 0,1 mol MgO nung n óng Sau khi c ác ph ản ứng x ảy ra

ho àn to àn ta thu đ ư ợc ch ất r ắn c ó kh ối l ư ợng l à

A 8,8 gam B 9,6 gam C 8 gam

D 6,8 gam

Câu 16

Để bảo vệ tàu thuỷ( thân tàu làm bằng thép), người ta thường

áp phía ngoài thân tàu các tấm kim loại bằng

A Zn B Sn C Pb D Ni

Câu 17

Khi sản xuất các kim loại Cu, Fe bằng các phản ứng nhiệt nhôm, thì sản phẩm thu được ngoài Cu, Fe còn có cả Al2O3 Để thu được Cu và Fe nguyên chất ta có thể cho các sản phẩm thu được ở trên cùng tác dụng với dung dịch

A HCl B FeCl3 C HNO3(l)

D NaOH

Trang 40

4 0

Câu 18

Cho mẩu Mg vào nước có nhỏ ít

giọt phenolptalein, rồi đun nóng

một thời gian thấy màu của dung

Nhỏ ít giọt dung dịch I2 lên vết cắt

của: quả chuối xanh(1), quả chuối

chín(2), củ khoai (3) , cây đay(4)

Ta thấy xuất hiện màu xanh lam

D ãy g ồm c ác ch ất khi đun n óng

trong môi trường axit đều tạo ra

xtCông thức của các chất X,Y,Z lần lượt là A.CH2=CHOH, CH3CHO, CH3COONa B HCHO, HCOOH, HCOONa

C CH3CHO, CH3COONa, CH3COOH D CH3CHO, CH3COOH, CH3COONa

A Cu(OH)2 B dung d ịch AgNO3/NH3

C nước Br2 D kim loại Na

Ngày đăng: 08/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Số nguyờn tố thuộc phõn nhúm chớnh bảng hệ thống tuần hoàn:Số nguyờn tố thuộc phõn nhúm chớnh bảng hệ thống tuần hoàn: - TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
nguy ờn tố thuộc phõn nhúm chớnh bảng hệ thống tuần hoàn:Số nguyờn tố thuộc phõn nhúm chớnh bảng hệ thống tuần hoàn: (Trang 1)
Cõu 41: Về bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nhận định nào sau đõy là sai: Về bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nhận định nào sau đõy là sai: - TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
u 41: Về bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nhận định nào sau đõy là sai: Về bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nhận định nào sau đõy là sai: (Trang 3)
A. Buten có đồng phân vị trí của liên kết đôi, đồng phân mạch cacbon, và đồng phân hình - TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
uten có đồng phân vị trí của liên kết đôi, đồng phân mạch cacbon, và đồng phân hình (Trang 52)
Nguyờn tử nguyờn tố Acú tổng số phần tử cấu tạo (p, n, e) là 40. Vị trớ củ aA trong bảng tuần hoàn (ụ, chu kỡ, nhúm) là - TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
guy ờn tử nguyờn tố Acú tổng số phần tử cấu tạo (p, n, e) là 40. Vị trớ củ aA trong bảng tuần hoàn (ụ, chu kỡ, nhúm) là (Trang 53)
D. CH3CH2CH2COOH. - TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
3 CH2CH2COOH (Trang 130)
(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn) - TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
h ớ sinh khụng được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn) (Trang 130)
(Thớ sinh khụng được sử dụng BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC) - TT Đề thi ĐH Hóa Top hit(Tuấn Anh-Nga Điền)
h ớ sinh khụng được sử dụng BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC) (Trang 137)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w